1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình quản lý sản xuất

232 414 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 232
Dung lượng 17,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quá trình Xây dựng quy trình sx kiểu mô-đun, thiết bị chuyên dụng, thực hiện mở rộng đón đầu nhu cầu Chuyển nhà máy về nơi có ưu đãi về thuế, giá nhân công rẻ Hoạch định Tập trung

Trang 1

GIỚI THIỆU

VỀ QUẢN LÝ SẢN XUẤT

GV: HUỲNH THỊ PHƯƠNG LAN

Trang 2

2

TRONG TỔ CHỨC KINH DOANH

SX đóng vai trò chính trong hoạt động kinh doanh

Sản xuất /dịch vụ

Doanh nghiệp

SX sử dụng nhân lực nhiều nhất và nguồn đầu tƣ tài sản lớn nhất

Đƣa ra nhu

cầu cho sản

Tạo ra sản phẩm/ dịch

vụ

Trang 4

TẦM QUAN TRỌNG CỦA QUẢN LÝ SẢN XUẤT

Tất cả các chức năng khác để hỗ trợ cho chức năng

điều hành tác nghiệp-SX:

Tiếp thị: nhận các dự báo về nhu cầu khách hàng cũng

như thông tin phản hồi từ khách hàng

Tài chính: các vấn đề liên quan đến đầu tư tài chính, kinh phí, và những yêu cầu của cổ đông

Nhân sự: với Nhân sự – các vấn đề liên quan đến đào

tạo, bồi dưỡng, thuê mướn cũng như sa thải công nhân

Cung tiêu: để đặt các yêu cầu mua sắm vật tư và NVL cho SX

Trang 5

5

SẢN XUẤT?

Trang 6

SẢN XUẤT – QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA

Đầu vào Quá trình xử lý và chuyển hóa Đầu ra

Phản hồi

Giá trị gia tăng

Con người Vật liệu

Vốn Thiết bị

Quản lý…

Hàng hóa Dịch vụ

Trang 7

7

QUẢN LÝ SẢN XUẤT LÀ GÌ?

Quản lý sản xuất: tham gia vào hệ thống sản xuất, quản lý hệ thống và các yếu tố đầu vào, phối hợp các yếu tố đó nhằm tạo ra các sản phẩm đầu ra

Mục tiêu: tăng hiệu quả của quá trình tạo giá trị gia tăng

Bài toán đặt ra cho sản xuất: Hiệu quả của quá trình tạo ra giá trị gia

tăng

Trang 8

8

Những khái niệm đầu tiên (1776 –

1880)

Kỷ nguyên khoa học quản lý (1880

– 1910)

Kỷ nguyên sản xuất hàng loạt (1910 – 1980)

Chuyên môn hóa

Trang 9

9

Kỷ nguyên sản xuất tinh gọn

(1980 – 1995) loạt theo yêu cầu khách hàng Kỷ nguyên sản xuất đồng

(1995 – 2010)

Just In Time CAD

Trao đổi dữ liệu điện tử TQM

Giải thưởng chất lượng Baldrige

QL chuỗi cung ứng Sản xuất nhanh Thương mại điện tử

SX theo đơn đặt hàng

Trang 10

XU HƯỚNG MỚI TRONG QUẢN LÝ VẬN HÀNH

Hướng đến toàn cầu (Global Focus)

Trao quyền cho nhân viên

Sản xuất thân thiện với môi trường

Đạo đức trong kinh doanh

Trang 11

Sony – linh kiện & lắp ráp tại Thái, Malaysia, TQ

Boeing 787 – Dreamliner có các bộ phận cấu thành đƣợc sản xuất từ khắp nơi trên thế giới (Pháp, Đức, Anh, Ý, Nhật, TQ…)

Trang 12

Dassault France Design & PLM software

Messier-Bugatti France Electric Brake

Thales France Electrical power conversion system &

integrated standby flight display Messier-Dowty France Landing Gear Structure

Diehl Germany Interior lighting

FR-HiTemp UK Fuel pumps & valve

Smith Aerospace UK Central computer system

Alenia Aeronautica Italy Upper Center fuselage & horizontal stabilizer Toray Industry Japan Carbon fiber for wings & tail units

