Nguyên tắc cơ bản quy hoạch mạng lưới đường đô thị...32 III... Các công trình giao thông...41 PHẦN II: QUY HOẠCH CHI TIẾT TRUNG TÂM THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH...42 I.. Lý do và sự cần thiết phải
Trang 1
MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU 1
PHẦN I : QUY HOẠCH GIAOTHÔNG .2
CHƯƠNG MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU CHUNG 2
I/ Sự cần thiết phải lập quy hoạch hệ thống giao thông thành phố Nam Định – tỉnh Nam Định: 2
II/Mục tiêu của đồ án: 2
III/Nội dung – nhiệm vụ của đồ án: 3
IV/ Các căn cứ thiết kế quy hoạch giao thông: 4 5
CHƯƠNG I ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ HIỆN TRẠNGTHÀNH PHỐ NAM ĐỊNH 6
I Sơ lược lịch sử hình thành và phát triển của thành phố Nam Định: 6 7
II Vị trí địa lý và các điều kiện tự nhiên: 7
II.1: Vị trí địa lý: 7
II.2: Các điều kiện tự nhiên: 7 8
II.2.1:Điều kiện địa hình, địa mạo: 8
II.2.2:Điều kiện khí hậu: 8
II.2.3:Điều kiện thuỷ văn 9 10
II.2.4:Điều kiện địa chất công trình: 10 11
II.2.5: Điều kiện địa chất thuỷ văn: 11
CHƯƠNG II: TỔNG QUAN VỀ THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH 11
I Mối liên hệ vùng: 11
II Các điều kiện hiện trạng: 11
II.1: Hiện trạng về dân số và lao động: 11.12 II.2: Hiện trạng sử dụng đất: 12.13 II.3: Hiện trạng cơ sở hạ tầng xã hội: 14.15 II.4: Hiện trạng cơ sở kinh tế – kỹ thuật: 15
II.5: Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật: 15 25
III.Định hướng quy hoạch phát triển không gian đô thị đến năm 2020: 25
III.1: Chọn đất và hướng phát triển giao thông đô thị: 25 26
Trang 2III.2: Quy mô dân số và đất đai xây dựng đô thị: 26 30
III.3: Phân vùng chức năng: 26.27 CHƯƠNG III: QUY HOẠCH CHUNG MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG TP NAM ĐỊNH ĐẾN NĂM 2020 30
I.Các bản vẽ cần tham khảo và thể hiện .30
1.Quy hoạch chung mạng lưới giao thông Thành phố Nam Định 30.31 2 Quy hoạch chi tiết mạng lưới giao thông một khu chức năng 31
3.Thiết kế kỹ thuật tuyến 31
4.Thiết kế nút giao thông 31
II Nguyên tắc cơ bản quy hoạch mạng lưới đường đô thị 32
III Hai phương án quy hoạch giao thông đô thị TP Nam Định 32 33
III.1 Phương án 1: 33
III.1.1 Giao thông đối ngoại: 33
III.1.2 Giao thông nội thị: 33.34 III.2 Phương án 2:34 III.2.1: Giao thông đối ngoại: 34
III.2.2: Giao thông nội thị: 34
III.3: So sánh 2 phương án 34
III.3.1 Phương án 1: 34.35 III.3.2 Phương án 2: 35.36 III.4 Kết luận: 36
IV Quy hoạch mạng lưới giao thông thành phố Nam Định đến năm 2020 36
IV.1 Giao thông đối ngoại: 36
