* Nắm được các kiến thức cơbản về hoạt động giao tiếp,nâng cao kĩ năng tạo lập vàphân tích, lĩnh hội văn bản.. * Nắm được các kiến thức cơbản về hoạt động giao tiếp,nâng cao kĩ năng tạo
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
MÔN NGỮ VĂN LỚP 10
TUẦ
PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
* Hoạt động giao tiếp bằng ngơn ngữ.
* Nắm được các bộ phận lớn và sựvận động, phát triển của văn học
Nắm được nét lớn về nội dung vànghệ thuật của văn học
* Nắm được các kiến thức cơbản về hoạt động giao tiếp,nâng cao kĩ năng tạo lập vàphân tích, lĩnh hội văn bản
* Bảng tĩm tắtcác thể loại vănhọc dân gianViệt Nam
* Các bài tậpvận dụng
* Hiểu được khái niệm về văn họcdân gian và những đặc trưng cơ bảncủa nĩ
* Nắm được các kiến thức cơbản về hoạt động giao tiếp,nâng cao kĩ năng tạo lập vàphân tích, lĩnh hội văn bản
* Nắm được khái niệm và đặc
Trang 2* Đề làm văn số1.
* Bảng so sánhcảnh đánh nhaugiữa Đam San
và Mtao Mxây
* Củng cố kiến thức và kĩnăng trong văn biểu cảm vàvăn nghị luận
Vận dụng được những hiểubiết đó để viết một bài văn
Thấy rõ hơn nữa trình độ LVcủa bản thân, từ đó rút ranhững kinh nghiệm cần thiết
để các bài LV sau đạt kết quảtốt hơn
* Nắm được đặc điểm nghệthuật kiểu nhân vật anhhùng sử thi, nghệ thuật miêu
tả và sử dụng ngôn từ
Nhận thức được lẽ sống vàniềm vui mà tác giả dân gianmuốn thể hiện
* Các bài tậpvận dụng
* Tranh ảnh vềcác nhân vậttrong truyện
* Nắm được khái niệm và đặcđiểm của văn bản
Nâng cao năng lực phântích và tạo lập văn bản
* Nắm được đặc trưng cơ bảncủa truyền thuyết
Nhận thức được bài học kinh
- Gợi tìm;
- Trao đổi;
- Thảo luận;
- Vấn đáp
Trang 3nghiệm giữ nước sau câu chuyện,tinh thần cảnh giác với kẻ thù xâmlược, cách xử lí đúng đắn mối quan
hệ giữa cá nhân với cộng đồng …………
* UYLIXƠ trở về (trích Ô-đi-xê).
* Dàn ý các bàitập thực hành
* Tranh Cảnh
Pênêlốp nhận ra chồng mình.
* Giúp học sinh biết cách lậpdàn ý bài văn tự sự (kể lạimột câu chuyện) tương tựnhư một câu chuyện ngắn
* Hiểu được trí tuệ và tình yêuchung thủy là những phẩm chất caođẹp mà con người trong thời đại Hô-me-rơ khát khao vươn tới
Thấy được đặc sắc cơ bản của nghệthuật trần thuật đầy kịch tính, lốimiêu tả tâm lí, tính cách nhân vật sửthi
Rèn luyện kĩ năng đọc - hiểu mộttrích đoạn sử thi
1 * Giúp học sinh hệ thống hóanhững kiến thức và kĩ năng
biểu lộ ý nghĩ và cảm xúc, vềlập dàn ý, về diễn đạt…
Tự đánh giá những ưu điểm
và nhược điểm trong bài làmcủa mình, có được nhữngđịnh hướng cần thiết để làmtốt hơn những bài sau
Trang 417 -
các nhân vậttrong truyện
* Qua diễn biến tâm trạng của Ra –
ma và Xi – ta hiểu được quan niệm
về người anh hùng và người phụ nữ
* Đề làm văn số2
* Nhận biết và biết cáchchọn sự việc, chi tiết tiêubiểu trong văn bản tự sự
Có ý thức và thái độ tíchcực phát hiện, ghi nhậnnhững sự việc, chi tiết xảy ratrong cuộc sống và trong tácphẩm văn học để viết mộtbài văn tự sự
* Hiểu sâu hơn về văn bản tự
sự, những kiến thức về đềtài, cốt truyện, nhân vật, sựviệc, chi tiết, ngôi kể, giọngkể
Viết một bài văn tự sự vớinhững sự việc, chi tiết tiêubiểu, kết hợp với các yếu tốmiêu tả và biểu cảm
Bồi dưỡng ý thức và tìnhcảm lành mạnh, đúng đắnđối với con người và cuộc
Trang 5* Tranh ảnh vềcác nhân vậttrong truyện.
* Đáp án bài tậpthực hành số 2
* Hiểu được ý nghĩ nhữngmâu thuẫn, xung đột và sựbiến hóa của nhân vật Tấm
Nắm được giá trị nghệ thuậtcủa truyện
* Hiểu được vai trò và tácdụng của các yếu tố miêu tả
và biểu cảm trong bài văn tựsự
Biết kết hợp giữa miêu tả
và biểu cảm trong văn tự sự
* Ca dao than thân, yêu thương, tình nghĩa.
* Hiểu được mâu thuẫn trái
tự nhiên trong truyện
Thấy được cái hay của nghệthuật nhân vật tự bộc lộ
* Hiểu được cái cười và thấyđược thái độ của nhân dân
Nắm được biện pháp gâycười của truyện
* Cảm nhận được tiếng hátthan thân và lời ca yêuthương tình nghĩa của quanghệ thuật đậm màu sắc trữtình
Đồng cảm với tâm hồnngười lao động và sáng tác
Trang 6* Ca dao hài hước.
* Đọc thêm Lời tiễn dặn (trích Tiễn dặn người yêu).
* Bảng so sánhđặc điểm haiphong cáchngôn ngữ
* Bản giới thiệucác bài ca daokhác cùng chủđề
*Bìa sách tậptruyện
* Nhận rõ các mặt thuận lợi,hạn chế của ngôn ngữ nói vàngôn ngữ viết để diễn đạt tốtkhi giao tiếp
Nâng cao kĩ năng trình bàymiệng hoặc viết phù hợp vớiđặc điểm của ngôn ngữ nói
và ngôn ngữ viết
* Cảm nhận được tiếng cườilạc quan trong ca dao quanghệ thuật trào lộng củangười bình dân
* Hiểu được tình yêu thủychung và khát vọng tự doyêu đương của các chàngtrai – cô gái Thái
Thấy được đặc điểm nghệthuật của truyện thơ
* Giúp học sinh hiểu đượckhái niệm, nội dung vànhiệm vụ của đoạn văn trongvăn bản tự sự, từ đó viếtđược các đoạn văn tự sự
Trang 733 LV
* Trả bài LV số 2.
* Ra đề bài LV số 3 (học sinh làm ở nhà)
Biết vận dụng đặc trưng các thể loạicủa văn học dân gian để phân tíchcác tác phẩm cụ thể
* Nhận rõ những ưu điểm vànhược điểm về khả năngchọn sự việc, chi tiết tiêu bểukết hợp các yếu tố miêu tả,biểu cảm
Rút ra bài học kinh nghiệm
và có ý thức bồi dưỡng thêmnăng lực viết văn tự sự đểchuẩn bị cho bài viết sau
* Các biểu bảng,
hệ thống hoácác kiến thức
* Bảng hệ thốngcác bài tập
* Nắm được các thành phần chủ yếu
và các giai đoạn phát triển của vănhọc từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX
Nắm vững một số đặc điểmlớn về nội dung và hình thức
Yêu mến, trân trọng, giữ gìn
và phát huy di sản văn họcdân tộc
* Nắm được khái niệm ngôn ngữsinh hoạt, đặc điểm của phong cáchngôn ngữ sinh hoạt và các dạng biểuhiện của ngôn ngữ sinh hoạt
vẻ đẹp của thời đại với sức
- Gợi tìm;
- Trao đổi;
- Thảo luận;
Trang 8* Tóm tắt văn bản tự sự.