Fuji Heavy Industry Japan Center wing box

Kawasaki Heavy Industry Japan Forward fuselage, fixed sections of wing,

landing wheel well Teijin Seiki Japan Hydraulic actuators

Mitsubishi Heavy Industry Japan Wing box

Chengdu Aircraft Group China Rudder

Hafei Aviation China Parts

Trang 14

 Thiết kế công việc

 Quản lý chuỗi cung ứng (make or buy decision)

 Tồn kho

 Hoạch định & lập tiến độ sản xuất

 Bảo trì

14

Trang 15

15

Thiết kế SP Đầu tư mạnh vào R&D, phát

triển nhiều loại thuốc mới

Ít đầu tư cho R&D, chỉ tập trung vào các loại thuốc phổ thông

Chất lượng Chất lương hàng đầu, tiêu

chuẩn vượt khỏi giới giạn thông thường

Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng vừa đúng mức quy định ứng vời từng quốc gia

Quá trình Xây dựng quy trình sx kiểu

mô-đun, thiết bị chuyên dụng, thực hiện mở rộng đón đầu nhu cầu

Chuyển nhà máy về nơi có

ưu đãi về thuế, giá nhân công rẻ

Hoạch định Tập trung vào việc lên kế

hoạch sx

Lập kế hoạch sx phức tạp, cho nhiều sản phẩm, thời gian ngắn

Trang 16

16

Bố trí mặt bằng Bố trí mặt bằng theo sản

phẩm

Bố trí mặt bằng theo quy trình

Tồn kho BTP, thành phẩm đƣợc duy trì tồn kho ở mức thấp

tốt, phụ tùng luôn đƣợc trữ đầy đủ

Nhân viên đƣợc huấn luyện tốt cho việc thay đổi nhu cầu sản xuất

Trang 17

- Hoạch định ngắn hạn cho việc thực thi hiện tại

• Hoạch định dài hạn (hay hoạch định chiến lược): các

vấn đề rộng như dây chuyền SX, đưa vào sử dụng

hay loại đi các phương tiện SX, thay thế thiết bị

• Hoạch định trung hạn: liên quan đến việc cung ứng

nguyên vật liệu hay việc sử dụng nhân lực

• Hoạch định ngắn hạn: giải quyết những việc cụ thể trong điều độ tác nghiệp

17

Trang 18

• Kiểm soát là các phương thức mà nhờ đó người

quản lý đo lường mức độ hiệu quả của kế hoạch được vận hành

• Kiểm soát sản lượng và chất lượng đầu ra: Những

hệ thống thông tin quản lý sau đây là cần thiết: Lợi nhuận , Doanh số , Chi phí , Sản lượng , Số khách hàng được phục vụ , Chất lượng sản phẩm, và Số khách hàng quay lại lần sau

18

Trang 19

THANKS FOR YOUR

ATTENTION!

Trang 20

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SẢN PHẨM

GV: HUỲNH THỊ PHƯƠNG LAN

Trang 21

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 2

GIỚI THIỆU

chóng là công việc đầy thách thức

Regal Marine – nhà sản xuất du thuyền thứ 3 thế giới

có tốc độ thiết kế Sp mới rất nhanh (6 mẫu/ năm) -> tạo lợi thế cạnh tranh

Các bộ phận nào trong công ty tham gia vào quá trình TKSP? Vai trò của từng bộ phận?

 Tiếp thị

 R&D

 Sản xuất

Trang 22

GIỚI THIỆU

Kinh doanh

Ý tưởng sản phẩm mới

Tiếp thị và Kinh doanh

Phát triển sản phẩm Sản xuất

Nhu cầu

Tiếp thị

Nghiên cứu trước

Chiêu thị

Đặc điểm Sản phẩm Thiết kế

sản phẩm

Phản hồi

Khái niệm

kỹ thuật

Hoạch định quá trình

Sản xuất

Đặt hàng sản phẩm Đặt hàng

sản phẩm

sản phẩm

Hệ thống

thị trường

thị trường khách hàng

Các hoạt động trong thiết kế sản phẩm & chọn lưa quy trình

Trang 23

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 4

Thảo luận nhóm

Quá trình thiết kế ra 1 SP được

xem là có hiệu quả phải đạt

được yêu cầu gì?

Trang 24

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 5

GIỚI THIỆU

SF thiết kế hiệu quả khi

Trang 27

QUY TRÌNH THIẾT KẾ

Sáng tạo ý tưởng

Nghiên cứu khả thi

Phát triển và thử nghiệm thiết

kế ban đầu

Phác thảo thiết kế cuối cùng

của Sp/ Dịch vụ

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 8

Trang 28

QUY TRÌNH THIẾT KẾ

Sáng tạo

ý tưởng Tiếp thị

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 9

Nghiên cứu khả thi

SP khả thi?

Thiết kế ban

đầu

Thiết kế cuối cùng Hoạch định quá trình

Trang 29

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 10

SÁNG TẠO Ý TƯỞNG

Ý tưởng về SP bắt nguồn từ đâu?

 Bộ phận R&D của công ty

 Kiến nghị và đề xuất của khách hàng

Trang 30

SÁNG TẠO Ý TƯỞNG

Các phương pháp:

Đồ thị trực giác: so sánh những nhận thức khác nhau về những SP/ dịch vụ khác nhau của khách hàng

Trang 31

SÁNG TẠO Ý TƯỞNG – THẢO LUẬN NHÓM

Trang 33

Cao

Cụm 1: tuổi 6 - 16

Cụm 2: tuổi 25 - 45

Trang 34

NGHIÊN CỨU KHẢ THI

 Đánh giá nhu cầu về sản phẩm đƣợc thiết kế

 Có nên hỗ trợ việc phát triển SP mới?

 Có tiếp tục thực hiện quyết định đầu tƣ vào SF mới hay không?

Trang 35

NGHIÊN CỨU KHẢ THI

 Ƣớc lƣợng chi phí cho việc phát triển và sản xuất sản phẩm và so sánh với doanh thu ƣớc lƣợng

- Phân tích lợi ích/chi phí

- Lý thuyết ra quyết định

- Giá trị hiện tại ròng (NPV)

- Suất thu lợi nội tại (IRR)

Trang 36

NGHIÊN CỨU KHẢ THI

 SF mới có đòi hỏi sử dụng công nghệ mới hay không?

 Có đủ vốn đầu tƣ hay không, liệu dự án về SF mới

có quá nhiều rủi ro hay không?

 Công ty có đủ năng lực về nhân lực và khả năng quản lý trong việc sử dụng công nghệ mới theo yêu cầu hay không?

Trang 37

PHÁT TRIỂN & THỬ NGHIỆM

THIẾT KẾ BAN ĐẦU

Tạo ra TK ban đầu

Xây dựng thiết kế mẫu

Trang 38

THIẾT KẾ CUỐI CÙNG

Thiết kế chức năng SP

Thiết kế dạng SP

Thiết kế sản xuất

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 19

-> SP phải đáp ứng được yêu cầu từ bộ phận tiếp thị đưa ra

Tuổi thọ?

Độ bền?

Trang 39

THIẾT KẾ CUỐI CÙNG

Thiết kế chức năng SP

Thiết kế dạng SP

Thiết kế sản xuất

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 20

màu sắc, kích cỡ, kiểu dáng, thẩm mỹ …

Trang 40

THIẾT KẾ CUỐI CÙNG

Thiết kế chức năng SP

Thiết kế dạng SP

Thiết kế sản xuất

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 21

Nhằm đảm bảo sản xuất dễ dàng và đạt hiệu quả về chi phí

Tiêu chuẩn hóa

nhằm làm cho các bộ phận cùng loại có thể hoán đổi lẫn nhau giữa các SP, dẫn đến:

 mua hoặc SX với số lượng lớn hơn

 chi phí đầu tư tồn kho thấp hơn

 dễ mua và dễ quản lý NVL

 giảm bớt chi phí kiểm tra chất lượng và

 giảm những vấn đề khó khăn xuất hiện trong SP

Trang 41

THIẾT KẾ CUỐI CÙNG

Thiết kế chức năng SP

Thiết kế dạng SP

Thiết kế sản xuất

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 22

Nhằm đảm bảo sản xuất dễ dàng và đạt hiệu quả về chi phí

Đơn giản hóa

Nhằm giảm thiểu số lượng các bộ phận

và chi tiết của thiết kế mà vẫn đảm bảo tính năng

Thiết kế theo module

Kết hợp các khu vực sản xuất tiêu chuẩn hóa, theo nhiều cách để tạo ra một sản phẩm hoàn tất cuối cùng

