3/ Giảng bài mới: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học Hoạt động 1: Giải bài 1 GV: Cho HS nêu cách giải từng bài toán, cho HS nhắc lại các công thức có liên quan và cho 2
Trang 1Tiết 01 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Tuần dạy:………
I.Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Ôn tập tập xác định và tập giá trị của các hàm số lượng giác.
2 Về kĩ năng: Vận dụng tốt các công thức vào giải bài tập.
3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện kĩ năng giải toán cho HS.
II Trọng tâm: Tìm tập xác định các hàm số lượng giác, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất hàm số.
III Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: Compa, thước, các tình huống
2 Chuẩn bị của HS: Compa, máy tính, thước.
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
Ôn tập các kiến thức:
-Ôn tập xác định và tập giá trị của các hàm số lượng giác.
- sin 0 ; sin 1 2 ; sin 1 2 ;
-Gọi lần lượt 6 HS lên bảng
trình bày bài giải
-Cho HS nhận xét
-Nhận xét từng bài giải của
HS và sửa lại (nếu cần)
HS:
-Thực hiện giải bài tập tại chổ
-Lên bảng giải bài tập
-Nhận xét bài giải của bạn
x
=
− 5) tan
-Gọi lần lượt 6 HS lên bảng
trình bày bài giải
-Cho HS nhận xét
-Nhận xét từng bài giải của
HS và sửa lại (nếu cần)
-Thực hiện giải bài tập tại chổ
-Lên bảng giải bài tập
-Nhận xét bài giải của bạn
2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
Trang 2Tiết 02 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (tt)
Tuần dạy:………
I.Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Ôn tập tính chẵn lẻ và chu kì của hàm số lượng giác.
2 Về kĩ năng: Vận dụng tốt các công thức vào giải bài tập.
3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện kĩ năng giải toán cho HS
II Trọng tâm: Xét tính chẳn lẻ, tìm chu kỳ các hàm số lượng giác.
III Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Compa, thước.
2 Chuẩn bị của HS: Dụng cụ compa, máy tính, thước.
IV Tiến trình bài học:
-Lên bảng giải bài tập
-Nhận xét bài giải của bạn
1) Xét tính chẵn – lẻ của hàm số:
a/ y = sin2x ; b/ y = 2sinx + 3c/ y = sinx + cosx ; d/ y = tanx + cotxe/ y = sin4x ; f/ y = sinx.cosxg/ y = sin tan
sin cot
− + ; h/ y =
3 3
cos 1 sin
x x
+
-Cho HS nêu cách giải và
giải bài tập tại chổ
-Cho HS lần lượt lên bảng
giải bài tập
-Nhận xét và sửa chữa các
bài giải của học
-Nêu cách giải các bài toán
-Thực hiện giải bài tập tại chổ
-Lên bảng giải bài tập
-Nhận xét bài giải của bạn
e/ p
Củng cố
Nhấn mạnh: Phương pháp
Trang 3Tiết 03 PHÉP TỊNH TIẾN
Tuần dạy:………
I.Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Ôn tập phép tịnh tiến: định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ
2 Về kĩ năng: Giải tốt các bài tập: Tìm ảnh, điểm tạo ảnh của, vectơ tịnh tiến.
3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện kĩ năng giải toán cho HS.
II Trọng tâm: Áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến tìm ảnh của điểm, của đường thẳng qua
phép tịnh tiến
III Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: Thước, các bài tập, các tình huống có thể xảy ra.
2 Chuẩn bị của HS: Máy tính, thước, ôn tập ở nhà.
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
-Nhận xét từng bài giải của
HS và sửa lại (nếu cần)
HS:
-Thực hiện giải bài tập tại chổ
-Lên bảng giải bài tập
-Nhận xét bài giải của bạn
1) Tìm ảnh của các điểm A(0; 2), B(1; 3), C(–3; 4) qua phép tịnh tiến T vr trong các trường hợp sau:
-Nhận xét từng bài giải của
HS và sửa lại (nếu cần)
-Thực hiện giải bài tập tại chổ
-Lên bảng giải bài tập
-Nhận xét bài giải của bạn
2) Cho điểm A(1; 4) Tìm toạ độ điểm B sao cho A T B= vr( ) trong các trường hợp sau:
-Nhận xét từng bài giải của
HS và sửa lại (nếu cần)
-Thực hiện giải bài tập tại chổ
-Lên bảng giải bài tập
-Nhận xét bài giải của bạn
3) Tìm toạ độ vectơ vr sao cho
Trang 4Tiết 04 PHÉP TỊNH TIẾN (tt)
Tuần dạy:………
I.Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Ôn tập phép tịnh tiến: định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ
2 Về kĩ năng: Giải tốt các bài tập: Tìm ảnh của đường thẳng, đường tròn, elip.
3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện kĩ năng giải toán cho HS.
