MụC tiêu HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.HS hhiểu đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giá
Trang 1HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
Giáo dục cho HS tính tích cực, yêu thích hoc bộ môn
Hoạt động 1 Ôn lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
- Nêu tình huống vào bài : Nhờ hệ thức
nào trong tam giác vuông ta có thể đo
đ-ợc chiều cao của cây bằng một chiếc
th-ớc
- Gọi 1 HS Nhắc lại các trờng hợp đồng
dạng của tam giác vuông
- Chốt lại và yêu cầu HS tìm các cặp
tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
Hoạt động 2 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
GV : Vẽ hình 1 lên bảng và giới thiệu
các kí hiệu của các yếu tố về cạnh, đờng
cao và hình chiếu cạnh góc vuông trên
cạnh huyền
GV : Từ AHC BAC Hãy viết các tỉ
số đồng dạng ?
HS : AH/ BA = HC/AC = CA/|CB
GV : Hãy tìm mối liên hệ giữa a,b,b’
HS : Thảo luận theo nhóm tìm mối liên
hệ giữa a,b,b’ ( HC/AC = CA/CB AC2
= BC.HC
Hay b2=a.b’ )
GV : Từ kết quả trên hãy phát biểu hệ
thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và
hình chiếu của nó trên cạnh huyền ?
Định lý 1 (SGK) Hình 1, ABC vuông tại A , ta có
Chứng minh (SGK)
Ví dụ (SGK)
Hoạt động 3 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao
GV: yêu cầu HS thực hiện ?1
Chứng minh AHB CHA Từ đó
suy ra hệ thức h 2 = b’ c’
?1 Xét hai tam giác vuông AHB và CHA có Góc BAH = Góc ACH ( cùng phụ với góc ACH)
Phan Thị Thải Trờng THCS Đăk la
B A
b 2 = a.b’ ; c 2 = a.c’
Trang 2Giáo án Hình học 9
HS: Thực hiện ?1
GV : Từ kết quả của ?1 hãy phát biểu
mối quan hệ giữa đờng cao và các
hình chiếu của cạnh góc vuông trên
Định lý 2 (SGK)
Ví dụ 2 (SGK)
V Củng cố
H : Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền ?
H : Phát biểu và viết hệ thức liên hệ giữa đờng cao và hình chiếu của nó trên cạnh huyền ?
Trang 3Hoạt động 1 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao (tt)
- Yêu cầu HS làm ?2
Chốt lại ?2 (bằng cách phân tích
ng-ợc) Giới thiệu định lí 3
ABC, A= 900 , AH BC bc = ah
- Hỏi : Các yếu tố b, c, h liên hệ với
nhau bởi hệ thức nào ?
Định lý 3 (SGK)
a.h = b.c
Định lý 4 (SGK) 12 12 12
Hoạt động 2 Củng cố Bài tập 4 SGK và bài tập làm thêm
- Treo bảng hình 7 Yêu cầu HS làm
Bài thêm Cho tam giác ABC vuông
tại A các yếu tố đợc cho nh hình sau :
B A
16 12
m h
C B
A E
H
Trang 5Giáo án Hình học 9
Tuần 3 Ngày soạn :15/09/06 Tiết 3 Ngày dạy : 20/09/06
Luyện tập
I/ Mục tiêu
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải toán
Giáo dục cho HS tính tích cực, yêu thích hoc bộ môn
Hoạt động 1 Ôn tập các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Hoạt động thầy trò nội dung
(Đ.lí Pi-ta-go) = 3 2 + 4 2 = 5 2
BC = 5
ABC, A= 90 0 , AH BC suy ra :
AH.BC =AB.AC AH = AB.AC/BC = 12/5
AB 2 = BC BH BH = AB 2 /BC = 9/5
AC 2 = BC CH CH = AC 2 /BC = 16/5
- Nhấn mạnh, ta cần c/m ABC vuông
tại A Khi đó theo hệ thức 2 ta có x2 = ab
-Yêu cầu một HS chứng minh ABC
Trang 6Giáo án Hình học 9
Hay x 2 = a.b GV:
-Xem lại các bài tập đã giải
-Thờng xuyên ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông
-Làm các bài tập 1,2,3,4,5 trang 89,90 SBT
rút kinh nghiệm
Phan Thị Thải Trờng THCS Đăk la
Trang 7Giáo án Hình học 9
Tuần 3 Ngày soạn :15/09/06 Tiết 4 Ngày dạy : 20/09/06
Luyện tập
I/ Mục tiêu
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải toán
Giáo dục cho HS tính tích cực, yêu thích hoc bộ môn
II/ Chuẩn bị
HS:Làm các bài tập ra về nhà tiết trớc
GV : Bảng phụ vẽ sẵn hình bài tập 5 trang 90 SBT
III/ ph ơng pháp : Nêu vấn đề,trực quan,đàm thoại,thảo luận nhóm.
