XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC Các bộ phận hình thành cấu trúc Các mối quan hệ báo cáo chính thức, bao gồm: số cấp trong hệ thống, phạm vi quản lý điều hành của các nhà quản trị phạm vi, tầm hạn
Trang 1Lý thuyết & Thiết kế tổ chức
THIẾT KẾ CẤU TRÚC TỔ CHỨC
Trang 2XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC
Các bộ phận hình thành cấu trúc
Các mối quan hệ báo cáo chính thức, bao gồm: số cấp trong hệ
thống, phạm vi quản lý điều hành của các nhà quản trị (phạm vi, tầm hạn quản trị)
Cách nhóm gộp các cá nhân thành những phòng ban và cơ chế phối hợp giữa chúng
Cách thiết kế hệ thống đảm bảo về thông tin liên lạc, sự phối hợp thống nhất trong tổ chức
Trang 3HỆ THỐNG THÔNG TIN
Hệ thống thông tin theo chiều dọc (trực tuyến)
Xác định chuỗi quyền hành theo cấp bậc
Quy định các quy trình, thủ tục phục vụ cho thực hiện công việc
Tăng thêm cấp trung gian để giảm áp lực xử lý thông tin cho cấp trên
Thiết lập kênh thông tin dọc
Hệ thống thông tin theo chiều ngang (phối hợp)
Thiết lập hệ thống cung cấp thông tin qua lại dưới dạng văn bản giữa các phòng ban
Trao đổi trực tiếp qua lại để giải quyết những vấn đề liên quan
Giao phó nhiệm vụ cho cá nhân nhất định trong việc liên lạc giữa các phòng ban với bộ phận sản xuất
Thiết lập các nhóm “đặc nhiệm” bao gồm các chuyên gia đến từ nhiều phòng ban khác nhau
Bổ nhiệm người tổng điều hành
Hình thành các đội (nhóm: work group) đa chức năng
Trang 6 Xác định theo khu vực địa lý
Xác lập mối quan hệ báo cáo (Quan hệ trực tuyến)
Tầm hạn quản lý (Phân quyền – Tập quyền)
Phạm vi quản lý (Nhà quản trị - Tính chất công việc – Nhân viên)
Hình thành các phòng ban chức năng (Quan hệ chức năng)
Theo chức năng
Theo sản phẩm
Theo địa lý
Ma trận
Trang 7CẤU TRÚC THEO CHỨC NĂNG
Tổng giám đốc
Kỹ thuật Tài chính Nhân sự Marketing
Trang 8Cấu trúc chức năng: Bối cảnh
Môi trường: Ổn định, ít biến động
Công nghệ: Theo thủ tục, sự phụ
thuộc lẫn nhu thấp
Quy mô: Từ nhỏ đến vừa
Mục đích: Gia tăng hiệu quả nội bộ
nhờ phát huy vai trò chuyên môn
hóa nhân viên quản lý
Trang 9Cấu trúc chức năng: Bên trong
Trang 10Cấu trúc chức năng: Ưu điểm
Tính kinh tế ở quy mô phòng ban
Trang 11Cấu trúc chức năng: Nhược điểm
Phản ứng chậm khi môi trường thay
đổi
Các quyết định đều tập trung ở cấp
trên gây quá tải
Trang 12Đại lý tàu biển Du lịch lữ hành
Trang 13Cấu trúc theo sản phẩm: Ngữ cảnh
Môi trường: Tính không ổn định từ
trung bình đến cao, hay thay đổi
Công nghệ: Không theo thủ tục;
tương tác cao giữa các phòng ban
Quy mô: Lớn
Mục tiêu: Tính hiệu lực bên ngoài,
thích nghi, hài lòng của khách hàng
Trang 14Cấu trúc theo sản phẩm: Nội bộ
Mục tiêu hàng động: Nhấn mạnh
dòng sản phẩm
Kế hoạch và ngân sách: Trong tâm
là lợi nhuận, chi phí và doanh thu
Quyền hành chính thức: Giám đốc
sản xuất
Trang 15Cấu trúc theo sản phẩm: Ưu điểm
Phù hợp với môi trường không ổn
định, hay thay đổi
Sự hài lòng của khách hàng vì trách
nhiệm sản phẩm rõ ràng, giao tiếp
tăng lên không có trở ngại
Cần có sự hợp tác cao giữa các
chức năng
Cho phép các đơn vị thích ứng với
những biến đổi về sản phẩm, địa
Trang 16Cấu trúc theo sản phẩm: Nhược điểm
Gây ra sự lãng phí do quy mô tổ
chức tăng
Dẫn đến sự hợp tác lỏng lẻo giữa
các dòng sản phẩm
Khó chuyên sâu kỹ năng, chuyên
môn hóa kỹ thuật
Sự thích hợp và tiêu chuẩn hóa
giữa các dòng sản phẩm khó khăn
Trang 17CẤU TRÚC THEO ĐỊA LÝ
Tổng giám đốc
Khu vực
miền Nam
Khu vực miền Bắc
Khu vực miền Đông miền TâyKhu vực
Trang 18Cấu trúc theo địa lý: Ngữ cảnh
Môi trường: Tính không ổn định từ
trung bình đến cao, hay thay đổi
Công nghệ: Không theo thủ tục;
tương tác cao giữa các phòng ban