II Trọng tâm: Áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến tìm ảnh của điểm, của đường thẳng qua
phép tịnh tiến
III Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: Thước, các bài tập, các tình huống có thể xảy ra.
2 Chuẩn bị của HS: Máy tính, thước, ôn tập ở nhà.
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
-Nhận xét từng bài giải của
HS và sửa lại (nếu cần)
HS:
-Thực hiện giải bài tập tại chổ
-Lên bảng giải bài tập
-Nhận xét bài giải của bạn
1) Trong mpOxy, cho đường thẳng (d) : 2x − y + 5 = 0 Tìm phương trình của đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép tịnh tiến theo vr trong các trường hợp sau:
-Nhận xét từng bài giải của
HS và sửa lại (nếu cần)
-Thực hiện giải bài tập tại chổ
-Lên bảng giải bài tập
-Nhận xét bài giải của bạn
2) Cho Trong mpOxy, cho đường tròn (C): (x−1) (2 + +y 2)2 =4 Tìm phương trình của đường tròn (C′) là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vr trong các trường hợp sau:
a) vr=(4; 3− ) b) vr = (2; 1)-Cho HS học sinh giải bài
tập tại chổ
-Gọi 2 HS lên bảng giải 1a,
1b và cho các HS khác nhận
xét
-Nhận xét từng bài giải của
HS và sửa lại (nếu cần)
-Thực hiện giải bài tập tại chổ
-Lên bảng giải bài tập
-Nhận xét bài giải của bạn
3) Trong mpOxy, cho Elip (E):
2 2
1
x +y = Tìm phương trình của elip
(E′) là ảnh của (E) qua phép tịnh tiến theo vr trong các trường hợp sau:
a) vr=(4; 3− ) b) vr = (2; 1)
Củng cố
Nhấn mạnh:
-Cần nắm chắc định nghĩa,
Trang 5Tiết 05 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Tuần dạy:………
I.Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Ôn tập các phương trình lượng giác cơ bản sinx a= ; cosx a=
2 Về kĩ năng: Giải tốt các phương trình lượng giác sinx a= ; cosx a=
3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện kĩ năng giải toán cho HS.
II Trọng tâm: Giải các phương trình lượng giác cơ bản sinx a= ; cosx a=
III Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: Các bài tập, các tình huống có thể xảy ra.
2 Chuẩn bị của HS: Máy tính, ôn tập ở nhà.
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
Ôn tập cách giải phương trình sinx a= ; cosx a=
3 Bài mới:
GV:
-Cho HS nêu cách giải
-Cho HS học sinh giải bài
tập tại chổ
-Cho 8 HS lần lượt giải bài
tập và cho các HS khác
nhận xét
-Nhận xét từng bài giải của
HS và sửa lại (nếu cần)
-Lên bảng giải bài tập
-Nhận xét bài giải của bạn
-Nhận xét từng bài giải của
HS và sửa lại (nếu cần)
-Thực hiện giải bài tập tại chổ
-Lên bảng giải bài tập
-Nhận xét bài giải của bạn
2) Giải các phương trình sau:
-Xem lại các bài tập đã giải
-Đến thư viện của trường tìm tài liệu tham khảo
-Cần ôn tập các phương pháp giải toán
Trang 6Tiết 06 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (tt)
Ngày dạy:………
I.Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Ôn tập các phương trình lượng giác cơ bản tanx a= ; cotx a=
2 Về kĩ năng: Giải tốt các phương trình lượng giác tanx a= ; cotx a=
3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện kĩ năng giải toán cho HS.
II Trọng tâm: Giải các phương trình lượng giác cơ bản tanx a= ; cotx a=
III Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: Các bài tập, các tình huống có thể xảy ra.
2 Chuẩn bị của HS: Máy tính, ôn tập ở nhà.
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
Ôn tập cách giải phương trình tanx a= ; cotx a=
3 Bài mới:
GV:
-Cho HS nêu cách giải
-Cho HS học sinh giải bài
tập tại chổ
-Cho 4 HS lần lượt giải bài
tập và cho các HS khác
nhận xét
-Nhận xét từng bài giải của
HS và sửa lại (nếu cần)
-Lên bảng giải bài tập
-Nhận xét bài giải của bạn
2) Giải các phương trình:
a tan 2( x− =1) 3;b)cot 3( 100) 3
tập tại chổ
-Gọi 4 HS lên bảng giải bài
tập và cho các HS khác
nhận xét
-Nhận xét từng bài giải của
HS và sửa lại (nếu cần)
-Thực hiện giải bài tập tại chổ
-Lên bảng giải bài tập
-Nhận xét bài giải của bạn
2) Giải các phương trình sau:
Trang 7Tiết PPCT: 07 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Tuần dạy:
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: On tập phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một HSLG.