IV/ Tiến trình lên lớp
Hoạt động 1. Ôn tập các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
GV : Chốt lại thay hai đoạn thẳng ở
mẫu bằng hai cạnh của một tam giác
vuông nào đó mà có đừơng cao không
b) Ta có 1/DI 2 + 1/DK 2 = 1/DL 2 + 1/DK 2 (Vì
DI = DL)
KDL vuông tại D có DC là đờng cao nên 1/DL 2 + 1/DK 2 = 1/DC 2
Suy ra 1/DI 2 + 1/DK 2 = 1/DC 2 không đổi khi
I thay đổi trên cạnh AB.
b/ Cho AB=12, BH=6 Tính AH, AC,BC,CH ?
Giải
a/ AH 2 = HB.HC (định lý 2) HC= AH 2 : HB = 16 2 : 25 = 10,24
BC = BH+HC = 25 + 10,24 = 35,24
Phan Thị Thải Trờng THCS Đăk la
A
Trang 8Giáo án Hình học 9
HS : Nêu cách tính,nói rõ định lý vận
dụng.
GV :Hớng dẫn tơng tự đối với câu b/
Gọi đồng thời hai HS lên bảng
AC 2 = HC.BC =10,24.35,24 = 360,85 (định lý1) AC = 360,85 = 18,99
V.củng cố
-Xem lại các bài tập đã giải
-Thờng xuyên ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông
-Làm các bài tập 8,9,10,11,12 trang 90,91 SBT
rút kinh nghiệm
Tuần 3 Ngày soạn : 19/09/2006
Tiết 5 Ngày dạy : 22/09/2006
tỉ số lợng giác của góc nhọn
I MụC tiêu
HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.HS hhiểu
đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông
HS tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 thông qua ví dụ 1,2
HS biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II ChUẩn bị
GV : Bảng phụ ghi câu hỏi,baì tập,công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn
HS :Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
III ph ơng pháp Đặt và giải quyết vấn đề,trực quan ,đàm thoại ,thảo luận nhóm.
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 Nêu tình huống vào bài
Phan Thị Thải Trờng THCS Đăk la
Trang 9Giáo án Hình học 9
- Hỏi :Trong một tam giác vuông, nếu
biết tỉ số độ dài của hai cạnh thì tính đợc
số đo của các góc nhọn hay không?
nhau Nh vậy các tỉ số kể trên của một
góc nhọn không phụ thuộc từng tam
ta nhận thấy : Khi độ lớn của góc
thay đổi thì các tỉ số kể trên cũng thay
đổi Ta gọi chúng là các tỉ số lợng giác
của góc nhọn
GV: Giới thiệu định nghĩa.
HS: Đọc định nghĩa SGK.
GV: Ghi bảng tóm tắt nhớ.
