1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi vật lý lớp 12 pot

3 384 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 189,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả ba tác dụng trên Câu 8: Trong đời sống dịng điện xoay chiều được sử dụng nhiều hơn dịng một chiều là do: a.. Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lạ

Trang 1

Thời gian: 45 phút

Câu 1: Một vật dao động điều hịa, cĩ quỹ đạo là

một đoạn thẳng dài 12cm Biên độ dao động của vật

là:

Câu 2: Một con lắc lị xo dao động cĩ phương trình:

x = - 4sinh 5 t (cm)

a Biên độ dao động là A = 4 cm

b Tần số gĩc là 5 rad/s

c Chu kì là T = 0,4s

d Pha ban đầu = 0

Câu 3: Biên độ dao động tổng hợp cĩ giá trị cực đại

khi độ lệch pha của hai dao động thành phần cĩ giá

trị nào sau đây:

a 1 - 2 = (2k + 1)

b 2 - 1 = - 2k 

c 2 - 1 = k2

d cơng thức khác

Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 4, 5

Một lị xo cĩ khối lượng khơng đáng kể cĩ

chiều dài tự nhiên l0, được treo vào một điểm cố

định Treo vào lị xo một vật khối lượng m1 = 100g

thì độ dài của lị xo là l1 = 31cm Treo thêm một vật

khối lượng m2 = 100g vào lị xo thì độ dài của lị xo

là: l2 = 32cm Lấy g = 10m/s2

Câu 4: độ cứng của lị xo cĩ giá trị nào sau đây:

c 200 N/m d Một giá trị khác

câu 5: Chiều dài l0 là:

c 25cm d Một giá trị khác

Câu 6: sĩng cơ học là quá trình truyền ……… trong

một mơi trường Chọn giữ kiện đúng nhất trong các

dữ kiện sau điền vào chỗ trống

a Dao động và năng lượng

b Các phần tử vật chất

c Dao động

d Khơng cĩ lựa chọn nào

Câu 7: Biến thế là một thiết bị cĩ tác dụng

a Tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dịng điện

xoay chiều

b Tăng hoặc giảm cường độ của dịng điện

xoay chiều

c Truyền điện năng từ mạch này sang mạch

khác

d Cả ba tác dụng trên

Câu 8: Trong đời sống dịng điện xoay chiều được

sử dụng nhiều hơn dịng một chiều là do:

a Sản xuất dễ hơn dịng một chiều

b Cĩ thể sản xuất với cơng suất lớn

c Cĩ thể dùng biến thế để tải đi xa với hao phí

nhỏ

d Cả ba nguyên nhân trên

Câu 9: Tần số của dịng điện là 50 hz Chiều của

dịng điện thay đổi trong một giây là:

c.100 lần d 100 lần

Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 10, 11,

12, 13, 14.

Một mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp

được mắc vào mạch xoay chiều Cường độ hiệu dụng trong mạch đo được I = 0,2 A Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ cĩ giá trị lần lượt là 120 V, 160V, 56V

Câu 10: Tổng trở của cuộn dây là:

Câu 11: Tổng trở của tụ điện là:

Câu 12: Tổng trở của mạch là:

Câu 13: Điện trở R cĩ giá trị là:

Câu 14: Độ lệch pha giữa cường độ dịng điện và

hiệu điện thế ở hai đầu mạch là:

Câu 15: Một máy phát điện xoay chiều một pha cấu

tạo gồm nam châm cĩ 5 cặp cực quay với tốc độ 10 vịng trên một giây Tần số của dịng điện là: a 60 hz

b 50 hz

Câu 16: Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp cĩ 2500

vịng dây, cuộn thứ cấp cĩ 100 vịng dây Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là:

Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 17, 18, 19

Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao

cĩ hiệu điện thế pha bằng 220 V Tải mắc vào mỗi pha giống nhau cĩ điện trở thuần R = 6  , và cảm kháng ZL= 8 