2 Về kĩ năng: Giải tốt các dạng toán: phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một HSLG.
3 Về thái độ: Chính xác trong tính toán Tư duy, sáng tạo.
II Trọng tâm:
Các dạng toán: phương trình bậc nhất và bậc hai đối với hàm một số lượng giác
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: On tập các công thức lượng giác Ôn tập phương pháp giải phương trình bậc nhất và
bậc hai đối hàm một số lượng giác
IV Tiến trình:
1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số.
2/ Kiểm tra miệng: On tập phương pháp giải phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một HSLG 3/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Giải bài 1
GV: Cho HS nêu cách giải từng bài toán, cho
HS nhắc lại các công thức có liên quan và cho
2 HS lên bảng giải toán
HS: Nêu cách giải, các công thức và giải toán
Hoạt động 2: Giải bài 2
GV: Chia nhóm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhóm Sau đó, cho đại diện mỗi nhóm lên
bảng trình bày
HS: Thảo luận theo nhóm và lên bảng trình
bày
Hoạt động 3: Giải bài 3
GV: Chia nhóm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhóm Sau đó, cho đại diện mỗi nhóm lên
bảng trình bày
HS: Thảo luận theo nhóm và lên bảng trình
bày
Bài 1 Giải các phương trình sau:
1) sin 2x 2cosx = 0− 2) 8cos2xsin2xcos4x = 2 Bài 2 Giải các phương trình sau:
1) 2cos 2x 3sin x 22 + 2 =
2) cos2x + 2cosx = 2sin2 x
2 Bài 3 Giải các phương trình sau:
1) cos2x s inx - 1 = 0−
2) cosx.cos2x =1 + sinx.sin2x
4/ Câu hỏi, bài tập củng cố :
Nhấn mạnh: phương pháp giải phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một HSLG 5/ Hướng dẫn học sinh tự học: Ôn lại các dạng bài tập, ôn tập phương trình bậc nhất đối sinx và cosx V Rút kinh nghiệm:
Trang 8
-Tiết PPCT: 8 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶPTuần dạy:
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: On tập phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
2 Về kĩ năng: Giải tốt các dạng toán: phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
3 Về thái độ: Chính xác trong tính toán Tư duy, sáng tạo.
II Trọng tâm:
Bài tập các dạng toán: phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: On tập các công thức lượng giác On tập phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
IV Tiến trình:
1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số.
2/ Kiểm tra miệng: On tập phương pháp giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
3/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Giải bài 1
GV: Cho HS nêu cách giải từng bài toán, cho
HS nhắc lại các công thức có liên quan và cho
2 HS lên bảng giải toán
HS: Nêu cách giải, các công thức và giải toán
Hoạt động 2: Giải bài 2
GV: Chia nhóm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhóm Sau đó, cho đại diện mỗi nhóm lên
bảng trình bày
HS: Thảo luận theo nhóm và lên bảng trình
bày
Hoạt động 3: Giải bài 3
GV: Hướng dẫn HS biến đổi về phương trình
bậc nhất đối với sinu và cosu để giải hai
phương trình
HS: Chú ý, ghi chép cẩn thận
Bài 1 Giải các phương trình:
1) 3cosx + sinx = -22) cos3x - sin3x = 1Bài 2 Giải các phương trình sau:
1) 2cosx - sinx = 22) sin 5x cos5x = -1+Bài 3 Giải các phương trình sau:
1) cos x 3sin 2x 32 = +
2) 3cos x 2sin 2x sin x 12 − + 2 =
4/ Câu hỏi, bài tập củng cố :
Nhấn mạnh: phương pháp giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
5/ Hướng dẫn học sinh tự học:
Ôn lại các dạng bài tập
Đến thư viện tìm tài liệu tham khảo về phương trình lượng giác
V Rút kinh nghiệm:
- -
Trang 9-Tiết PPCT: 09 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Tuần dạy:
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: On tập phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một HSLG.
2 Về kĩ năng: Giải tốt các dạng toán: phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một HSLG.
3 Về thái độ: Chính xác trong tính toán Tư duy, sáng tạo.
II Trọng tâm:
Các dạng toán: phương trình bậc nhất và bậc hai đối với hàm một số lượng giác
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: On tập các công thức lượng giác Ôn tập phương pháp giải phương trình bậc nhất và
bậc hai đối hàm một số lượng giác
IV Tiến trình:
1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số.
