1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

77 534 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu Lợi nhuận kế toán # Thu nhập chịu thuế  Chênh lệch vĩnh viễn # Chênh lệch về thời gian  Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp  Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 

Trang 1

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

?

Trang 2

Môc tiªu

 Lợi nhuận kế toán # Thu nhập chịu thuế

 Chênh lệch vĩnh viễn # Chênh lệch về thời gian

 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

 Cơ sở tính thuế

 Chênh lệch tạm thời

 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

 Ghi nhận và trình bày thuế thu nhập doanh nghiệp

Trang 3

Lợi nhuận kế toán # Thu nhập chịu thuế

của một kỳ, trước khi trừ thuế thu nhập doanh nghiệp, được xác định theo quy định của

chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán.

nhập doanh nghiệp của một kỳ, được xác định theo qui định của Luật thuế thu nhập doanh

nghiệp hiện hành và là cơ sở để tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (hoặc thu hồi

được).

nhập khác

Trang 4

Thuế TNDN phải nộp

VAS -> L i nhu n k toán ợ ậ ế

Lu t TTNDN -> Thu nh p ch u thu ậ ậ ị ế

= /

Trang 5

Lợi nhuận kế toán => Thu nhập chịu thuế

Lợi nhuận kế toán

Cộng

Chi phí không được khấu trừ theo luật Thuế

Thu nhập theo Luật thuế nhưng không được ghi

nhận cho mục đích kế toán

Trừ

Chi phí được giảm trừ cho mục đích thuế nhưng

không được ghi nhận theo mục đích kế toán Thu nhập không tính theo luật Thuế nhưng được ghi

nhận cho mục đích kế toán

Lợi nhuận chịu thuế

Trang 6

Sự khác biệt giữa kế toán và thuế

Doanh thu Dịch vụ hoàn thành, chuyển

giao quyền SH….

Hoá đơn phát hành hoặc dịch vụ hoàn thành,chuyển giao quyền SH

tính của tài sản Theo khung quy định Không được trù KHTSCĐ không sử dụng cho

SXK,phần KH vượt mức quy định,

Dự phòng phải thu khó đòi,gi ảm giá hàng tồn

kho, giảm giá khoản ĐTTC Theo ban lãnh đạo doanh

nghiệp Theo hướng dẫn cụ thể của Bộ Tài chính

Chi phí hỗ trợ ủng hộ Ghi nhận vào chi phí Có phần không được khấu trừ

định không được tính vào chi phí hợp lý

Dự phòng trợ cấp mất việc và thôi việc Chi phí Theo tỷ lệ 3%

Chi quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, hoa hồng

môi giới, Chi phí Khống chế tỷ lệ quy định

Kho ản lỗ chên lệch tỷ giá do đánh giá lại cuối

kỳ, trong quá tình ĐTXDCB Chi phí Kh ông được trừ

Chi phí không có hoá đơn chứng từ theo quy định

Thu nhập sau thuế từ góp vốn liên doanh cổ phần

Trang 7

Lợi nhuận kế toán # Thu nhập chịu thuế

Các khoản chênh lệch vĩnh viễn : là

chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và

thu nhập chịu thuế phát sinh từ các

khoản doanh thu, thu nhập khác, chi phí được ghi nhận vào lợi nhuận kế toán

nhưng lại không được tính vào thu

nhập, chi phí khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp

Trang 8

Lợi nhuận kế toán # Thu nhập chịu thuế

Chênh lệch vĩnh viễn :

Chi phí không được chấp nhận cho

mục đích tính thuế

Thu nhập được miễn thuế:

Thu nh ập từ hoạt động SXKD hàng hoá dịch vụcủa DN có số Lđ là người khuyết tật, sau cai nghiện,người nhiễm HIV

Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu số, người khuyết tật,…

Trang 9

Lợi nhuận kế toán # Thu nhập chịu thuế

 Chênh lệch về thời gian : là chênh lệch phát

sinh do sự khác biệt về thời điểm doanh

nghiệp ghi nhận thu nhập hoặc chi phí và thời

điểm pháp luật về thuế quy định tính thu nhập chịu thuế hoặc chi phí được khấu trừ khỏi thu

nhập chịu thuế

 Ví dụ ghi nhận thu nhập vào một năm nhưng

thuế thu nhập được tính ở một năm khác, hoặc ghi nhận chi phí vào một năm nhưng chi phí

đó chỉ được khấu trừ vào thu nhập chịu thuế ở một năm khác

Trang 10

Chờnh lệch về thời gian

Thu nhập hoạc chi phí đ ợc chuyển sang kỳ khác để tính thu nhập chịu thuế

Thu nhập Chi phớ

Trang 11

Lợi nhuận kế toán # Thu nhập chịu thuế

Chênh lệch về thời gian: Phát sinh

trong kỳ này nhưng sẽ được hoàn

lại ở kỳ sau/các kỳ sau đó

Ghi nhận doanh thu;

Chi nhận khấu hao;

Chi phí dự phòng

Trang 12

Ch ênh lệch về thời gian

Trang 13

Chênh lệchvĩnh viễn và chênh lệch về thời

gian

Doanh thu Dịch vụ hoàn thành… Hoá đơn phát hành hoặc dịch vụ

hoàn thành

tính của tài sản Theo khung quy định.

Dự phòng phải thu khó đòi Theo ban lãnh đạo doanh

nghiệp Theo hướng dẫn cụ thể của Bộ Tài chính Chi phí hỗ trợ ủng hộ Ghi nhận vào chi phí Có phần không được khấu trừ

định không được tính vào chi phí hợp lý

Dự phòng trợ cấp mất việc và thôi việc Chi phí Theo tỷ lệ 3%

Phân bổ chi phí của công ty mẹ ở nước ngoài Chi phí Quy định cố định phương pháp tính Chi phí không có hoá đơn chứng từ theo quy định

Thu nhập sau thuế từ góp vốn liên doanh cổ phần Doanh thu Không tính

Trang 14

Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Thuế thu nhập hiện hành: Là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (hoặc thu hồi được)

tính trên thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp của năm hiện hành.

Thuế TNDN hiện hành = Thu nhập tính thuế X Thuế

Trang 15

Chênh lệch về thời gian

Năm thứ

1 Năm thứ 2 Năm thứ 3 Năm thứ 4 Lợi nhuận trước khấu hao 100.000 100.000 100.000 100.000 Chi phí khấu hao 25.000 25.000 25.000 25.000

Lợi nhuận trước thuế 75.000 75.000 75.000 75.000

Thu nhập chịu thuế trước

khấu hao 100.000 100.000 100.000 100.000 Chi phí khấu hao theo mục

Trang 16

Chênh lệch về thời gian

Năm thứ

1 Năm thứ 2 Năm thứ 3 Năm thứ 4 Lợi nhuận trước thuế 75.000 75.000 75.000 75.000 Chi phí thuế 21.000 21.000 21.000 21.000 Thu nhập chịu thuế 60.000 70.000 80.000 90.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp 16.800 19.600 22.400 25.200

Thay đổi thuế TNHL 4.200 1.400 - 1.400 - 4.200

Số dư thuế thu nhập hoãn

lại 4.200 5.600 4.200 -

Lợi nhuận sau thuế 54.000 54.000 54.000 54.000

Trang 17

Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả: Là thuế thu nhập doanh nghiệp

sẽ phải nộp trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế

thu nhập doanh nghiệp trong năm hiện hành.

?

Trang 18

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Năm thứ

1 Năm thứ 2 Năm thứ 3 Năm thứ 4

Lợi nhuận trước thuế 75.000 75.000 75.000 75.000

Chi phí thuế 21.000 21.000 21.000 21.000

Thu nhập chịu thuế 60.000 70.000 80.000 90.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp 16.800 19.600 22.400 25.200

Thay đổi thuế TNHL 4.200 1.400 - 1.400 - 4.200

Số dư thuế thu nhập hoãn

lại 4.200 5.600 4.200 -

Lợi nhuận sau thuế 54.000 54.000 54.000 54.000

Trang 19

Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: Là thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được hoàn lại trong tương lai tính trên các khoản:

năm sau của các khoản lỗ tính thuế chưa

sử dụng; và

năm sau của các khoản ưu đãi thuế chưa

sử dụng.

