1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Giảng Luật Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp

81 552 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 558 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DN có TNCT nộp thuế TNDN: a DN được thành lập theo QĐ của pháp luật VN nộp thuế đối với TNCT phát sinh tại VN và TNCT phát sinh ngoài VN; b DN nước ngoài có CS thường trú tại VN nộp

Trang 1

LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Người trình bày: Ts Đỗ Thị Thìn

Phó Chủ tịch Hội Tư vấn thuế Việt Nam

Web: www.vtca.vn Email: HoiTuVanThue@yahoo.com

Trang 2

NỘI DUNG

Khái niệm, đặc điểm, vai trò của thuế TNDN

Nội dung luật thuế TNDN :

- Luật thuế TNDN SỐ 14/2008/QH12, ngày

03/6/2008, gồm 20 Điều

- Nghị định 124/2008/NĐ-CP NGÀY 11/12/2008

- Thông tư 130/2008/TT-BTC NGÀY 26/12/2008

- Thông tư 134/2008/TT-BTC NGÀY 31/12/2008

Trang 3

Khái niệm, đặc điểm, vai trò của thuế TNDN

 Thuế TNDN là một loại thuế trực thu

đánh vào TNCT của cơ sở SX, KD trong kỳ.

Trang 4

Khái niệm, đặc điểm, vai trò của thuế TNDN

2 Đặc điểm thuế TNDN

- Thuế TNDN là một loại thuế trực thu Tính

chất trực thu của loại thuế này được biểu

hiện ở sự đồng nhất giữa đối tượng nộp thuế

và đối tượng chịu thuế

- Thuế TNDN đánh vào thu nhập chịu thuế của

DN, mức động viên vào NSNN đối với loại

thuế này phụ thuộc rất lớn vào hiệu quả KD của DN.

Trang 5

Khái niệm, đặc điểm, vai trò của thuế TNDN

3 Vai trò của thuế TNDN

1 Thuế TNDN là khoản thu quan trọng của NSNN: thuế TNDN trong tổng số thu Ngân sách Nhà

nước do ngành thuế quản lý (trừ dầu thô) năm

Trang 6

NỘI DUNG LUẬT

1 Người nộp thuế

2 Thu nhập chịu thuế

3 Thu nhập miễn thuế

13 Quĩ phát triển Khoa học và Công nghệ

14 Giảm gia hạn nộp thuế

Trang 7

b DN được thành lập theo quy định của PL nước ngoài

có cơ sở thường trú hoặc không có cơ sở thường trú tại VN;

c Tổ chức được thành lập theo Luật hợp tác xã;

d Đơn vị SN được thành lập theo quy định của PL VN;

đ Tổ chức khác có hoạt động SX, KD có thu nhập

Trang 8

1 Người nộp thuế

2 DN có TNCT nộp thuế TNDN:

a) DN được thành lập theo QĐ của pháp luật VN nộp thuế

đối với TNCT phát sinh tại VN và TNCT phát sinh

ngoài VN;

b) DN nước ngoài có CS thường trú tại VN nộp thuế đối với TNCT phát sinh tại VN và TNCT phát sinh ngoài VN liên quan đến hoạt động của CS thường trú đó;

c ) DN nước ngoài có cơ sở thường trú tại VN nộp thuế đối

với TNCT phát sinh tại VN mà khoản thu nhập này

không liên quan đến hoạt động của CS thường trú; d) DN nước ngoài không có cơ sở thường trú tại VN nộp

thuế đối với TNCT phát sinh tại Việt Nam

Trang 9

1 Người nộp thuế

 3 Cơ sở thường trú của DNNNg là cơ sở KD mà DNNNg tiến hành một phần hoặc toàn bộ hoạt động SX,KD tại VN mang lại thu nhập, bao gồm :

a) Chi nhánh, VP điều hành, nhà máy, công xưởng, phương tiện VT, hầm mỏ, mỏ dầu, khí hoặc địa điểm khai thác TN thiên nhiên khác tại VN;

b) Địa điểm xây dựng, công trình XD, lắp đặt, lắp ráp;

c) Cơ sở CCDV bao gồm cả DV tư vấn thông qua người làm công hay một tổ chức, cá nhân khác ;

d) Đại lý cho doanh nghiệp nước ngoài;

