Báo cáo khoa học - Báo khoa học - các loại báo cáo - Sách chuyên khảo khoa học... Viết báo cáo nghiên cứu* Các loại báo cáo: • Báo cáo không công bố của các cơ sở đào tạo luận án • Cá
Trang 1HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
BỘ MÔN KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
PHƯƠNG PHÁP TRÌNH BÀY NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
NGUYỄN THỊ MINH THU
Trang 2N I DUNG Ộ
1 Viết nghiên cứu KHOA HỌC
2 Trích dẫn tài liệu và tài liệu tham khảo theo qui
định của VNUA
3 Thuyết trình kết quả nghiên cứu
Trang 33
1 Viết nghiên cứu KHOA HỌC
1.1 Đề cương nghiên cứu
1.2 Báo cáo khoa học
- Báo khoa học
- các loại báo cáo
- Sách chuyên khảo khoa học
Trang 4• Vi t là m t phế ộ ương pháp trình bày nghiên c u khoa h cứ ọ
• M i ỗ đố ượi t ng khác nhau thì òi h i phđ ỏ ương pháp vi t ế
Trang 55
1.1 Đề cương nghiên cứu
• Có nhiều loại đề cương khác nhau:
- đề cương nghiên cứu KHCN cấp trường, cấp bộ, cấp tỉnh
- Đề cương đề tài dự án quốc tế
- Đề cương đề tài thực nghiệm
- Đề ươ c ng khóa lu n, lu n v n, lu n án ậ ậ ă ậ
Trang 6Đề cương nghiên cứu
1 Tên Tên đề đề tài tài
2 Lý do nghiên c u Lý do nghiên c u ứ ứ (V ì sao tôi nghiên c u?) (V ì sao tôi nghiên c u?) ứ ứ
3 L ch s nghiên c u L ch s nghiên c u ị ị ử ử ứ ứ (A i ã làm gì?) (A i ã làm gì?) đ đ
4 M c tiêu nghiên c u M c tiêu nghiên c u ụ ụ ứ ứ (Tôi s làm gì?) (Tôi s làm gì?) ẽ ẽ
5 Ph m vi nghiên c u Ph m vi nghiên c u ạ ạ ứ ứ (Tôi làm (Tôi làm đế đ đế đ n âu) n âu)
6 M u kh o sát M u kh o sát ẫ ẫ ả ả (Tôi làm âu) (Tôi làm âu) ở đ ở đ
7 Câu h i (V n Câu h i (V n ỏ ỏ ấ đề ấ đề ) nghiên c u ) nghiên c u ứ ứ (Tôi c n tr l i câu h i nào (Tôi c n tr l i câu h i nào ầ ầ ả ờ ả ờ ỏ ỏ
trong nghiên c u/Tôi c n gi i quy t v n ứ ầ ả ế ấ đề gì trong nghiên
trong nghiên c u/Tôi c n gi i quy t v n ứ ầ ả ế ấ đề gì trong nghiên
c u c a tôi) ứ ủ
c u c a tôi) ứ ủ
8 Gi thuy t khoa h c Gi thuy t khoa h c ả ả ế ế ọ ọ (Lu n i m c a tôi ra sao?) (Lu n i m c a tôi ra sao?) ậ đ ể ậ đ ể ủ ủ
9 Ph Ph ươ ươ ng pháp ch ng minh lu n i m ng pháp ch ng minh lu n i m ứ ứ ậ đ ể ậ đ ể Tôi ch ng minh lu n Tôi ch ng minh lu n ứ ứ ậ ậ
Trang 7• Suy nghĩ những kết luận chính của nghiên cứu là gì?
Đây là “thông điệp” mà chúng ta muốn gửi tới người đọc.
• Đã có tất cả số liệu/thông tin, các bảng, hình, đồ thị để minh chứng cho các kết luận trên?
Nếu có thể suy nghĩ cấu trúc trình bày NÓI về kết quả Nó sẽ giúp cho ta biết, cần phải đưa vào những nội dung nào, thiếu phần nào, tính logic của vấn đề
Nguyên tắc viết: Trước khi bắt đầu viết, tự hỏi:
“Mình muốn nói cái gì?”
