H ớng nội H ớng ngoại Thời gian Mục tiêu Nội dung Thành tựu Hạn chế chiến l ợc nội dung Những năm 50 - 60 Những năm 60 - 70 Chiến l ợc CN hoá thay thế nhập khẩu Chiến l ợc CN hoá lấy
Trang 1Bµi 4 C¸c n íc §«ng Nam ¸ vµ Ên §é
( TiÕt 2 )
2) Qu¸ tr×nh x©y dùng vµ ph¸t
triÓn cña c¸c n íc §«ng Nam ¸
Trang 2a) Nhóm 5 n ớc
asean ( Inđônêxia, Malaixia, philipin, Xinhgapo,
Tháilan)
Trang 3H ớng nội H ớng ngoại Thời gian
Mục tiêu
Nội dung
Thành
tựu
Hạn chế
chiến l ợc
nội
dung
Những năm 50 - 60 Những năm 60 - 70 Chiến l ợc CN hoá thay
thế nhập khẩu Chiến l ợc CN hoá lấy XK làm chủ đạo
+ Mở cửa nền KT + Tập trung SX hàng XK + Phát triển ngoại th ơng
+ SX hàng tiêu dùng nội
địa thay hàng xuất khẩu + Lấy thị tr ờng trong n ớc làm chỗ dựa
Thu nhập quốc dân, ngoại tệ tăng, giảm tỉ lệ thất nghiệp
+ Thiếu vốn, nguyên liệu, công nghệ, tham nhũng
+ Tỉ trọng CN, kim ngạch
XK tăng
+ Phụ thuộc vào vốn và thị
tr ờng bên ngoài, đầu t bất hợp lí
Chiến l ợc KT
h ớng ngoại khác với h ớng nội nh thế
nào?
Trang 4Philippin Th¸i lan
Trang 5Sinhgapo
Trang 6Malayxia In đô nê xia
Theo em chiến l ợc
KT nào có
u điểm lớn? Vì
sao?
Trang 7- Những năm 80 – 90 (TK XX) chuyển sang
KT thị tr ờng KT Lào,Campuchia phát
triển nhanh và đạt nhiều thành tựu
+ Lào năm 2000 GDP 5,7%, SX Nông
nghiệp tăng 4,5%, CN tăng 9,2%
+ Campuchia 1995 CN tăng 7%
b) Nhóm các n ớc Đông D ơng và các n ớc ĐNá
khác
Trang 8§« thÞ Campuchia N«ng th«n Campuchia
Trang 9- Brunây: Thu nhập quốc
dân, đầu ng ời cao dựa
vào dầu mỏ và khí đốt
So với 5 n ớc
sáng lập Asean KT Brunây có
điểm gì
khác?
Khai thác dầu mỏ của Brunây
cửa 1988, GDP 1995 là 7%
Trang 10
3) Sự ra đời và phát triển của tổ
chức asean
a) Sự ra đời
- Nhu cầu hợp tác và phát triển KT.
- Hạn chế sự ảnh h ởng của các n ớc lớn.
- Xu thế hợp tác khu vực trên thế giới
ngày càng phát triển.
Nguyên nhân sự
ra đời của
tổ chức asean?
- 8/ 8/ 1967 Tổ chức
asean đ ợc thành
lập tại Băng cốc
Thái lan (gồm 5 n
ớc)
Trang 11b) Quá trình phát triển
- 1967 - 1975: asean ch a có vị trí trên TG
- 2 /1976 hiệp ớc Ba li xác định nguyên tắc của asean:
+ Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
+ Không can thiệp vào nội bộ của nhau
+ Không sử dụng vũ lực , đe doạ nhau
bằng vũ lực
+ Giải quyết các tranh chấp bằng ph ơng pháp hoà bình
+ Hợp tác, phát triển có hiệu quả về KT,
VH, XH.
Trang 12
Hội nghị Bali (1976)
Trang 131984 thêm Brunây, 1995 VN, 1997 Lào, Mianma,1999 Campuchia
- 11/2007 hiến ch ơng asean đ ợc kí kết
=> ĐNA trở thành K/Vực hoà bình,ổn
định, phát triển.
Cơ hội và thách thức khi
VN gia nhập
A sean?
Trang 14Hội nghị thượng đỉnh lần thứ 6 tại Hà Nội (1998)
Trang 15II ấn Độ
1) Cuộc đấu tranh giành
độc lập
- TD Anh thực hiện kế hoạch MaoBátTơn chia cắt ấn Độ thành 2 quốc gia ấn Độ và
Pakixtan
- Sau ĐCII: D ới sự lãnh đạo của Đảng Quốc
Đại phong trào CM phát triển mạnh
- 26/1/1950 N ớc CH ấn Độ thành
lập
2) Công cuộc xây dựng
đất n ớc
- 1995 là n ớc XK gạo đứng thứ 3
TG
- KHKT: Phát triển mạnh công nghệ
phần mền, hạt nhân, vũ trụ.
- Đối ngoại: Hoà bình, trung lập 7/1/1972
thiết lập quan hệ ngoại giao với VN