1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giao thong DBSCL va van tai container

107 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 5,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện thủy vậnĐieu kiện thuy vận và năng lực vận tải g ï ä của 3 tuyến thủy quốc gia... Nang lực khai thac • Đây là các trục đường thủy cĩ năng lực vận tải cao khối lượng vận chuyể

Trang 1

Ô Ủ

GIAO THÔNG THỦY

ĐỒNG BẰNG

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

&

VẬN TẢI CONTAINER

TS.Lê Kinh Vĩnh

Trang 2

PHẦN THỨ I GIAO THÔNG THỦY

GIAO THÔNG THỦY

ĐỒNG BẰNG

SÔNG CỬU LONG

2

Trang 3

Å NHỮNG TỔNG QUAN CHUNG

Trang 4

1 Diện tích: Đồng bằng Sông Cửu Long

có diện tích 39.000 km2, gồm 12 tỉnh

Dân số trên 17 triệu người, chiếm 21% dân số cả nước.

2 Tiềm năng đất đai của ĐBSCL chủ yếu dùng cho nông nghiệp (lúa), chiếm 40

% d tích trồng lúa cả nước

% d.tích trồng lúa cả nước.

3 Bên cạnh cây lúa,ĐBSCL còn là vùng

ià tiề ă thủ ả à là ù â

giàu tiềm năng thủy sản và là vùng cây

ăn trái nhiệt đới lớn nhất của VN.

4

Trang 5

4 ĐBSCL có khí hậu ậ nhiệt đới gió mùa ệ g

cận xích đạo, nóng ẩm quanh năm, và

có 2 chế độ thủy triều: bán nhật triều

có 2 chế độ thủy triều: bán nhật triều

biển Đông và nhật triều biển Tây.

5 Tại ĐBSCL vận tải thủy giữ vai trò hết

5 Tại ĐBSCL, vận tải thủy giữ vai trò hết sức quan trọng , đảm nhận v/chuyển

9 -10 triệu tấn hàng, chiếm 65-70%

số Tấn v/c và 70-75% về Tấn luân

ể chuyển (Tkm) trong vùng.

Trang 6

6 ĐBSCL có một mạng lưới sông –kênh

truyến sông lớn và đường biển để giao

thương Bắc –Nam và giao thương quốc ế

tế

6

Trang 9

Cả nước

• Tổng chiều dài chung : đường thủy nội địa cả

Cả nước

Tổng chiều dài chung : đường thủy nội địa cả

nước hiện do Cục đường sông quản lý là 2.360 con sông –kênh-rạch với tổng chiều dài L =

41 000 k ù ới 3 200 k bờ biể à hà

41.000 km cùng với 3.200 km bờ biển và hàng ngàn km đường từ bờ ra các đảo & giữa các

đảo.

đảo

• Tổng chiều dài được khai thác là 11.300 km.

• Mật độ đường thủy: ậ ộ g y

- Mật độ đường thủy chung: 0,127 km/km 2

- Mật độ đường thủy khai thác: 0,030 km/km 2

Trang 10

Các tỉnh phía Nam

(Đồng bằng Sông Cửu Long):

• Tổng chiều dài sông-kênh là 25.000 km , trong

đó gần 9.500 km đã được khai thác vận tải Đạt mật độ:

0 64k /k 2 ới hiề dài h à

- 0,64km/km 2 với chiều dài chung và

- 0,126km/km2 với chiều dài khai thác, gấp 4,1 lần mật độ khai thác b/q ân cả n ớc

lần mật độ khai thác b/quân cả nước

10

Trang 12

Cấu trúc các cấp đường thủy

trong quy hoạch (QĐ 66)

• Tuyến ĐTNĐ cấp I: 03 tuyến = 23 kmTuyến ĐTNĐ cấp I: 03 tuyến = 23 km

• Tuyến ĐTNĐ cấp II: 01 tuyến = 1,2 km

T ế ĐTNĐ ấ III 02 t ế 24 2 k

• Tuyến ĐTNĐ cấp III: 02 tuyến = 24,2 km

• Tuyến ĐTNĐ cấp IV: 21tuyến = 137,2km

• Tuyến ĐTNĐ cấp V: 20tuyến = 181,6km

• Tuyến ĐTNĐ cấp VI: 41 tuyến = 206 9kmTuyến ĐTNĐ cấp VI: 41 tuyến 206,9km Tổng cộng: 87 tuyến, tổng L = 574,1 km

