Cho hàm số fx xác định trên K.. Khẳng định nào sau đây là sai?. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay H quanh trục Ox... Tỡm tọa độ trọng tõm G của tam giỏc ABC... Viết ph
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II – ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
1
x
Câu 2 Cho hàm số f(x) xác định trên K Khẳng định nào sau đây là sai?
A f x( )g x d( ) x f x d( ) xg x d( ) x B f x( ) g x d( ) x f x d( ) x-g x d( ) x
C f x g x d( ) ( ) x f x d( ) x.g x d( ) x D kf x d( ) xk f x d ( ) x (k là hằng số khác 0)
Câu 3 Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)x33x
A f x d( ) x 3x 23 ln 3x C B 1 4
( ) x x 3 ln 3
4
x
C ( ) x 1x4 3
4 ln 3
x
f x d C
x
f x d C
Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số f x sin 2x là
A 1cos 2
2
F x x C B F x cos 2x C C 1cos 2
2
F x x C D F x cos 2x C
Câu 5: Tìm nguyên hàm F(x) của
3 2
1 ( ) x
f x
x
biết F(1) = 0
A ( ) 2 1 1
x
F x
x
x
F x
x
x
F x
x
x F
x
Câu 6 : Tìm nguyên hàm của hàm số f x sin 2x
A ( ) x 1cos 2
2
f x d x C
C ( ) x 1cos 2
2
f x d x C
Câu 7 : Cho hàm số f x liên tục trên đoạn a b Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:;
f x dx f x dx
b
a
k dx k b a k
f x dx f x dx f x dx c a b
f x dx f x dx
Câu 8 : Tính tích phân
0
b
x dx b
A 3b 1
ln 3
b
C 1 3
ln 3
b
D 1 3b
Câu 9 : Tính tích phân
1
2 0
1
Lx x dx
A L 1 B 1
4
L C L 1 D 1
3
L
Câu 10 : Tính:
1 2
dx I
A ln3
2
I
Trang 2Câu 11 : Tính: L0xsinxdx
Câu 12 :Tính tích phân
1 0
7 6
x
x
A. 3 2ln5
2
1 ln5
5 ln
5 ln 2
Câu 13 : Tính tích phân 2
0
(cos x)
A I e2 2
B I e2
D.I e2 2
Câu 14 : Tích phân
1
2 0
1
Lx x dx bằng:
4
L C L 1 D 1
3
L
Câu 15 : Tích phân
2
1
(2 1) ln
K x xdx bằng:
A 3ln 2 1
2
2
2
Câu 16 : Biết
1
0
( 1) x
Ix e dx a be , với a, ba là các số nguyên Tính S = a + b
Câu 17 : Biết 2
0
1 cos
dx
x
Câu 18 : Biết I =
1 2 0
Câu 19 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2 x, trục hoành, và hai đường thẳng x 0, x2
A 8 B 3 C 2 D 1
Câu 20 : Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bới đồ thị hàm số yx x, trục hoành và hai đường thẳng x0;x1 Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay (H) quanh trục Ox
5
4
Câu 21 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2 x1 và đồ thị hàm số y2x1
A 1
1 6
Câu 22 : Diện tích S của hình phẳng phần bôi đen trong hình sau được tính theo công thức nào được cho ở dưới?
Trang 3A. ( ) ( )
Sf x dxf x dx B. ( ) ( )
Sf x dx f x dx
a
c
a
Sf x dx
Cõu 23 :Tớnh diện tớch S của hỡnh phẳng giới bởi cỏc đường yx; y = 2
4
x và y = 1 được cho như hỡnh vẽ sau:
f(x)=1 f(x)=x^2/4 f(x)=x x(t)=2 , y(t)=t f(x)=-x +0.4 f(x)=-x+1.2 f(x)=-x +1.7 f(x)=-x +2.5
1 2 3
x
y
y = x
y = 1
2 4
x y
O
A
A 3
4
5
6 5
Cõu 24 : Tỡm phần thực và phần ảo của số phức z = 3 - 4i.
A Phần thực là 3 và phần ảo là 4 B Phần thực là 3 và phần ảo là -4
C Phần thực là 3 và phần ảo là 4i D Phần thực là 3 và phần ảo là -4i
Cõu 25 :2 Tớnh mụđun của số phức z = -2 + 5i.
Cõu 26 : 3 Tỡm số phức liờn hợp của số phức z = i(2-3i)
A z i(2 3 ) i B z 3 2i C z 3 2i D z 3 2i
Cõu 27 : 4 Số phức z = (5-2i)(1+3i) cú biểu diễn hỡnh học là điểm
Cõu 28 : Tớnh z i 2 4 i 3 2 i
A. z 1 2i B. z 1 2i C. z 5 3i D. z 1 i
Cõu 29 : Tỡm x, y biết: 2x 1 3 y 2i x 2 y4i
3
x
y
3
x y
2
x y
2
x y
Cõu 30 : Tỡm mụđun của số phức z 4 i (2 3 )(1 ) i i
Cõu 31 : Cho hai số phức: z1 1 2i, z2 2 i Tớnh mụđun của số phức z z z 1 2.