Câu 17: Hiệu điện thế dây của mạch điện là:

Câu 18: Cường độ hiệu dụng của dịng điện qua các

tải là:

Câu 19: Cơng suất của dịng ba pha là:

Trang 2

Thời gian: 45 phút

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng khi nĩi về hiệu

điện thế dao động điều hịa?

a Hiệu điện thế dao động điều hịa là hiệu điện

thế biến thiên điều hịa theo thời gian

b Hiệu điện thế dao động điều hịa ở 2 đầu

khung dây cĩ tần số gĩc đúng bằng vận tốc gĩc

củakhung dây đĩ khi nĩ quay trong từ trường

c Hiệu điện thế dao động điều hịa cĩ dạng u =

U0sin(  t  )

d A, B, C đều đúng

Câu 21: Điều nào đúng khi nĩi về mạch điện xoay

chiều chỉ cĩ điện trở thuần?

a Dịng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai

đầu điện trở luơn cùng pha

b Pha của dịng điện qua điện trở luơn bằng

khơng

c Mối liên hệ giữa cường độ dịng điện và

hiệu điện thế hiệu dụng là U =

R I

d Nếu hiệu điện thế hai đầu điện trở cĩ biều

thức u = U0.sin(  t  )thì biểu thức dịng điện qua

điện trở là: i = I0.sin.t

Câu 22: Phát biểu nào đúng khi nĩi về máy phát

điện xoay chiều một pha?

a Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện

năng thành cơ năng và ngược lại

b Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm

ứng hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường quay

c Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm

ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

d Máy phát điện xoay chiều một pha cĩ thể

tạo ra dịng điện khơng đổi

Câu 23: Phát biểu nào đúng khi nĩi về cách mắc

mạch điện xoay chiều ba pha?

a Các cuộn dây của máy mắc hình sao, cĩ thể

khơng cần dùng dây trung hịa

b Các dây pha luơn là dây nĩng

c Cĩ thể mắc tải hình sao vào máy phát mắc

hình tam giác và ngược lại

d A, B, C đều đúng

Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 24, 25,

26, 27.

Một mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp với

R = 15  , L =

4

1 (H) và C =

3

10  (F) được mắc vào mạch xoay chiều: i = 2 2 sin 100  t (A)

Câu 24: Cảm kháng, dung kháng và tổng trở của

mạch điện cĩ giá trị lần lượt là:

a 25  , 10  , 15 

b 25, 10, 15 2 

c 10  , 25  , 15 

d 10  , 25  , 15 2 

Câu 25: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch,

hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ, hai đầu điện trở cĩ giá trị lần lượt là:

a 60 V, 50 2 V, 20 2 V, 30 2 V

b 60 V, 50 V, 20 V, 30 V

c 30 2 V, 50 2 V, 20 2 V, 30 2 V

d 30 2 V, 50 V, 20 V, 30 V

Câu 26: Biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai

đầu đoạn mạch là:

a u = 30 2 sin (

4

100 t ) (V)

b u = 60.sin (

4

100 t  ) (V)

c u = 60.sin (

4

100  t ) (V)

d u = 30 2 sin (

4

100 t  ) (V)

Câu 27: Hệ số cơng suất và cơng suất tiêu thụ của

đoạn mạch là:

a

2

2

2 ; 120

c

2

2 ; 60 2 d Giá trị khác

Câu 28: Giả sử điện dung cĩ thể thay đổi được Phải

chọn C cĩ giá trị nào sau đây để cĩ cộng hưởng xảy

ra trong mạch điện và cường độ dịng điện hiệu dụng lúc đĩ là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng sau đây:

a C = 4 10-5 (F) , I = 2 2 (A)

b C =

4

1

.10-5 (F) , I = 2 2 (A)

c C =

4

1

.10-5 (F) , I = 4 (A)

d Một giá trị khác

Câu 29: Điều nào sau đây là đúng khi nĩi về động

cơ khơng đồng bộ ba pha?