Trang 42

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 23

Yêu cầu từ phòng

Marketing

Yêu cầu từ phòng Kinh doanh

Trang 43

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 24 Bản thiết kế từ

phòng Kỹ thuật Sản phẩm khi xuất xưởng

Trang 44

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 25

Yêu cầu ban đầu của Khách hàng !!!!

Trang 45

QFD & NGÔI NHÀ CHẤT LƯỢNG

QFD (Quality Function Deployment)

Công cụ hoạch định và truyền đạt thông tin giúp cấu trúc việc phát triển sản phẩm

Mang lai những SP tốt hơn với giá cả hợp lí

Ngôi nhà chất lượng (House of Quality)

Là ma trận để liên kết các yếu tố đầu vào và đầu ra của các giai đoạn phát triển khác nhau

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 26

Trang 46

khách hàng)

4 – Mục tiêu thiết kế (các thông số chất lượng, chuẩn cạnh tranh, giá trị mục tiêu,

chi phí…)

2 – Phân tích cạnh tranh (Benchmarking

& phân tích chiến

lược)

1 – Tiếng nói khách hàng (các yêu cầu của

khách hàng được xếp

theo mức quan trọng

giảm dần)

6- Ma trận tương quan

Trang 47

Mối liên kết giữa các ngôi nhà chất lượng

Trang 48

CNTT HỖ TRỢ THIẾT KẾ

Tại sao ứng dụng công nghệ mới?

Xuất phát từ các chiến lược cạnh tranh:

cần cho SX, hoặc giảm chi phí phân phối

khi khách hàng nhận hàng Công nghệ giúp nhà SX giảm th/g này

vụ, giúp gia tăng doanh số bán hàng và giảm chi phí

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 29

Trang 49

PHÂN LOẠI CÔNG NGHỆ

Công

nghệ

Công nghệ sản phẩm Nỗ lực công nghệ nhằm phát triển SP/DV mới

Công nghệ quá trình

Tập trung các thiết bị & quy trình sx được sử dụng để tạo ra sản phẩm

& dịch vụ

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 30

Cách phân loại công nghệ khác:

hướng dẫn cần thiết để sử dụng phần cứng

Trang 50

MỘT SỐ CÔNG NGHỆ ĐƯỢC SỬ DỤNG

TRONG THIẾT KẾ & SẢN XUẤT SẢN PHẨM

Máy CNC

CAD

Thiết kế theo Module

Robot Công nghiệp

Chương 2 - Thiết kế sản phẩm 31

Trang 51

C HƯƠNG 3

THIẾT KẾ CÔNG VIỆC

Trang 52

GIỚI THIỆU VỀ THIẾT KẾ CÔNG VIỆC

Thiết kế công việc là gì?

Phân tích môi trường

Trang 53

Phân tích nhiệm vụ

 Mỗi nhiệm vụ được thực hiện ntn?

 Làm cách nào các nhiệm vụ riêng lẻ phối hợp

với nhau nhằm tạo nên một công việc

 Định nghĩa, mô tả các nhiệm vụ riêng

 Xác định trình tự xuất hiện thích hợp và hiệu

quả nhất của chúng

GIỚI THIỆU VỀ THIẾT KẾ CÔNG VIỆC

Trang 54

Phân tích nhân công

 Ai sẽ thực hiện CV?

 Công nhân phải có phẩm chất nào để thỏa

mãn yêu cầu CV?

 Công nhân phải có trách nhiệm nào với CV?

 Công nhân sẽ hưởng lương ntn?

