Chuyên đề tích phân ôn thi THPT Quốc Gia đầy đủ, chi tiết Chuyên đề tích phân ôn thi THPT Quốc Gia đầy đủ, chi tiết Chuyên đề tích phân ôn thi THPT Quốc Gia đầy đủ, chi tiết Chuyên đề tích phân ôn thi THPT Quốc Gia đầy đủ, chi tiết Chuyên đề tích phân ôn thi THPT Quốc Gia đầy đủ, chi tiết Chuyên đề tích phân ôn thi THPT Quốc Gia đầy đủ, chi tiết Chuyên đề tích phân ôn thi THPT Quốc Gia đầy đủ, chi tiết Chuyên đề tích phân ôn thi THPT Quốc Gia đầy đủ, chi tiết
Trang 1CHƯƠNG 3 NGUYÊ HÀM – TÍCH PHÂN
Trang 31) I (2x 1) cos xdx 2) I xe dx2x 3) I cos 2x.e dx3x
1) Ta có: (2x 1) cos x (2x 1)(sin x) ' (2x 1) 'sin x 2sin x
(2x 1) sin x ' 2(cos x) ' (2x 1) sin x 2 cos x '
Trang 62 2
Trang 9Ta có: 2
11x
Trang 14 với P(x) là đa thức có bậc không nhỏ hơn 2
Với dạng này ta thực hiên phép chia đa thức
2
mx nP(x) g(x)
Trang 15Trường hợp 4: Q(x) là đa thức có bậc không nhỏ hơn 2
a) Nếu Q(x) có m nghiệm phân biệt x , x , , x1 2 m, ta có
Trang 16 tan xdx ln cos x C cot xdxln sin x C.
Sử dụng phép đổi biến số để chuyển tích phân hàm lượng giác về tích phân hữu tỉ
Ví dụ 3.3.1 Tìm họ các nguyên hàm
4
I (8sin x 2 cos 5x sin 3x)dx
Lời giải.
Ta có: 8sin x4 2 1 cos 2x 2 2 4 cos 2x 2 cos 2x 2 3 4 cos 2x cos 4x
và 2 cos 5x sin 3x sin 8x sin 2x
Suy ra: I 3x 2sin 2x 1sin 4x 1cos 8x 1cos 2x C
Trang 17Ta có: 8 cos 2x3 2 cos 6x 3cos 2x 8 cos 2xdx3 1sin 6x 3sin 2x C '
Trang 19Ví dụ 3.3.7 Tìm họ nguyên hàm
sin xdxI
Trang 20Mặt khác: dx d(cos x)2 1ln 1 cos x C ln tanx C
Ta có: cos x 8sin x 9 2 2 cos x sin x 3 cos x 2sin x 3
Nên I 2d(cos x 2 sin x 3) 3 dx
5sin x 10 cos x 4 a(2 cos x sin x 1) b( 2sinx cos x) c
( a 2b) sin x (2a b) cos x a c
Trang 21Tổng quát: Để tìm nguyên hàm dạng trên ta thực hiện phép đổi biến số t tanx 2dt2 dx
Thay vào ta được một nguyên hàm của hàm số hữu tỉ
Trong một số trường hợp riêng ta có một số phương pháp giải khác
Trang 22b) Một số trường hợp đổi biến
Nếu R( sin x, cos x) R(sin x, cos x) ta đặt tcos x
Nếu R(sin x, cos x) R(sin x, cos x) ta đặt t sin x
Nếu R( sin x, cos x) R(sin x, cos x) R(sin x, cos x) ta có thể sử dụng công thức hạ bậc hoặc đặt
ttan x ( hoặc tcot x)
Bài toán 2: Tìm họ nguyên hàm I f (tan x)dx (hoặc I f (cot x)dx)
Để tìm nguyên hàm dạng này ta có thể đặt ttan x ( tcot x) và chuyển về bài toán tìm nguyênhàm:I f (t)dt2
3) I (2sin x.cos 4x 4 sin 3x)dx 3 4) I cos 2xdx4
5)I 2 tan x sin xdx2 2 6) I tan xdx3
Trang 233) Ta có: 2sin x cos 4x sin 5x sin 3x và 4 sin 3x3 3sin 3x sin 9x
Nên I sin 5x 2sin 3x sin 9x dx 1cos 5x 2cos 3x 1cos 9x C
Trang 2617) Ta có: 4 sin 3x sin 4x2 2(1 cos 6x) sin 4x
sin x cos 2xtan x cot 2x
cos x sin 2x
Trang 27sin 4x 2 cos 6x 2 sin 2x sin 6x sin 2x 2 cos 6x.sin 2x 2 sin 2x
Suy ra: I 16 sin x.cos x cos xdx 4 6
Đặt t sin x dtsin xdx nên ta có:
Trang 28Chuyên đề 4 Nguyên hàm của hàm mũ và logarit 4.1 Phương pháp
Trang 312) Ta có: 2 3
ln x ln x 1.