• Sau khi hoàn thành viết, tự hỏi:
“Liệu mình đã nói đầy đủ điều đó?”
1.2 Vi t báo cáo khoa h c ế ọ
1.2 Vi t báo cáo khoa h c ế ọ
Trang 81.3 Viết báo cáo nghiên cứu
* Các loại báo cáo:
• Báo cáo không công bố của các cơ sở đào tạo
(luận án)
• Các báo cáo được phổ biến qua kênh truyền
thông (báo cáo định kỳ)
• Các báo cáo thông qua hệ thống Internet
• Báo cáo trao đổi kỹ thuật
• Bài báo cho các tạp chí không thẩm định
• Bài báo cho tạp chí thẩm định
• Sách chuyên khảo
Trang 9Những gợi ý c ơ bản khi viết báo cáo khoa học
• Cần có tất cả các bảng, sơ đồ, đồ thị (bản nháp) khi viết?
• Suy nghĩ những điểm chính cần phải viết từ các bảng, sơ đồ,
đồ thị Tập trung vào các giả thuyết đã chứng minh?
• Quyết định về định dạng của báo cáo NC
• Có thể viết các nội dung chính cần có (gạch đầu dòng)
– Rất khó có thể viết hoàn thiện các câu, đoạn ngay lần đầu tiên
• Thứ tự viết – tùy loại báo cáo (một số báo cáo NC có thể viết phần phương pháp và kết quả NC trước)
• Viết phần sau xem lại phần trước để thể hiện tính gắn kết
Trang 10• Người trẻ muốn nhanh chóng nổi danh
• Các bậc “lão làng” muốn níu kéo ánh hào quang
đã tắt
• Tâm lý đố kỵ, mặc cảm bị thua kém người được
mình trích dẫn
Trang 11- Tất cả các nội dung, kiến thức của người/cơ quan/tài liệu khác đều phải trích dẫn
- Trừ những kiến thức cơ bản trong sách giáo khoa (Text
books)
- Nếu trong văn bản có tên (nguồn) thì mục tài liệu tham
khảo cũng có và ngược lại
- Danh mục tài liệu tham khảo phải đầy đủ - người đọc hay người quan tâm có khả năng tìm được
Trang 122.3 Nguyên t c chung ắ trích d n tài li u ẫ ệ
• Trích dẫn nội dung (Citation):
- Trích dẫn ý tưởng/kết luận của người khác
- Cuối câu cần phải trích nguồn gồm tên tác giả (tên họ
surname) và năm công bố công trình (Pindyck, 2001)
Trang 13Ví d : ụ
Trong nông nghiệp, đa dạng hoá, theo nghĩa hẹp, có
nghĩa là tăng chủng loại sản phẩm nông nghiệp hoặc dịch
vụ do nông dân làm ra Trong nhiều năm, đa dạng hoá đã
là một chiến lược truyền thống của các nông hộ để đối
phó với các rủi ro và duy trì an toàn lương thực (Ngân hàng thế giới tại Việt Nam, 2006).
Nguồn: Ngân hàng Thế giới tại Việt Nam, 2006 Thúc đẩy công cuộc phát triển nông thôn ở Việt Nam: Tăng trưởng, Công bằng và Ða dạng hóa Phần 4: Ða dạng hóa nông nghiệp ở Việt Nam Trang 6
Trang 142.4 Cách trình bày tài liệu tham khảo
• Các thông tin kèm theo phần
trích dẫn phải bảo đảm các yếu
tố để người đọc có thể tìm được tài liệu gốc khi cần.
• Chỉ được phép đưa vào danh
mục TLTK khi luận văn có sử dụng tham khảo.
Các yếu tố cơ bản của một tài liệu tham khảo
Tên tác giả: người, cơ quan,
Năm công bố tài liệu Tên tài liệu
Cơ quan công bố: NXB, Tạp chí.