GIỚI THIỆU VỀ THIẾT KẾ CÔNG VIỆC

Trang 55

Phân tích môi trường

 Vị trí vật lý của công việc trong sản xuất & DV

 Điều kiện môi trường làm việc: nhiệt độ, ánh

sáng, thoáng mát, tiếng ồn, không gian

GIỚI THIỆU VỀ THIẾT KẾ CÔNG VIỆC

Sản xuất vi mạch điện tử

Công việc chạm trổ, thêu, may

Dệt vải, kéo sợi

Thoáng, thông gió tốt

Sạch, khí hậu được điều hòa, kín

Ánh sáng đầy đủ

Trang 56

GIỚI THIỆU VỀ THIẾT KẾ CÔNG VIỆC

CÁC QUYẾT ĐỊNH KHI THIẾT KẾ CÔNG VIỆC

sẽ được thực hiện

Ở ĐÂU

•Vị trí địa

lý của tổ chức, vị trí nơi làm việc

KHI NÀO

•Thời gian

và thời điểm trong dòng công việc

TẠI SAO

•Mục tiêu

CV của tổ chức, mục tiêu và động lực của công nhân

CÁCH NÀO

•Phương pháp thực hiện và động lực

Cấu trúc công việc cơ bản

Trang 57

CÔNG CỤ TRONG PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC

LƯU ĐỒ QUÁ TRÌNH

Lưu đồ quá trình dùng để làm gì?

 Các quy ước:

Làm việc Vận chuyển

Kiểm tra

D Chờ Kho

Trang 58

VD: CÔNG VIỆC XỬ LÝ ĐƠN HÀNG KHẨN

8h30 VP công ty nhận được 1 đơn đặt hàng khẩn Để đáp ứng yêu cầu đặc biệt của khách hàng cần thực hiện các công việc sau đây:

a) Chuyển ngay đơn hàng khẩn từ VP nhận đơn hàng đến bộ phận bán hàng (10’)

b) Tại bộ phận bán hàng cần kiểm tra từng đơn hàng một cách sớm nhất:

Thời gian đợi: 30’; Thời gian kiểm tra: 10’

Sau đó các đơn hàng được đưa đến kho: 10’

c) Thủ kho kiểm tra thẻ kho xem có hàng đó hay không (5’)

Do không đủ hàng nên phải viết phiếu đặt hàng đến xưởng chế tạo (15’)

Người đưa tin sẽ đưa phiếu đến phòng kế toán (10’) Lúc này người đưa tin đang trên đường nên phải chờ (50’)

d) Phòng kế toán kiểm tra tài khoản khách hàng và xác nhận xem khác hàng có chậm việc thanh toán hay không (5’) Đơn hàng tiếp tục được người đưa tin chuyển đến phòng xác nhận đơn hàng (10’)

e) Tại PXNDH, các nhân viên phải viết giấy xác nhận đơn hàng cho Kh nhanh nhất, Thời gian viết xác nhận: 15’ Tuy nhiên trước đó thường phải chờ đợi 125’ Sau khi viết xong cần kiểm tra độ chính xác của giấy xác nhận (10’)

f) Người đưa tin tiếp tục chuyển các tài liệu của đơn hàng đến các bộ phận cần thiết (10’)

g) Trình đơn đặt hàng tại bộ phận bán hàng, chờ hàng từ kho chuyển đến (5’)

Trang 59

LƯU ĐỒ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ ĐƠN HÀNG KHẨN

Trang 62

CÔNG CỤ TRONG PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC

BIỂU ĐỒ CÔNG NHÂN – MÁY

Công dụng của biểu đồ?

SƠ ĐỒ CÔNG NHÂN - MÁY

Công việc: Ngày:

Thang đo thời gian (phút)

Trang 63

VD: QUY TRÌNH LÀM THẺ TỪ

 Quy trình làm thẻ nhân viên được thực hiện như sau:

1 Nhân viên làm thẻ đánh máy dữ liệu của khách

hàng lên 1 tấm thẻ in sẵn theo mẫu yêu cầu (2.6’)

2 Thẻ này được đặt vào máy chụp làm thẻ.(0.4’)

3 Khách hàng được đưa vào vị trí trước máy chụp

Trang 64

BIỂU ĐỒ CÔNG NHÂN - MÁY

SƠ ĐỒ CÔNG NHÂN - MÁY

Công việc: Chụp thẻ Ngày:

Thang đo thời gian

Trang 66

Xây dựng biểu đồ công nhân – máy cho công việc thêu

cờ Tommy trên máy thêu

1 Mở bó hàng (10”)

2 Rải keo cho 20 đầu (50”)

3 Đặt chi tiết cần thêu lên bàn thêu + định vị – cho 20 đầu

(4’)

4 Máy thêu chạy (1’)

5 Lấy chi tiết đã thêu ra khỏi máy (2’)

6 Xếp lại theo thứ tự + cột bó (1’)

Hiệu suất sử dụng máy? Giải pháp nâng cao hiệu suất sử dụng máy?

Trang 67

Vì sao các loại biểu đồ được sử

dụng nhiều trong phân tích công việc (Ưu điểm?)

Trang 68

ĐỊNH MỨC CÔNG VIỆC

 Định mức công việc là gì?

 Vì sao phải cần có định mức

công việc?

Trang 69

TRONG QUẢN LÝ

Định mức công việc

Khuyến khích công nhân

So sánh với các thiết kế quá trình tương tự có thể thay thế nhau

Lên lịch trình

Hoạch định năng lực sản xuất Xác định giá

Đánh giá hiệu

năng

19

Trang 70

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC

 Khảo sát thời gian

 Số liệu định mức cơ bản

 Số liệu xác định trước

 PP lấy mẫu thử công việc

Trang 71

KHẢO SÁT THỜI GIAN

 Dụng cụ cần thiết:

 Giấy, bút

 Đồng hồ bấm giờ

 Máy quay phim

Lợi ích của việc quay phim?

Trang 72

KHẢO SÁT THỜI GIAN

 Yêu cầu đối với công nhân và thao tác được chọn để

PP thực hiện thao tác thích hợp & được chấp

Trang 73

KHẢO SÁT THỜI GIAN

 Vấn đề thường gặp khi thực hiện khảo sát thời gian:

Đo lường sai

Không đo được

 Giới thiệu bản thân, mục tiêu, lý do của việc nghiên cứu

 Cho CN làm theo PP hàng ngày họ vẫn dùng

 Chỉ ghi nhận các kết quả ổn định (bỏ các chu kỳ làm việc đầu)

Trang 74

KHẢO SÁT THỜI GIAN (TIME STUDY)

Chọn các phần việc

Đo thời gian các công việc

Xác định kích thước mẫu

Thiết lập định mức

Ngày đăng: 13/05/2017, 23:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ Gantt - Giáo trình quản lý sản xuất
antt (Trang 8)
Đồ thị trực giác: so sánh những nhận thức khác nhau về  những SP/ dịch vụ khác nhau của khách hàng - Giáo trình quản lý sản xuất
th ị trực giác: so sánh những nhận thức khác nhau về những SP/ dịch vụ khác nhau của khách hàng (Trang 30)
Đồ thị cụm: giúp nhận dạng các phân khúc và sở thích - Giáo trình quản lý sản xuất
th ị cụm: giúp nhận dạng các phân khúc và sở thích (Trang 33)
SƠ ĐỒ CÔNG NHÂN - MÁY  Công việc:                                                                     Ngày: - Giáo trình quản lý sản xuất
ng việc: Ngày: (Trang 62)
SƠ ĐỒ CÔNG NHÂN - MÁY - Giáo trình quản lý sản xuất
SƠ ĐỒ CÔNG NHÂN - MÁY (Trang 64)
Đồ thị biểu diễn cho điểm hòa vốn - Giáo trình quản lý sản xuất
th ị biểu diễn cho điểm hòa vốn (Trang 99)
Bảng hoạch định sản xuất - Giáo trình quản lý sản xuất
Bảng ho ạch định sản xuất (Trang 139)
Sơ đồ găng theo nguyên tắc FCFS (FIFO) - Giáo trình quản lý sản xuất
Sơ đồ g ăng theo nguyên tắc FCFS (FIFO) (Trang 205)
Sơ đồ găng theo nguyên tắc SPT - Giáo trình quản lý sản xuất
Sơ đồ g ăng theo nguyên tắc SPT (Trang 208)
Sơ đồ găng theo nguyên tắc EDD - Giáo trình quản lý sản xuất
Sơ đồ g ăng theo nguyên tắc EDD (Trang 211)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w