1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 9. Hình chữ Nhật

23 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

của hình thang 5*Trong hình bình hành … để hoàn thiện … để hoàn thiện … để hoàn thiện … để hoàn thiện … để hoàn thiện ...cắt nhau tại … để hoàn thiện … để hoàn thiện … để hoàn thiện …

Trang 2

Thứ 5 ngày 14 thỏng 10 năm 2010

HèNH HỌC

KIỂM TRA BÀI CŨ

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ ( …) để hoàn thiện ) để hoàn thiện

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ ( …) để hoàn thiện ) để hoàn thiện

tính chất của hình bình hành , hình thang cân

1*T rong hình thang cân , hai cạnh bên

bằng nhau bằng nhau

bằng nhau 2*T rong hình thang cân , hai đ ờng chéo

4*Trong hình thang cân đ ờng thẳng nối trung điểm

hai đáy là của hình thang

5*Trong hình bình hành …) để hoàn thiện …) để hoàn thiện …) để hoàn thiện …) để hoàn thiện …) để hoàn thiện .cắt nhau tại

…) để hoàn thiện …) để hoàn thiện …) để hoàn thiện …) để hoàn thiện của mỗi đ ờng

3*Trong hình bình hành các cạnh đối…) để hoàn thiện …) để hoàn thiện …) để hoàn thiện …) để hoàn thiện

6*Giao điểm hai đ ờng chéo của hình bình hành là

hai đ ờng chéo

trục đối xứng trung điểm

Hãy vẽ một hình bình hành

có 3 góc vuông Tính góc còn lại của hình bình hành

đó ?

Trang 3

êke, ta có thể kiểm tra đ ợc một tứ giác

có là hình chữ nhật hay không Với một chiếc compa ,

ta có thể làm đ ợc

điều đó không ?

Trang 4

Tứ giác ABCD có có gì đặc biệt?

Trang 5

HÌNH HỌC

TiÕt 16 - §9 H×NH ch÷ nhËt

C D

Trang 8

* Hình chữ nhật ABCD có:

AB // CD (cùng vuông góc với BC)

AD // BC (cùng vuông góc với AB) ABCD là hình bình hành

* Hình chữ nhật ABCD có:

ABCD là hình bình hành

Tr¶ lêi:

A C B D   ;   

AB // CD(cùng vuông gócvới BC)

ABCD là hình thang cân

* Hình chữ nhật ABCD có:

C D  

Trang 9

c¹nh , gãc vµ ® êng chÐo, cña

h×nh ch÷ nhËt ?

Trang 10

-Bốn góc bằng nhau và bằng 90 0

-Các cạnh đối song song và bằng nhau

-Hai đ ờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ ờng

-Hai góc kề một đáy bằng nhau

-Hai cạnh bên bằng nhau

-Hai đ ờng chéo bằng nhau

-Các góc đối bằng nhau -Các cạnh đối song song và bằng nhau

-Hai đ ờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ ờng

Hình chữ nhật

Hỡnh bỡnh haứnh Hỡnh thang caõn

Trang 11

*hai trục đối xứng d1 , d2

Em có nhận xét gì về điểm O?

Trang 13

Để chứng minh một hình bình hành là một hình chữ nhật cần điều kiện gì về hình bình hành đó?

Trang 14

Hình bình hành

Hình bình hành

Hình thang

Hình thang cân

Tứ giác

Sơ đồ cây về Tứ giác

và các lọai tứ giác

đặc biệt đã học

Trang 15

*hai trục đối xứng d1 , d2

3 Dấu hiệu nhận biết:

1 Tửự giaực coự ba goực vuoõng laứ hỡnh chửừ nhaọt.

2 Hỡnh thang caõn coự moọt goực vuoõng laứ hỡnh chửừ nhaọt.

3 Hỡnh bỡnh haứnh coự moọt goực vuoõng laứ hỡnh chửừ nhaọt.

4 Hỡnh bỡnh haứnh coự hai ủửụứng cheựo baống nhau laứ hỡnh chửừ nhaọt.

Trang 16

Víi mét chiÕc compa , ta sÏ kiÓm tra

® îc 2 ®o¹n th¼ng cã b¨ng nhau hay kh«ng

B»ng compa , ta cã thÓ lµm ® îc tø gi¸c ABCD cã lµ h×nh ch÷

Trang 17

*hai trục đối xứng d1 , d2

3 Dấu hiệu nhận biết:

1 Tửự giaực coự ba goực vuoõng laứ hỡnh chửừ nhaọt.

2 Hỡnh thang caõn coự moọt goực vuoõng laứ hỡnh chửừ nhaọt.

3 Hỡnh bỡnh haứnh coự moọt goực vuoõng laứ hỡnh chửừ nhaọt.

4 Hỡnh bỡnh haứnh coự hai ủửụứng cheựo baống nhau laứ hỡnh chửừ nhaọt.

4.áp dụng vào tam giác

Trang 18

?3 Cho hình 1.