12

Trang 13

Các tuyến thủy tại quận huyện

• Khu vực Củ Chi:Khu vực Củ Chi: 05 tuyến 67 km05 tuyến = 67 km

• Hóc Môn & Q.12: 04 tuyến = 53,4km

• Khu Nội thành: 10 tuyến = 64 6 km

• Khu Nội thành: 10 tuyến = 64,6 km

Trang 14

MỘT VÀI SO SÁNH MẬT ĐỘ :

• MỘT VAI SO SANH MẬT ĐỘ :

Nếu so sánh về chiều dài đđđường thủy

chung, khu vực phía Nam có mật độ:

- gấp 5 lần g p so với bình quân cả nước; q ;

- gấp 10 lần so với mật độ bình quân của

Trang 15

Liên xô Trung

Q ố

Thái Lan SCL La đét Ma Quốc Lan

Chiều dài sông 41.900 25.000 9.000 8.250 4x10 6 430.00 6.000

Trang 17

Tòan vùng phía Nam có thể nói đến 10 tuyến g p y

chính & 2 cụm mạng lưới GTT:

• 3 tuyến thủy quốc gia (xuất phát từ Tp.HCM).

• 2 tuyến trục sông Vàm cỏ: VC Đông& VC Tây.

• 2 tuyến sông ngang: Tiền & Hậu (Cửu long) y g g g ậ ( g)

• Tuyến trục sông Sài gòn (Củ Chi, B.dương).

• Tuyến trục s Đồng Nai (B.hòa, Hiếu Liêm) y ụ g ( , )

• Tuyến nội vùng Đồng Tháp Mười.

• Mạng lưới tuyến cụm Vũng Tàu –Thị vải Mạng lưới tuyến cụm Vũng Tàu Thị vải.

• Mạng lưới sông-kênh-rạch tại ĐBSCL.

Trang 18

3 tuyến đường thủy quốc gia

Tổng chiều dài 922km gồm:

Tuyến 1- Tp.HCM - Cà Mâu –356 km

(315km – theo kênh Xà No);

Tuyến 2- Tp HCM - Hà Tiên (Kiên Lương):

Trang 20

Thông số kỹ thuật 3 tuyến thủy QG

>200 300

-20

Trang 21

Điều kiện thủy vận

Đieu kiện thuy vận

và năng lực vận tải g ï ä

của 3 tuyến thủy quốc gia

Trang 22

a Điều kiện thủy vận

• Điều kiện thủy vận trên tuyến được đánhĐiều kiện thủy vận trên tuyến được đánh giá chung là tốt Tuyến đảm bảo vận hành phương tiện VTTNĐ cỡ trung bình & lớn:

Trang 23

Một vài sơ đồ đội hình tàu ộ ộ

• Đòan tàu đẩy 2 sàlan

• Đòan đẩy 3 salan

• Đòan đẩy 3 salan

• Đòan đẩy dạng cán cân

• Đòan đẩy dạng cán cân

• và đòan kéo hàng dọc.

Trang 24

b Năng lưc khai thác

b Nang lực khai thac

• Đây là các trục đường thủy cĩ năng lực

vận tải cao khối lượng vận chuyển chiếm

vận tải cao, khối lượng vận chuyển chiếm

75% -80% tổng lượng vận chuyển hàng

hĩa đường thủy nội địa tồn vùng: khoảng

hĩa đường thủy nội địa tồn vùng: khoảng

Q = 7-8 triệu T/năm.

24

Trang 25

2 tuyến: sơng Tiền , sơng Hậu

Tuyến 4: Sông Tiền: đi từ phao “0” cửa Tiể

- Tuyen 4: Song Tien: đi tư phao “0”- cưa Tieu

qua Cao Lãnh – Hồng Ngự – tới biên giới

Căm Pu Chia dài 227 km

Cam Pu Chia, dai 227 km

- Tuyến 5: Sông Hậu: từ cửa Định An qua Cần

Thơ – Long Xuyên – tới Châu Đốc và biên

giới Căm Pu Chia, dài 228 km

Trang 27

. Hai tuyến sông Tiền và Hậu :y g là tuyến giao y g

lưu đối ngoại quan trọng của vùng: sang Căm

Pu Chia, giao lưu cận hải Bắc-Nam và giao

á á

lưu Quốc tế

. Thông số thủy vận tốt, đảm bảo cho phép vận

. Thong so thuy vận tot, đam bao cho phep vận

hành các tàu trọng tải lớn:

- Tàu tư hành có :

• Tau tự hanh co :

• QT = 300- 500-1000 DWT;

Các đoàn sà lan có :

• - Cac đoan sa lan co :

• QĐSL = 400-600-750-900-1500 DWT

Trang 28

2 tuyến sơng Vàm Cỏ:đơng&tây

- Tuyến 6: Tp HCM – Mộc Hóa

• - Tuyen 6: Tp.HCM – Mộc Hoa

(sông Vàm Cỏ Tây)- 129km.

Tuyến 7: Tp HCM Gò Dầu (Bến Kéo)

• - Tuyen 7: Tp.HCM – Go Dau (Ben Keo)

• (Tây Ninh -S.VC Đông) -164 km.

2 h ù h â V ø C û Đ â ø T â ù th â á

2 nhanh song Vam Co Đong va Tay co thong so

thủy vận khá tốt Bề rộng và độ sâu đảm bảo chạy tàu nội địa cỡ trong tải trung bình trở lên :

tau nội địa cơ trọng tai trung bình trơ len :

• - Tàu tự hành: QT = 50 -70 -100 -200 -300 DWT

Đoàn sà lan: Q = 400 500 600 750 DWT

28

• - Đoan sa lan: QSL = 400 - 500 - 600 -750 DWT

Trang 31

Tuyến 8: sơng Sài gịn:

Sài gịn – Thủ dầu một- Bến SúcTuyến dài 32km đến TDM và 90 km đến Bến

Tuyen dai 32km đen TDM va 90 km đen Ben Súc Điều kiện thủy vận thuận lợi vì sông có bề rộng và độ sâu lớn Phương tiện thủy hoat

be rộng va độ sau lơn Phương tiện thuy hoạt động với:

Tàu ghe tư hành:

- Tau ghe tự hanh:

QT = 50 - 70 -100 -200 -300 -500 DWT

- Đoàn sà lan:

QSL = 400 -500 -600 -750 - 1.000 DWT

QSL

Trang 32

32

Trang 33

Tuyến 9: sơng Đồng Nai:

Sài gịn –Biên Hịa- Trị An

Tuyến dài 59 km( đến Biên Hòa) và 89 km (đến Trị

Tuyen dai 59 km(đđến Bien Hoa) va 89 km (đen Trị An)

Điều kiện chay tàu nói chung thuận lơi, đảm bảo tàu

eu ệ c ạy tau o c u g t uậ ợ , đa bao tau –ghe và đoàn sàlan có sức tải nhỏ & trung bình:

- Tàu ghe tự hành: g ï

QT = 50-70-100-200-300 DWT

- Đoàn sà lan: Đoan sa lan:

QSL = 400 – 600 - 750 DWT

Trang 35

Tuyến 10: Tp HCM-ĐT mười

• Tuyến từ Tp.HCM - Phong Mỹ (Đồng Tháp Tuyến từ Tp.HCM Phong Mỹ (Đồng Tháp

mười) Hành trình tuyến: kênh Tẻ -kênh

Đôi-sông Bến Lức-Thủ thừa-kênh Tháp mười số 2,

đổ ra sông Tiền:Phong Mỹ.

• Điều kiện thủy vận hạn chế, chỉ cho phép họat động các phương tiện nhỏ-vừa với Q = 20-30-

0 0 DWT T ế ó i ò ối kế 50-70 DWT Tuyến có vai trò quan trọng nối kết Tp.HCM với vùng ĐTM.

