1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bo de on tap cho kiem tra HK II

16 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM Câu 1: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng Câu 2: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là: Câu 3: Tiếp tuyến của

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II (ĐỀ SỐ 01) PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng

Câu 2: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số   tại điểm có hoành độ là:

Câu 3: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số  tại điểm có hoành độ  có phương trình

A y = x  3 B y = x + 2 C y = x  1 D y = x + 2 

Câu 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số    tại điểm  có phương trình

Câu 5: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc k = – 9 có phương trình

Câu 7: Tính :

A 3

1 2

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 10: Giới hạn nào dưới đây có kết quả bằng 3?

Câu 12: Tìm ta được:

Câu 13: Tìm ta được:

Trang 2

A B C 1 D

Câu 14: Tìm ta được:

Câu 15: Cho hàm số Giải bất phương trình:

Câu 16: Tìm a để hàm số liên tục trên R.?

Câu 18: Hàm số có đạo hàm là:

Câu 19: Chọn mệnh đề đúng:

Câu 20: Hàm số có đạo hàm:

Câu 21 : Hàm số có đạo hàm:

Câu 22: Cho hàm số Giải bất phương trình

A.

B C D

Câu 23: Cho tứ diện S.ABC có ABC là tam giác vuông tại B và Gọi AH là đường cao của tam giác SAB, khẳng định nào sau đây đúng nhất

Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O SA  (ABCD) Các khẳng định sau, khẳng

định nào sai?

Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD; SA vuông góc với đáy (ABCD); ABCD là hình vuông Đường thẳng BD

vuông góc với mặt nào?

Trang 3

PHẦN II TỰ LUẬN

Bài 1 Tính: a) b) c)

Bài 2 Cho hai hàm số f x  4x216x1 à v g x x4  x2 1

a)Tính đạo hàm f x và '  g x' 

b) Giải phương trình f x  và'  0

Bài 3 Cho hàm số Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2

Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông tâm O, SA = SB= SC = SD; gọi P, Q lần lượt là trung điểm CD và BC Chứng minh rằng:

a)SA SC SB SD     2SO

b)

Bài 5 Cho hàm số y x  3 2m 1x2 m2  4m 1 x 2 m2  1, m là tham số Tìm m để phương trình y’=0

có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa mãn  1 2

1 2

Trang 4

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II (ĐỀ SỐ 02) PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng

Câu 2: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng

Câu 3: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng

Câu 4: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng

Câu 5: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng

Câu 6: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Hàm số liên tục trên B Hàm số liên tục trên

Câu 7: Cho hàm số Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục tại x = 1

Câu 9: Cho hàm số đạo hàm của hàm số bằng:

Câu 11: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng

Trang 5

Câu 12: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có hệ số góc là:

Câu 13: Cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có phương trình là:

Câu 14: Cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng có phương trình là:

A y = 4x  2 B y = 4x + 2 C y = 4x  6 D y = 4x + 6

Câu 15 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các

đẳng thức sau:

Câu 16: Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AB Chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau:

Câu 17: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau:

Câu 18: Cho hình bình hành ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA(ABCD) Tìm khẳng định sai trong

các khẳng định sau:

Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD vuông, SA(ABCD) Tìm khẳng định sai trong các khẳng

định sau:

Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có Gọi M là hình chiếu vuông góc của A trên SB.

Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Câu 21: Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử dạng giới hạn vô định của phân thức:

A Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn.

B Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất.

C Nhân biểu thức liên hợp.

D Sử dụng định nghĩa.

Câu 22: Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 6

Câu 23: Tính :

Câu 25: Kết quả của giới hạn (với k nguyên dương) là:

PHẦN II TỰ LUẬN

Bài 2 Cho y =

a) Giải phương trình b) Giải bất phương trình

Bài 3 Cho hàm số Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành

độ bằng 2

Bài 4 Cho tứ diện ABCD; gọi P,Q lần lượt là trung điểm AD và BC, I là trung điểm PQ, M tùy ý Chứng

Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABC), Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB Chứng minh AH(SBC).

Trang 7

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II (ĐỀ SỐ 03) PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Giới hạn bằng:

Câu 2 Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?

Câu 3 Tính giới hạn :

Câu 4 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

Câu 5 Tính giới hạn :

Câu 6 Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?

Câu 7 Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục trên ?

Câu 9 Hàm số có đạo hàm là?

Câu 10 Hàm số có đạo hàm là?

Câu 11 Cho hai hàm số và Giải bất phương trình:

A.

C.

D.

Câu 12 Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm M(2;11) là:

Câu 13 Hệ số góc tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ 2 là:

Trang 8

Câu 14 Cho .Gọi điểm A (C m ) có hoành độ 1 Tìm m để tiếp tuyến tại A

Câu 15 Cho hình bình hành ABCD.Phát biểu nào SAI?

Câu 16 Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác ABC Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

Câu 17 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Khi đó

Câu 18 Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA = SB = SC = SD Cạnh SD vuông góc

với đường nào trong các đường sau?

Câu 19 Mặt phẳng là mặt phẳng trung trực của MN Chọn khẳng định ĐÚNG:

C đi qua trung điểm MN, vuông góc với MN D

Câu 20 Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB

và SD, I là tâm mặt đáy Khẳng định nào sau đây SAI ?

PHẦN II TỰ LUẬN

Bài 1 Tính các giới hạn sau:

Bài 2

a) Tính đạo hàm của hàm số:

Bài 3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại

Bài 4 Cho tứ diện đều ABCD, M là trung điểm của BD Chứng minh rằng:

Trang 9

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II (ĐỀ SỐ 04) PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng

Câu 2. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số   tại điểm có hoành độ x = 1:

Câu 3 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số   tại điểm có hoành độ  có phương trình

Câu 4. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số    tại điểm   có phương trình

Câu 5. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số   có hệ số góc k = –1 có phương trình

Câu 8 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 10 Giới hạn nào dưới đây có kết quả bằng ?

Câu 11 Tìm ta được:

Câu 13 Tìm ta được:

Trang 10

Câu 14 Tìm ta được:

Câu 15 Cho hàm số Giải bất phương trình:

Câu 17 Hàm số có đạo hàm là:

Câu 18 Hàm số có đạo hàm là:

Câu 19 Chọn mệnh đề đúng:

Câu 20 Hàm số có đạo hàm là:

Câu 21 Cho hàm số Tính

Câu 22 Cho hàm số Tập nghiệm cuả phương trình là:

Câu 23 Cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D Khẳng định nào là SAI ?

Câu 24 Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA = SB = SC, ABC là tam giác đều I là trung điểm của BC.

Chọn khẳng định đúng?

Trang 11

Câu 25 Cho hình chóp S.ABCD; SB vuông góc với đáy (ABCD); ABCD là hình vuông Đường thẳng AD

vuông góc với mặt nào ?

PHẦN 2: TỰ LUẬN

a)Tính đạo hàm f x và '  g x' 

b) Giải phương trình , bất phương trình

Bài 3 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng

Bài 4 Cho tứ diện ABCD có các cạnh bằng a Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.

CMR

a) có nghiệm b)

Trang 12

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II (ĐỀ SỐ 05) PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Câu 2 Cho hàm số

Câu 3 Cho hàm số

Câu 4 Giới hạn cho kết quả là

Câu 5 Giới hạn cho kết quả là:

Câu 6 Giới hạn cho kết quả là:

Câu 7 Giới hạn cho kết quả là:

Câu 8 Cho hàm số Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x = 1

Câu 10 Tính đạo hàm :

Câu 11 Tính đạo hàm của hàm số sau:

D

Câu 12 Tính đạo hàm

Trang 13

Câu13 Cho hàm số Giải bất phương trình

Câu 14 Tính đạo hàm

Câu 15 Tính đạo hàm

Câu 16 Cho đường cong (C) có phương trình: Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong (C).Tại điểm có hoành độ

Câu 17 Cho hàm số có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng – 2

Câu 18 Cho Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến này

Câu 19 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Cho AC = 5a , AB = 4a,

Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)

Câu 20 Khoảng cách giữa hai cạnh đối trong tứ diện đều cạnh a là:

PHẦN II TỰ LUẬN

Bài 1.

1)Tính các giới hạn:

a) b) c)

2) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:

Bài 2.

2) Cho (C): Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường

Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, gọi O là giao điểm của AC và BD.

Cạnh SA vuông góc với mặt đáy (ABCD) và SA = 2a.

a) Chứng minh rằng (SBD) (SAC).

b) Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD).

c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).

Trang 14

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II (ĐỀ SỐ 06)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Câu1: Trong các khẳng định sai, khẳng định nào SAI?

Câu 2: Cho Khi đó giá trị của a là:

Câu 3: Giới hạn cho kết quả là:

Câu 4: Giới hạn 2

3

1 lim

3

x

x

 

 

  cho kết quả là

Câu 5:Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục trên ?

thì có giá trị bằng:

Câu 7: Đạo hàm của hàm số là :

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số

Câu 9: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm A là:

Trang 15

Câu 10: Cho hàm số Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song

Câu 11: Cho hàm số Chọn khẳng định đúng?

Câu 12: Một chất điểm chuyển động theo phương trình , trong đó t được tính bằng giây (s)

và S được tính bằng mét (m) Gia tốc của chất điểm lúc t = 2s bằng:

Câu 13: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy; H, K lần

lượt là hình chiếu của A lên SC, SD Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Cạnh SA  (ABCD) Các khẳng định sau,

khẳng định nào sai?

Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA (ABCD) Biết

Tính góc giữa SC và (ABCD)

Câu 17: Cho tứ diện ABCD Gọi I là trung điểm CD Khẳng định nào sau đây đúng:

Câu 18: Cho hình lập phương ABCD.EFGH Hãy xác định góc giữa cặp vectơ và ?

Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và SA (ABCD) Chọn khẳng định

đúng?

A (SAB) (SDC) B (SAB) (SBC) C (SAB) (SBD) D (SDB) (SBC).

Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = a và Góc

giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng 450 Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC).

PHẦN II TỰ LUẬN

Trang 16

Bài 1 Tính các giới hạn sau:

Bài 2: Tìm a để hàm số liên tục trên [4 ; 4]

Bài 3:

a) CMR phương trình: có ít nhất một nghiệm dương nhỏ hơn 1

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số , biết tiếp tuyến vuông góc với

Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tam hình vuông tâm O, cạnh bằng a, , biết

Gọi M là trung điểm CD.

a) CMR: Tam giác SCD là tam giác vuông và BD (SAC)

b) Tính góc giữa SB và mp(SAC)

c) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBM).

Ngày đăng: 17/05/2017, 14:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 18. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA = SB = SC = SD. Cạnh SD vuông góc - Bo de on tap cho kiem tra HK II
u 18. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA = SB = SC = SD. Cạnh SD vuông góc (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w