đ) Đại diện tại VN trong trường hợp là đại diện có TQ ký kết

HĐ đứng tên DNNNg hoặc đại diện không có TQ ký kết HĐ đứng tên DNNNg nhưng thường xuyên thực hiện việc giao

HH hoặc cung ứng DV tại VN;

Trang 10

2 Thu nhập chịu thuế

1 TNCT là thu nhập từ hoạt động SX, KD hàng hoá, DV

2 Thu nhập khác:

- TN từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng BĐS;

- TN từ quyền sở hữu, quyền sử dụng TS;

- TN từ chuyển nhượng, cho thuê, thanh lý TS;

- Thu nhập từ lãi tiền gửi, cho vay vốn, bán ngoại tệ;

- Hoàn nhập các khoản dự phòng;

- Thu khoản nợ khó đòi đã xoá nay đòi được; thu khoản

nợ phải trả không xác định được chủ;

- TN từ KD của những năm trước bị bỏ sót và các khoản

TN khác, kể cả TN nhận được từ SX, KD ở ngoài VN

Trang 11

3 Thu nhập miễn thuế

1 TN từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản của

các tổ chức được thành lập theo Luật HTX.

2 TN từ việc thực hiện DV kỹ thuật trực tiếp phục vụ

nông nghiệp.

3 Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu KH và

PT công nghệ, sản phẩm đang trong thời kỳ SX thử

nghiệm, SP làm ra từ công nghệ mới lần đầu áp dụng tại VN ( tối đa miễn 1 năm)

 Điều kiện:

- Có chứng nhận đăng ký hoạt động nghiên cứu khoa học;

- Được cơ quan quản lý Nhà nước về khoa học có thẩm quyền xác nhận;

Trang 12

3 Thu nhập miễn thuế

4 Thu nhập từ hoạt động SX, KD hàng hoá, dịch vụ của

DN dành riêng cho lao động là người tàn tật, người

sau cai nghiện; người nhiễm HIV chiếm từ 51% trở lên

Điều kiện đối với DN có sử dụng LĐ :

a là người khuyết tật (cả thương binh, bệnh binh) phải

có xác nhận của CQYT có thẩm quyền về số LĐ là

người khuyết tật

b là người sau cai nghiện ma túy phải có giấy chứng

nhận hoàn thành cai nghiện của các cơ sở cai nghiện hoặc xác nhận của CQ có thẩm quyền liên quan.

c là người nhiễm HIV phải có xác nhận của CQYT có

thẩm quyền về số lao động là người nhiễm HIV

Trang 13

3 Thu nhập miễn thuế

5 TN từ HĐ dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu số, người tàn tật, trẻ em có hoàn cảnh ĐB khó khăn, đối tượng tệ nạn XH.

CS dạy nghề có cả đối tượng khác thì phần TN được miễn thuế

được xác định theo tỷ lệ

Đáp ứng đủ các điều kiện:

- Cơ sở dạy nghề được thành lập và hoạt động theo QĐ của các VB hướng dẫn về dạy nghề.

- Có DS các học viên là người dân tộc thiểu số, người khuyết tật,

6 TN được chia từ HĐ góp vốn LD, liên kết với DN trong nước, sau khi đã nộp thuế TNDN theo QĐ

7 Khoản tài trợ nhận được để SD cho hoạt động GD, nghiên cứu

KH, văn hoá, nghệ thuật, từ thiện, nhân đạo và hoạt động XH khác tại VN.

Trang 14

thường trú;

- DN nước ngoài không có cơ sở thường trú tại

VN

Trang 15

5 Xác định TN tính thuế

1 TN tính thuế = TNCT - TN được miễn

thuế và các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước.

2 TNCT = DT - các khoản chi được trừ của

hoạt động SX, KD + thu nhập khác, kể cả TN nhận được ở ngoài VN

3 Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng BĐS phải xác định riêng để kê khai nộp thuế

Trang 16

5 Xác định TN tính thuế

Doanh thu

 DT là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung ứng DV, trợ giá, phụ thu, phụ trội mà DN được

hưởng DT được tính bằng đồng VN; trường hợp

có DT bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ra đồng VN theo tỷ giá giao dịch BQ trên thị trường ngoại

tệ liên NH do NHNN Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh DT bằng ngoại tệ.