Địa danh NXB
Trang 152.5 Qui đị nh danh m c tài li u tham ụ ệ
kh o ả
Các TL được xếp theo khối tiếng
Lập ABC theo từng khối tiếng
Không phiên âm TL nước ngoài, kể cả TL có gốc từ La tinhChữ cái dùng để xếp thứ tự căn cứ vào tên nếu là người
Việt Nam, căn cứ vào họ nếu là người nước ngoài
a) Tài liệu thông thường
Họ và tên (năm), Tên tài liệu, NXB, địa danh NXB
1 Mai Ngọc Hai, Bùi Xuân Bính (1997), Thuỷ lợi và quan
hệ làng xã, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội.
2 Bùi Hiếu (1985), Công tác thuỷ lợi vùng rau, NXB Nông
nghiệp, Hà Nội
Trang 16b) Văn bản của tổ chức, cơ quan
Tên tổ chức/ CQ (năm), tên TL, (tên tập nếu có) NXB, địa danh NXB
1 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (1992), Số liệu thống kê 5 năm, xây dựng và phát triển thuỷ lợi (1986 - 1990), NXB Thống kê, Hà Nội
2 Viện Kinh tế thủy lợi - Bộ Thủy lợi (1991), Báo cáo
nghiên cứu biện pháp phát huy hiệu quả kinh tế trên hệ thống thuỷ nông đã có, Hà Nội
3 WB, ADB, FAO, UNDP (1998), Đánh giá tổng quát
ngành thuỷ lợi Việt Nam, Hà Nội
Trang 17c) Tài liệu là báo cáo trong hội nghị, hội thảo
Họ và tên (năm), "tên TL", Tên Hội thảo/ Tuyển tập Hội
nghị, thời gian hội thảo, hội nghị, địa điểm hội thảo, hội
nghị
1 Bryan Bruns (1997), "Tham gia quản lý thuỷ nông phục
vụ sản xuất nông nghiệp ở Việt Nam: Những cơ hội và
thách thức", Hội thảo quốc tế Người dân trong quản lý thuỷ nông ngày 7 - 11/4/1997, Nghệ An
2 Trần An Phong (2000), "Mối quan hệ giữa sử dụng đất
hợp lý và bảo tồn đa dạng sinh học ở Tây Nguyên", Hội thảo Bảo tồn và đa dạng sinh học, Bộ KH, CN và MT,
9-10/10/2000, Đắc Lắc
Trang 18d) Tài liệu là luận văn, luận án, báo cáo TT TN
Họ và tên (năm), tên luận văn, lụân án, báo cáo TTTN, Luận văn thạc
sĩ / Luận án tiến sĩ /Báo cáo TN , cơ sở đào tạo, địa danh CSĐT
1 Phạm Ngọc Đào (1999), Phân tích đánh giá đề xuất một số mô hình
tổ chức quản lý kinh doanh điện nông thôn Việt Nam, Luận văn thạc sĩ
kinh tế, Đại học Bách khoa, Hà Nội.
e) Tài liệu là bài viết trong tạp chí
Họ và tên (năm), "tên tài liệu", tên tạp chí, số tập, tháng,
trang
1 Quách Ân (1992), "Nhìn lại hai năm phát triển lúa lai“, Tạp chí Di
truyền học, 98(1), tr 10-16.
2 Lokendra Prasad Poudyal, Karl E Weber (1993), "People’s
Participation: Some Methods for Measuring Intensities Across the
Development Sectors", Asia-Pacific Journal of Rural Development,
Vol III, December, No 2, pp 178-195
Trang 19f) Tài liệu từ internet
H và tên (n m), ọ ă tên tài li u ệ , các thông tin khác (n u có), ế
a ch website, ngày truy c p
1 Nguy n H ng (2008), ‘T m “ óng c a” nhà máy Vedan’, B n tin xã ễ ư ạ đ ử ả
h i c a VnExpress ngày 7/10/2008 Ngu n: ộ ủ ồ
http://vnexpress.net/GL/Xa-hoi/2008/10/3BA07336/ , ngày truy c p ậ
08/10/2008.
