Tải trọng tác dụng lên sàn gồm có: Tải trọng thương xuyên tĩnh tải bao gồm trọng lượng bản thân sàn và các lớp cấu tạo sàn: g=∑g n i× gi... Tải trọng tường ngăn được qui đổi thành t
Trang 1CHƯƠNG I : TÍNH TOÁN SÀN
- -I. MẶT BẰNG HỆ DẦM SÀN:
D2'
D1
D2 D5
CS1 CS2
MẶT BẰNG DẦM SÀN LẦU 1
CĐ
D4
D3
D6
D7
A
B C
A'
S3b
S4a S4b
S8
S12 S11
S7 S6
S5
CĐ
CĐ CĐ
CĐ
Trang 2II. SƠ BỘ CHỌN KÍCH THƯỚC:
1 Chọn sơ bộ kích thước dầm:
Chiều cao tiết diện dầm được chọn sơ bộ dựa vào nhịp dầm:
1
m
= ×
Trong đó:
d
l - Nhịp dầm đang xét:
- Dầm phụ:
m = ( )×L d
÷16 12 1
- Dầm chính:
m = ( )×L d
÷12 8 1
Chiều rộng dầm chọn sơ bộ trong khoảng (1 1
2 4÷ )h d
Ta chọn sơ bộ kích thước tiết diện là bội số của 50mm Kích thước các dầm chọn sơ bộ như sau
BẢNG 1.1: CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM Số Nhịp Kích thước Số Nhịp Kích thước
hiệu Dầm tiết diện hiệu Dầm tiết diện
2 Chọn sơ bộ kích thước bản:
- Chiều dày bản phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng lên sàn
- Sơ bộ xác định chiều dày theo công thức:
b
D
m
= × =(40 50) 4200 84 105mm
1
÷
=
×
÷
Trang 3=> chọn bề dày bản h b = 100 mm
Trong đó:
Bản loại dầm lấy m=30-35 và l lấy theophương cạnh ngắn.
Bản kê bốn cạnh lấy m=40-50 và l lấy theo phương cạnh ngắn.
Chọn m bé đối bản kê đơn tự do và m lớn đối với bản kê liên tục
D= 0.8 -1.4 phụ thuộc vào tải trọng.
Chọn h là số nguyên theo cm và theo điều kiện cấu tạo b h b ≥hmin Đối với sàn nhà dân dụng lấy hmin ≥6cm
Chiều dày sàn và phân loại ô sàn được trính bày ở bảng sau:
BẢNG1.2: CHIẾU DÀY SÀN VÀ PHÂN LOẠI Ô SÀN
Sốhiệu
Chiều dày
S1 3.4 3.5 1.03 bản 2 phương 10 S2 1.5 3.5 2.33 bản 1 phương 10 S3a 3.4 5.5 1.62 bản 2 phương 10 S3b 0.6 1.8 3 bản 1 phương 10 S4a 3.5 4.9 1.4 bản 2 phương 10 S4b 0.6 2.1 3.5 bản 1 phương 10 S5 4.9 6.3 1.29 bản 2 phương 10 S6 1.5 4.2 2.8 bản 1 phương 10 S7 2.4 5.5 2.29 bản 1 phương 10 S8 4.2 4.9 1.17 bản 2 phương 10 S9 1.5 2.1 1.4 bản 2 phương 10 S10 2.3 3.9 1.7 bản 2 phương 10 S11 2.1 2.8 1.33 bản 2 phương 10 S12 2.1 2.1 1 bản 2 phương 10
III. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN:
1 Tải trọng tác dụng lên sàn gồm có:
Tải trọng thương xuyên (tĩnh tải) bao gồm trọng lượng bản thân sàn và các lớp cấu tạo sàn:
g=∑g n i× gi
Trang 4Lớp gạch Ceramic Lớp vưa XM dày 2cm Bản BTCT dày 10cm Lớp vưa trát trần dày 1cm Trần treo
Trong đó:
.g - Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo thứ i i
.n - hệ số độ tin cậy lớp thứ i i
Tải trọng tạm thời (hoạt tải) bao gồm:
Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn lấy theo TCVN 2737-1995:
tt tc
p
p =∑p ×n
Trong đó :
.p tc- Tải trọng tiêu chuẩn lấy theo TCVN 2737-1995
.n p - Hệ số độ tin cậy
Tải trọng tường ngăn được qui đổi thành tải trọng phân bố đều trên sàn
tc
qd t t t t
d ng
l h g n g
l l
= Trong đó:
l - Chiều dài tường (m) t
h - Chiều cao tường (m) t
tc
t
g -Trọng lượng đơn vị tiêu chuẩn cũa tường:
(Tra theo ”Sổ tay thực hành kết cấu công trình” của Gs,Pts Vũ Mạnh Hùng.)
l l d, ng- kích thước cạnh ngắn và cạnh dài của ô sàn có tường
2 Tĩnh tải:
a) Sàn thường ( phòng làm việc, phòng ngủ, sảnh,…):
• Cấu tạo các lớp sàn như sau:
BẢNG 1.3 : TẢI TRỌNG SÀN THUỘC PHÒNG LÀM VIỆC, PHÒNG NGỦ, SẢNH:
Trang 5b) Sàn âm( sàn vệ sinh):
• Các lớp cấu tạo như sau:
Lớp gạch nhám nước dày 2cm Lớp vưa XM tạo dốc dày 3cm
Bản BTCT dày 10cm Lớp vưa XM trát trần dày 1cm Lớp chống thấm dày 2cm
Trần treo
BẢNG 1.4 : TẢI TRỌNG SÀN VỆ SINH :
Loại
Chiều dày ()m
Trọng lượng riêng
(daN/m3)
Tải tiêu chuẩn (daN/m2)
Hệ số vượt tải
Tải tính toán (daN/m2)
Tĩnh Tải
Lớp gạch Cêramic
Lớp Vữa lót
Lớp chống thấm
Đan BTCT
Lớp Vữa trát trần
Trần treo
0.01 0.03 0.02 0.1 0.01
2000 1800 2000 2500 1800
20 54 40 250 18 50
1.1 1.2 1.2 1.1 1.2 1.2
22 64,8 48 275 21,6 60
Đối với ban cơng và lơgia, sử dụng sàn lật tại cao trình đáy đà, cĩ thêm lớp betong gạch vỡ dày 10cm cĩ γ = 1800 daN/m2, tải tiêu chuẩn 180 daN/m2, hệ số vượt tải 1.2
=> Tổng tĩnh tải trên sàn: 491.4 + 1.2x180 = 707 daN/m2
Loại
Chiều dày ( m)
Trọng lượng riêng
(daN/m3)
Tải Tiêu chuẩn (daN/m 2 )
Hệ số Vượttải
Tải Tính toán (daN/m 2 )
Tĩnh
Tải
Lớp gạch cêcramic
Vữa lót XM
Đan BTCT
Vữa trát trần
Trần treo
0.01 0.02 0.1 0.01
2000 1800 2500 1800
20 36 250 18 50
1.1 1.2 1.1 1.2 1.2
22 43,2 275 21,6 60
Trang 6Riêng đối với ơ sàn S6, cĩ tường ngăn xây trên sàn, do đĩ ta tính thêm tải trọng của tường
và xem như phân bố đều trên ơ sàn:
3 Hoạt tải:
Hoạt tải tiêu chuẩn lấy theo bảng 3 TCVN 2737-1995, phụ thuộc vào chức năng cụ thề của từng phòng
BẢNG1.5: HOẠT TẢI THEO CÔNG NĂNG
Số
Hiệu
ô sàn
Công năng (daN/cm P tc 2 )
Hệ số vượt tải
P tt
(daN/cm 2 )
S3a & S3b Phòng sinh hoạt 150 1.2 180
Trang 7IV. SƠ ĐỒ TÍNH VÀ XÁC ĐỊNH NỘI LỰC :
1 Loại Bản Dầm
a) Giả thuyết tính toán:
Các ô bản loại dầm gồm các Ô: S2, S3b, S4b, S6, S7
- Các ô bản được tính như một ô bản đơn, không xết đến ảnh hưởng
của các ô bản lân cận
- Tính bản theo sơ đồ đàn hồi Kích thước các ô bản lấy từ trục dầm đến trục dầm
- Cắt ô bản theo phương cạnh ngắn một dải có bề rộng 1m để tính
D7
b)Sơ đồ tính :
* ô sàn S2, S6, S7 được tính như bản đơn ngàm 4 cạnh.
- Cánh tính : cắt 1 dãy bản rộng b = 1m theo phương cạnh ngắn tính như một dầm chịu uốn ngàm 2 đầu
- Các giá trị momen trong bản dầm được xác định bởi công thức (tra sổ tay thực hành kết cấu công trình PGS.PTS Vũ Mạnh Hùng)
- Momen dương lớn nhầt ở giữa nhịp:
Trang 8b=1m
L2
M2
2
1 24
M = ql (daNm/m)
- Momen âm lớn nhất ở gối:
12
M = ql (daNm/m)
*â sàn S3b, S4b được tính như bản đơn ngàm 3 cạnh.
- Cách tính : cắt 1 dãy bản rộng b = 1m theo phương cạnh ngắn tính như một dầm chịu uốn ngàm 1 đầu và một đầu khớp
- Momen dương lớn nhầt ở giữa nhịp:
128
9 1
2 1
L q
M = × × (daNm/m)
- Momen âm lớn nhất ở gối:
8 1
2 1
L q
M =− × (daN m/m)
Trang 9c)Xác định nội lực:
Tuỳ theo sơ đồ tính mà ta có giá trị nội lực khác nhau.Ứng với sơ đồ tính như trên ta có các
giá trị nội lực như sau :
BẢNG 1.6: GIÁ TRỊ NỘI LỰC TRONG BẢN 1 PHƯƠNG
Số hiệu
ô sàn
Cạnh ngắn
L 1 (m)
Tĩnh tải (daN/m2)
Hoạt tải (daN/m2)
Tải trọng toàn phần (daN/m)
Giá trị mômen
d)Tính toán cốt thép:
Vật liệu
Cốt thép tính cho dải bảøn có bề rộng dài 1m Xem bản như cấu kiện chịu uốn
s
s
R bh A
R
ξ γ
=
Trong đó :
1 1 2
2
M
R bh
γ
b = 100 cm : bề rộng dãi tính toán
ho= h - a: Chiều cao có ích của tiết diện Giả thiết a =1,5 cm => ho= 10–1,5 = 8,5 (cm) Hàm lượng cốt thép trong bản ( µ ) cần đảm bảo điều kiện:
Theo TCVN lấy µ =min 0.05% Thướng lấy µ =min 0.1%
R b
(daN/cm2)
R bt
(daN/cm2)
E b
(daN/cm2)
R a
(daN/cm2)
R' a
(daN/cm2)
E a
(daN/cm2)
Trang 102.Tính Toán Các Ô Loại Bản Kê:
a) Giả thiết tính toán:
- Các ô bản kê gồm:S1, S3a, S4a, S5, S8, S9, S10, S11, S12
- Do các ô bản có kích thước khác nhau nên ta không thê tính theo dạng bản liên tục mà tính theo từng ô bản đơn, và không xét đến ảnh hưởng của các ô bên cạnh ( an toàn)
- Tính bản theo sơ đồ đàn hồi Các kích thước ô bản lấy từ trục dầm đến trục dầm
- Cắt ô bản theo cạnh ngắn và cạnh dài có dãi bề rộng 1m để tính
b) Sơ đồ tính:
BẢNG 1.7: BỐ TRÍ THÉP BẢN MỘT PHƯƠNG
Ô
Bản
Mômen
(cm 2 )
A s chọn
112.84 0.014 0.014 0.608 8 200 2.52 0.2965
42.62 0.005 0.005 0.217 8 200 2.52 0.2965
138.88 0.017 0.017 0.739 8 200 2.52 0.2965
288.86 0.035 0.036 1.564 8 200 2.52 0.2965
Ld
1m
Trang 11Tính toán nội lực của bản theo sơ đồ đàn hồi, điều kiện liên kết giữa bản với dầm được xác định như sau:
- hd≥3hb liên kết ngàm.
- hd <3hb liên kết gối tựa
c)Xác định nội lực:
b=1m
Các giá trị mômen được xác định theo công thức sau:
Mômen dương lơn nhất nhất tại nhịp
p m
M1= i 1
p m
M2= i 2
Mômen âm lớn nhất nhất tại gối:
p k
M I= i1
p k
M II = i2 Trong đó :
i : Kí hiệu ô bản đang xét : (ở trường hợp này i = 9)
1,2 : Chỉ phương đang xét là L1 hay L2
L1, L2: Nhịp tính toán của ô bản là khoảng cách giữa các trục của gối tựa
P : Tổng tải trọng tác dụng lên ô bản
P = (p +g) x L1 x L2
Với p : Hoạt tải tính toán
g : Tĩnh tải tính toán
mi1, mi2, ki1, ki2: Các hệ số được tra trong bảng 19 trang 32 sổ tay thực hành kết cấu công trình.PGS-PTS Vũ Mạnh Hùng
BẢNG1.8: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG
Trang 12Ôbản Sơ đồ L 1 (m) L 2 (m) Tỷ số L
2 / L 1
G tt
(daN/m 2 )
P tt
(daN/m 2 )
q= G tt +P tt
(daN/m 2 )
P = q.L 1 L 2
(daN)
BẢNG 1.9 :XÁC ĐỊNH NỘI LỰC CHO CÁC Ô BẢN