Trang 36

Hệ thống các tuyến Vũng tàu-Thị vải

• Đây là các tuyến cận hải của 2 địaĐây là các tuyến cận hải của 2 địa

phương Tp.HCM & Bà rịa-Vũng tàu Bao

gồm các tuyến thủy chủ yếu : Lòng Tàu

gồm các tuyến thủy chủ yếu : Lòng Tàu,

ngã 7, Động tranh, Gò đa, Cái mép, Thị

vải Các sông ở đây rộng và sâu dòng ổn

vải Các sông ở đây rộng và sâu, dòng ổn

định Vùng Cái mép- Thị vải đang được

n/c để phát triển cảng nước sâu của vùng

n/c để phát triển cảng nước sâu của vùng KTTĐPN

36

Trang 40

HỆ THỐNG CẢNG & BẾN

Ù TRONG VÙNG

40

Trang 41

d1 Hệ thống cảng sơng

(Đồng bằng sơng Cửu long)

Đồng bằng SCL hiện có 7 cảng thủy nội địa lớn (về

• Đong bang SCL hiện co 7 cang thuy nội địa lơn (về khả năng thông qua [QTQ ] và khả năng tiếp nhận tàu [DWT]) Đặc biệt cả 7 cảng này có khả năng

tiếp nhận tàu nước ngoài:

2 cảng trên sông Hậu: Cảng Cần Thơ, Mỹ Thới

3 cảng thuộc sông Tiền: Cảng Mỹ Tho , Vĩnh Thái , Cao Lãnh

2 cảng địa phương: cảng Hòn Chông và Năm Căn.

Trang 43

c Trình

Kho –bãi (m 2 )

Th.qua (10 3 T/năm)

T/nghiệp Tàu(DWT)

c.Trình Bến (m) Kho Bãi

Cần thơ 550 10.000

H =11m

L CT = 140+160

-Năm căn 1.000 < 5.000 L CT =100m Khu đất S =3,6 ha

Năm căn 1.000 5.000 L CT 100m Khu đất S 3,6 ha

Trang 44

d2 Hệ thống bến sơng

ĐBSCL nổi bật lên là vùng có một hệ thống

. ĐBSCL noi bật len la vung co một hệ thong các bến thủy nội địa nhiều về số lượng, đa

dang về loai hình và chức năng

dạng ve loại hình va chưc nang

. Đây là hàng loạt các điểm cảng và bến thuộc

Trang 45

• Các bến có tiềm năng phát triển ở ĐBSCL:

Bế â Oâ Đ á ù b á ø Thị õ C ø M â

- Bến sông Oâng Đốc, các bến tàu Thị xã - Cà Mâu, … ;

- Bến Sa Đéc, Hồng Ngự, Mỹ An, thuộc Đồng Tháp;

B á Đ i õi M õ â S ù t ê

- Bến Đại ngai, My xuyên –Sóc trăng;

- Bến Tắc Cậu, Kiên Lương, - Kiên Giang;

Bến Mộc Hóa Thủ Thừa Long An;

- Ben Mộc Hoa, Thu Thưa .- Long An;

- Trà Oân, Tam Bình , Bình Minh, - Vĩnh Long;

Vị Thanh Thốt Nốt Hậu giang;

- Vị Thanh, Thot Not - Hậu giang;

- Phụng Hiệp, Cái răng, - Cần Thơ, .vv

Bến Phước Long Giá rai Tắc vân Ngàn dừa của Bac

- Ben Phươc Long, Gia rai, Tac van, Ngan dưa cua Bạc Liêu; …vv.

- Bến Mỏ cày, Chơ Lách, … Bến tre y, ï ,

Trang 46

d3 Đánh giá tồn tại chủ yếu trong hệ thống

cảng –bến

a Cảng sông trong vùng thuộc cảng lọai nhỏ ( về KNTQ và khả ă tiế hậ tà )

khả năng tiếp nhận tàu ).

b Phát triển tự phát manh mún trong thời gian dài, thiếu quy họach tổng thể.

c Trang bị kỹ thuật kém: đơn điệu về lượg, kém về chất lượng, năng lực th.qua thấp.

- Thiết bị già cũ 1-2 cần trục q=3-10tấn Thiết bị già cũ,1 2 cần trục q 3 10tấn.