IV.1.1 Đường sắt: 36.37 IV.1.2 Đường bộ: 37.38 VI.1.3 Bến ôtô đối ngoại: 38 VI.1.3 Bến ôtô đối ngoại: 38.39 IV.2.1 Mạng lưới
đường: 39.40
GVHD : TH.S NGUYỄN VĂN THỊNH
SVTH : PHẠM VĂN CHỦNG
Trang 3
IV.2.2 Các thông số kỹ thuật và những chỉ số đánh giá chất lượng mạng lưới đường 4
0 1 Mật độ mạng lưới đường: 40
2 Mật độ diện tích đường phố: 41
IV.2.3 Các công trình giao thông 41
PHẦN II: QUY HOẠCH CHI TIẾT TRUNG TÂM THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH 42
I Lý do và sự cần thiết phải quy hoạch chi tiết khu trung tâm thành phố Nam Định .42.43 II Mục tiêu nhiệm vụ của đồ án quy hoạch 43
III cơ sở thiết kế qui hoạch 43.44 IV Vị trí và phạm vi lập quy hoạch chi tiết : 44
IV-1 Phạm vi và vị trí giới hạn khu trung tâm 44
IV-2 Tính chất khu trung tâm 45
IV-3 Quy mô đất đai khu trung tâm: 45
V hiện trạng hệ thống kỹ thuật hạ tầng .45
a, Giao thông: 45 46
b, Thoát nước và vệ sinh môi trường: 46
VI các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của đồ án 47 49
VII kết luận và kiến nghị5 2
CHƯƠNG I : THIẾT KẾ SƠ BỘ TUYẾN – TL1/2000 53
I/ Giới thiệu chung : 53
1 Vị trí của tuyến đường : 53
2 Các bộ phận của tuyến đường thiết kế .53
II.các thông số kỹ thuật của tuyến đường : 53 54
Vận tốc thiết kế 54
Chiều dài hãm xe 54
Tính toán tầm nhìn xe chạy 55.56 Khả năng thông xe lý thuyết trên 1 làn xe 57
Độ dốc dọc: 57.58 Độ dốc ngang 58 Xác định bán kính đường cong
bằng 58.59
Trang 4Tầm nhìn trên trắc dọc 59.61
III/ Thiết kế sơ bộ bình đồ tuyến : 62
1 Nguyên tắc thiết kế : 62
2 Thiết kế sơ bộ tuyến: 62
IV/ thiết kế trắc dọc sơ bộ ( hai phương án ) : 62
Phương án 1 : 62
Phương án 2 : 63
So sánh đánh giá 2 phương án : 64
CHƯƠNG II : THIẾT KẾ KỸ THUẬT TUYẾN 65
I/ thiết kế kỹ thuật bình đồ tuyến 65
II/ Trắc dọc tuyến kỹ thuật : 65
III/ Trắc ngang kỹ thuật : 65.66 IV/ Điều phối đất: 66
Điều phối ngang 66.67 Điều phối dọc 67
V/ San nền và bố trí giếng thu, giếng thăm: 67
VI/ bố trí và thiết kế tổ các công trình an toàn giao thông trên tuyến đường :
67.68 PHẦN IV :THIẾT KẾ CHI TIẾT KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNGMỀM 70
I- PHƯƠNG ÁN 1 ( PHƯƠNG ÁN CHỌN ) 70
1 Thành phần kết cấu: 70
2 Các đặc trưng cường độ của các lớp vật liệu làm áo đường và nền đường cho trong Bảng sau: 71
3 Kiểm tra kết cấu áo đường theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi: 71
4 Kiểm tra kết cấu áo đường theo tiêu chuẩn đảm bảo tiêu chuẩn chống trượt 72
5 Kiểm tra kết cấu áo đường theo tiêu chuẩn đảm bảo chịu kéo uốn 73
5 Kiểm tra kết cấu áo đường theo tiêu chuẩn đảm bảo chịu kéo uốn dưới đáy lớp kết cấu: 73 74