H:Căn cứ vào định nghĩa trên giải
thích tại sao 0 < sin <1 , 0 < cos <
a/ Mở đầu
?1 a) = 45 0 ABC vuông cân tại A
AB = AC
AC/AB = 1 b) = 60 0 CBD đều AB=
BC/2,AC = 3BC
AB/AB = 3
b/ Định nghĩa
Nhận xét (SGK) ?2
sin = AB/BC, cos = AC/BC tg = AB/AC, cotg = AC/AB
sin340 = AC/BC, cos340 = AB/BC
tg340 = AC/AB, cotg340 = AB/AC
Dặn HS học công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Làm bài tập 21,22/92 SBT
rút kinh nghiệm
Phan Thị Thải Trờng THCS Đăk la
Canh ke Canh huyen Canh doi A
Canhdoi Canh huyen= sin;
Canh ke Canh huyen = cos;
Canh doiCanh ke = tg ;
Canh ke Canh doi=
Trang 10Giáo án Hình học 9
Tuần 4 Ngày soạn: 22/09/2006
Tiết 6 Ngày dạy : 25/09/2006
TỈ Số lợng giác của góc nhọn (tt)
I Mục tiêu
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Tính đợc các tỉ số lợng giác của ba góc 300, 450, 600
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi,hình phân tích của ví dụ 3,ví dụ 4,bảng tỉ số lợng giác của các
góc đặc biệt,thớc,compa,êke
HS : Các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
III.ph ơng pháp Đặt và giải quyết vấn đề,đàm thoại,thảo luận nhóm
IV
Tiến trình lên lớp
1/ Kiểm tra
H: Cho tam giác ABC vuông tại A , B =
- Xác định cạnh kề,cạnh đối,cạnh huyền đối với góc
- Viết công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn
2/ Bài mới
Hoạt động 1 Dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó (10 phút)
sin = AB/BC, cos = AC/BC, Phan Thị Thải Trờng THCS Đăk la
Trang 11GV: Yêu cầu HS đọc lại bảng tỉ số lợng
giác của các góc đặc biệt
GV:Vẽ hình 20 SGK Tính y?
GV: Gợi ý:cos300 bằng tỉ số nào và có
giá trị bao nhiêu?
sinA = cosB = 4/5; cosA = sinB = 3/5
tgA = cotgB = 4/3; cotgA = tgB = 3/4
Bài 12 sin600 = cos300; cos750 = sin150;
Trang 12- Củng cố định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và hệ thức liên hệ giữa các tỉ
số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn cho HS kĩ năng vận dụng các kiến thức trên để:
+ Dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
+ Chứng minh các đẳng thức giữa các các tỉ số lợng giác, tính các tỉ số lợng giác của một góc khi biết sin hoặc cos của góc đó
+ Tính toán độ dài các đoạn thẳng
- Giáo dục cho HS tính tích cực, yêu thích hoc bộ môn
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV: Cho tam giác ABC vông tại A có
Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm
đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM=2 Vẽ cung tròn tâm M bán kính bằng 3 Cung này cắt tia Ox tại N Khi đó OMN = .là góc cần dựng
= h2/h2 = 1
Bài 15/77(SGK)
Ta có sin2B + cos2B = 1
sin2B = 1 - cos2B = 1 - 0,82 = 0,36 Phan Thị Thải Trờng THCS Đăk la
y
x O
S
R 4
y
3
Trang 13Giáo án Hình học 9
nhau
H : Biết cosB = 0,8 ta suy ra đợc tỉ số
l-ợng giác nào của góc C ?
-Xem lại các bài tập đã giải
-Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn,quan hệ giữa các tỉ số ợng giác của hai góc phụ nhau
-HS nhận biết đợc tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và cotg(khi góc
tăng từ 00 đến 900 thì sin và tg tăng còn cos và cotg giảm)
- HS biết sử dụng bảng lợng giác để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
II Chu ẩ n Bị
HS : ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọ, quan hệ các tỉ
số lợng giác của hai góc phụ nhau, mang theo bảng số,máy tính bỏ túi
GV : Bảng số với bốn chữ số thập phân.Máy tính bỏ túi
III ph ơng pháp Trực quan,đàm thoại,thảo luận nhóm,tra bảng.