Trang 20

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Lợi nhuận trước khấu hao 100.000 100.000 100.000 100.000 Chi phí khấu hao 40.000 30.000 20.000 10.000 Lợi nhuận trước thuế 60.000 70.000 80.000 90.000 Thu nhập chịu thuế trước khấu hao 100.000 100.000 100.000 100.000

Chi phí khấu hao theo mục đích thuế 25.000 25.000 25.000 25.000 Thu nhập chịu thuế 75.000 75.000 75.000 75.000

Thuế TNDN 28% 21.000 21.000 21.000 21.000

Lợi nhuận sau thuế 39.000 49.000 59.000 69.000

Trang 21

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

CP thuế TNDN Hoãn lại -4.200 -1.400 1.400 4.200

Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp 4.200 5.600 4.200 0 Lợi nhuận sau thuế 39.000 49.000 59.000 69.000

Trang 22

Chi phí (thu nhập) thuế thu nhập doanh

nghiệp

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (hoặc thu

nhập thuế thu nhập doanh nghiệp): Là tổng chi

phí thuế thu nhập hiện hành và chi phí thuế thu

nhập hoãn lại (hoặc thu nhập thuế thu nhập

hiện hành và thu nhập thuế thu nhập hoãn lại)

khi xác định lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ.

Trang 23

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

Thay đổi thuế TNHL 4.200 1.400 - 1.400 - 4.200

Số dư thuế thu nhập hoãn

lại 4.200 5.600 4.200 -

Lợi nhuận sau thuế 54.000 54.000 54.000 54.000

Trang 24

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp 4.200 5.600 4.200 0

Lợi nhuận sau thuế 39.000 49.000 59.000 69.000

Trang 25

Chênh lệch tạm thời

Chênh lệch tạm thời: Là khoản chênh lệch giữa giá trị

ghi sổ của các khoản mục tài sản hay nợ phải trả

trong Bảng Cân đối kế toán và cơ sở tính thuế thu

nhập của các khoản mục này

nghiệp: Là các khoản chênh lệch tạm thời làm phát sinh thu nhập chịu thuế trong tương lai khi mà giá trị ghi sổ của các khoản mục tài sản hoặc nợ phải trả liên quan được thu hồi hay được thanh toán; hoặc

Chênh lệch tạm thời được khấu trừ: Là các khoản

chênh lệch tạm thời làm phát sinh các khoản được khấu trừ trong tương lai khi mà giá trị ghi sổ của các khoản mục tài sản hoặc nợ phải trả liên quan được thu hồi hay được thanh toán.

Trang 26

Thuế thu nhập hoãn lại lại

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả= Chênh lệch tạm thời chịu thuế x Thuế suất

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại=(Chênh lệch

tạm thời được khấu trừ + Giá trị được khấu trừ chuyển sang năm sau của các khoản lỗ tính thuế + ưu đãi thuế chưa sử dụng) xThuế suất

Trang 27

Cơ sở tính thuế của Tài sản

Cơ sở tính thuế thu nhập của một tài sản hay

nợ phải trả: Là giá trị tính cho tài sản hoặc

nợ phải trả cho mục đích xác định thuế thu nhập doanh nghiệp.

Cơ sở tính thuế của một tài sản= giá trị sẽ

được khấu trừ cho mục đích thuế thu nhập

- TH lợi ích kinh tế khi nhận được không phải chịu thuế thu nhập thì

Cơ sở tính thuế thu nhập của tài sản = giá trị ghi sổ của nó.

Trang 28

TSCĐ: NG = 100

KHLK cho mục đích thuế = 30

Cơ sở tính thuế của Tài sản

Gía trị còn được khấu trừ cho MĐ thuế = 70

Cơ sở tính thuế thu nhập của TSCĐ này là 70.