 Thời điểm xác định DT:

- Đối với hoạt động bán HH là thời điểm chuyển giao

quyền sở hữu, quyền sử dụng HH cho người mua

- Đối với cung ứng DV là thời điểm hoàn thành việc cung ứng DV cho người mua hoặc thời điểm lập hoá đơn cung ứng dịch vụ

Trang 17

5 Xác định TN tính thuế Các khoản chi phí

1 DN được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng

đủ các ĐK:

a) Khoản chi thực tế phát sinh liên quan

đến hoạt động SX, KD của DN;

b) Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ

theo quy định của PL.

Khoản chi không liên quan đến SXKD và không

đủ hoá đơn chứng từ, ( trừ phần giá trị tổn

thất do thiên tai, dịch bệnh và các trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường;) thì không được trừ chi phí

Trang 18

5 Xác định TN tính thuế Chi phí không được trừ

2 Trích khấu hao TSCĐ không đúng QĐ của pháp luật:

- TSCĐ không sử dụng cho KD

- TSCĐ k thuộc quyền SH của DN; K quản lý theo dõi

- Các trường hợp trích khấu hao TSCĐ không đúng

quy định của pháp luật và GTKH tương ứng NG trên 1,6 tỷ với xe ôtô từ 9 chỗ trở xuống, du thuyền, máy bay đăng ký sử dụng và hạch toán trích khấu hao tài sản cố định từ ngày 1/1/2009 không được trừ và CP (trừ ô tô chuyên kinh doanh vận tải hành khách, du lịch và khách sạn);

- TSCĐ Khấu hao hết

Trang 19

5 Xác định TN tính thuế

Chi phí không được trừ

- Từ ngày 01/01/2010 thực hiện theo TT số

203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ Tài chính

- Khi bắt đầu thực hiện trích KH thì DN đăng ký phương pháp trích KHTSCĐ (DN lựa chọn áp dụng) với CQ thuế trực tiếp quản lý Hàng năm DN tự quyết định mức trích KHTSCĐ theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ

quản lý, sử dụng và trích KHTSCĐ kể cả trường hợp KH nhanh Trong thời gian hoạt động SX,KD, doanh nghiệp có thay đổi mức trích KH nhưng vẫn nằm trong mức quy định thì DN được điều chỉnh lại

mức trích KH nhưng thời hạn cuối cùng của việc điều chỉnh là thời hạn nộp tờ khai QT thuế TNDN của năm trích KH

Trang 20

5 Xác định TN tính thuế

Chi phí không được trừ

3 Chi phí NL, vật liệu, NL, năng lượng, HH vượt định mức tiêu hao do DN xây dựng, (mức tiêu hao hợp lý được XD từ đầu năm hoặc đầu kỳ SX sản phẩm và

thông báo cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp

trong thời hạn 3 tháng kể từ khi bắt đầu đi vào sản xuất và giá TT xuất kho)

Thời hạn TB điều chỉnh - thời hạn nộp tờ khai QT thuếChi phí của DN mua hàng hoá, DV không có hoá đơn, được phép lập Bảng kê thu mua HH, DV mua vào (theo mẫu số 01/TNDN) nhưng không lập Bảng kê kèm theo chứng từ thanh toán

Trang 21

5 Xác định TN tính thuế

Chi phí không được trừ

 Bảng kê thu mua hàng hoá, dịch vụ ( được phép lâp Theo Luật định: SP nông, lâm, thủy hải sản… mua trực tiếp của người SX) do người đại diện theo pháp luật hoặc người được uỷ quyền của doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác,

trung thực Trường hợp giá mua hàng hoá, dịch vụ

trên bảng kê cao hơn giá thị trường tại thời điểm mua hàng thì cơ quan thuế căn cứ vào giá thị trường tại

thời điểm mua hàng, dịch vụ cùng loại hoặc tương tự trên thị trường xác định lại mức giá để tính lại chi phí hợp lý khi xác định thu nhập chịu thuế

Trang 22

5 Xác định TN tính thuế

Chi phí không được trừ

4 Tiền lương, tiền công:

- TL, TC của chủ DN tư nhân;

- Thù lao trả cho sáng lập viên DN không trực tiếp tham gia điều hành SX, KD;

