1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4

14 145 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách Tính Toán Các Công Thức Trong Bảng Tính
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 804 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các em đã biết cách tính toán các công thức rất đơn giản, nhưng cũng có nhiều công thức phức tạp.. Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể..

Trang 2

Các em đã biết cách tính toán các công thức rất đơn giản, nhưng cũng có nhiều công thức phức tạp Việc lập các công thức phức tạp và nhập vào ô tính không đơn giản

Chương trình bảng tính, hàm là công thức

đã được định nghĩa từ trước Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể Sử dụng các hàm có sẵn trong chương trình bảng tính giúp việc

Trang 3

VD: Cần tính TBC của 3 số 3,10,12 em có thể

sử dụng công thức:

=(3+10+2)/3

-Chương trình bảng tính có hàm Average để tính công thức trên bằng cách nhập vào ô tính nội dung sau đây:

=Average(3,10,12)

Giả sử A1=3, A2=10, A3=2

=Average(A1,A2,A3)

-Em có thể thay địa chỉ của ô tính bởi các biến

có trong hàm trên giống như trong các công thức

Trang 4

-Để nhập hàm vào 1 ô, em cần chọn ô cần nhập, gõ dấu =, sau đó gõ hàm theo đúng cú pháp và nhấn phím Enter

Quan sát hình

Tương tự như nhập với công thức Em

có thể nêu cách nhập hàm?

Trang 5

a) Hàm tính tổng

Tên hàm: Sum

(Hàm tính tổng của một dãy các số)

Cách nhập: = Sum(a,b,c, )

Trong đó a,b,c là các số hay địa chỉ ô tính, số lượng các biến không hạn chế

VD:

Tổng 3 số 15,24,45 tính bằng cách:

=Sum(15,24,45) cho kết quả 84

Trang 6

Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27 công

thức sẽ ntn?

=Sum(A2,B8) cho kết quả 32

Chú ý: Hàm sum còn cho phép sử dụng địa chỉ các khối trong công thức tính giúp đơn giản trong việc liệt kê các giá trị tính toán

+C10

VD:

=Sum(A1,B3,C1:C10)=?

Trang 7

b) Hàm tính Trung bình cộng

Tên hàm: Average

(Tính trung bình cộng của một dãy các số)

Cách nhập: =Average(a,b,c )

Trong đó a,b,c là các số hay địa chỉ ô tính, số lượng các biến không hạn chế

VD:

=Average(15,24,45) cho kết quả 28

Trang 8

Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa chứa các số:

10,7,9,27,2 thì công thức như sau:

=Average(A1:A5) kết quả = 11

Chú ý: Hàm Average cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính

Ví dụ:

Trang 9

c) Hàm xác định giá trị lớn nhất

Tên hàm: Max

(Xác định giá trị lớn nhất trong một dãy số) Cách nhập: = Max (a,b,c )

Trong đó a,b,c là các số hay địa chỉ ô tính, số lượng các biến không hạn chế

VD:

=Max(2,4,6,8,24,3) cho kết quả là 24

Trang 10

Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa chứa các số:

2,4,6,8,24,3 thì công thức như sau:

= Max (A1:A5) kết quả = 24

Chú ý: Hàm Max cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính

Ví dụ:

Trang 11

d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

VD:

=Min (2,4,6,8,24,3) cho kết quả là 2

Tên hàm: Min

(Xác định giá trị nhỏ nhất trong một dãy số) Cách nhập: = Min (a,b,c )

Trong đó a,b,c là các số hay địa chỉ ô tính, số lượng các biến không hạn chế

Trang 12

Chú ý: Hàm Min cũng cho phép sử dụng kết

hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính

Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa chứa các số:

2,4,6,8,24,3 thì công thức như sau:

= Min (A1:A5) kết quả = 2

Ví dụ:

Trang 13

Click vào đây

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

Xem thêm

w