Trang 29

Khoản phải thu thương mại có giá trị ghi sổ

là 100

Cơ sở tính thuế của Tài sản

Doanh thu tương ứng của khoản phải thu thương mại đã được tính vào lợi nhuận tính thuế thu

nhập Khoản phải thu không phải chịu thuế nữa

Cơ sở tính thuế thu nhập của khoản phải thu

thương mại này bằng với giá trị ghi sổ của nó là 100.

Trang 30

Một khoản cổ tức phải thu từ một công ty con có giá trị ghi sổ là 100

Cơ sở tính thuế của Tài sản

Khoản cổ tức này không phải chịu thuế thu nhập

doanh nghiệp

Do vậy, cơ sở tính thuế thu nhập của cổ tức phải

Trang 31

Cơ sở tính thuế thu nhập của một khoản nợ

nhập của khoản nợ phải trả đó trong các

kỳ tương lai

Trường hợp doanh thu nhận trước, cơ sở

được ghi nhận nhưng không phải chịu

Cơ sở tính thuế của nợ phải trả

Trang 32

Dự phòng phải trả phí bảo hành có giá trị ghi

sổ là 100

Cơ sở tính thuế của nợ phải trả

Phí bảo hành được tính vào chi phí trên cơ sở thực chi.

Giá trị ghi sổ = 100

Giá trị sẽ được khấu trừ = 100

Cơ sở tính thuế = 100 – 100 = 0

Trang 33

Phải trả khác có khoản “tiền phạt phải trả” với giá trị ghi sổ là 100 Tiền phạt không được khấu trừ cho mục đích tính thuế thu nhập

Cơ sở tính thuế của nợ phải trả

Trang 34

Khoản vay có giá trị ghi sổ là 100

Việc thanh toán khoản vay này không có ảnh hưởng đến thuế thu nhập

Cơ sở tính thuế của nợ phải trả

Trang 35

Dự phòng trợ cấp mất việc làm có giá trị ghi

Trang 36

Không có giá trị ghi sổ nhưng có cơ sở

tính thuế

được ghi nhận ngay là chi phí

thiểu là 4 năm khi xác định lợi nhuận

chịu thuế

khi hết năm thứ nhất là 750 tương ứng với số cơ quan thuế sẽ chấp nhận khấu trừ trong tương lai.

Cơ sở tính thuế

Trang 37

Chênh lệch tạm thời

Giá trị ghi sổ > cơ

sở tính thuế Chênh lệch tạm thời phải chịu

thuế thu nhập doanh nghiệp

Chênh lệch tạm thời được khấu

Giá trị ghi sổ < cơ

sở tính thuế Chênh lệch tạm thời được khấu

Chênh lệch tạm thời phải chịu thuế thu nhập doanh nghiệp

Trang 38

TSCĐ: NG = 100

KHLK cho mục đích thuế = 30

Gía trị còn được khấu trừ cho MĐ thuế = 70

Cơ sở tính thuế thu nhập là 70.

Chênh lệch tạm thời

Tài sản Nợ phải trả GTGS

>

CSTT

CLTT chịu thuế

CLTT khấu

CLTT chịu thuế

Nếu GTCL theo kế toán là 60

Chênh lệch tạm thời được khấu trừ là 10

Nếu GTCL theo kế toán là 75

Chênh lệch tạm thời chịu thuế là 5

Nếu GTCL theo kế toán là 60

Nếu GTCL theo kế toán là 75

Trang 39

Chênh lệch tạm thời

Khoản phải thu thương mại có

giá trị ghi sổ là 100

Cơ sở tính thuế thu nhập 100.

Không phát sinh chênh lệch

tạm thời

Tài sản Nợ phải

trả GTG

S >

CSTT

CLTT chịu thuế

CLTT khấu

CLTT chịu thuế

Trang 40

Chênh lệch tạm thời

Tài sản Nợ phải

trả GTG

S >

CSTT

CLTT chịu thuế

CLTT khấu

CLTT chịu thuế

Một khoản lợi nhuận

được chia còn phải

thu từ một công ty

con có giá trị ghi sổ là

100

Khoản cổ tức này không

phải chịu thuế thu

Trang 41

Chênh lệch tạm thời

Tài sản Nợ phải

trả GTG

S >

CSTT

CLTT chịu thuế

CLTT khấu

CLTT chịu thuế

Dự phòng phải trả phí bảo

hành có giá trị ghi sổ là

100

Phí bảo hành được tính vào

chi phí trên cơ sở thực chi.

