MỤC TIÊU Qua bài học HS cần nắm vững cách giải bất phương trình bậc hai một ẩn.. Bất phương trình tích, bất phương trinh chứa ẩn ở mẫu thức II.. + Nhận xét ví dụ, đưa ra định nghĩa.. + C
Trang 1Trường THPT THẠNH LỘC TỔ KHTN
Ngày sọan : 01/ 03 / 02008
Ngày dạy : 04 / 03 / 2008
I MỤC TIÊU
Qua bài học HS cần nắm vững cách giải bất phương trình bậc hai một ẩn Bất phương trình tích, bất phương trinh chứa ẩn ở mẫu thức
II CHUẨN BỊ
1) Thầy: Sách giáo khoa , sách tham khảo , giáo án , thước , phấn
2) Trò: Dụng cụ học tập , đọc bài trước ở nhà , thảo luận xây dựng
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định: Kiểm tra sỉ số học sinh , ghi sổ đầu bài (1’)
2) Kiểm tra bài cũ : Xét dấu tam thức f(x) = 3x2 + 2x− 5 (5’-6’)
3) Vào bài: Để giải bất phương trình bậc 2 ta sẽ giải ntn ? Ta sẽ dựa vào xét dấu tam
thức bậc 2 đã học
Hoạt động 1: II / BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG
+ Cho học sinh đưa ra ví dụ
về bất phương trình bậc
nhất , từ đó cho các em đưa
ra ví dụ về bất phương trình
bậc hai
+ Nhận xét ví dụ, đưa ra định
nghĩa
+ Cho được các ví dụ theo yêu cầu
0 1 2
3x2 − x− <
0 2 6
4x2 + x+ ≥
+ Phát biểu định nghĩa
1 Bất phương trình bậc hai : Bất
phương trình bậc hai ẩn x là bất phương trình có một trong các dạng :
x2+bx+c>0 (hoặc x2+bx+c≤ 0;,x2+bx+c
< 0 , x2+bx+c ≥ 0) trong đó: a , b , c là những số thực đã cho, a≠ 0
Hoạt động 2: Giải bất phương trình bậc hai :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG
+ Theo định nghĩa:f(x) là
tam thức bậc hai, nên để giải
các bất phương trình ta dùng
định lý về dấu của tam thức
bậc hai
+ HD : HS trả lời hai câu hỏi
HĐ 3
+ Học sinh nhắc lại định lý về dấu của tam thức bậc hai
+ HS theo dỏi để trả lời đúng câu hỏi
2 Giải bất phương trình bậc hai :
Giải bất phương trình bậc hai x2+bx+c>
0 thực chất là tìm các khoảng mà trong đó f(x)=ax2 + bx + c cùng dấu với hệ số a (trường hợp a<0) hay trái dấu với hệ số a (trường hợp a>0)
Hoạt động 3: Ví dụ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG
+ GV làm 1 bài mẫu và gọi
HS làm các bài tập tiếp theo
+ GV nhận kết quả
+ HS chú ý theo dỏi để hiểu và làm các bài tập tiếp theo
3 Ví dụ
1.Giải các bất phương trình sau:
a) 3x 2 + 2x + 5 > 0 b) -2x 2 + 3x + 5 > 0
Trang 2Trường THPT THẠNH LỘC TỔ KHTN
+ GV nhận kết quả
+ GV nhận kết quả
+ T=( -1; 25 ) + HS lên bảng làm các
ví dụ còn lại
c ) -3x 2 + 7x - 4 < 0
d ) 9x 2 - 24x + 16 ≥ 0
Hoạt động 4: Ví dụ về tìm m
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG
+ Pt có 2 nghiệm trái dấu khi
nào?
+ GV gọi HS giải bpt bậc hai
với ẩn là m
+Cho học sinh đưa ra các ví
dụ về bất phương trình tích,
bất phương trình chứa mẫu
có ẩn số:
+Giáo viên đưa ra hướng
giải các dạng bất phương
trình này, cho ví dụ để cho
học sinh giải
⇒Nhận xét kết qủa
+ GV gọi HS làm
+ Khi a và c trái dấu
+ HS thực hiện phép toán
+ Giải được các phương trình:
2x2 +3x –2 = 0
2 1 2
x x
= −
⇔
=
x2 –5x +6 = 0
2 3
x x
=
⇔ = +Lập bảng xét dấu
+ HS lên bảng thực hiện
2 Tìm các giá trị của tham số m để pt sau có hai nghiệm trái dấu
2x2-(m2-m+1)x +2m2-3m-5=0
3 Giải bất phương trình:
a 222 3 2 0
x x
x x
+ − ≥
− +
Kết qủa: tập nghiệm bất phương trình: T=(−∞ −; 2] 1; 2
2
U U(3;+∞)
b ( x-3) ( x2 –2x –8) < 0
4) Cũng cố ( 2’-3’): + Nhắc lại xét dấu tam thức bậc hai
+ Phương pháp giải bất phương trinh bậc hai +Giải bpt bậc hai có ở dạng tích và thương
5) Bài tập về nhà(2’-3’): + Học bài và làm bài tập 1abc, 2c , 3abc
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………