IV Tiến trình lên lớp
Hoạt động 1 Kiểm tra
- Hỏi: Cho hai góc phụ nhau và
Phan Thị Thải Trờng THCS Đăk la
x 60 8 A
Trang 14Giáo án Hình học 9
Nêu cách vẽ một tam giác vuông ABC
có B= , A= Nêu các hệ thức giữa
GV : Giới thiệu cách tra bảng : Giá
trị giao của hàng có ghi độ và cột ghi
phút
GV : Chú ý cho HS Đối với sin và tg
ta dóng hàng từ trái sang và cột từ
trên xuống, đối với cos và cotg ta dóng
hàng từ phải sang và cột từ dới lên.
GV : Yêu cầu HS đọc các ví dụ 1, 2,
3
HS : Dùng bảng làm ?1, ?2
GV : Chú ý cho HS Khi dùng phần
hiệu chính thì phải theo nguyên tắc :
+ Đối với sin và tg, góc lớn (nhỏ)
Trang 15- Biết sử dụng bảng lợng giác để tìm góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó.
- Biết cách sử dụng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn và tìm góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó
- Giáo dục cho HS tính cẩn thận,chính xác,nhanh nhẹn
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Đáp: cos12 0 > cos12 0 4’ (vì 12 0 < 12 0 4 ’
góc nhọn tăng thì cos giảm)
Hoạt động 2 Tìm số đo của một góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của góc đó
GV: Hớng dẫn HS cách tìm góc khi
biết một tỉ số lợng giác của góc đó
GV: Yêu cầu HS đọc SGK trang 80.Sau
GV : Yêu cầu HS đọc ví dụ 6 rồi làm ?4
H : Hãy nêu cách tìm góc biết cos =
Ví dụ 6 (SGK)
?4 Tìm biết cos = 0,5547 56 0 20’
Hoạt động 3 Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn bằng MTBT
a) Tìm tỉ số lgiác của góc cho trớc
+ Nhập góc rồi ấn một trong các sin,
Phan Thị Thải Trờng THCS Đăk la
Trang 16+ Để tính khi biết cotg:
Nhập số, SHIFT 1/x SHIFT tan -1
- Giáo dục HS tính nhanh nhẹn, chính xác
II Ph ơng pháp : Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm ,đàm thoại.
GV:Yêu cầu Hs dùng bảng số để tra bảng
và làm bài 20
HS: lên bảng làm
Bài 20 /84 : Dùng bảng số để tìm
a) sin70013’ 0,9409b) cos25032’ 0,9023c) tg43010’ 0,9379Phan Thị Thải Trờng THCS Đăk la
Trang 17Giáo án Hình học 9
HS:Lớp nhận xét, công nhận kết quả đúng
GV: yêu cầu HS dùng bảng số để tra bảng
và làm bài 21
H: Để tìm số đo của góc khi biết tỉ số lợng
giác của chúng ta làm nh thế nào ?
HS:Thảo luận, suy nghĩ trả lời
HS:áp dụng tỉ số lợng giác của hai góc phụ
nhau,ta viết cos = sin(900 - )
H:Trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn ,tỉ số lợng giác nào đồng biến,nghịch biến?
H:Liên hệ giữa tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau?
Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã giải,làm các bài tập 47,48,49,50 trang 96 SBT
Chuẩn bị trớc bài:” một số hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông”
Rút kinh nghiệm
Phan Thị Thải Trờng THCS Đăk la
Trang 18- HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.
- HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên vào việc giải một số bài tập HS biết sử dụng các
tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
- Giáo dục HS tính chính xác, nhanh nhẹn, sáng tạo
II Ph ơng pháp Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm,đàm thoại.
