1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE KT TOAN 8 HKI- Lẻ

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 85,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng các góc trong một tứ giác bằng: A.. Một hình thang có đáy lớn bằng 12 cm, đáy nhỏ bằng 8cm.. Độ dài đường trung bình của hình thang bằng: A.. Biết khoảng cách giữa hai điểm A và B

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT VĂN BÀN

TRƯỜNG THCS VÕ LAO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯƠNG HỌC KỲ I

Năm học: 2016-2017 Môn:Toán 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I.TRẮC NGHIỆM(2,0 điểm): Chọn phương án đứng trước câu trả lời đúng?

Câu 1 Đa thức 8x - 8y có nhân tử chung là:

A 8 B 4 C 2y D 4x

Câu 2 Phân tích đa thức x2 + 2x + 1 thành nhân tử ta có kết quả:

A (x - 1)2

B (x + 1)2

C (x – 1 )(x + 1) D (x +2)2

Câu 3 Phân thức nghịch đảo của phân thức

3 10

x

y là :

A

10y 3x

2 3

B − x

3

C − x

Câu 4 Tổng các góc trong một tứ giác bằng:

A 1800

B 3600 C 3500 D 4500

Câu 5 Một hình thang có đáy lớn bằng 12 cm, đáy nhỏ bằng 8cm Độ dài đường trung

bình của hình thang bằng:

A 9 cm B 11 cm C 10 cm D 12cm

Câu 6 Kết quả phép tính

3 2

3 8

4 6

x y

A 2x2y B 2y C xy2 D y

Câu 7 Phân thức

2 5

x− xác định khi.

A x≠ 5 B x <5 C x> 5 D x=5

II TỰ LUẬN(8,0 điểm):

Câu 1(1,0 điểm): Mua đất

Nhà bạn Minh vừa mua được một mảnh đất như hhình vẽ

Biết khoảng cách giữa hai điểm A và B là 32m, khoảng cách

giữa hai điểm B và C là 9m Tính diện tích của mảnh đất đó

Câu 2(2,5 điểm): Thực hiện phép tính sau

4

12y 5

a,

5x 2

x

y 2 2

2x- 4 5( 2)

x x

− 2

c, 4x 12x 4x(x 3)

x

Câu 3(1,0 điểm): Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a, 9x+9y

, x 4

Câu 4(1,0 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau.

2 2 8

B x= − x+

Câu 5 (2,5 điểm): Cho hình thoi ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các

cạnh AB, BC, CD, DA

ĐỀ LẺ

D

C B A

Trang 2

a, Chứng minh rằng tứ giác EFGH là hình bình hành

b, Hình bình hành EFGH thêm điều kiện gì là hình chữ nhật?

c, Tính diện tích hình chữ nhật EFGH biết AC = 16cm và BD = 10cm

* Lưu ý: - Lớp 8A1 phải làm tất cả các câu.

- Lớp 8A28A5 phải làm câu 1, 2, 3, 5

Vũ Xuân Tú

Trang 3

PHÒNG GD & ĐT VĂN BÀN

TRƯỜNG THCS VÕ LAO

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Môn: Toán 8

Năm học: 2016 – 2017

Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)

→8A5

I TRẮC NGHIỆM(2,0 điểm)

1

2

3

4

5

6

7

A, B B A B C D A

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

II T LU N(8,0 i m) Ự Ậ để

Câu 1 Diện tích mảnh đất hình chữ nhật ABCD là:

S = AB BC

= 32 9 = 288 m2

0,5 0,5

0,5 0,5

Câu 2

2

12y 5 12 5

a,

5x 2 5 2 6

y x

=

=

2

2 2

2

2( 2)3 5( 2) 6

5

x y

− = −

=

=

2

c,

4x 12x 4x(x 3) 4 ( 3) 4 ( 3)

9 6

4 ( 3)

3

4 ( 3)

1 4

x

x x x

x x x

+ −

=

+ +

=

+

=

0,5 0,5 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,5 0,5 0,5

0,5 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

Câu 3 a, 9x+9y 9(x+y) =

b, x3- 4x

0,5 0,25

0,75 0,5

Đề lẻ

Trang 4

= x(x2-4)

= x(x-2)(x+2)

0,25 0,25

2

= (x-1) 7

x

− + + +

2 (x 1)− ≥0

nên

B= x -2x+8= (x-1) + ≥7 7

Vậy B min= 7 khi x-1=0 <=> x=1

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 5

GT Hình thoi ABCD, M∈AB,

N∈BC, P∈CD, Q∈AD AM=MB, NB=NC PC=PD, QA=QD

KL a) CMR: ◊MNPQ là HBH

b) ◊MNPQ là hình chữ nhật thì cần điều kiện gì?

c) Tính diện tích hình chữ nhật MNPQ biết

AC = 16 cm và BD = 10cm

Chứng minh

a) Xét ∆ABC có

có: AM=MB(gt) ; NB=NC(gt)

nên

Do đó MN//AC (1)

tương tự ta có PQ//AC (2)

Từ ( 1) và(2) ⇒MN//PQ (*)

chứng minh tương tự MQ//PN (**)

Từ (*)(**) ⇒ MNPQ là hình bình hành.

b) Để ◊MNPQ là hình chữ nhật thì

0 90

ˆ =

M

c) MN=2

1 AC=8cm (MN là đường TB của ∆ABC )

MQ=2

1 BD=5cm (MQ là đường TB của ∆ABD ) MN.MQ

SMNPQ = =5.8= 40(cm2)

0,25

0,5 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,5 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

N M

D

C

B A

Ngày đăng: 18/05/2017, 21:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w