Ch ong trình Endnote ư
– Đ ây là ch ươ ng trình qu n lý tài li u – giúp ích r t nhi u trong vi c ả ệ ấ ề ệ
thi t l p Danh m c tài li u tham kh o theo các d ng khác nhau ế ậ ụ ệ ả ạ
– Có th download mi n phí t các th vi n ể ễ ừ ư ệ
Trang 20Các bảng, hình, ảnh, đồ thị, cần được lựa chọn tên gọi
và thứ tự cho chính xác và ngắn gọn Đánh thứ tự bảng, hình theo thứ tự của mục cấp (VD: Hình 1.3
có nghĩa là hình thứ 3 trong mục 1)
1 Tên của bảng để trên đầu bảng; Tên của hình, ảnh,
đồ thị, để ở dưới hình, ảnh, đồ thị
2 Việc trình bày tên bảng, hình, cần phải thống nhất
về quy cách font, cỡ chữ trong suốt luận văn
g) Các hình nh minh ho ả ạ
Trang 213 Thuy t trình khoa h c ế ọ
3 Thuy t trình khoa h c ế ọ
• Trình bày báo cáo (nói)
B¸o c¸o t¹i héi nghÞ, héi th¶o
Trang 223.1 Nguyên t c thuy t trình khoa h c ắ ế ọ
3.1 Nguyên t c thuy t trình khoa h c ắ ế ọ
Cần đặt cho mình nguyên tắc rất nghiêm ngặt:
Nói nói và… PHẢI NÓI !
Không đọc trên giấy viết sẵn
Không đọc trên màn hình chiếu overhead/projector
C n có b c c rõ ràng ầ ố ụ
C n có b c c rõ ràng ầ ố ụ
• N i quan N i quan ộ ộ
– Tôi hình dung s v t (gi thuy t) nh sau Tôi hình dung s v t (gi thuy t) nh sau ự ậ ự ậ ả ả ế ế ư ư
• Ngo i quan Ngo i quan ạ ạ
– K t qu quan sát / ph ng v n / i u tra/ tr c nghi m / th nghi m / th c nghi m / / K t qu quan sát / ph ng v n / i u tra/ tr c nghi m / th nghi m / th c nghi m / / ế ế ả ả ỏ ỏ ấ đ ề ấ đ ề ắ ắ ệ ệ ử ử ệ ệ ự ự ệ ệ
Trang 2323
3.2 K thu t thuy t trình khoa h c ỹ ậ ế ọ
3.2 K thu t thuy t trình khoa h c ỹ ậ ế ọ
• Phải làm chủ thời gian
• Chia nội dung thành các ý nhỏ
Chẳng hạn:
– Chia bản trình bày thành 10 ý
– Mỗi ý bình quân được trình bày 1-2 phút trong
tổng 20 phút quy định cho một báo cáo
• Trình bày theo cấu trúc logic
Trang 24Thi t k m t slide? ế ế ộ
Các ki u thi t k slide ph bi n: (không ể ế ế ổ ế
Các ki u thi t k slide ph bi n: (không ể ế ế ổ ế nên)
• ĐĐánh máy các trang ch … chi u lên ánh máy các trang ch … chi u lên ữữ ếế đểđọđểđọcc
• Gi i thi u m t dàn ýGi i thi u m t dàn ýớớ ệệ ộộ
• Trình bày m t t tTrình bày m t t tộ ư ưởộ ư ưở ngng
Mà : M t slide = Ph i trình bày m t t t ộ ả ộ ư ưở ng,
Mà : M t slide = Ph i trình bày m t t t ộ ả ộ ư ưở ng,
m t ý hãy khía c nh c a v n ộ ạ ủ ấ đề
m t ý hãy khía c nh c a v n ộ ạ ủ ấ đề
Trang 25H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAMỌ Ệ Ệ Ệ
Trang 26CA O H C Ọ
1,5-2 N Ă M (TH C S ) Ạ Ỹ
NGHIÊN C U Ứ
SINH 3-4 N Ă M (TI N S ) Ế Ỹ
CHÍNH QUY
(khóa lu n) ậ
VLVH (chuyên đề
+ Thi TN)
LU Ậ N V Ă N LU Ậ N Á N