6 Kiểm tra kết cấu áo đường theo tiêu chuẩn đảm bảo chống trư-ợt 74
GVHD : TH.S NGUYỄN VĂN THỊNH
SVTH : PHẠM VĂN CHỦNG
Trang 5
2 – PHƯƠNG ÁN 2 ( PHƯƠNG ÁN SO SÁNH )
74
1 Thành phần kết cấu: 74
2 Các đặc trưng cường độ của các lớp vật liệu làm áo đường và nền đường cho trong Bảng sau: 74 75
3 Kiểm tra kết cấu áo đường theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi: 75
4 Kiểm tra kết cấu áo đường theo tiêu chuẩn đảm bảo tiêu chuẩn chống trượt 75 76
5 Kiểm tra kết cấu áo đường theo tiêu chuẩn đảm bảo chịu kéo
uốn 77
6 Kiểm tra kết cấu áo đường theo tiêu chuẩn đảm bảo chống
trư-ợt 77 78
I/ SỐ LIỆU BAN ĐẦU VÀ CƠ SỞ TÍNH TOÁN:69
II/ TÍNH TOÁN KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG : ( 2 PHƯƠNG ÁN )69
1- phương án 1 ( phương án chọn )69
1 Thành phần kết cấu: 69
Trang 62 CÁC ĐẶC TRƯNG CƯỜNG ĐỘ CỦA CÁC LỚP VẬT LIỆU LÀM ÁO ĐƯỜNG
VÀ NỀN ĐƯỜNG CHO TRONG BẢNG SAU:67.70
Bảng 1 -1 Lớp vật liệu
E
(daN/cm2)
C (daN/cm2) f(o)
Tính độ võng Tính trượt
Tính kéo uốn
Lớp BTN hạt mịn 2,700 2,000 15,000 20 2
Lớp BTN hạt trung 3,000 2,500 12,000 15 3
Lớp CPĐD loại I 3,500 3,500 3,500
Lớp CPĐD loại II 2,500 2,500 2,500
3 KIỂM TRA KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG THEO TIÊU CHUẨN ĐỘ VÕNG ĐÀN
HỒI:70
Kết quả kiểm toán ghi trong bảng sau:
Bảng 1 -2
Lớp BTN hạt trung 3,000 7 1.030 0.171 48 2,924.32
Chuyển hệ nhiều lớp về hệ hai lớp bằng cách đổi các lớp từ dưới lên theo công thức:
GVHD : TH.S NGUYỄN VĂN THỊNH
3 K
1
) t K 1 ( 1/3
1
E tb
E
+
∗ +
∗
=
Trang 7
+ Đổi lớp hai lớp BTN hạt trung tơng đơng và lớp BTN hạt mịn về một lớp tương đ-ương
theo công thức (*) ta có:
K = h1 / htb2 =0.104
t = E1 / Etb2 =0.923
=> E tb3 =2,902.64 (daN/cm2)
Tỷ số H/D =1.472 => b =1.167
Vậy Etb đc =3,387.16 (daN/cm2)
Tra toán đồ với lớp kết cấu qui đổi nh sau:
E1 = Etb đc =3,387.16 (daN/cm2) Eo =400 (daN/cm2)
=> Eo/Etb đc =0.118 Tỷ số H/D =1.472
Tra toán đồ 3-3 quy trình ta có:
Ech / Etb đc =0.453
Vậy Ech = 1,534.38 (daN/cm2)
Vậy E ch > E yc = 1,530.00 (đạt)
Vậy kết cấu đảm bảo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi
4 KIỂM TRA KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG THEO TIÊU CHUẨN ĐẢM BẢO TIÊU
CHUẨN CHỐNG
TRƯ-ỢT:71.72
Áp dụng công thức:tax + t av Ê [ t ] = K' * C (**)
+ Đổi hai lớp CPĐD tơng đơng và lớp BTN hạt trung về một lớp tơng đơng theo
công thức (*) ta có:
K = h2 / htb1 =0.171
t = E2 / Etb1 =0.859
=> E tb3 =2,848.89 (daN/cm2)
+ Đổi hai lớp BTN hạt trung tương đừơng và lớp BTN hạt mịn về một lớp tương đương theo công thức (*) ta có:
K = h2 / htb1 =0.104
