TUYỂN TẬP TÍCH PHÂN ĐÁP ÁN CHI TIẾT BIÊN SOẠN: LƯU HUY THƯỞNG Toàn bộ tài liệu của thầy ở trang:... PHẦN III TÍCH PHÂN HÀM SỐ VÔ TỶ 2 dxI... PHẦN VIII TÍCH PHÂN HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI... HT
Trang 1TUYỂN TẬP TÍCH PHÂN
(ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
BIÊN SOẠN: LƯU HUY THƯỞNG
Toàn bộ tài liệu của thầy ở trang:
Trang 34 3 0
0
1
0 0
Trang 4dxI
2 0
11 2
dxI
Trang 51 9
x
x
e dxI
e
=
+
∫
Trang 6+
∫
Trang 91 0 0
Trang 103 2
0 1
Trang 11( )
0
0 1 1
0 2
Trang 122
dxx
0
dxI
Trang 13http://www.Luuhuythuong.blogspot.com
Trang 142
Trang 15HT 9.Tính các tích phân sau: (Mẫu số có nghiệm kép)
dxN
x
=
+
∫
Trang 1618
Trang 21HT 13.Tính các tích phân sau: (Đổi biến số)
11
∫
10
4 1
11
∫
11
3 1
∫
12
6 0
11
Trang 227 1
Trang 2311
Trang 242 2 2
Trang 26PHẦN III TÍCH PHÂN HÀM SỐ VÔ TỶ
2
dxI
Trang 2811
Trang 292 2 2 2
2 1
4
2
2
11
.31
.3
t
tdtI
Trang 304 4
Trang 322 1
Trang 33t dtt
Trang 34Đặt:
2
11
2 2 3
2 ( 1)
2 ( 1)( 1)
2011x
−
Trang 35+)
3
2 2
2 3 1
11x
x
+Đổi cận: x = 3⇒ =t 2;x =2 2⇒ =t 3
Trang 362 0
Trang 37dtI
Trang 38x dxI
Trang 39x dxI
32
dxx
2 4 1
Trang 40tt
Trang 41PHẦN IV TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC
x
π
=+
4(1 cos ) (1x d cos )x 2(1 cos )x 2
π
π
Trang 420 cos
dxI
Trang 442 sin
dxI
d)
2
cos
8sin 2 cos 2 2
Trang 45xdxI
Trang 46sin 43
1 sin 24
1
2 13
dtt
I =
3
2 0
3 4
dtt
−
15 2
Trang 47++
tan
xdxI
Trang 4810
Trang 49( )
3 1
3 1
3 1 3
Trang 502
3 0
sinsin 3 cos
cossin 3 cos
xdx
1
tx
t
=+
21
Trang 52dxx
Trang 532
2 0
Trang 543 4
1sin coscos
dxx
xx
dxxx
⇒ = −
+ Tính
2 0
Trang 55Đặt t=cosx
1 2 1
dtK
tπ
I =π −
19.I
2
2 6
cossin 3 cos
xdx
1ln( 15 4) ln( 3 2)2
4
dtI
tancos 1 cos
3cos
Trang 56t
=+
u duI
u
π
π+
1 0
4
ln 34
3.
4
2 6
++
Đặt
2
1tan
3
3 7
Trang 57• Ta có:
2
2 4
2 0
2(1 tan )
arctan2
Trang 582 2
2
tan2
Trang 598 ln 3
++
e
Ce
+ −
+ +
Trang 603 ln 2
2 3
31
t dtdx
t
=+
⇒ I =
1 3 0
Trang 61=
1 2
0
(t −2 )t +
1 2
tdtdx
Trang 621
dtI
=∫
Trang 633 2 2 1
12
Trang 651ln1
1 ln
11
3
2 1
1
x x
Trang 672ln( 1)
112
xdu
xdx
dv
vx
2 0
Trang 68e
e
e
e e
+ +
x
+
Trang 69.2
Trang 701( 1)
sincos
0 0
4 xdxx
cos
( cot )sin
3π
−
Trang 7114
1( 1)
Trang 72=+
29
1
e e
x
xx
Trang 73(cos cos sin )
2 3
( sin )sin(1 sin ) sin
Trang 74I =I +I = π− +
1 3
ln
xx
Trang 754 4
π
π
π π
4
du dxdx
dv
x
ππ
∫
Trang 76(cos cos sin )
dtK
tπ
( sin )sin(1 sin ) sin
Trang 77+
2
3 2
Trang 782 0
12cos2
x
e dxI
vx
0
tan2
cos(sin cos )
Trang 79xdxI
Trang 81tvt
Trang 82PHẦN VII TUYỂN TẬP MỘT SỐ ĐỀ THI THỬ
−+
∫
14
2 3 2 2
1ln1
1
x x
Trang 83ln(1+t )dt
∫ Đặt u = ln( 1+t2) , dv = dt ta có : du =
2
2,1
t
dt v tt
dtt
π
=+
−+
Trang 84ln(1 ln )
e
xdx
−
∫ = (t - ln t ) = 1 - ln2 Vậy I = e - 1 - 2(1- ln2) = e - 3 + 2ln2
2
2 3
Trang 85xv
Trang 86tt
3
−
2 1
Trang 87−+
2 2
1ln
x
xxv
Trang 882 2
3.2
⇒ =
http://www.Luuhuythuong.blogspot.com
Trang 893
xdx
++
1
1
xdx
−+
∫
2 0
3
2 2
4ln
Trang 90Đặt
2
4 2
4 3
164
ln
164
164
x
u
xx
xv
∈ − Ta có:dx =costdt và 1−x2 = 1−sin2t = cos2t =|cost| = cost
Đổi cận: Với x =0 thì t = 0; Với x = 1 thì t =
π
=+
2 0
Trang 913 1
3
263
Trang 922 2
12
3 2
=
3 2
2 2
11
.31
.3
t
tdtI
tt
Trang 935
5 1
1
2 1
http://www.Luuhuythuong.blogspot.com
Trang 942 sin 3 cos
sin
dxx
2 sin 3 cossin
dxx
cot
1 sin
dxx
3 sin sin 2(cos 2 3 cos 1)(3 2 sin )
t e dt=t e − e dt=
Trang 95inx os inx
2 0
2 sin 3 cos
sin
dxx
0 0
Trang 96−
++
∫
5
2
2 0
Trang 97+Tính I1: Đặt inx os
os
2 2
4 1
0 0
sin 2 cos 2 sin 2 cos 2 cos sin 2 sin
Trang 992 sin 3 cos
sin
dxx
Trang 1001 sin
xdxx
cossin (1 sin )
xdx
3 sin sin 2(cos 2 3 cos 1)(3 2 sin )
sin ( 3 2 cos )(2 cos 3) cos (1 2 cos )
sin ( 3 2 cos )(2 cos 3) cos (1 2 cos )
sincos (1 2 cos )
∫ Đặt t = 2 cos x 2 ⇒dt =4 cos ( sin )x − x dx
Đổi cận: Khi x = 0 ⇒ =t 2 ; khi 1
x = π ⇒ =t Khi đó I =
1 2
1ln
Trang 1013
6
cotsin sin
I = π−
http://www.Luuhuythuong.blogspot.com
Trang 102dxxe
++
∫
Đặt t=x e x +1⇒dt=(x+1)e dxx x= ⇒ =0 t 1;x = ⇒ = + 1 t e 1
Trang 103Suy ra I=
1
0
.( 1)1
x
dxxe
++
e
dtt
x x
x
xI
Trang 104PHẦN VIII TÍCH PHÂN HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 106h x( )= ⇔ = ∨ = ∨ = (loại) 0 x 1 x 2 x 3
Bảng xét dấu
x 0 1 2 h(x) – 0 + 0
Trang 107Bài giải Đặt h x( )=(x3+11x− −6) 6x2 =x3−6x2+11x− 6
h x( )= ⇔ = ∨ = ∨ = 0 x 1 x 2 x 3
Bảng xét dấu
x 1 2 3 h(x) 0 + 0 – 0
Trang 1094 2
Phương trình ( ) :C x2+y2 =R2 ⇔y2 =R2−x2
Trang 11033
Trang 111xyx
25) y2 =4 ,x x− + =y 1 0, y = 026) x−y3+ =1 0, x+ − =y 1 0, y=0
Trang 113xt
xt
Trang 11434
y
yy
Trang 115(2 cos ) sinx xdx (2 cos ) sinx xdx
π π
3 2
Trang 116004
Trang 118HT 16.Tính thể tích do hình phẳng giới hạn bởi các đường
Trang 12010) Hoành độ giao điểm
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các bạn học sinh đã đọc tài liệu này!
Mọi sự góp ý xin gửi về: huythuong2801@gmail.com
Toàn bộ tài liệu ôn thi môn toán của Lưu Huy Thưởng ở địa chỉ sau:
http://www.Luuhuythuong.blogspot.com