Cõu 32 : Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z i là:1
A Một đờng thẳng B Một đờng tròn C Một đoạn thẳng D Một hình vuông
Cõu 33 : Xỏc định phần thực và phần ảo của số phức 1 3
2
i z
i
A Phần thực là 1
5 và phần ảo là
-7
1
5và phần ảo là
7 5
C Phần thực là 1
5 và phần ảo là
-7
1
5 và phần ảo là
7
5i
Cõu 34 : Gọi z là nghiệm phức cú phần ảo õm của phương trỡnh 1 z22z Tọa độ điểm M biểu diễn số phức 3 0 z là:1
A M ( 1; 2) B M ( 1; 2) C M ( 1; 2) D M( 1; 2 )i
Cõu 35 : Gọi z và 1 z lần lượt là nghiệm của phươngtrỡnh: 2 z2 2z 5 0 Tớnh Fz1 z2
Cõu 36 : Trong hệ trục tọa độ O i j k; , , , cho u i 2 , j v2i3 j k Tỡm tọa độ cỏc vectơ u2v.
A u2v= (5;4;-2) B u2v= (5;4;2) C u2v= (3;8;-2) D u2v= (-3;-8;2)
Cõu 37 : Cho tam giỏc ABC biết (1; 2;3), (2; 1; 4), (3;5; 2)A B C Tỡm tọa độ trọng tõm G của tam giỏc ABC
Trang 4A (2; 2;3)G B (2; ;3)8
3
G C (2; 2; )5
3
G D ( ; 2;3)2
3
G
Câu 38 : Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm (1; 2;3)A lên mặt phẳng tọa độ 0xz là :
A.(0;0;3) B.(0;2;0) C.(2;2;0) D.(0;2;3)
Câu 39 : Cho 3 vecto a 1;1;0 ; b 1;1;0 ; c 1;1;1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 40 : Cho tam giác ABC biết A(1;2;3), B(3;5;4),C(3;0;5) Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là :
A H(1;-2;3) B.H(1;2;-3) C.H(-1;2;3) D.H(1;2;3)
Câu 41 : Trong không gian Oxyz cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ với A(2;1;3) , B(1;0;4),
C(-2;2;5) và D’(1;-4;3) Trọng tâm tam giác A’B’C’ có tọa độ là:
A 7; 6;3
3
B 1;1; 4
3
3
Câu 42 : 1 Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1; 0; -2) , bán kính R = 2là:
A.(S) :(x- 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 2 B (S): (x- 1)2 + y2 + (z- 2 )2 = 2
C (S): (x- 1)2 + y2 + (z- 2 )2 = 2 D (S): (x+ 1)2 + y2 + (z – 2)2 = 2
Câu 43 : Cho hai điểm A(2;1;5) và B(0;3;-1) Viết phương trình mặt cầu đường kính AB.
A x22y 22z62 42 B x22y 22z62 42
C x12y 22z 22 42 D x12y 22z 22 42
Câu 44 : Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(-2;3;1) và nhận vectơ n 2; 2; 3 làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là :
C -2x + 3y + z +13 = 0 D -2x + 3y + z -13 = 0
Câu 45 : Mặt phẳng đi qua ba điểm A(2;1;0), B(-1;1;1) và C(0;2;0) nhận vectơ nào sau đây làm vectơ pháp tuyến?
A n1(1; 2;3) B n 2(1; 2;3)
C n 3( 1; 2; 3)
D n 4( 1; 2;3)
Câu 46 : Cho điểm A(1;2;3) Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng (d):
x y z
A 2x – y + z – 3 = 0 B 2x – y + z = 0 C x + 2y + 3z – 1 = 0 D x + 2y + 3z -7 = 0
Câu 47 : Cho mp(Q): 5 -12x z 3 0 và mặt cầu (S): x2y2z2- 2x0 mp(P) song song với mp(Q) và tiếp xúc với mặt cầu (S) có phương trình là:
A 5 -12x z 8 0 và 5 -12 -18 0.x z B 5 -12x z 8 0
C 5 -12 - 8 0x z và 5 -12x z 18 0. D 5 -12 -18 0.x z
Câu 48 : Cho đường thẳng d có phương trình 1 2
x y z
a) Vectơ u nào sau đây không là vectơ chỉ phương của (d)?
A u(2;-2;1) B u(1;2;0) C u(4;-4;2) D u(-2;2;-1)
Câu 49 : Cho đường thẳng d đi qua hai điểm M(1, 2,3), N(2,1, 4) Phương trình đường thẳng d có dạng:
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 50 : Cho mặt phẳng :x3y z 1 0 và đường thẳng
1
2 3
Tọa độ giao điểm A của d và là:
A A3;0; 4 B A3;0; 4 C A 3; 4;0 D A3;0; 4