Trang 42

Chênh lệch tạm thời

Tài sản Nợ phải

trả GTG

S >

CSTT

CLTT chịu thuế

CLTT khấu

CLTT chịu thuế

Phải trả khác có khoản “tiền

phạt phải trả” với giá trị ghi sổ

là 100.

Tiền phạt không được khấu trừ

cho mục đích tính thuế thu

Trang 43

Chênh lệch tạm thời

Tài sản Nợ phải

trả GTG

S >

CSTT

CLTT chịu thuế

CLTT khấu

CLTT chịu thuế

Khoản vay có giá trị ghi sổ là

Trang 44

Chênh lệch tạm thời

Tài sản Nợ phải

trả GTG

S >

CSTT

CLTT chịu thuế

CLTT khấu

CLTT chịu thuế

Dự phòng trợ cấp mất việc

làm có giá trị ghi sổ là

100

Theo quy định của thuế số

được tính vào chi phí hợp

Trang 45

Chênh lệch tạm thời

Tài sản Nợ phải

trả GTG

S >

CSTT

CLTT chịu thuế

CLTT khấu

CLTT chịu thuế

Công cụ, dụng cụ có giá trị 100 được

ghi nhận ngay là chi phí

Cơ quan thuế yêu cầu phải phân bổ

tối thiểu là 4 năm khi xác định lợi

nhuận chịu thuế

Cơ sở tính thuế của công cụ dụng cụ

này khi hết năm thứ nhất là 75

tương ứng với số cơ quan thuế sẽ

chấp nhận khấu trừ trong tương

lai.

Giá trị ghi sổ = 0

Chênh lệch tạm thời chịu thuế sẽ được khấu

trừ =75

Trang 46

Thuế thu nhập hoãn lại lại

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả= Chênh lệch tạm thời chịu thuế x Thuế suất

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại=(Chênh lệch

tạm thời được khấu trừ + Giá trị được khấu trừ chuyển sang năm sau của các khoản lỗ tính thuế + ưu đãi thuế chưa sử dụng) xThuế suất

Trang 47

Thuế thu nhập hoãn lại

GTGS CSTT CLTT PT/

KT TS PT Tài sản

Tài sản cố định 135 140 5 KT

Trang 48

Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp

– 821: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

– 8211: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành– 8212: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại– 243: Tài sản thuế thu nhập doanhnghiệp hoãn lại

– 347: Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả– 3334:Thuế thu nhập doanh nghiêp

– 111/112 Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng

Trang 49

Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp

Chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Có TK 8211

 Trả tiền thuế

Nợ TK 3334

Có TK 112

Trang 50

Chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện

hành

Số chênh lệch giữa thuế TNDN tạm phải nộp lớn hơn số phải nộp

Trang 51

Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp

1 Ghi nhận ban đầu

a/ Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

2 Ghi nhận sau ban đầu

a/ Hoàn nhập tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Trang 52

KẾ TOÁN THUẾ TNDN HOÃN LẠI

Trang 53

KẾ TOÁN THUẾ TNDN HOÃN LẠI

Trang 54

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Năm thứ

1 Năm thứ 2 Năm thứ 3 Năm thứ 4

Lợi nhuận trước thuế 75.000 75.000 75.000 75.000

Chi phí thuế 21.000 21.000 21.000 21.000

Thu nhập chịu thuế 60.000 70.000 80.000 90.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp 16.800 19.600 22.400 25.200

Thay đổi thuế TNHL 4.200 1.400 - 1.400 - 4.200

Lợi nhuận sau thuế 54.000 54.000 54.000 54.000

Ngày đăng: 18/05/2017, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w