Trang 28Yêu c u c a KL hay báo cáo TN ầ ủ đạ i
Trang 30Yêu c u c a KL hay báo cáo TN ầ ủ đạ i
Chi tiết yêu cầu nội dung các phần được trình
bày chi tiết ở phần sau
Trang 3131
Trang 32C u trúc c a khóa lu n/báo cáo ấ ủ ậ
1 Trang bìa chính – bìa c ng ch nh vàng – màu tùy ứ ữ ũ
khoa/ngành qui nh (kinh t màu nâu, PTNT màu xanh n đị ế ướ c bi n) ể
Trang 34Bìa chính
bìa c ng, ứ
ch nh ữ ũ
H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM Ọ Ệ Ệ Ệ
(Times New Roman, hoa, 14, in đậ m)
Trang 35(Times New Roman, hoa, đậm, 16)
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
(Times New Roman, hoa, đậm, 30)
ĐỀ TÀI: (Times New Roman, hoa, đậm, 18)
Người thực hiện: (Times New Roman, hoa, đậm, 14) Khoá: (Times New Roman, hoa, đậm, 14)
Ngành:(Times New Roman, hoa, đậm, 14) Người hướng dẫn: Chức danh, học vị, họ và tên (Times New Roman, hoa, đậm, 14)
Hà Nội-20…
(Times New Roman, hoa, đậm, 14)
Trang 36C u trúc ấ
• L i cam oan (cho công trình l y h c v )ờ đ ấ ọ ị
• L i cam oan danh d th hi n KL là công trình ờ đ ự ể ệ
khoa h c c a riêng tác gi và ch a ọ ủ ả ư đượ c s d ng ử ụ
trong các công b ố
• Th hi n s th c hi n các trích d n úng và ể ệ ự ự ệ ẫ đ đầ đủ y
Trang 37C u trúc ấ
• L i c m nờ ả ơ
Tác gi bày t tình c m c a mình ả ỏ ả ủ đố ới v i các cá
nhân, t p th ã hậ ểđ ướng d n, giúp ẫ đỡ ộ, c ng tác và
tài tr trong quá trình hoàn thành KL và có th ợ ể
trong c quá trình h c – vì KL là k t qu cu i ả ọ ế ả ố
cùng c a quá trình h củ ọ
Trang 38• Không nên chia quá nhi u c p m cề ấ ụ
• Nh ng tùy theo KL, ư đề ụ m c ph i làm rõ tính logic c a ả ủtên đề tài Ví d : Tên ụ đề tài v gi i pháp, thì trong ề ả đề
m c ph i th hi n rõ ụ ả ể ệ đượ c các gi i phápả
Trang 39M c l c ụ ụ
• Mục lục thể hiện kết cấu chung của KL, giúp
người đọc thuận tiện trong tìm kiếm thông tin
Các tiêu đề trong mục lục phải được để nguyên
văn (không viết tắt)
• Có thể không cần làm mục lục quá chi tiết
• Số trang các phần đầu của luận văn được đánh
theo thứ tự chữ La mã thường (i, ii, iii, iv, )
• Trang của KL bắt đầu từ “Mở đầu/Đặt vấn đề”
(đánh số trang 1)
Trang 40Phần 3 Đặc điểm địa bàn và phương pháp nghiên cứu
Phần 4 Kết quả nghiên cứu và thảo luận
Phần 5 Kết luận và kiến nghị
Tài liệu tham khảo
Phụ lục
Trang 41• Viết tắt và thuật ngữ có gốc nước
ngoài
• Thuật ngữ cần viết tắt được viết đầy đủ khi xuất
hiện lần đầu tiên và ngay sau đó đặt kí hiệu tắt
trong ngoặc đơn
• Các thuật ngữ viết tắt là những từ hay cụm từ
được lặp lại nhiều lần, tuy nhiên không nên lạm
dụng viết tắt.