xx
ln x 11
Trang 3310) Đặt
2
dxdu
2 1
1
dxdu
Suy ra I cos x ln(cos x) sin xdx
cos x ln(cos x) cos x C
Trang 37Với dạng này ta đặt tnax b I g (t)dt1 , với g (t)1 là hàm hữu tỉ theo t
Trang 38 và chuyển về nguyên hàm của hàm số lượng giác.
Nếu c 0 ta có thể thực hiện phép đổi biến số:
Trang 424 2
Trang 442 3
2 1
3
3 3
Trang 45Nên 4
0 0
x dxI
1) I (x x2x 1)dx 2)
1
0
dxI
I cos 2xdx
3 2 6
Trang 464 2
Trang 472 4
0 0
Trang 485 5
0 0
10 3 12(3 tan x cot x)
I f x dx ta thực hiện các bước sau
Bước 1: Đặt xu t (với u t là hàm có đạo hàm liên tục trên ;
Trang 49Bước 2: Thay vào ta có: I f u t u ' t dt g t dt G t G G
Một số dạng thường dùng phương pháp đổi biến số dạng 1
* Hàm số dưới dấu tích phân chứa a2b x2 2 ta thường đặt x asin t
7.1.2 Phương pháp đổi biến số loại 2
Tương tự như nguyên hàm, ta có thể tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số (ta gọi
là loại 2) như sau
(x 1)dxI
Trang 504 2 2 32
dxI
xdxI
Trang 51dx2) I
x dxI
Trang 531) 3
0
dx I
2 0
Trang 543 3
0 0
Trang 552 0,5
dxI
x 4 dxI
dxA
dxI
Trang 561 3
dxI
Trang 592 2
Trang 603 3
Trang 622 4
8 4
Trang 63dd
Trang 646 x 3 cos x.sin x 4 1 sin x
Trang 652 0
0 0
Trang 673 3
Trang 686
dx3)I
Trang 712
3 0
x eI
x dxI
Trang 7410.1 Phương pháp
Cho hàm số yf x liên tục trên a; b
Khi đó diện tích S của hình phẳng (D) giới hạnbởi: Đồ thị hàm số yf x ; trục Ox: (y0) và hai đường thẳng xa; xb là:
Trang 75www.boxtailieu.net
Trang 76 cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt sao cho hình phẳng giới hạn bởi Cm với trục hoànhphần phía trên Ox có diện tích bằng 96
Vậy, m5 thỏa bài toán
2 Đồ thị hàm số cắt Ox tại 4 điểm phân biệt x4m22 x 2m2 1 0 hay
x21 x 2m210 có 4 nghiệm phân biệt, tức m0
Với m0 thì phương trình có 4 nghiệm phân biệt 1; m21
Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi Cm với trục hoành phần phía trên trục hoành là:
Trang 77độ xM 1, Tiếp tuyến tại M cắt đồ thị C tại điểm thứ hai N ( khác M) , Tiếp tuyến tại
N cắt đồ thị C tại điểm thứ hai P ( khác N) Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị C và đường thẳng MN, S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C vàđường thẳng NP Tính tỉ số 1
2
S.S
Tiếp tuyến tại M có phương trình :
Trang 78Vậy, 1
4 2
S 108m 16
10.3 Bài tập vận dụng
Bài 3.10.1 Tính diện tích hình phẳng D biết:
1) D được giới hạn bởi: P : yx2 x 3 và đường thẳng y2x 1
2) D được giới hạn bởi: y x24x 3 và y x 3
3) D được giới hạn bởi:yx ; y2 2 x 2
4) D được giới hạn bởi: yx ; x2 y2
5) D được giới hạn bởi: y 4 x2
4
4 2
6) D được giới hạn bởi: y(e 1)x; y (1 e )x x
7) D được giới hạn bởi:
Bài 3.10.2 Cho (P) : yx2 Gọi A, B là hai điểm di động trên (P) sao cho AB2 Tìm
A, B sao cho diện tích của phần giới hạn bới (P) và cát tuyến AB lớn nhất?