- TL, TC, các khoản hạch toán khác để trả cho người LĐ nhưng

thực tế không chi trả hoặc không có hoá đơn, CT theo qui

định của PL; Chi trang phục bằng tiền trên 1tr, hiện vật trên 1,5 tr Vừa băng tiền vừa bằng hiện vật thì chi bằng tiền

không quá 1 triệu đ/năm

- Lập quỹ dự phòng BS quĩ lương: 17% QL thực hiện (trong 90 ngày kết thúc năm); không vượt quá quỹ lương được duyệt

- Được tính vào CP được trừ đối với: các khoản chi tiền học phí của con người LĐ nước ngoài theo bậc học PT ghi trong HĐ lao động (CV Số: 7250/BTC-TCT )

Trang 23

5 Xác định TN tính thuế

Chi phí không được trừ

 DN được tính vào CP được trừ khoản tiền ăn giữa ca bằng tiền, bằng hiện vật nếu có thực chi trả và khoản chi này

có đầy đủ hoá đơn CT hợp pháp

 Đ ối với Công ty NN, TT số 22/2008/TT-BLĐTBXH ngày

15/10/2008 (hiệu lực đến 30/4/09) và TT số BLĐTBXH ngày 24/4/09 (hiệu lực từ 1/5/09) hướng dẫn thực hiện chế độ ăn giữa ca áp dụng đối với Công ty NN: trước ngày 1/5/2009 mức chi tiền ăn giữa ca cho người LĐ không quá 450.000 đ/tháng, từ ngày 1/5/2009 không quá 550.000 đ/tháng Như vậy trường hợp các Công ty NN

10/2009/TT-được cơ quan có thẩm quyền cho phép chi tiền ăn giữa ca vượt mức khống chế quy định nêu trên và nếu có thực chi trả và có đầy đủ hoá đơn CT hợp pháp sẽ được tính vào CP.

Trang 24

5 Xác định TN tính thuế Chi phí không được trừ

5 Chi thưởng sáng kiến, cải tiến mà DN không có quy chế quy định cụ thể về việc chi thưởng sáng kiến, cải tiến, không có hội đồng nghiệm thu sáng kiến, cải

tiến

6 Chi mua bảo hiểm nhân thọ cho người lao động

7 Chi phụ cấp tàu xe đi nghỉ phép không đúng theo quy định của Bộ Luật Lao động;

8 Phần chi phí quản lý KD do DN nước ngoài phân bổ

cho cơ sở thường trú tại VN vượt mức tính theo

phương pháp phân bổ do pháp luật VN quy định;

Trang 25

5 Xác định TN tính thuế Chi phí không được trừ

9 Chi phụ cấp cho người LĐ đi công tác trong nước và

NN (không bao gồm tiền đi lại và tiền ở) vượt quá 2 lần mức quy định :

TT số 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 quy định chế

độ công tác phí …đi công tác ngắn hạn ở nước

ngoài;

 TT số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 chế độ công tác phí… trong nước

 TT Số 97/2010/TT-BTC ngày 06 /7/2010 chế độ

công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghịđối với các cơ quan nhà nước và đơn vị SN công lập

(thay thế TT 23/2007, hiệu lực từ 21/9/2010)

Trang 26

5 Xác định TN tính thuế

Chi phí không được trừ

10 Phần chi vượt mức theo quy định của PL:

- về trích lập dự phòng:giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư TC, nợ phải thu khó đòi và bảo hành SP,

HH, công trình XL (TT228/2009TT-BTC, ngày 7/12/09 áp dụng từ 2009);

- về trợ cấp mất việc làm và chi trợ cấp thôi việc cho người lao động: Mức trích Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm từ 1% - 3% trên quỹ tiền lương làm cơ sở đóng

BHXH của DN (TT82/2003/TT-BTC, ngày 14/8/2003) CV 7250/BTC-TCT

Khoản trích lập quỹ DP trợ cấp mất việc làm được trích và hạch toán vào chi phí quản lý DN Quỹ dự phòng này

hàng năm không chi hết được chuyển số dư sang năm sau; số dư LK của quỹ không bị khống chế