III Chuẩn bị
GV:Bảng phụ ghi các định lý và ví dụ
Máy tính bỏ túi,thớc kẻ,êke,thớc đo độ
HS: Bảng số, máy tính ,ôn lại công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một gócnhọn
GV:Yêu cầu HS thực hiện câu hỏi ?1
góc trong tam giác vuông
GV:Yêu cầu HS đọc ví dụ
H:Hãy nêu cách tính AB?
a c = asinC; cosC =b
a b = acosCb) tgB = b
A
a
Trang 19Giáo án Hình học 9
HS:Nêu cách tính BH
GV:Yêu cầu HS đọc đề bài trong
khung ở đầu bài
H:Ta đã biết đợc góc C, cạnh AC
Vậy để tính chiều cao của tháp AB ta
vận dụng hệ thức lợng giác nào đã
Đ4 một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (TT)
I Mục tiêu
- Hs áp dụng các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để giải tam giác vuông HShiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông " là gì ?
- Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
- Giáo dục HS tính chính xác, nhanh nhẹn, sáng tạo
II PhƯ ơng pháp Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm , trực quan,đàm thoại
III Chuẩn bị
GV: Bảng phụ ghi các ví dụ Máy tính bỏ túi,thớc kẻ,êke,thớc đo độ
Phan Thị Thải Trờng THCS Đăk la
86m 34
C
B
A
Trang 20Giáo án Hình học 9
HS: Bảng số, máy tính
IV tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra
H: Dùng bảng số để tìm: sin70013’ ( 0,9409); tg43010’ ( 0,9379)
H: Hãy phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.(vẽ hình minh hoạ)
2 Bài mới
H:Giải tam giác vuông là gì?
HS:Trả lời
H:Để giải một tam giác vuông cân
biết mấy yếu tố ?Trong đó số cạnh
nh thế nào?
HS:Cần biết hai yếu tố
GV:Đa ví dụ 3 lên bảng phụ
H:Để giải tam giác vuông ABC ta cần
tính cạnh,góc nào?
HS:Trả lời
GV:Hãy nêu cách tính
HS:Nêu cách tính
GV :Yêu cầu HS làm việc cá nhân ?2
HS :Tính góc B ( hoặc góc C) theo tg
HS :Vận dụng hệ thức b = a.sinB để
tính
GV:Gọi 1HS lên bảng giải
HS:Cả lớp nhận xét, bổ sung, công
nhận kết quả đúng
GV:Nhận xét, đánh giá chung và chốt
lại
GV :Yêu cầu HS làm việc cá nhân ?3
H : Để tính OP, OQ ta tính nh thế
nào ?
HS:Trả lời.(tính góc P ,Q theo cos)
HS:Vận dụng hệ thức b = a.cosC để
tính
GV:Gọi 1Hs lên bảng giải
HS:Cả lớp nhận xét, bổ sung, công
nhận kết quả đúng
GV:Nhận xét, đánh giá chung và chốt
lại nội dung toàn bài
GV:Yêu cầu HS tự nghiên cứu ví dụ 5
HS:Nghiên cứu ví dụ 5
GV:Giới thiệu nhận xét nh SGK
II áp dụng giải tam giác vuông
Ta có tgB = AC/AB = 8/5 = 1,6 => Bˆ 580 , Cˆ 320
áp dụng hệ thức b = a.sinB => a =b/sinB = 8/sin580 9,43
Vậy BC 9,43
3:
Ta có: cosP = OP/PQ => OP = PQ.cosP
= 7.cos360 5,66
cosQ = OQ/PQ => OQ = PQ.cosQ = = 7.cos540 4,11
Ví dụ 5(SGK)
* Nhận xét: SGK V Củng cố
H:Qua việc giải tam giác vuông hãy cho biết cách tìm:
+ Góc nhọn
+ Cạnh góc vuông
+ Cạnh huyền
HS:Trả lời
GV:Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm bài tập 27/88 SGK
Bài tập 27/88 SGK: Giải tam giác ABC vuông, biết rằng:
a) b = 10cm , Cˆ = 300
Phan Thị Thải Trờng THCS Đăk la
8
5
C
36
7
P