* Chân dungNguyễn Trãi
mạnh hào hùng
Thấy được nghệ thuật củabài thơ: cô đọng, ngắn gọn
* Cảm nhận được vẻ đẹp độcđáo của bức tranh ngày hè
và tâm hồn yêu thiên hiên,yêu đời, yêu nhân dân, yêuđất nước của Nguyễn Trãi
Thấy được vẻ đẹp của thơNôm Nguyễn Trãi: Bình dị, tựnhiên đan xen câu lục ngônvào câu thơ thất ngôn
* Trình bày và biết cách tómtắt văn bản tự sự theo nhânvật chính
* Đọc “Tiểu Thanh kí”
(Nguyễn Du)
* Các bài thơkhác
* Bài thơ chữHán
* Bài thơ chữHán
* Cảm nhận được vẻ đẹpcuộc sống và nhân cách củaNguyễn Bỉnh Khiêm qua bàithơ
Hiểu đúng quan niệm sốngnhàn của Nguyễn BỉnhKhiêm
Biết cách đọc bài thơ giàutriết lí
Trang 942 TV * Phong cách ngôn ngữ
sinh hoạt (tiếp theo).
thương, day dứt của Nguyễn
Du đối với nỗi oan của ngườitài hoa
Thấy được nghệ thuật củabài thơ, nhất là ngôn ngữ,hình ảnh hàm súc cùng vớivận dụng sáng tạo lối kếtcấu thơ Đường
* Nắm được khái niệm, đặc điểm vàcác dạng biểu hiện của ngôn ngữsinh hoạt
Cáo bệnh, bảo mọi người
(Mãn Giác)
Hứng trở về (Nguyễn Trung Ngạn)
* Tại lầu Hoàng Hạc tiễn Mạnh Hạo Nhiên đi Quảng Lăng (Lí Bạch)
* Tranh ảnhHoàng Hạc Lâu
và tác giả LíBạch
* Cảm nhận được vẻ đẹp củabài thơ thể hiện một quanniệm sống của một vị đại sư
Biết cách đọc bài thơ giàutriết lí
* Cảm nhận được vẻ đẹp củabài thơ
Biết cách đọc bài thơ giàutriết lí
* Cảm nhận được vẻ đẹp củabài thơ
Biết cách đọc bài thơ giàutriết lí
* Hiểu được tình cảm chân
- Gợi tìm;
- Trao đổi;
- Thảo luận;
- Vấn đáp
Trang 10Hiểu được một đặc điểm cơbản của bài thơ : ý ở ngoàilời.
* Nâng cao hiểu biết về phép
tu từ ẩn dụ và hoán dụ
Có kĩ năng phân tích giá trị
sử dụng hai biện pháp
…………
Trang 11* Nhà Đỗ Phủ ở
Ba Thục
* Tuyển tập thơĐường
* Bình giảng thơĐường
* Tranh ảnh vềlầu Hoàng Hạc
* Nhận rõ hơn những ưuđiểm và nhược điểm của bảnthân về kiến thức và kĩ năngviết bài văn tự sự
Biết cách tự đánh giá chấtlượng học và thực hành viếtvăn tự sự để tiếp tục luyệntập kể chuyện hoặc viết mộtbài văn tự sự
* Hiểu được bức tranh mùathu hiu hắt cũng là tâm trạngbuồn lo của con người chođất nước, nỗi buồn nhớ quêhương và nỗi ngậm ngùi xót
xa cho thân phận Đỗ Phủ
Hiểu thêm về đặc điểm củathơ Đường
* Hiểu được chủ đề, cảmhứng chủ đạo và nét đặc sắcnghệ thuật trong từng bàithơ Hiểu thêm giá trị củathơ Đường
Rèn kĩ năng tự học, tự tìm hiểu giátrị của tác phẩm thơ trữ tình qua hệthống câu hỏi của SGK
Trang 12* Trình bày một vấn đề.
* Một số sơ đồ,biểu bảng
* Đọc thêm: Thơ hai-kư của Ba – sô
* Trả bài LV số 4.
* Bảng kế hoạchmẫu
* Bảng kế hoạch
ôn tập Ngữ văn
10 học kỳ I
* Tranh chândung Ba-sô
* Tranh minhhoạ thơ Ba-sô
* Tác phẩm củaBa-sô
* Hiểu được thơ Hai –kư vànhững đặc điểm của nó
Hiểu được ý nghĩa và vẻ đẹpcủa thơ Hai – kư
Trang 13* Lập dàn ý bài văn thuyết minh.