Trang 27

5 Xác định TN tính thuế

Chi phí không được trừ

 11 Phần trích nộp quĩ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm

y tế, kinh phí công đoàn vượt mức quy định

Phần chi đóng góp hình thành nguồn chi phí

quản lý cho cấp trên, chi đóng góp vào các quỹ của hiệp hội vượt quá mức quy định của hiệp

hội

 12 Chi trả tiền điện, tiền nước đối với những

hợp đồng điện nước do chủ sở hữu cho thuê địa điểm sản xuất, kinh doanh ký trực tiếp với đơn vị cung cấp điện, nước không có đủ chứng từ

Trang 28

5 Xác định TN tính thuế Chi phí không được trừ

13 Phần chi trả lãi tiền vay vốn SX, KD của

đối tượng không phải là tổ chức tín dụng

hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150%

mức lãi suất cơ bản do NHNN Việt

Nam công bố tại thời điểm vay;

14 Chi trả lãi tiền vay vốn tương ứng với phần vốn điều lệ còn thiếu

Trang 29

5 Xác định TN tính thuế

Chi phí không được trừ

15 Các khoản chi phí trích trước theo kỳ hạn mà đến

kỳ hạn chưa chi hoặc chi không hết

Các khoản trích trước về sửa chữa lớn TSCĐ theo chu

kỳ, các khoản trích trước đối với hoạt động đã hạch toán DT nhưng còn tiếp tục phải thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng và các khoản trích trước khác

Đối với những TSCĐ việc sửa chữa có tính chu kỳ thì cơ

sở KD được trích trước chi phí sửa chữa theo dự toán vào chi phí hàng năm Nếu số thực chi sửa chữa lớn hơn số trích theo dự toán thì cơ sở KD được tính

thêm vào chi phí hợp lý số chênh lệch này

Trang 30

5 Xác định TN tính thuế

Chi phí không được trừ

16 Các khoản chi sau không đúng đối tượng, không

đúng mục đích hoặc mức chi vượt quá quy định

 a) Các khoản chi thêm cho LĐ nữ được tính vào CP:

- Chi cho công tác đào tạo lại nghề cho LĐ nữ: học phí; chênh lệch TL ngạch bậc (đảm bảo 100% lương cho người đi học)

- TL và phụ cấp cho giáo viên dạy ở nhà trẻ, mẫu giáo -

DN

- Chi phí tổ chức khám SK thêm trong năm cho nữ CNV

Trang 31

5 Xác định TN tính thuế

Chi phí không được trừ

- Chi bồi dưỡng cho LĐ nữ sinh con lần 1 - 2

- Phụ cấp làm thêm giờ (không nghỉ sau khi sinh

con, nghỉ cho con bú)

 b) Các khoản chi thêm cho người dân tộc thiểu số được tính vào chi phí được trừ: học phí đi học

(nếu có) cộng CL tiền lương ngạch bậc (đảm bảo 100% lương cho người đi học); tiền hỗ trợ về nhà

ở, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho người dân tộc thiểu số trong trường hợp chưa được Nhà

nước hỗ trợ theo chế độ quy định.

Trang 32

5 Xác định TN tính thuế Chi phí không được trừ

17 Chi phí thuê TSCĐ vượt quá mức phân bổ theo số năm mà bên đi thuê trả tiền trước

 Đối với chi phí sửa chữa TSCĐ đi thuê - bên đi thuê

có trách nhiệm sửa chữa TS thì chi phí sửa chữa

TSCĐ đi thuê được phép hạch toán vào CP hoặc

phân bổ dần nhưng không quá 3 năm

 Chi phí để có các tài sản không thuộc TSCĐ: chi về mua và sử dụng các tài liệu kỹ thuật, bằng sáng chế, giấy phép chuyển giao công nghệ, nhãn hiệu thương mại, lợi thế KD được phân bổ dần vào chi phí kinh doanh nhưng không quá 3 năm

Trang 33

5 Xác định TN tính thuế Chi phí không được trừ

18 Phần chi QC, tiếp thị, KM, hoa hồng MG; chi tiếp

tân, khánh tiết, hội nghị; chi hỗ trợ tiếp thị, chi hỗ trợ CP, chiết khấu thanh toán; chi báo biếu, báo tặng của cơ quan báo chí liên quan trực tiếp đến hoạt

động SX, KD vượt quá 10% tổng số chi được trừ;

- đối với DN thành lập mới là phần chi vượt quá 15% - 3 năm đầu, kể từ khi được thành lập