a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?

b) So sánh các độ dài AM và BC.

c) Tam giác vuông ABC có AM là đ ờng trung tuyến ứng với

cạnh huyền Hãy phát biểu tính chất tìm đ ợc ở câu b) d ới dạng

định lí

A

C

DB

M

Trang 19

*hai trục đối xứng d1 , d2

3 Dấu hiệu nhận biết:

1 Tửự giaực coự ba goực vuoõng laứ hỡnh chửừ nhaọt.

2 Hỡnh thang caõn coự moọt goực vuoõng laứ hỡnh chửừ nhaọt.

3 Hỡnh bỡnh haứnh coự moọt goực vuoõng laứ hỡnh chửừ nhaọt.

4 Hỡnh bỡnh haứnh coự hai ủửụứng cheựo baống nhau laứ hỡnh chửừ nhaọt.

4.áp dụng vào tam giác

Định lí 1: SGK

ABC vuông tại A

MB = MC => AM = BC

1 2

Trang 20

?3 Cho hình 1.

a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?

b) So sánh các độ dài AM và BC.

c) Tam giác vuông ABC có AM là đ ờng trung tuyến ứng với

cạnh huyền Hãy phát biểu tính chất tìm đ ợc ở câu b) d ới dạng

định lí

A

C

DB

M

?4 Cho hình 2.

a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?

b) Tam giác ABC là tam giác gì?

c) Tam giác ABC có đ ờng trung tuyến AM bẳng nửa cạnh BC Hãy phát biểu tính chất tìm đ ợc ở câu b) d ới dạng định lí

M

D C

B A

Trang 21

*hai trục đối xứng d1 , d2

3 Dấu hiệu nhận biết:

1 Tửự giaực coự ba goực vuoõng laứ hỡnh chửừ nhaọt.

2 Hỡnh thang caõn coự moọt goực vuoõng laứ hỡnh chửừ nhaọt.

3 Hỡnh bỡnh haứnh coự moọt goực vuoõng laứ hỡnh chửừ nhaọt.

4 Hỡnh bỡnh haứnh coự hai ủửụứng cheựo baống nhau laứ hỡnh chửừ nhaọt.

4.áp dụng vào tam giác

Định lí 1: SGK ABC vuông tại A

MB = MC

=> AM = BC1

2

Định lí 2: SGK

Ngày đăng: 31/05/2015, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật là hình bình hành ,hình thang cân. - Bài 9. Hình chữ Nhật
Hình ch ữ nhật là hình bình hành ,hình thang cân (Trang 9)
Hình bình hành Hình thang caân - Bài 9. Hình chữ Nhật
Hình b ình hành Hình thang caân (Trang 10)
Hình chữ nhật là hình bình hành ,hình thang cân. - Bài 9. Hình chữ Nhật
Hình ch ữ nhật là hình bình hành ,hình thang cân (Trang 11)
Hình chữ nhật là hình bình hành ,hình thang cân. - Bài 9. Hình chữ Nhật
Hình ch ữ nhật là hình bình hành ,hình thang cân (Trang 12)
Sơ đồ cây về Tứ giác - Bài 9. Hình chữ Nhật
Sơ đồ c ây về Tứ giác (Trang 14)
Hình chữ nhật là hình bình hành ,hình thang cân. - Bài 9. Hình chữ Nhật
Hình ch ữ nhật là hình bình hành ,hình thang cân (Trang 15)
Hình chữ nhật là hình bình hành ,hình thang cân. - Bài 9. Hình chữ Nhật
Hình ch ữ nhật là hình bình hành ,hình thang cân (Trang 17)
Hình chữ nhật là hình bình hành ,hình thang cân. - Bài 9. Hình chữ Nhật
Hình ch ữ nhật là hình bình hành ,hình thang cân (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w