- Tất cả các cảng chưa có đầu tư kỹ thuật tác nghiệp

Trang 47

E

VỀ KHAI THÁC

VỀ KHAI THÁC

VẬN TẢI THỦY

Trang 48

e1 Đường thủy cả nước

Đường thuỷ (nội địa) cả nước hàng năm đảm

. Đương thuy (nội địa) ca nươc hang nam đam nhận vận chuyển khoảng 30-33 triệu tấn

hàng tương ứng hơn 3 tỷ Tkm luân chuyển

hang, tương ưng hơn 3 ty Tkm luan chuyen, chiếm 23% tổng hàng hoá vận chuyển cả

nước và 8% tổng luân chuyển;

nươc va 8% tong luan chuyen;

. Vận chuyển trên 130 triệu h.khách và 8 tỷ

HK.km, chiếm 17% lượng vận chuyển HK và 7% luân chuyển cả nước

48

Trang 49

e2 Khu vực ĐB SCL

Đường thuỷ ĐBSCL vận chuyển 9 10 triệu

. Đương thuy ĐBSCL vận chuyen 9-10 triệu tấn hàng, tương ứng 1,1 -1,2 tỷ T.km, chiếm

65 70% tổng lương hàng hóa vận chuyển và

65-70% tong lượng hang hoa vận chuyen va 70-75% tổng lượng HH luân chuyển

å

. Vận chuyển 20-25 triệu HK /năm , tương ứng

0,7-0,8 tỷHK.km, chiếm 20-25% tổng lượng

HK vận chuyển và 25-30% tổng khách luân chuyển (HKxkm) trong vùng

Trang 50

e3 Khu vực Tp HCM

Đường thuỷ Tp HCM đảm nhận vận chuyển

Đương thuy Tp.HCM đam nhận vận chuyen 6-7 triệu tấn hàng/năm và khoảng 380 triệu Tkm chiếm 19% tổng lương HH vận chuyển

Tkm, chiem 19% tong lượng HH vận chuyen toàn TP và chiếm 2,0% luân chuyển

Vận chuyển hành khách: gần 3 triệu lượt

kh ù h ø 15 i ä l k

khách và 15 triệu lượt HK km

50

Trang 51

Một vài thông số khai thác vận tải thủy

Chỉ Cả ớ Đồ bằ SCL

Chỉ

tiêu

Cả nước Đồng bằng SCL đ.thủy

/ h ể

% trong

tổ T B

đ.thủy / h ể

Trang 52

-PHẦN THỨ II

52

Trang 54

• 1 Vận tải Container luôn đòi hỏi sự tham gia

Trang 55

• Ỉ Yếu tố kỹ thuật – công nghệ – và tổ chức hoạt động của VT Container đòi hỏi cảng phải thoả mãn

động cua VT Container đoi hoi cang phai thoa man các yêu cầu cơ bản :

- Ha tầng công trình- thiết bị- ph tiện đồng bộ;

• Hạ tang cong trình thiet bị ph tiện đong bộ;

• - Sử dụng thiết bị-phương tiện chuyên dùng;

- Tác nghiệp cont theo quy trình phối hơp chặt chẽ:

• - Tac nghiệp cont theo quy trình phoi hợp chặt che:

• Giữa: p.tiện thủy –th.bị XD - công trình THỦY.

Giữa tuyến cầu tàu tuyến hậu phương (bãi)

• Giưa tuyen cau tau –tuyen hậu phương (bai).

• Giữa cảng – ph tiện tiếp chuyển đ.bộ (đ.sắt).

Giữ đ b â (đ ét) h û h ä h ø û đi å ái

• Giưa đ.bo (đ.sat)- chu nhận hang cua điem cuoi

Trang 56

• I

• ĐANH GIA NHU CAU & KHA NANG

• VỚI VẬN TẢI CONTAINER

56

Trang 57

• 1.Những tiền đề & lợi thế của cảng sông

trong khu vực đe tac nghiệp hang

Container:

Trang 58

• a Nhu cầu hàng Container tại các cảng

sông:

• Các cảng nằm trên các sông lớn và các tuyến

vận tải thủy Quốc gia , nên có nguồn hàng =VT thủy với khối lượng lớn

• Hầu hết các cảng đều có sự gắn kết với các trung tâm lớn về công nghiệp, đô thị và thương mại – nơi có nhu cầu hàng hóa Container với khối lương lớn

co nhu cau hang hoa Container vơi khoi lượng lơn

Tiếp giao với hầu hết các tuyến trục đường bo ä nên cho phép ĐTNĐ (cảng sông) tham gia quy trình vận

cho phep ĐTNĐ (cang song) tham gia quy trình vận tải Container, hỗ trợ cho GT đường Bộ trong thành phần của Vận tải ĐA PHƯƠNG THỨC.