t = E2 / Etb1 =0.702
=> E tb3 =2,760.14 (daN/cm2)
Từ : H / D =1.472
Etb đc / Eo =8.052
f =19 (độ)
Trang 8Tra toán đồ hình 3 - 7, ta có: tax / p = 0.0194
Vậy tax = 0.1164(daN/cm2)
Từ : H =53 , f =19(độ)
Tra toán đồ hình 3 - 9 , ta có: t av = -0.004 (daN/cm2)
Ứng suất cắt hoạt động trong nền đất là:
t = tax + tav = 0.1124(daN/cm2)
Hệ số tổng hợp K' đợc tính theo công thức:
Với: n - là hệ số vợt tải do xe chạy n = 1.15
m - là hệ số xét đến điều kiện tiếp xúc của lớp kết cấu trên thực tế không
đúng như giả thiết ta lấy m = 0.65
K1 - là hệ số xét đến sự giảm khả năng chống cắt dưới tác dụng của tải trọng trùng phục ta lấy K1 =0.60
K2 - là hệ số an toàn xét đến sự làm việc không đồng nhất của kết cấu, tuỳ
thuộc cờng độ xe chạy Lấy K 2 = 0.80
Kkt - là hệ số tuỳ thuộc chất lợng khai thác Lấy Kkt =1.00
Thay vào công thức ta có K' = 0.642
Vậy [ t ] =0.205(daN/cm2)
Thay vào công thức (**) ta có:
Vậy đất nền đảm bảo yêu cầu chống trượt
5 KIỂM TRA KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG THEO TIÊU CHUẨN ĐẢM BẢO CHỊU KÉO UỐN72
DỚI ĐÁY LỚP KẾT CẤU:
Áp dụng công thức: s ku = 1.15 * p * s' ku (***)
Kiểm toán theo điều kiện chịu kéo uốn dới đáy lớp BTN hạt trung:
+ Đổi hai lớp BTN hạt trung và lớp BTN hạt mịn về một lớp có:
E1 = 15,000.0 (daN/cm2) h1 =5.0 cm E2 = 12,000.0 (daN/cm2) h2 =7.0 cm
k = h1 / h2 =0.714 t = E1 / E2 =1.250
=> E tb2 = 13,195.93 (daN/cm2)
+ Đổi hai lớp CPĐD loại I và lớp CPĐD loại II về một lớp có:
E3 = 3,500.0 (daN/cm2) h3 =18.0 cm E4 = 2,500.0 (daN/cm2) h4 =23.0 cm
GVHD : TH.S NGUYỄN VĂN THỊNH
SVTH : PHẠM VĂN CHỦNG
kt
2 1
K m n
K K
K '
∗
∗
∗
=
Trang 9
k = h3 / h4 =1.278 t = E3 / E4 =1.400
=> E tb1 = 3,033.35 (daN/cm2)
+ Xác định Ecp ch - trên mặt lớp cấp phối đá dăm:
Với tỷ số: htb1/D = 1.14 => B =1.132
Vậy Etb tđ1 =3,432.30 (daN/cm2)
Với Eo / Etb tđ1 =0.117
Tra toán đồ hình 3 - 3 ta có:
Ecp ch / E tb tđ1 =0.385
Vậy : Ecp ch =1,321.44 (daN/cm2)
+ Kiểm tra điều kiện chịu kéo uốn dới đáy lớp BTN hạt trung:
Từ htb2 / D =0.333 E tb2 = 13,195.93
E tb2 / Ecp ch =9.986
Tra toán đồ hình 3 - 11, ta có: s' ku = 2.14
Thay vào công thức (***) ta có s ku = 14.766
Vậy lớp BTN đảm bảo yêu cầu về kéo uốn
6 KIỂM TRA KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG THEO TIÊU CHUẨN ĐẢM BẢO CHỐNG TRƯỢT CỦA LỚP BTN73
- Đổi 2 lớp BTN về 1 lớp tơng đơng ta có:
E1 = 2,000.0 (daN/cm2) h1 =5.0 cm E2 = 2,500.0 (daN/cm2) h2 =7.0 cm
k = h1 / h2 =0.714 t = E1 / E2 =0.800
=> E tb = 2,282.62 (daN/cm2)
- Xác định Echm trên mặt lớp CPĐD: Như trên ta có Echm = 1,321.44 daN/cm2
Từ tỷ số : H/D= 0.333
