1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 40

2 107 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu Của Tam Thức Bậc Hai
Người hướng dẫn Gv. Trần Ánh Dương
Trường học Trường Thpt Thạnh Lộc
Chuyên ngành Đại Số 10
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU Qua bài học HS cần nắm: Khái niệm tam thức bậc 2, định lý về dấu của tam thức bậc hai.Cách xét dấu của tam thức bậc hai.. ♦Học sinh cho ví dụ về tam thức bậc hai ♦ Học sinh cho

Trang 1

Trường THPT THẠNH LỘC TỔ KHTN

Ngày sọan : 23 / 02 / 2008

Ngày dạy : 26 / 02 / 2008

I MỤC TIÊU

Qua bài học HS cần nắm: Khái niệm tam thức bậc 2, định lý về dấu của tam thức bậc hai.Cách xét dấu của tam thức bậc hai

II CHUẨN BỊ

1) Thầy: Sách giáo khoa , sách tham khảo , giáo án , thước , phấn

2) Trò: Dụng cụ học tập , đọc bài trước ở nhà , thảo luận xây dựng

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1) Ổn định: Kiểm tra sỉ số học sinh , ghi sổ đầu bài (1’)

2) Kiểm tra bài cũ : Không

3)Vào bài: Dấu nhị thức chúng ta vừa xét xong , tam thức bậc 2 có xét dấu được không ta đi

vào bài ( 1’)

Hoạt động 1: Thế nào được gọi là tam thức bậc hai ( 5’-7’)

Cho học sinh đưa ra một

vài ví dụ về phương trình

bậc hai, từ đó hướng dẫn

học sinh hiểu tam thức bậc

hai.

♦Học sinh cho ví dụ về tam

thức bậc hai

♦ Học sinh cho được ví dụ về phương trình bậc hai

♦ Phát biểu định nghĩa

♦ Học sinh nghe,hiểu và trả lời

I – Định lí về dấu của tam thức bậc hai :

1 Tam thức bậc hai:

♦ Định nghĩa: Tam thức bậc hai (đối với x) là biểu thức thức dạng f(x)=ax2 + bx +

c, trong đó a, b, c, là những số cho trước,

a≠ 0

Hoạt động 2: : Dấu của tam thức bậc hai là gì? (10’ – 12’)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

♦ Cho học sinh quan sát đồ

thị hàm số bậc hai

:y= ax2+bx +c = f(x) , từ đó

nhận xét dấu của f(x) phụ

thuộc vào những yếu tố nào?

+ GV HD để HS hiểu được

minh hoạ hình học (hình 33/p

102)

+ GV có thể tóm tắt định lí

bằng bảng xét dấu tam thức

ở từng trường hợp của ∆

tương ứng ( Trong trái dấu

a ngoài cùng dấu a )

Học sinh hiểu qua việc quan sát đồ thị và dấu của f(x) qua từng đồ thị, nó phụ thuộc vào dấu của a, ∆

+ HS ghi định lí

+ HS theo để hiểu được minh hoạ hình học

+ HS ghi chép và hiểu định lí một cách rõ ràng

2.Dấu của tam thức bậc hai:

Định lí:Cho f(x)= x2+bx+c(a≠ 0), và∆=

2

b - 4ac *Nếu ∆< 0 thì f(x) luôn cùngdấu với hệ số a, với mọi x∈ R

* Nếu ∆= 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x =−2a b

* Nếu ∆ > 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2 , trái dấu với hệ số a khi x1< x < x2trong đó

1

x ,x2(x1<x2) là hai nghiệm của f(x)

Trang 2

Trường THPT THẠNH LỘC TỔ KHTN

Hoạt động 3: Aùp dụng: ( 10’-12’)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

+ GV làm 1 VD mẫu và gọi

HS thực hiện các bài tập

f(x) = - x 2 + 3x - 5 (1)

Có ∆ = ?và có a= ? theo

định lý thì ntn ?

+ Gọi HS lên bảng thực hiện

+ GV nhận kết quả

+ HS chú ý theo dỏi trả lời các câu hỏi của gv

0

11 <

=

∆ a= -1 → f(x) cùng dấu a

thì f(x) <0 ∀x

làm các VD tiếp theo dựa trên định lý về dấu tam thức bậc 2

3 Aùp dụng:

Ví dụ 1 : a) Xét dấu tam thức : f(x) = - x 2 + 3x - 5 (1) f(x) = 3x 2 + 2x - 5 (2) f(x) = 9x 2 - 24x +16 (3) b) Lập bảng xét dấu tam thức :

f(x) =2x 2 - 5x + 2 (4)

* Chú ý: tương tự như tích thương của nhị thức bậc nhất, ta có thể xét dấu tích thương của các tam thức bậc hai Hoạt động 4: Áp dụng vào tích thương (6’-8’) HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG + GV HD và gọi HS lên bảng thực hiện + GV nhận xét kết quả + HS lên bảng thực hiện o x x − − 1 = 2 2 có dạng a + b + c =0 nghiệm là x1= 1 ; x2 = −21 0 4 2 − = x ⇔ (x +2)(x-2)=0 x1= - 2 ; x2 = 2 Ví dụ 2: Xét dấu biểu thức: f(x)= 4 1 2 2 2 − − − x x x 4) Cũng cố (2’-3’): Định lí dấu tam thức bậc hai+ Vận dụng định lí xét dấu tam thức , xét dấu biểu thức tích thương của tam thức 5) Dặn dò(2’-3’) : Qua định lý về dấu ta thấy có một trường hợp duy nhất dấu không đổi ( luôn âm, luôn dương ) khi ∆< 0 thì dấu f(x) luôn trùng với dấu của a nếu ∆ > 0 ( Trong trái dấu a ngoài cùng dấu a ) RÚT KINH NGHIỆM ………

………

………

………

………

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện. - TIET 40
Bảng th ực hiện (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w