S1 11269.3 0.01838 0.01742 0.0429 0.04032 207.13 196.31 483.45 454.38 S3a 11253.7 0.02038 0.00776 0.04496 0.01718 229.35 87.33 505.97 193.34 S4a 10314 0.021 0.0107 0.0473 0.024 216.59 110.36 487.85 247.54 S5 18565.2 0.02078 0.0125 0.04746 0.02854 385.78 232.07 881.1 529.85 S8 12376.8 0.02016 0.01468 0.04638 0.03394 249.52 181.69 574.04 420.07 S9 2114.9 0.021 0.0107 0.0473 0.024 44.41 22.63 100.03 50.76 S10 6022.5 0.02 0.0069 0.0438 0.0152 120.45 41.56 263.79 91.54 S11 3947.8 0.02092 0.01182 0.04744 0.02696 82.59 46.66 187.28 106.43 S12 2652.2 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417 47.47 47.47 110.6 110.6
d) Tính thép cho các ô bản:
Sàn dùng BT B20 có : Rb = 115 (daN/cm2) Rbt = 9 (daN/cm2)
Thép CI : Ra= 2250( daN/cm2)
Trang 13Cắt một dải rộng b = 1m, xem như một dầm chịu uốn có kích thước tiết diện 100 cm
x 10cm
Chọn a=1,5cm ⇒ h0= h – a= 10 -1,5= 8,5cm
s
s
R bh A
R
ξ γ
=
Trong đó :
1 1 2
2
M
R bh
γ
• Hàm lượng cốt thép :
µ%=
0
.h b
A S
x100= 0,3 – 0,9%
µmin= 0,1%
BẢNG1.10: BỐ TRÍ THÉP BẢN HAI PHƯƠNG
Ô
Bản
Mômen
(cm 2 ) A s chọn µ (%)
S1
M1 207.13 0.025 0.025 1.086 6 200 1.42 0.167
M2 196.31 0.024 0.024 1.043 6 200 1.42 0.167
MII 454.38 0.055 0.057 2.476 8 200 2.52 0.296
S3a
M1 229.35 0.028 0.028 1.216 6 200 1.42 0.167
MI 505.97 0.061 0.063 2.737 8 180 2.79 0.328
MII 193.34 0.023 0.023 0.999 8 200 2.52 0.296
S4a
M2 110.36 0.013 0.013 0.565 6 200 1.42 0.167
S5
M1 385.78 0.046 0.047 2.042 8 200 2.52 0.296
M2 232.07 0.028 0.028 1.216 6 200 1.42 0.167
Trang 14MI 881.1 0.106 0.112 4.866 10 160 4.91 0.578
MII 529.85 0.064 0.066 2.867 8 170 2.96 0.348
M2 181.69 0.022 0.022 0.956 6 200 1.42 0.167
MI 574.04 0.069 0.072 3.128 8 150 3.35 0.394
MII 420.07 0.051 0.052 2.259 8 200 2.52 0.296
MI 100.03 0.012 0.012 0.521 8 200 2.52 0.296
MII 50.76 0.006 0.006 0.261 8 200 2.52 0.296
S10
M1 120.45 0.014 0.014 0.608 6 200 1.42 0.167
MI 263.79 0.032 0.033 1.434 8 200 2.52 0.296
MII 91.54 0.011 0.011 0.478 8 200 2.52 0.296
S11
MI 187.28 0.023 0.023 0.999 8 200 2.52 0.296
MII 106.43 0.013 0.013 0.565 8 200 2.52 0.296
S12
MII 110.6 0.013 0.013 0.565 8 200 2.52 0.296
V/ KIỂM TRA ĐỘ VÕNG SÀN:
Ta xác định độ võng của ô bản có kích thước lớn nhất: S5 : 4.9m x 6.3m, δ = 10 cm, sơ đồ tính toán là bản kê 4 cạnh ngàm
Áp dụng công thức tính độ võng của tấm chữ nhật bị ngàm ở chu vi chịu tải trọng phân bố đều được trình bày trong cuốn sách Theory of Plates and Shells của S Timoshenko & S Woinowsky – Krieger ( §44 – tr 228 – Bản dịch năm 1971)
Xét tỉ số:
Tra bảng 35 – tr 235, nội suy ta có công thức tính độ võng tại tâm bản sàn:
Trang 15Trong đó: + q: tải trọng phân bố đều trên sàn
+ a: cạnh ngắn sàn + D: là độ cứng khi uốn (độ cứng trụ) của tấm, đóng vai trò giống EJ trong công thức của dầm chịu uốn
Với các số liệu: E = 2.7x105 daN/cm2
h = 10 cm: chiều cao bản = 0.2: hệ số Poisson của bê tông
Độ võng tại tâm bản sàn:
So sánh kết quả tính được với mô hình tương ứng trong sap, ta nhận thấy kết quả gần như không sai lệch, chuyển vị theo phương trục z lớn nhất tại tâm bản sàn là -0.283 cm → Không cần tăng bề dày sàn
Kết quả trên xem như đánh giá sự chính xác của chương trình Sap2000 v12, các kết cấu còn lại của đồ án được tính toán với sự hỗ trợ của phần mềm này