58

Trang 59

Thái

Cao lãnh

Mỹ thới

Cần thơ

Hòn chô

Cà mâu

b/ quâ n

Trang 60

Dự báo khối lượng hàng hóa thông qua

Vĩnh thái

Cao lãnh

Mỹ thới

Cần thơ

Hòn chg

Cà mâu

hóa tho thái lãnh thới thơ chg mâu

Trang 61

Dự báo khối lượng hàng container

V.

Thái

Cao lãnh

Mỹ thới

Cần thơ

Hòn chg

Cà mâu

Năm

2010

80,0 64,8 75,0 130 210 40 40

2010

Trang 62

• b Khả năng hoạt động khép kín: có thể vận

chuyển “ Door To Door”một cách thuận lợi

trong tòan mạng lưới cảng khu vực Nhờ vào: g g g

• - có hệ thống cảng -bến dày đặc,

mang lưới luồng tuyến liên hoàn

• - mạng lươi luong tuyen lien hoan,

• - phương tiện thủy chở Container đến được

ới h à h át ù đi å û thư hi ä

với hầu hết các điểm cảng, thực hiện quy

trình công nghệ khép kín “từ cảng đến cảng”,

“từ kh đ á kh ”

“từ kho đến kho”.

62

Trang 64

• Có các luồng tuyến GTT lớn, đó là:

- 3 Tuyến đường thủy Quốc gia

- 2 tuyến sông MêKông:Tiền và Hậu,2 tuyen song MeKong:Tien va Hậu,

- 2 tuyến sông Vàm Cỏ: Đông và Tây,

t á â S øi G ø

- tuyến sông Sài Gòn,

- tuyến sông Đồng Nai

5 cảng lớn trên 2 dòng chính Mê kông:

- Cần Thơ, Mỹ Thới trên sông Hậu; Can Thơ, My Thơi tren song Hậu;

- Mỹ Tho, Vĩnh Thái, Cao Lãnh trên sông Tiền.

64

Trang 65

• c Các cảng đầu mối khu vực phía Nam có sự liên

Trang 66

• d Cĩ Cần thơ là cảng lớn & là trung tâm tác nghiệp Conainer đường biển đường

tác nghiệp Conainer đường biển –đường sơng & giao thương quốc tế

CẦN THƠ là một tr tâm KT XH của tòan

• - CAN THƠ la một tr.tam KT-XH cua toan

vùng và cảng CT nằm ngay trung tâm không gian lãnh thổ các tỉnh phía Nam

gian lanh tho cac tỉnh phía Nam

• - Cảng Cần Thơ tiếp cận thẳng với các khu

CN lớn: Trà Nóc khu CN Hưng Phú khu CN

CN lơn: Tra Noc, khu CN Hưng Phu, khu CN

Vị Thanh…

- Cảng Cần Thơ nằm trên truc sông lớn MK

• Cang Can Thơ nam tren trục song lơn MK và là cảng lớn nhất tòan vùng, có chức năng giao lưu quốc tế (tiếp nhận tàu nước ngòai)

66

Trang 67

2 Khả năng phát triển Cảng sông

với vận tải Container

Trang 68

• 6 nhận xét chính liên quan đến xây dựng cảng

sông tác nghiệp Container các tỉnh phía Nam:

song tac nghiệp Container cac tỉnh phía Nam:

Thứ 1 LUỒNG TUYẾN THUẬN LƠI:các cảng

• Thư 1 LUONG TUYEN THUẬN LỢI:cac cang

trong khu vực đều nằm các tuyến VTT chính trong

vùng nói chung đều có khả năng cho phép vận hành các phương tiện thủy nội địa chở Container, đặc biệt trên trục sông lớn: Mê Kông, Vàm Cỏ, Sài Gòn,

Đồng Nai các sông vùng Vũng tàu –Thị Vải

Đong Nai, cac song vung Vung tau Thị Vai.

• Phương tiện thủy chở Container ĐTNĐ trong điều

kiện sông ngòi của khu vực phía Nam sẽ chỉ là g g p

phương tiện thủy nội địa cỡ nhỏ -vừa, trọng tải trong khoảng: Q = 200 - 300 - 400 – 600 - 900 DWT là thích hơp nhất

68

thích hợp nhat

Ngày đăng: 14/05/2017, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w