- Tổng số chi được trừ không bao gồm các khoản chi quy định tại điểm này; đối với hoạt động T.mại:

không bao gồm giá mua của HH bán ra

Trang 34

5 Xác định TN tính thuế Chi phí không được trừ

19 Khoản lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm tài chính; lỗ chênh lệch tỷ giá phát sinh trong quá trình ĐTXD cơ bản (giai đoạn trước hoạt động sản xuất

kinh doanh

Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ tính vào CP làm cho kết quả KD bị lỗ thì có thể phân bổ một phần chênh lệch tỷ giá cho năm sau để DN không bị lỗ nhưng phải đảm bảo

phần chênh lệch tỷ giá tính vào CP trong năm ít nhất cũng phải bằng chênh lệch tỷ giá của số ngoại tệ đến hạn phải trả trong năm đó (TT 177/2009/TT-BTC

ngày 10/9/2009)

Trang 35

5 Xác định TN tính thuế Chi phí không được trừ

 20 Chi về đầu tư xây dựng cơ bản

trong giai đoạn đầu tư để hình thành tài sản cố định; chi ủng hộ địa phương; chi ủng hộ các đoàn thể, tổ chức xã hội

ngoài doanh nghiệp; chi từ thiện; chi

phí mua thẻ hội viên sân golf, chi phí

chơi golf.

Trang 36

5 Xác định TN tính thuế Chi phí không được trừ

21 Khoản tài trợ, trừ khoản tài trợ cho

giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả

thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo quy định của

03/TNDN: Giáo Dục; 04/TNDN: Y tế;

05/TNDN: Hậu quả thiên tai; 06/TNDN: làm nhà tình nghĩa)

Trang 37

5 Xác định TN tính thuế Chi phí không được trừ

Trang 38

6 Thu nhập khác

TN chuyển nhượng vốn, CK

 1 Thu nhập thuộc diện nộp thuế

- TN từ CN vốn của DN là TN có được từ chuyển

nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn của DN đã

ĐT cho một hoặc nhiều tổ chức, cá nhân khác (cả

trường hợp bán toàn bộ DN)

- TN từ chuyển nhượng CK của DN là TN có được từ CN một phần hoặc toàn bộ số CK của DN đã tham gia đầu tư CK cho một hoặc nhiều TC, cá nhân khác

- TN từ chuyển nhượng CK bao gồm: chuyển nhượng

cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ và các loại chứng khoán khác theo quy định

Trang 39

6 Thu nhập khác

TN chuyển nhượng vốn, CK

2 TNTT chuyển nhượng vốn = Giá chuyển nhượng-Giá

mua của phần vốn chuyển nhượng-Chi phí chuyển

nhượng:

- Giá chuyển nhượng là tổng giá trị thực tế mà bên CN thu

được theo hợp đồng chuyển nhượng:

Hợp đồng CN vốn QĐ việc thanh toán theo hình thức trả

góp, trả chậm thì DT của HĐCN không bao gồm lãi trả

góp, lãi trả chậm theo thời hạn Q Đ trong HĐ.

Hợp đồng CN không QĐ giá thanh toán hoặc CQT có cơ sở

để XĐ giá thanh toán không phù hợp giá TTr - CQT có

quyền kiểm tra và ấn định giá CN Căn cứ: dựa vào TL

điều tra của CQT hoặc căn cứ giá CN vốn của các trường

hợp khác ở cùng thời gian, cùng tổ chức KT hoặc các hợp đồng CN tương tự.

Trang 40

6 Thu nhập khác

TN chuyển nhượng vốn, CK

- Giá mua của phần vốn chuyển nhượng:

+ Nếu là chuyển nhượng vốn góp thành lập DN là giá

trị phần vốn tại thời điểm góp vốn Trị giá vốn được

xác định trên cơ sở sổ sách, hoá đơn, chứng từ kế

toán của tổ chức chuyển nhượng vốn tại thời điểm

góp vốn và được các bên tham gia DN hoặc tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh xác nhận

+ Nếu là phần vốn do mua lại thì giá mua là giá trị

phần vốn tại thời điểm mua Giá mua được xác định

căn cứ vào hợp đồng mua lại phần vốn góp, chứng

từ thanh toán

Ngày đăng: 10/01/2017, 23:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w