a Động cơ khơng đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng

b Động cơ hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

c Vận tốc gĩc của khung dây luơn nhỏ hơn vận tốc gĩc của từ trường quay

d A, B, C đều đúng

Câu 30: Kết luận nào sai khi nĩi về sự biến đổi hiệu

điện thế và cường độ dịng điện qua máy biến thế khi

bỏ qua điện trở của các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp?

a Tỉ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số giữa số vịng dây của hai cuộn tương ứng

Trang 3

Thời gian: 45 phút

b Trong mọi điều kiện máy biến thế khơng

tiêu thụ điện năng Đĩ là một tính chất ưu việt của

máy biến thế

c Dùng máy biến thế làm cường độ dịng điện

tăng bao nhiêu lần thì hiệu điện thế giảm đi bấy

nhiêu lần

d Nếu hiệu điện thế lấy ra sử dụng lớn hơn

hiệu điện thế đưa vào máy thì máy biến thế đĩ là

máy tăng thế

Câu 31: Rơto của một máy phát điện xoay chiều cĩ

3 cặp cực Để cĩ dịng điện xoay chiều cĩ tần số f =

50 Hz thì rơto phải quay với vận tốc bằng bao

nhiêu?

a 3000 vịng/phút

b 2000 vịng/phút

c 1000 vịng/phút

d Một giá trị khác

Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 32, 33,

34, 35.

Một điện trở thuần R = 150 và một tụ điện cĩ

điện dung C =

3

10  4 (F) mắc nối tiếp vào mạch điện xoay chiều 150 V, tần số 50Hz

Câu 32: Dung kháng và tổng trở của mạch điện là:

a 300  , 450 

b 300 , 150 5 

c 33,3  , 150 

d Một giá trị khác

Câu 33: Cường độ dịng điện đi qua đoạn mạch cĩ

giá trị nào sau đây?

Câu 34: Hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần và tụ

điện bằng bao nhiêu?

a 67,5 V và 120 V

b 67,5 V và 200 V

c 67,5 V và 150,9 V

d Một giá trị khác

Câu 35: Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn

tự cảm L đang thực hiện dao động tự do Điện tích

cực đại trên một bản tụ điện là: Q0 = 10-6C và cường

độ dịng điện cực đại trong mạch là

I0=10A Tính chu kì dao động điện từ tự do trong khung?

a 5 10-7 b 6,28 10-7

c 6 10-5 d 5,5 10-7

Câu 36: Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện

của một mạch dao động bằng 5V Điện dung của tụ bằng 2F

Năng lượng của từ trường cực đại của mạch cĩ giá trị nào sau đây:

a 25.10-6 b 10-6J

c 4.10-6J d Một giá trị khác

Câu 37: Hai gương phẳng cĩ mặt phản xạ quay vào

nhau hợp với nhau một gĩc  = 300 Một tia sáng lần lượt phản xạ một lần trên mỗi gương, rồi lĩ ra ngồi Tính gĩc lệch của tia sáng?

Câu 38: Cho một gương cầu lõm cĩ bán kính cong

của gương bằng 60cm Vật AB đặt ở trước gương cách gương 25 cm Xác định vị trí ảnh của vật AB cho bởi gương

Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 39, 40

Một chùm tia song song hẹp truyền trong

khơng khí tới gặp mặt thống của của một chất lỏng

cĩ chiết suất n với gĩc tới i = 600 ta cĩ tia phản xạ vuơng gĩc với tia khúc xạ

Câu 39: Gĩc lệch của tia sáng đi vào chất lỏng là:

Câu 40: Vận tốc truyền ánh sáng trong chất lỏng cĩ

giá trị nào sau đây?

a 200.000 km/s

b 150.000 km/s

c 173.200 km/s

d 212.100 km/s Đáp án:

Ngày đăng: 05/07/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w