• Không được viết tắt ở các đầu mục
Trang 42• Viết tắt và thuật ngữ có gốc nước ngoài
• Đối với thuật ngữ hay cụm từ có nguồn gốc nước
ngoài thì phiên âm theo quy định Trong những
trường hợp còn tranh luận về phiên âm thì có thể
để nguyên văn đối với các ngôn ngữ có nguồn gốc
latinh Các ngôn ngữ khác (chữ tượng hình) cần
phiên âm
• KL khoa học cần tính thống nhất cao trong trình
bày các thuật ngữ khoa học
Trang 44Ph n I ầ Đặ ấ đề ở đầ t v n /M u
C n vi t ầ ế đầ đủ y
1.1 Tính c p thi t c a ấ ế ủ đề tài
-T m quan tr ng c a v n ầ ọ ủ ấ đề NC
-T i sao làm ạ đề tài này?
-T i sao l a ch n a i m nghiên c u này?ạ ự ọ đị đ ể ứ
Trang 48Ph n II C s lý lu n và th c ti n ầ ơ ở ậ ự ễ
v ……… ề
Ph n này trình bày khái quát tình hình c a v n ầ ủ ấ đề NC
thông qua các tài li u, t li u NC trong và ngoài nệ ư ệ ước
có liên quan đế đền tài NC N i dung t ng quan thộ ổ ường
c p n:
đề ấ đế
•Các hướng NC xung quanh v n ấ đề quan tâm, nêu rõ
k t qu c a t ng hế ả ủ ừ ướng NC, ánh giá u, khuy t i m đ ư ế đ ể
c a t ng hủ ừ ướ đng ó
•Các quan i m v v n đ ể ề ấ đề NC
•M c ứ độ ả gi i quy t ế đố ớ ấ đềi v i v n quan tâm Nh ng ữ
thu n l i, khó kh n, tri n v ng và hậ ợ ă ể ọ ướng gi i quy tả ế
Trang 49•Trình bày được khái quát tình hình a bànđị
– Gi i thi u ớ ệ được nh ng v n ữ ấ đề có liên quan đế đền tài– S li u c n theo th i gianố ệ ầ ờ
Trang 50Ph n III (Ti p…) ầ ế
3.2 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
•Phương pháp nghiên c u nào? Thứ ường có 3 nhóm
Ph ng pháp thu th p s li u, thông tinươ ậ ố ệ
+ PP thu th p s li u: s li u s c p, th c p ậ ố ệ ố ệ ơ ấ ứ ấ
+ Lý do ch n m u i u tra, kh o sát, c s ch n m u, ch n a i m ọ ẫ đ ề ả ơ ở ọ ẫ ọ đị đ ể
Ph ng pháp x lý và phân tích s li uươ ử ố ệ
+ C th ph ụ ể ươ ng pháp x lý (th ử ườ ng là th ng kê) ố
+ Công c x lý: ph n m m, thu t toán ụ ử ầ ề ậ
+ PP phân tích: nh tính, nh l đị đị ượ ng
H th ng ch tiêu nghiên c uệ ố ỉ ứ
Trang 51Trình bày ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
• Ch rõ nh ng phỉ ữ ương pháp ch y u s d ng ủ ế ử ụ
• Nêu rõ phương pháp nào đượ c s d ng gi i quy t n i ử ụ ả ế ộ
dung nào trong nghiên c uứ
• Phân bi t phệ ương pháp và k n ng?ỹ ă
• Ch ng t ứ ỏ đượ c các phương pháp s d ng là áng tin c yử ụ đ ậ
L u ý: Không nêu l i ư ạ đị nh ngh a c a ph ĩ ủ ươ ng
pháp NC
Trang 55CÁC B ƯỚ C TH C HI N Ự Ệ
1 Xác đị nh l nh v c, v n ĩ ự ấ đề nghiên c u và ứ
tên đề tài nghiên c u ứ
– Xác nh l nh v c có tr đị ĩ ự ướ c tên đề tài – l nh v c a ĩ ự ư
thích thì nghiên c u nói chung m i có k t qu t t; ứ ớ ế ả ố
– V n ấ đề nghiên c u là v n ứ ấ đề chúng ta c n tìm cách ầ
gi i quy t ả ế
– Xác nh đị đề tài nghiên c u là khâu quan tr ng ứ ọ đố i
v i sinh viên làm KL/báo cáo TN Xác nh ớ đị đượ c úng tài nghiên c u thì quá trình nghiên c u
c thu n l i, t o kh n ng hoàn thành t t tài
nghiên c u ứ