* Phú sông Bạch Đằng
* Nắm được các hình thứckết cấu của văn bản thuyếtminh
Xây dựng được kết cấu chovăn bản phù hợp với đốitượng thuyết minh
* Giúp học sinh biết lập dàn ý
về văn thuyết minh và đề tàigần gũi, quen thuộc
* Cảm nhận được nội dungyêu nước và tư tưởng nhânvăn của bài phú
Thấy được những đặc trưng
cơ bản của thể phú
Bồi dưỡng lòng yêu nước,niềm tự hào dân tộc, ý thứctrân trọng những địa danhlịch sử, những danh nhân lịchsử
* Chân dungNguyễn Trãi * Nắm được những nét chính vềcuộc đời và sự nghiệp văn học của
Nguyễn Trãi và vị trí của ông tronglịch sử văn học dân tộc
- Gợi tìm;
- Trao đổi;
- Thảo luận;
- Vấn đáp
Trang 1460 Làm văn * Tính chuẩn xác, hấp
dẫn của văn bản thuyết minh.
* Hiểu những giá trị lớn về mặt nộidung và nghệ thuật của bài cáo
* Nắm vững những đặc trưng cơ bảncủa thể cáo, đồng thời thấy đượcnhững sáng tạo của nguyễn trãitrong bài cáo
* Giáo dục, bồi dưỡng ý thức dântộc cho học sinh
* Nắm được những kiến thức
cơ bản về tính chuẩn xác vàhấp dẫn của văn thuyếtminh
* Bước đầu vận dụng nhữngkiến thức đã học để viếtnhững văn bản thuyết minh
có tính chuẩn xác và hấpdẫn
* Có thái độ trân trọng vàyêu quí di sản
* Về nội dung: Khẳng định tầmquan trọng của hiền tài đối với quốc
Trang 1563 Làm văn
gia” (Thân Nhân Trung)
* Viết bài làm văn số 5
gia: có quan hệ sống còn đối với sựthịnh suy của đất nước
Khắc bia tiến sĩ là việc làmkhích lệ nhân tài khôngnhững có ý nghĩa lớn đối vớiđương thời mà còn có ýnghĩa lâu dài đối với hậu thế
Thấy được chính sách trọngnhân tài của triều đại Lêthánh Tông Từ đó rút rađược những bài học lịch sửquí báu
* Về nghệ thuật: Kết cấu chặt chẽ,lập luận khúc chiết, giàu sức thuyếtphục
* Tiếp tục củng cố nhữngkiến thức và kĩ năng làm vănthuyết minh, cũng như các kĩnăng lập dàn ý, diễn đạt
Vận dụng những hiểu biết
đó để làm được một bài vănthuyết minh vừa rõ ràng,chuẩn xác lại vừa sinh động,hấp dẫn về một sự vật, sựviệc, hiện tượng
Thấy rõ hơn nữa làm văncủa bản thân, từ đó rút ranhững kinh nghiệm cần thiết
Trang 16để bài làm văn thuyết minhđạt kết quả cao hơn.
* Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn (Ngô
Sĩ Liên)
* Đọc thêm: “Thái Sư Trần Thủ Độ” (Ngô Sĩ
* Chân dungHưng Đạo đạivương
* Nắm được một cách kháiquát những tri thức cốt lõi vềcội nguồn, quan hệ họ hàngcủa tiếng Việt và quan hệtiếp xúc giữa tiếng Việt vớimột số ngôn ngữ khác trongkhu vực
Nhận thức rõ quá trìnhphát triển của tiếng Việt gắnvới sự phát triển của dân tộc,của đất nước
* Hiểu, cảm phục và tự hào về tàinăng, đức độ của anh hùng dân tộcTrần Quốc Tuấn Đồng thời hiểuđược những bài học đạo lý quý báu
mà ông đã để lại
Thấy được cái hay, sức hấp dẫn củamột tác phẩm lịch sử nhưng đậmchất văn học qua nghệ thuật kểchuyện và khắc hoạ chân dung nhânvật lịch sử của tác giả; cũng như
hiểu được thế nào là “văn sử bất
Trang 17* Chuyện chức phán sự đền Tản Viên (Nguyễn Dữ)
* Nắm được những kiến thức
cơ bản về một số phươngpháp thuyết minh thườnggặp
Bước đầu vận dụng đượcnhững kiến thức đã học đểviết được những văn bảnthuyết minh có sức thuyếtphục cao hơn
Thấy được viịec nắm vữngphương pháp thuyết minh làcần thiết
* Thấy được phẩm chất dũngcảm, kiên cường của nhânvật chính, qua đó củng cốlòng yêu chính nghĩa vàniêm tự hào về người trí thứcViệt
* Thấy được cái hay củanghệ thuật kể chuyện sinhđộng, hấp dẫn, giàu kịch tínhcủa tác giả
25 70-71 Đọc văn * Luyện tập viết đoạn
thời thấy được mối liên quan
- Gợi tìm;
- Trao đổi;
- Thảo luận;
Trang 1872 Làm văn * Trả bài làm văn số 5.
* Ra đề bài làm văn số
6 (Học sinh làm ở nhà)
chặt chẽ giữa các kĩ năng đóvới kĩ năng lập dàn ý
* Vận dụng các kĩ năng đó đểviết một đoạn văn thuyếtminh có đề tài gần gũi quenthuộc với cuộc sống hoặccông việc học tập của cácem
* Củng cố thêm những kiếnthức và kĩ năng về vănthuyết minh (đặc biệt là tínhchuẩn xác, hấp dẫn của vănbản này), cũng như về các kĩnăng cơ bản khác như lậpdàn ý hay diễn đạt
* Tự đánh giá những ưu,nhược điểm trong bài làmvăn của mình về cả hai mặt:
vốn tri thức và trình độ làmvăn
* Củng cố những kiến thức
và những kĩ năng đã học đểviết bài văn thuyết văn họcchuẩn xác, hấp dẫn
- Vấn đáp
…………
26 73 Tiếng Việt * Những yêu cầu của
việc sử dụng tiếng Việt.
* Bảng hệ thốngcác tri thức * Nắm được những yêu cầucủa việc sử dụng tiếng Việt ở
các phương diện: phát âm,chữ viết, dùng từ, đặt câu,
- Gợi tìm;
- Trao đổi;
- Thảo luận;
- Vấn đáp
Trang 19* Tranh ảnhchân dung cácnhân vật trongtruyện.
cấu tạo văn bản và phongcách chức năng ngôn ngữ
* Vận dụng được những yêucầu đó vào việc sử dụngtiếng Việt, phân tích được sựđúng – sai, sữa chữa đượcnhững lỗi khi dùng từ tiếngViệt
* Có thái độ cầu tiến, có ýthức vươn tới cái đúng trongkhi nói và viết, có ý thức giữgìn sự trong sáng của tiếngViệt
* Hiểu được tính cách bộctrực, ngay thẳng của TrươngPhi cũng như tình nghĩa
“vườn đào” cao đẹp của baanh em kết nghĩa - một biểuhiện riêng biệt của lòngtrung nghĩa
* Hồi trống đã gieo vào lòngngười đọc âm vang chiếntrận hào hùng
* Chân dungĐoàn Thị Điểm * Hiểu được nỗi khổ đau củangười chinh phụ bắt nguồn từ
cảnh cô đơn khi người chinhphu phải ra trận vắng nhà
Qua đó nắm được ý nghĩa đề
- Gợi tìm;
- Trao đổi;
- Thảo luận;
- Vấn đáp
Trang 20* Tóm tắt văn bản thuyết minh.
cao hạnh phúc lứa đôi củatác phẩm
* Về nghệ thuật, nắm đượcnghệ thuật miêu tả nội tâmcủa đoạn trích
* Tóm tắt được một văn bảnthuyết minh có nội dung đơngiản về một sản vật, mộtdanh lam thắng cảnh, mộthiện tượng văn học, …
* Thích thú đọc và viết vănthuyết minh trong nhàtrường cũng như theo yêucầu của cuộc sống
* Truyện Kiều (Phần một: Tác giả)
* Dàn ý một đềvăn cụ thể
* Tranh ảnh vềtác giả NguyễnDu
* Nắm được tác dụng củaviệc lập dàn ý và cách thứclập dàn ý bài văn nghị luận
* Lập được dàn ý cho bài vănnghị luận
* Có ý thức và dần hìnhthành thói quen lập dàn ýtrước khi viết bài văn nghịluận trong nhà trường cũngnhư ngoài cuộc sống