1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án hình học 10 : Bài tập (Tích vô hướng của 2 véctơ) pptx

11 2,5K 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 170,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Củng cố kiến thức lí thuyết trong bài.. - C/m các đẳng thức vectơ có tích vô hướng.. - Dùng biểu thức tọa độ của tích vô hướng để giải một số bài tập hình học.. Điều đó chứng

Trang 1

Giáo án hình học 10 : Bài tập (Tích vô hướng của

2 véctơ)

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức lí thuyết trong bài

2 Kĩ năng:

- Xác định góc giữa hai vectơ

- C/m các đẳng thức vectơ có tích vô hướng

- Dùng biểu thức tọa độ của tích vô hướng để giải một số bài tập hình học

3 Tư duy:

- Bồi dưỡng và phát triển tư duy lôgic

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

B Chuẩn bị:

GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập

Trang 2

HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà

C Phương pháp:

Cơ bản dùng phương pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua các hoạt động

D Tiến trình bài dạy:

*) ổn định lớp, kiểm tra sĩ số:

*) Bài mới:

Hoạt động của

GV

Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Xác định góc giữa hai véctơ

HD:

(AB,BC) (+ BC,CA) (+ CA,AB)

uuur uur uur uuur uuur uuur

Bài 5: Cho tam giác ABC Tổng

(AB,BC) (+ BC,CA) (+ CA,AB)

uuur uur uur uuur uuur uuur

có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau: 900, 1800, 2700, 3600

Trang 3

= (1800 - B)+(1800

- C)+(1800 - A)

=5400 - 1800

=3600

HD: Sử dụng t/c:

( a, b) - r - r = (a,b)r r

0

( a, b) - r r = (a, b)r - r = 180 - (a, b)r r

Bài 6 Cho tam giác ABC

vuông ở A và góc B = 300 Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) cos AB, BC( ) sin BA, BC( ) tan(AC,CB)

2

uuur uur uuur uur uuur uur

b) sin AB,BC( )+ cos BC, BA( )+ cos CA,BA( )

uuur uur uur uuur uuur uuur

2

+ b) 2 3

2 +

Hoạt động 2: Chứng minh các đẳng thức vectơ có chứa tích vô hướng

Bài 7: Cho 4 điểm bất lì A, B,

C, D Chứng minh rằng:

Trang 4

- Gọi 1 HS lên

bảng

- Đưa ra lời giải

ngắn gọn:

Sử dụng phân tích:

BC = DC - DB

uur uuur uuur

CA = DA - DC

uuur uuur uuur

AB = DB - DA

uuur uuur uuur

rồi biến đôi vế

trái

DA.BC + DB.CA + DC.AB = 0 uuur uur uuur uuur uuur uuur

Từ đó suy ra một cách chứng minh định lí: " Ba đường cao của tam giác ABC đồng quy"

Giải:

- Hệ quả:

Nếu DA.BC 0

DB.CA 0

ïï í

ïïî

uuur uur uuur uuur thì DC.AB = 0

uuur uuur

Nói cách khác :

BD AC

ïï í

ï ^

ïî thì CD ^ AB Điều đó chứng tỏ nếu hai đường cao kẻ từ A và B cắt nhau tại D thì CD cũng là đường cao của tam giác đó Hay nói cách khác,

ba đường cao cuat tam giác

Trang 5

đồng quy tại một điểm

HD: Chứng minh:

BA.BC = BA + BA.AC

uuur uur uuur uuur

- Chú ý chỉnh sửa

cách trình bày bài

tập chứng minh

điều kiện cần và

đủ

HD: áp dụng t/c

trung điểm của

đoạn thẳng:

Bài 8: Chứng minh rằng điều

kiện cần và đủ để tam giác ABC vuông tại A là:

2

BA.BCuuur uur= AB

Bài 9: Cho tam giác ABC với 3

đường trung tuyến AD, BE, CF Chứng minh rằng:

BC.AD + CA.BE + AB.CF = 0

uur uuur uuur uur uuur uur

Trang 6

AD 1(AB AC)

2

uuur uuur uuur

rồi biến đổi vế

trái

- Gọi 1 HS lên

bảng trình bày

- HD:

a) áp dụng trực

tiếp công thức

hình chiếu

b) áp dụng kết quả

Bài 10: Cho hai điểm M, N nằm

trên đường tròn đường kính AB=2R Gọi AM Ç BN = { } I a) Chứng minh: AM.AI = AB.AI

uuur uur uuur uur

BN.BI = BA.BI

uuur uur uuur uur

b) Tính AM.AI + BN.BI

uuur uur uuur uur

theo R

Trang 7

câu a

HD: Gọi H là hình

chiếu của M trên

OB Hãy chứng

minh H cố định?

Bài 12: Cho đoạn thẳng AB cố

định, AB=2a và một số k2 Tìm tập hợp các điểm M sao cho

MA2 - MB2 =

k2 Giải:

Gọi O là trung điểm của đoạn

AB Ta có:

MA - MB = MA - MB

uuur uuur (MA MB MA)( MB)

-uuur uuur uuur uuur

2MO.BA = 4OM.OB

uuur uuur uuur uuur

Gọi H là hình chiếu của M trên đường thẳng OB, ta có:

OM.OB = OH.OB

uuur uuur uuur uuur

Suy ra MA2 - MB2

= 4OH.OBuuur uuur

Do đó: MA2 - MB2 = k2

Trang 8

2 4OH.OB k

uuur uuur

2

4OH.OB k

2

k OH 4OB

Từ đó suy ra H là điểm cố định trên đường thẳng AB, không phụ thuộc vào vị trí điểm M Vậy tập hợp các điểm M là đường thẳng vuông góc với AB tại H

Hoạt động 3: Các bài tập áp dụng các biểu thức tọa độ của tích vô hướng

HD: Từ gt suy ra

Bài 13: Trong mptđ cho

u 1i 5j ; v ki 4j

2

a) Tìm k để u ^ v

r r

Trang 9

tọa độ các vectơ

và áp dụng các

biểu thức tọa độ

của tích vô hướng

b) Tìm k để ur = vr

HD: Sau khi tính

độ dài 3 cạnh hãy

xét xem tam giác

ABC có gì đặc

biệt?

- Hãy áp dụng CT:

S 1AH.BC

2

=

Bài 14: Trong mptđ cho tam giác ABC có các đỉnh

A 4;1 ;

B 2; 4 ;

C 2; 2

-a) Tính chu vi và diện tích tam giác

b) Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Kiểm tra tính thẳng hàng của ba điểm

G, H, I

Trang 10

b) Tìm trực tâm

H(xH; yH):

H là trực tâm tam

giác ABC

AH BC AH.BC 0

BH AC BH.AC 0

ìï

uuur uur uuur uuur

c) Điểm I(x;y) là

tâm đường tròn

ngoại tiếp tam

giác ABC

ìï

ï

Củng cố, HD công

việc về nhà:

- Hoàn thiện các

bài tập SGK

- Ôn tập hệ thức

lượng trong tam

Trang 11

giác vuông

Ngày đăng: 27/07/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - Giáo án hình học 10 : Bài tập (Tích vô hướng của 2 véctơ) pptx
Bảng tr ình bày (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm