kg/J Câu 4: Tính nhiệt lợng quả cầu nhôm có khối lợng 200g toả ra khi hạ nhiệt độ từ t1 C xuống t2 C, biết nhiệt dung riêng của nhôm là c.. Vì các phân tử nớc và đờng chuyển động chậm hơ
Trang 1phòng giáo dục huyện kim sơn
trờng thcs kim mỹ Đề kiểm định chất lợng cuối năm học 2008-2009
Môn: Vật lý 8
( Thời gian làm bài: 60 phút )
I/ Trắc nghiệm: Hãy khoanh vào các chữ cái đứng trớc các câu trả lời đúng trong các
câu sau:
Câu 1: Ngời ta thả ba miếng kim loại đồng, nhôm, chì có cùng khối lợng vào một cốc nớc
nóng nhiệt độ cuối cùng của chúng lần lợt là t1 , t2, t3 sẽ nh thế nào :
A t1 > t2 > t3 B t1< t2 < t3
C t2 > t1 > t3 D t2 = t1 = t3
Câu 2: Kỳ thứ ba trong sự chuyển vận của động cơ nổ bốn kỳ là gì :
A Thoát khí B Đốt nhiên liệu
C Nén nhiên liệu D Hút nhiên liệu
Câu 3: Đơn vị của năng suất toả nhiệt là gì :
A J/kg B J/kg.K C J D kg/J
Câu 4: Tính nhiệt lợng quả cầu nhôm có khối lợng 200g toả ra khi hạ nhiệt độ từ t1 C xuống
t2 C, biết nhiệt dung riêng của nhôm là c Cách tính nào đúng :
A Q = 200c(t1 - t2) B Q = 0,2c(t1 - t2)
C Q = 0,2c(t2 - t1) D Q = 0,2c(t2 - t1)
Câu 5: Tại sao đờng tan vào nớc nóng nhanh hơn tan vào nớc lạnh ?
A Vì các phân tử nớc và phân tử đờng chuyển động nhanh hơn B/ Vì nớc nóng có thể tích lớn hơn
C Vì các phân tử nớc có thể tích lớn hơn
D Vì các phân tử nớc và đờng chuyển động chậm hơn
Câu 6: điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
a Trong quá trình cơ học động năng có thể … (1) lẫn nhau nh (1) lẫn nhau nhng cơ năng thì … (1) lẫn nhau nh(2)
b Chất rắn dẫn nhiệt … (1) lẫn nhau nh(3) chất lỏng và chất khí dẫn nhiệt … (1) lẫn nhau nh(4)
c Nhiệt truyền từ vật có … (1) lẫn nhau nh.(5) sang vật có nhiệt độ thấp hơn cho tới khi nhiệt độ hai vật … (1) lẫn nhau nh (6)
II/ Tự luận:
1/ Phát biểu định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng
2/ Có một lon nớc ngọt và một cục đá lạnh em phải đặt nh thế nào lon nớc lên trên cục đá hay cục đá lên trên lon nớc để có thể làm nớc lạnh đi nhanh nhất? vì sao ?
3/ Thả một quả cầu nhôm có khối lợng 0,15 kg đợc đun nóng tới 1000C vào một cốc nớc ở
200C Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và nớc đều bằng 250C
a/ Tính nhiệt lợng quả cầu nhôm đã toả ra
b/ Tính khối lợng nớc coi nh chỉ có quả cầu và nớc truyền nhiệt cho nhiệt dung riêng của nớc lằ 4200J/Kg.K, nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/Kg.K
Đáp án và biểu điểm
I/ Trắc nghiệm:
Câu 1: D (0,5 điểm) Câu 2: B (0,5 điểm)
Câu 3: A (0,5 điểm) Câu 4: B (0,5 điểm)
Câu 5: A (0,5 điểm)
Câu 6: (1) - Chuyển hoá (0,5 điểm) (2) - Bảo toàn (0,5 điểm)
(3) - tốt (0,5 điểm) (4) - Kém (0,5 điểm)
(5) - Nhiệt độ cao hơn (0,5 điểm) (6) - cân bằng (0,5 điểm)
Trang 2II/ Tự luận:
1/ Phát biểu định luật: (1 điểm)
2/ + Đặt cục đá lạnh lên trên lon nớc ngọt (0,5 điểm)
+ Vì làm nh vậy lớp nớc ở trên bị lạnh đi trớc trọng lợng riêng tăng nó chìm xuống lớp nớc ở dới nhẹ hơn nổi lên bị làm lạnh lại chìm xuống tạo thành dòng đối lu làm cho nớc lạnh
đi nhanh hơn (0,5 điểm)
3/ + Tính đợc nhiệt lợng do nhôm toả ra Q1 = 9900J (1 điểm)
+ Viết đợc công thức tính nhiệt lợng nớc thu vào và phơng trình cân bằng nhiệt
(0,5 điểm)
phòng giáo dục huyện kim sơn
trờng thcs kim mỹ Đề kiểm định chất lợng bán kì ii năm học 08-09
Môn: Vật lý 8
( Thời gian làm bài: 60 phút )
I/ Trắc nghiệm: (Hãy khoanh vào các câu trả lời đúng trong các câu sau):
Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chuyển động của các phân tử chất
lỏng:
A Hỗn độn B Không ngừng
C Không liên quan đến nhiệt độ D Là nguyên nhân gây ra hiện tợng khuếch tán
Câu 2: Trong các câu viết về nhiệt năng sau đây câu nào là không đúng
A Nhiệt năng là một dạng năng lợng
B Nhiệt năng của một vật là nhiệt lợng vật thu vào hoặc toả ra
C Nhiệt năng của vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
D Nhiệt năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ của vật
Câu 3: Nhiệt độ càng tăng thì chuyển động của các phân tử nguyên tử
C Không thay đổi D Có thể tăng rồi sau đó giảm dần
Câu 4: Đối lu là sự truyền nhiệt xảy ra:
A Chỉ ở chất lỏng B Chỉ ở chất khí
C Chỉ ở chất lỏng và chất khí D Cả ở chất lỏng, chất khí và chất rắn
Trang 3Câu 5: Năng lợng truyền từ bếp lò đến ngời đứng gần bếp lò chủ yếu bằng hình thức nào?
A Dẫn nhiệt B đối lu C Bức xạ nhiệt D Dẫn nhiệt, đối lu
II/ Tự luận:
1 Nhiệt lợng là gì? Đơn vị, kí hiệu nhiệt lợng?
2 Giải thích tại sao quả bóng cao su bơm căng dù có buộc thật chặt cũng cứ ngỳ một xẹp
dần?
3 Hãy giải thích sự tạo thành dòng đối lu khi đun nớc từ phía dới ấm
Đáp án và biểu điểm
I/ Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng (1 điểm)
Câu 1: C Câu 2: B Câu 3: B Câu 4: C Câu 5: C
II/ Tự luận:
1 - Khái niệm nhiệt lợng: 1 điểm
- Đơn vị: 0,5 điểm
- Kí hiệu: 0,5 điểm
2 Giải thích:
- Quả bóng cao su đợc cấu tạo bởi các phân tử cao su riêng biệt giữa chúng có khoảng cách
0,5 điểm
- Các phân tử khí có thể len lỏi vào các khoảng cách ấy thoát ra ngoài 0,5 điểm
3 Khi đun từ phía đáy ấm lớp nớc ở dới nóng lên trớc nở ra trọng lợng riêng của nó trở nên
nhỏ hơn trọng lợng riêng của các lớp nớc lạnh ở trên (1 điểm)
do đó lớp nớc nóng nổi lên còn lớp nớc lạnh chìm xuống tạo thành dòng đối lu
(0,5 điểm)
Trình bày bài: 0,5 điểm
Trang 4phòng giáo dục huyện kim sơn
trờng thcs kim mỹ Đề kiểm định chất lợng bán kì i năm học 08-09
Môn: Vật lý 8
( Thời gian làm bài: 60 phút )
I/Ph ầ n tr ắ c nghi ệ m: Hóy khoanh trũn vào những cõu trả lời đỳng nhất của cỏc cõu sau:
Cõu 1: Người lỏi đũ đang ngồi trờn chiếc thuyền thả trụi theo dũng nước thỡ:
A.Người lỏi đũ đứng yờn so với dũng nước C.Người lỏi đũ đứng yờn so với bờ
B.Người lỏi đũ chuyển động so với thuyền D.Người lỏi đũ chuyển động so với dũng nước Cõu 2: Hành khỏch ngồi trờn ụtụ đang chuyển động bỗng thấy mỡnh nghiờng người sang trỏi, chứng tỏ xe:
A.Đột ngột giảm vận tốc C Đột ngột rẽ trỏi B.Đột ngột tăng vận tốc D Đột ngột rẽ phải Cõu 3: trong cỏc cỏch sau đõy cỏch nào làm giảm lực ma sỏt?
A Tăng độ nhỏm mặt tiếp xỳc C Tăng độ nhẵn giữa cỏc mặt tiếp xỳc
B Tăng lực ộp lờn mặt tiếp xỳc D.Tăng diện tớch cỏc mặt tiếp xỳc Cõu 4: Đơn vị của ỏp suất là:
A Niutơn (N) B một trờn giõy (m/s)
C Niutơn trờn một vuụng (N/m2) D kilụgam (kg) Cõu 5: Lờn càng cao ỏp suất khớ quyển càng:
C Khụng thay đổi D Cú thể tăng hoặc giảm
B/ Tự luận:
1) Hóy chọn từ (hoặc cụm từ) thớch hợp để điền vào chỗ trống cỏc cõu sau đõy:
a Áp lực là … (1) …… với mặt bị ộp
b Chất lỏng khụng chỉ gõy ra ỏp suất theo một hướng mà nú gõy ra ỏp suất ……….(2)
………
c Trỏi đất và mọi vật trờn trỏi đất đều chịu tỏc dụng của …… (3)……
Cõu2: Một mỏy bay bay với vận tốc 800 km/h từ Hà Nội đến TPHCM Nếu đường bay Hà Nội – TPHCM dài 1400 km thỡ mỏy bay phải bay trong bao lõu?
Trang 5Câu 3: Một tàu ngầm đang chuyển động dưới đáy biển Áp kế đặc ngoài vỏ tàu chỉ áp suất 2020.000 (N/m2) một lúc sau áp kế chỉ 860.000 N/m2
a Tàu đã nổi lên hay đã lặn xuống? Vì sao?
b Tính độ sâu của tàu ở hai trường hợp trên Biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300N/m2
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A/ Phần trắc nghiệm: (5đ)
Câu 1: A
Câu 3: C
Câu 4: C
Câu 5: B
B/ Phần tự luận: ( 5 ®)
Câu 1:(1,5 ®)
1 Lực ép có phương vuông góc
2 Mọi hướng
3 Áp suất khí quyển
Câu 2: (1,5 ®)
Thời gian bay là: S S 1400
V = t => t = V = 800 = 1,75 giờ Câu 3: (2 ®)
a Tàu nổi lên vì áp suất lúc sau nhỏ hơn áp suất lúc đầu
b Áp suất lúc đầu P1 2020.000 P1 = d.h1 => h1 = d = 10300 = 196,11 (m)
P2 860000 P2 = d.h2 => h2 = d = 10300 = 83,49 (m)
Trang 6phòng giáo dục huyện kim sơn
trờng thcs kim mỹ Đề kiểm định chất lợng học kì i năm học 08-09
Môn: Vật lý 8
( Thời gian làm bài: 60 phút )
I/ Trắc nghiệm: Hóy khoanh trũn vào những cõu trả lời đỳng nhất của cỏc cõu sau:
Cõu 1: Một ụtụ đang chạy trờn đường thỡ ụtụ sẽ chuyển động:
A.So với mặt đường C.So với tài xế ngồi trờn xe B.So với hành khỏch ngồi trờn xe D.Cả A, B, C đều đỳng
Cõu 2: Đơn vị của vận tốc là:
A Kilụmột giờ (kmh) C Một giõy (m.s) B.kilụmột trờn giờ (Km/h) D Giõy trờn một (s/m)
Cõu 3: Cỏch làm nào sau đõy làm giảm lực ma sỏt
A.Tăng độ nhỏm mặt tiếp xỳc C Tăng độ nhẵn giữa cỏc mặt tiếp xỳc B.Tăng lực ộp lờn mặt tiếp xỳc D Tăng diện tớch bề mặt tiếp xỳc
Cõu 4: Trường hợp nào sau đõy ỏp lực của người lờn mặt sàn là lớn nhất?
A.Người đứng co 1 chõn C Người đứng cả 2 chõn nhưng cỳi gập B.Người đứng cả 2 chõn D Người đứng cả 2 chõn, tay cầm quả tạ
Cõu 5: Một vật cú trọng lượng 50N đặt trờn nền nhà cú mặt tiếp xỳc với nền nhà là 1m2 thỡ
ỏp suất tỏc dụng lờn nền nhà là:
A 40N/m2 C 60 N/m2
B 50N/m2 D 70 N/m2
Cõu 6: Một vật cú thể tớch 1m3 nhỳng trong nước Biết trọng lượng riờng của nước là
10000N/m2 thỡ lực dẩy ỏcsimột là:
A 8000N B 9000N C 10.000N D.11.000
II/ TỰ LUẬN
Cõu 1: Một ụtụ khởi hành từ Hà Nội đi Hải Phũng mất 2 giờ Tớnh vận tốc của ụtụ? Biết quảng đường HN -> HP là 100km
Cõu 2: Một vật cú thể tớch là 0,5m3 nhỳng vào trong nước Tớnh lực đẩy Ácsimột tỏc dụng lờn vật đú? Biết trọng lượng riờng của nước là 10.000N/m3
Cõu 3: Một quả dừa cú trọng lượng là 20N rơi từ trờn cõy cỏch mặt đất 6m Tớnh cụng của trọng lực?
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần 1: Trắc nghiệm khỏch quan: (3đ)
PHẦN 2: TỰ LUẬN: (7đ)
Cõu 1:(2đ) Vận tốc của ụtụ là:
V = t s =1002 = 50 km/h
Cõu 2: (2,5đ) Lực đẩy ỏcsimột tỏc dụng lờn vật là:
FA = d.v =10.000 0,5 = 5000N
Cõu 3:(2,5đ) Cụng của trọng lực là:
A = F.S = 20.6 = 120 J
phòng giáo dục huyện kim sơn
trờng thcs kim mỹ Đề kiểm định chất lợng bán kì i năm học 08-09
Trang 8Môn: Vật lý 9
( Thời gian làm bài: 60 phút )
I/ Trắc nghiệm: Khoanh vào các hữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn đúng
Bài 1: Biểu thức nào sau đây mô tả định luật Ôm cho đoạn mạch
A U = RI B R =
I
U
C I =
R
U
D Cả 3 biểu thức trên
Bài 2: Nếu mắc hai điện trở song song R1 = 6, R2 = 12 ta đợc 1 điện trở tơng đơng có giá trị:
A Nhỏ hơn 6 B Lớn hơn 6
C Nhỏ hơn 12 D Lớn hơn 12
Bài 3: Cho 3 điện trở R1 = 3, R2 = 6, R3 = 9 mắc song song điện trở tơng đơng R của cả mạch có giá trị:
A R > 9 B 3 < R < 9 C R < 3 D R > 3
Bài 4: Nếu tăng chiều dài dây dẫn lên n lần thì điện trở :
A Giảm n2 lần B Tăng n lần
C Giảm n lần D.Tăng 2n lần
Bài 5: Hai điện trở R1, R2 mắc song song thì điện trở tơng đơng của đoạn mạch là:
A
2
1 R
1
B R1 + R2 C
2 1
2 1 R R
R
R
D
2 1
2 1 R R
R R
Bài 6: Công thức nào dới đây không phải là công thức tính công suất tiêu thụ điện năng P của đoạn mạch đợc mắc vào hiệu điện thế U dòng điện chạy qua có cờng độ I và điện trở R là:
A P =
R
U2 B P = U.I C P =
I
U D P = I2R II/ Tự luận
Bài tập1: Có hai bóng đèn là Đ1 có ghi 6V - 4,5W
Đèn 2 có ghi 3V - 1,5W
a) Đèn sáng bình thờng không , U = 9V
b) Điều chỉnh nh thế nào để đèn sáng bình thờng?
Bài tập2: Một đoạn mạch gồm 3 điện trở R1 = 3 ; R2 = 5 ; R3 = 5 đợc mắc nối tiếp với nhau Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch này là U = 6V
a Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch này
b Tính hiệu điện thế U3 giữa 2 đầu điện trở R3
Bài tập3: Một bếp điện có ghi 220V - 1000W đợc sử dụng với hiệu điện thế 220V để
đ un 2,5l nớc từ nhiệt độ ban đầu là 200C thì mất 1 thời gian là 14 phút 35 giây
a Tính hiệu suất của bếp: C = 4200J/kg.K
b Đun sôi 5l nớc trong 30 ngày cho rằng K.W.h là 800đ Tính số tiền phải trả?
Đáp án và biểu điểm:
I/ Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Bài 1: C I =
R
U
(0,5 điểm )
Bài 2: A Nhỏ hơn 6 (0,5 điểm )
Bài 3: C R < 3 (0,5 điểm )
Bài 4: B Tăng n lần (0,5 điểm )
Trang 9Bài 5: D
2 1
2 1 R R
R R
Bài 6: C P =
I
U
(0,5 điểm )
II/ Tự luận ( 7 điểm)
Bài 1: ( 1.5 đ) Bài 2: ( 1.5 đ)
a Điện trở tơng đơng của đoạn mạch là:
Rtđ = R1 + R2 + R3 = 15
b Hiệu điện thế giữa 2 đầu điện trở R3:
U3 = I.R3 = 7 2 , 8 ( )
15
6
V
Bài 3: (3 đ)
Lu ý : Trình bày bài : (1 điểm )
phòng giáo dục huyện kim sơn
trờng thcs kim mỹ Đề kiểm định chất lợng bán kì i năm học 08-09
Môn: Vật lý 9
( Thời gian làm bài: 60 phút )
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Khoanh tròn từ trớc câu đúng:
1) Nếu chiều dài một dây dẫn tăng lên 4 lần và tiết diện giảm đi 2 lần thì điện trở của dây:
A Tăng gấp 8 lần B Giảm đi 8 lần
C Tăng gấp 2 lần D Giảm đi 2 lần
2) Đoạn mạch mắc song song hai điện trở 2 và 8 thì điện trở tơng đơng là:
A 10 B 1,6 C 16 D 0,625
1)Trong số các kim loại đồng, Sắt, Chì và bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất ?
A Bạc B Sắt C Chì D Đồng
3)Cho hai điện trở R1 = 20 chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 2A và R2 = 40
chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:
Trang 104) Ba điện trở R 1 = 1, R2 = 2, R3 = 4 mắc nối tiếp thì điện trở tơng đơng của đoạn mạch là:
A
4
7
7
4
7
8
5) Đơn vị nào dới đây là đơn vị của điện năng
A J B A C KWh D V
Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
a/ Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và đợc làm từ cùng một loại vật liệu thì
……… với chiều dài của mỗi dây
b) Công suất điện của một đoạn mạch bằng tích của
………
II/ Tự luận:
Có 2 bóng đèn là Đ1 (6V - 4,5W) và Đ2 ghi 3V - 1,5W
1 Tính điện trở của hai đèn và cờng độ dòng điện định mức của mỗi đèn ?
2 Có thể mắc nối tiếp hai đèn này vào hiệu điện thế U = 9V để chúng sáng bình thờng đợc không ? Vì sao ?
3 Mắc 2 bóng đèn này cùng với 1 biến trở vào hiệu điện thế U = 9V (theo sơ đồ) phải điều chỉnh biến trở có điện trở là bao nhiêu để hai đèn sáng bình thờng
Đáp án và biểu điểm:
I/ Trắc nghiệm: (4,5 điểm)
Câu 1: (3 điểm )
Câu 2: (1,5 điểm )
a) Tỷ lệ thuận (0,5 điểm )
b) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện qua nó
(1 điểm )
a) Điện trở của đèn 1 là: R1 =
1
2 1 U
P = 4 , 5 8
62
Điện trở của đèn 2 là: R2 =
2
2 2 U
P = 1 , 5 6
32
Cờng độ dòng điện định mức của đèn 1 là:
I1 = 0 , 75 A
6
5 , 4
U1 1
P
Cờng độ dòng điện định mức của đèn 2 là:
I1 = 0 , 5 A
3
5 , 1
2 P
U
Đ
1
Đ
2
Trang 11b Không, vì hai đèn có cờng độ định mức khác nhau
(Nếu đèn 1 sáng bình thờng thì đèn 2 hỏng Nếu đèn 2 sáng bình thờng thì đèn 1 sáng
c Khi Đ1 và Đ2 sáng bình thờng thì dòng điện chạy qua biến trở có cờng độ là:
Ib = I1 - I2 = 0,25A Hiệu điện thế của biến trở khi đó là: UB = U Đ2 = 3 V (0,5 điểm )
Điện trở của biến trở là:
R b = 12
25 , 0
3 I
U b
b
(0,5 điểm )
Lu ý: Trình bày bài (0,5 điểm )
phòng giáo dục huyện kim sơn
trờng thcs kim mỹ Đề kiểm định chất lợng học kì i năm học 08-09
Môn: Vật lý 9
( Thời gian làm bài: 60 phút )
I Trắc nghiệm (3 điểm)
A Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu đúng
Câu 1: Mối quan hệ giữa nhiệt lợng Q toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua và cờng
độ dòng điện I, điện trở R của dây dẫn và thời gian t đợc biểu thị bằng hệ thức nào?
A Q = I R t B Q = I R2t
C Q = I2Rt D Q = I R t2
Câu 2: Công của dòng điện không tính theo công thức:
R
U2
C A = I2Rt D A = I R t
Câu 3: Xét các dây dẫn đợc làm từ cùng một loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng gấp 3
lần và tiết diện giảm đi 2 lần thì điện trở dây dẫn
A Tăng gấp 6 lần B Giảm đi 6 lần
C Tăng gấp 1,5 lần D Giảm đi 1,5 lần
Câu 4: Theo quy tắc bàn tay trái để tìm chiều của lực điện từ tác dụng lên 1 dòng điện thẳng
đăt trong từ trờng thì ngón tay giữa hớng theo:
A Chiều đờng sức từ B Chiều của lực điện từ
C Chiều của dòng điện
D Không hớng theo hớng nào trong ba hớng trên
B Tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Câu 1: Sử dụng tiết kiệm điện năng có lợi ích trớc hết đối với gia đình
Câu 2: Chiều quy ớc của đờng sức từ là chiều của nam châm đặt tại 1 điểm đặt
trên đờng sức từ đó
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Xác định chiều lực điện từ, chiều dòng điện, chiều đờng sức từ
N
S
F
F