Bài 3.10.3 Xét hình phẳng (H) bị chắn phía dưới bởi Parabol (P) :yx2và phía trên bởiđường thẳng đi qua A(1; 4) có hệ số góc k Tìm k để (H) có diện tích nhỏ nhất?
Bài 3.10.4 Tìm m để đồ thị (C) :yx42mx2m 2 cắt Ox tại bốn điểm phân biệt vàdiện tích hình phẳng nằm trên Ox giới hạn bởi (C) và Ox bằng diện tích hình phẳng phíadưới trục Ox giới hạn bởi (C) và Ox
Hướng dẫn giải Bài 3.10.1.
1) Parabol (P) và đường thẳng d : y2x 1 cắt nhau tại hai điểm lần lượt có hoành độ
x 1; x2
Trên đoạn 1; 2
ta thấy đường thẳng d nằm trên
Parabol (P) nên ta có diện tích cần tính là:
2
2 1
Trang 792xy
y
x
1 -1
www.boxtailieu.net
Trang 812 a
Đường thẳng đi qua A, hệ số góc k có phương trình : yk(x 1) 4 kx k 4
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và : x2 kx k 4 x2kx k 4 0 (1)
Dễ thấy (1) luôn có hai nghiệm x1x2
S (kx k 4 x )dx
2
1
x 3 2
Trang 822.1.1 Tính thể tích của vật thể
Cắt một vật thể C bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với trục Ox lần lượt tại
xa, xb (ab) Một mặt phẳng bất kì vuông góc với Ox tại điểm x (a x b) cắt Ctheo một thiết diện có diện tích S(x) Giả sử S(x) là hàm liên tục trên [a; b] Khi đó thể tíchcủa vật thể C giới hạn bởi hai mp(P) và (Q) được tính theo công thức: b
Chú ý: Nếu hình phẳng D được giới hạn bởi các đường yf (x), yg(x), xa, xb;
f (x), g(x)0 x a; b thì thể tích khối tròn xoay sinh bởi khi quay D quanh trục Ox
awww.boxtailieu.net
Trang 83đường yf (x), ya, yb, Oy quanh trục Oy
Từ phương trình yf (x) ta tìm được xg(y) Khi đó thể tích cần tính là:
b 2 a
Trang 843) Xét hình phẳng giới hạn bởi đường cong y b2(x a) 2
và Ox Thể tích khối tròn xoay cần tính bằng thể tích khối tròn
xoay sinh bởi khi quay hình phẳng trên quanh trục Ox, do đó ta
a b
x(b a )x ax
www.boxtailieu.net
Trang 852 0
2 0 0
Ví dụ 3.11.3 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo nên do ta quay D quanh trục Oy, với D
là hình giới hạn bởi các đường:
1) y x, y 2 x, y0 2) (x 2) 2y2 1
Lời giải.
1) Ta có D giới hạn bởi các đường xy ; x2 2 y; y0
Đường xy2 cắt đường x 2 y tại điểm y1
2) Hình phẳng D được giới hạn bởi hai đường: x 2 1 y 2 và x 2 1 y 2
Do D đối xứng qua Ox, nên thể tích cần tính là:
Bài 3.11.1 Tính thể tích của khối tròn xoay được sinh ra khi cho D quay quanh Ox Biết
D được giới hạn bởi các đường:
Trang 865) y 0; y 1 sin x cos x; x4 4 0, x
2
Bài 3.11.2 Tính thể tích của khối tròn xoay được sinh ra khi cho D quay quanh Oy Biết D
được giới hạn bởi các đường:
1) y(x 2) , y 2 4 2) y2 x, xy2 3) y x 2, y x
Hướng dẫn giải Bài 3.11.1.
1) Phương trình hoành độ giao điểm:
2
x 2x 0 x 0, x2.Thể tích vật thể cần tính là:
2 D
Trang 87www.boxtailieu.net