Quy mô: Lớn, phạm vi kinh doanh
trải rộng, khách hàng đa dạng
Mục tiêu: Tính hiệu lực bên ngoài,
thích nghi, hài lòng của khách hàng
Trang 19Cấu trúc theo địa lý: Nội bộ
Mục tiêu hàng động: Nhấn mạnh
đến các khu vực thị trường
Kế hoạch và ngân sách: Trong tâm
là lợi nhuận, chi phí và doanh thu
Quyền hành chính thức: Giám đốc
khu vực
Trang 20Cấu trúc theo địa lý: Ưu điểm
Phù hợp với môi trường không ổn
định, hay thay đổi
Tăng sự hài lòng của khách hàng
nhờ trách nhiệm rõ ràng, khả năng
giao tiếp với khách hàng cao
Thúc đẩy sự hợp tác cao giữa các
chức năng
Cho phép các đơn vị thích ứng với
thay đổi về nhu cầu khách hàng trên
Trang 21Cấu trúc theo sản phẩm: Nhược điểm
Gây ra sự lãng phí do quy mô tổ
chức tăng
Dẫn đến sự hợp tác lỏng lẻo giữa
các khu vực
Khó chuyên sâu kỹ năng, chuyên
môn hóa kỹ thuật
Sự thích hợp và tiêu chuẩn hóa
giữa các khu vực, các đối tượng
khách hàng khó khăn hơn
Trang 22Đại lý tàu biển Du lịch lữ hành
Trang 23Khu vực miền Đông miền TâyKhu vực
Trang 24Cấu trúc hỗn hợp: Ngữ cảnh
Môi trường: Không chắc chắn từ
trung bình đến cao; nhu cầu khách
hàng thay đổi nhanh chóng
Công nghệ: Theo thủ tục hoặc
không; có mối quan hệ qua lại về
mặt chức năng
Quy mô: Lớn
Mục tiêu: Vừa đạt hiệu quả bên
ngoài; vừa đạt hiệu quả bên trong
những chức năng
Trang 25Cấu trúc hỗn hợp: Nội bộ
Mục tiêu hành động: Nhấn mạnh
dòng sản phẩm (hoặc thị trường) và
một số chức năng quan trọng
Kế hoạch và ngân sách: Lợi nhuận
của các đơn vị kinh doanh; chi phí
cho các chức năng cơ bản
Quyết định chính thức: Có sự phân
quyền giữa nhà quản trị trực tuyến
và nhà quản trị chức năng
Trang 27Cấu trúc hỗn hợp: Nhược điểm
Tiềm ẩn nguy cơ tăng quá mức về
chi phí cho quản lý chung
Dễ dẫn đến mâu thuẫn giữa các
đơn vị bên dưới và công ty mẹ
Trang 28Phụ trách
dự án A
Trưởng phòng Thiết kế
Trưởng phòng Giám sát
Trang 29Điều kiện áp dụng cấu trúc ma trận
Buộc phải phân bố nguồn lực chung
khan hiếm cho nhiều hoạt động khác
nhau
Điều kiện hoạt động đòi hỏi phải cân
bằng cùng lúc cho nhiều yếu tố đầu
ra
Môi trường hoạt động của tổ chức
vừa phức tạp, vừa thay đổi nhanh
chóng
Trang 30Cấu trúc ma trận: Ngữ cảnh
Môi trường: Có nhiều biến đổi
Công nghệ: Linh hoạt và có quan hệ
tác động qua lại với nhau
Quy mô: Trung bình, có vài dòng
sản phẩm
Mục tiêu: Sự chuyên môn hóa về
mặt kỹ thuật và sáng tạo trong dòng
sản phẩm kép
Trang 31Cấu trúc ma trận: Nội bộ
Mục tiêu hoạt động: Chú trọng vào
sản phẩm và chức năng ngang nhau
Kế hoạch và ngân sách: Hệ thống
kép, chức năng và sản phẩm phối
hợp hài hòa
Quyền hành chính thức: Đầu mối
giữa nhà quản trị chức năng và nhà
quản trị theo sản phẩm (dự án)
Trang 32Cấu trúc ma trận: Ưu điểm
Tạo ra sự phối hợp cần thiết để thỏa mãn những đòi hỏi kép của môi trường
Có sự phân phối linh hoạt về nguồn lực con người giữa các đơn
Hiệu quả nhất khi doanh nghiệp có quy mô trung bình và có
nhiều hoạt động diễn ra cùng lúc (nhiều sản phẩm)
Trang 33Cấu trúc ma trận: Nhược điểm
Cấu trúc quyền hành kép này làm cho các nhân viên thường xuyên phải cân nhắc và hay mắc phải sai lầm
Đòi hỏi nhân viên phải có kỹ năng giao tiếp rộng rãi, được đào tạo bao quát
Tiêu tốn nhiều thời gian cho những cuộc họp và những quyết định bất đồng nhau
Chỉ hoạt động hiệu quả trong các đơn vị hiểu rõ về câu strucs và chấp nhận quan hệ báo cáo “ngang quyền” thay cho hệ thống cấp bậc chiều dọc
Cần phải có áp lực kép từ bên ngoài để duy trì nguồn lực
Trang 34DẤU HiỆU KÉM HiỆU QUẢ
Việc ra quyết định bị trì hoãn hoặc
kém chất lượng
Phẩn ứng kém linh hoạt trước
những tác động thay đổi từ môi
trường
Có nhiều mâu thuẫn, xung đột
Trang 35Thiết kế cấu trúc tổ chức
The End