Etb/Echm = 1.727 Tra toán đồ hình 3 –13, ta có: tax / p = 0.26
Vậy tax = 1.56 daN/cm2
Ta có [ t ] = K’xC=4.80
(K’ = 1.6)
2 – PHƯƠNG ÁN 2 ( PHƯƠNG ÁN SO SÁNH )73
(TÍNH CHO TẢI TRỌNG TRỤC TIÊU CHUẨN (P = 12T, p = 6daN/cm2, D=36cm)
Trang 101 Thành phần kết cấu:73
1530 daN/cm2
Đất nền
2 CÁC ĐẶC TRƯNG CƯỜNG ĐỘ CỦA CÁC LỚP VẬT LIỆU LÀM ÁO ĐƯỜNG
VÀ NỀN ĐƯỜNG CHO TRONG BẢNG SAU :73.74
Bảng 1 -1 Lớp vật liệu
E
(daN/cm2 )
C (daN/cm2) f(o)
Tính độ võng Tính trợt
Tính kéo uốn
Lớp BTN hạt mịn 2,700 2,000 15,000 20 2
Lớp BTN hạt trung 3,000 2,500 12,000 15 3
Lớp CPĐD loại I 3,500 3,500 3,500
Lớp CPĐD loại II 2,500 2,500 2,500
3 KIỂM TRA KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG THEO TIÊU CHUẨN ĐỘ VÕNG ĐÀN
HỒI:74
Kết quả kiểm toán ghi trong bảng sau:
Bảng 1 -2
Lớp BTN hạt trung 3,000 5 1.029 0.111 50 2,925.11
Chuyển hệ nhiều lớp về hệ hai lớp bằng cách đổi các lớp từ dới lên theo công thức:
GVHD : TH.S NGUYỄN VĂN THỊNH
SVTH : PHẠM VĂN CHỦNG
3 K
1
) t K 1 ( 1/3
1
E tb
E
+
∗ +
∗
=
Eyc =
Trang 11
0
+ Đổi lớp hai lớp BTN hạt trung tơng đơng và lớp BTN hạt mịn về một lớp tơng đơng theo công thức (*) ta có:
K = h1 / htb2 =0.100
t = E1 / Etb2 =0.923
=> E tb3 =2,904.15 (daN/cm2)
Tỷ số H/D =1.528 => b =1.172
Vậy Etb đc =3,404.01 (daN/cm2)
Tra toán đồ với lớp kết cấu qui đổi nh sau:
E1 = Etb đc =3,404.01 (daN/cm2) Eo =400 (daN/cm2)
=> Eo/Etb đc =0.118 Tỷ số H/D =1.528
Tra toán đồ 3-3 quy trình ta có:
Ech / Etb đc =0.453
Vậy Ech = 1,542.02 (daN/cm2)
Vậy kết cấu đảm bảo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi
4 KIỂM TRA KẾT CẤU ÁO ĐỜNG THEO TIÊU CHUẨN ĐẢM BẢO TIÊU75
CHUẨN CHỐNG TRỢT:75
Áp dụng công thức: tax + t av Ê [ t ] = K' * C (**)
+ Đổi hai lớp CPĐD tơng đơng và lớp BTN hạt trung về một lớp tơng đơng theo
công thức (*) ta có:
K = h2 / htb1 =0.111
t = E2 / Etb1 =0.857
=> E tb3 =2,873.24 (daN/cm2)
+ Đổi hai lớp BTN hạt trung tơng đơng và lớp BTN hạt mịn về một lớp tơng đơng
theo công thức (*) ta có:
K = h2 / htb1 =0.100
t = E2 / Etb1 =0.696
=> E tb3 =2,785.02 (daN/cm2)
Từ : H / D =1.528
Etb đc / Eo =8.161
f =19 (độ) Tra toán đồ hình 3 - 7, ta có: tax / p = 0.0194
Trang 12Vậy tax = 0.1164(daN/cm2)
Từ : H
Tra toán đồ hình 3 - 9 , ta có: t av = -0.004 (daN/cm2)
Ứng suất cắt hoạt động trong nền đất là:
t = tax + tav = 0.1124(daN/cm2)
Hệ số tổng hợp K' đợc tính theo công thức:
Với: n - là hệ số vợt tải do xe chạy n = 1.15
m - là hệ số xét đến điều kiện tiếp xúc của lớp kết cấu trên thực tế
không
đúng nh giả thiết ta lấy m = 0.65
K1 - là hệ số xét đến sự giảm khả năng chống cắt dới tác dụng của tải trọng trùng phục ta lấy K1 = 0.60
K2 - là hệ số an toàn xét đến sự làm việc không đồng nhất của kết cấu, tuỳ
thuộc cờng độ xe chạy Lấy K 2 = 0.80
Kkt - là hệ số tuỳ thuộc chất lượng khai thác Lấy Kkt = 1.00
Thay vào công thức ta có K' = 0.642
Vậy [ t ] =0.205 (daN/cm2) Thay vào công thức (**) ta có:
Vậy đất nền đảm bảo yêu cầu chống trượt
5 KIỂM TRA KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG THEO TIÊU CHUẨN ĐẢM BẢO CHỊU KÉO UỐN DƯỚI ĐÁY LỚP KẾT CẤU : 75
Áp dụng công thức: s ku = 1.15 * p * s' ku (***)
Kiểm toán theo điều kiện chịu kéo uốn dới đáy lớp BTN hạt trung:
+ Đổi hai lớp BTN hạt trung và lớp BTN hạt mịn về một lớp có:
E1 = 15,000.0 (daN/cm2) h1 =5.0 cm E2 = 12,000.0 (daN/cm2) h2 =5.0 cm
k = h1 / h2 =1.000 t = E1 / E2 =1.250
=> E tb2 = 13,444.27 (daN/cm2)
+ Đổi hai lớp CPĐD loại I và lớp CPĐD loại II về một lớp có:
E3 = 3,500.0 (daN/cm2) h3 =20.0 cm E4 = 2,500.0 (daN/cm2) h4 =25.0 cm
GVHD : TH.S NGUYỄN VĂN THỊNH
SVTH : PHẠM VĂN CHỦNG
kt
2 1
K m n
K K
K '
∗
∗
∗
=
Trang 13
k = h3 / h4 =1.250 t = E3 / E4 =1.400
=> E tb1 = 3,027.86 (daN/cm2)
+ Xác định Ecp ch - trên mặt lớp cấp phối đá dăm:
Với tỷ số: htb1/D = 1.25 => B =1.144
Vậy Etb tđ1 =3,464.58 (daN/cm2)
Với Eo / Etb tđ1 =0.115
Tra toán đồ hình 3 - 3 ta có:
Ecp ch / E tb tđ1 =0.385
Vậy : Ecp ch =1,333.86 (daN/cm2)
+ Kiểm tra điều kiện chịu kéo uốn dưới đáy lớp BTN hạt trung:
Từ htb2 / D =0.278 E tb2 = 13,444.27
E tb2 / Ecp ch =10.079
Tra toán đồ hình 3 - 11, ta có: s' ku = 2.14
Thay vào công thức (***) ta có s ku = 14.766
Vậy lớp BTN đảm bảo yêu cầu về kéo uốn
6 KIỂM TRA KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG THEO TIÊU CHUẨN ĐẢM BẢO CHỐNG TRƯỢT CỦA LỚP BTN :76.77
- Đổi 2 lớp BTN về 1 lớp tương đương ta có:
E1 = 2,000.0 (daN/cm2) h1 =5.0 cm E2 = 2,500.0 (daN/cm2) h2 =5.0 cm
k = h1 / h2 =1.000 t = E1 / E2 =0.800
=> E tb = 2,240.71 (daN/cm2)
- Xác định Echm trên mặt lớp CPĐD: Nh trên ta có Echm = 1,333.86 daN/cm2
Từ tỷ số : H/D= 0.278
Etb/Echm = 1.680 Tra toán đồ hình 3 -13, ta có: tax / p = 0.26
Vậy tax = 1.56 daN/cm2
Ta có [ t ] = K'xC=4.80
(K' = 1.6)
Vậy lớp BTN đảm bảo yêu cầu chống trượt
Trang 14PHỤ LỤC
I Tài liệu tham khảo
1.Quy hoạch mạng lưới Giao thông đô thị (Ts Vũ thị Vinh – Ths Phạm hữu Đức – Ths Nguyễn văn Thịnh )
-Nhà xuất bản Xây Dựng
2.Quy hoạch mạng lưới đường và luận chứng hiệu quả kinh tế ( Nguyễn xuân Trục )
-Nhà xuất bản Giáo Dục
3.Sổ tay Quy hoạch giao thông đô thị (KTS Lê phục Quốc )
-Nhà xuất bản Xây Dựng 2002
GVHD : TH.S NGUYỄN VĂN THỊNH
SVTH : PHẠM VĂN CHỦNG