2/ Kiểm tra miệng: On tập phương pháp giải phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một HSLG 3/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Giải bài 1
GV: Cho HS nêu cách giải từng bài toán, cho
HS nhắc lại các công thức có liên quan và cho
2 HS lên bảng giải toán
HS: Nêu cách giải, các công thức và giải toán
Hoạt động 2: Giải bài 2
GV: Chia nhóm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhóm Sau đó, cho đại diện mỗi nhóm lên
bảng trình bày
HS: Thảo luận theo nhóm và lên bảng trình
bày
Hoạt động 3: Giải bài 3
GV: Chia nhóm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhóm Sau đó, cho đại diện mỗi nhóm lên
bảng trình bày
HS: Thảo luận theo nhóm và lên bảng trình
bày
Bài 1 Giải các phương trình sau:
1) tan 2x 2t anx = 0− 2) 2cos x cos2x = 22 +
Bài 2 Giải các phương trình sau:
1) 3t anx + 3 cotx -3 - 3 0=
2) 4cos x 3sinxcosx - sin x 32 + 2 =
Bài 3 Giải các phương trình sau:
1) 4s inx.cosx.cos2x = -1 2) cos5x.cosx = cos4x
4/ Câu hỏi, bài tập củng cố :
Nhấn mạnh: phương pháp giải phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một HSLG 5/ Hướng dẫn học sinh tự học: Ôn lại các dạng bài tập, ôn tập phương trình bậc nhất đối sinx và cosx V Rút kinh nghiệm:
Trang 10
-Tiết PPCT: 10 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶPTuần dạy:
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: On tập phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
2 Về kĩ năng: Giải tốt các dạng toán: phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
3 Về thái độ: Chính xác trong tính toán Tư duy, sáng tạo.
II Trọng tâm:
Bài tập các dạng toán: phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: On tập các công thức lượng giác On tập phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
IV Tiến trình:
1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số.
2/ Kiểm tra miệng: On tập phương pháp giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
3/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Giải bài 1
GV: Cho HS nêu cách giải từng bài toán, cho
HS nhắc lại các công thức có liên quan và cho
1 HS lên bảng giải toán
HS: Nêu cách giải, các công thức và giải toán
Hoạt động 2: Giải bài 2
GV: Chia nhóm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhóm Sau đó, cho đại diện mỗi nhóm lên
bảng trình bày
HS: Thảo luận theo nhóm và lên bảng trình
bày
Hoạt động 3: Giải bài 3
GV: Hướng dẫn HS biến đổi về phương trình
bậc nhất đối với sinu và cosu để giải hai
phương trình
HS: Chú ý, ghi chép cẩn thận
Bài 1 Giải các phương trình:
14sinx + 3cosx = 4(1+tanx) -
cosxBài 2 Giải các phương trình sau:
1) 1 sinx - cosx - sin2x + 2cos2x = 0+2) cosx.tan3x = sin5x
Bài 3 Giải các phương trình sau:
1) cos x 3sin 2x 32 = +
2) 3cos x 2sin 2x sin x 12 − + 2 =
4/ Câu hỏi, bài tập củng cố :
Nhấn mạnh: phương pháp giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
5/ Hướng dẫn học sinh tự học:
Ôn lại các dạng bài tập
Đến thư viện tìm tài liệu tham khảo về phương trình lượng giác
V Rút kinh nghiệm:
- -
Trang 11-Tiết PPCT: 11 ÔN TẬP CHƯƠNG I (ĐẠI SỐ)
Tuần dạy:
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: On tập hàm số lượng giác: Tập xác định, tính chẵn lẻ, GTLN, GTNN, tính tuần
hoàn và chu kì
2 Về kĩ năng: Giải tốt các dạng toán: Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kì.
3 Về thái độ:
Chính xác trong tính toán Tư duy, sáng tạo
II Trọng tâm:
Các dạng toán tìm TXĐ, GTLN, GTNN của hàm số lượng giác
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức chương I.
IV Tiến trình:
1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số.
2/ Kiểm tra miệng: Lồng vào quá trình ôn tập
3/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Giải bài 1
GV: Cho HS nêu cách giải từng bài toán, cho
HS nhắc lại các công thức có liên quan và cho
4 HS lên bảng giải toán
HS: Nêu cách giải, các công thức và giải toán
Hoạt động 2: Giải bài 2
GV: Chia nhóm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhóm Sau đó, cho đại diện mỗi nhóm lên
bảng trình bày
HS: Thảo luận theo nhóm và lên bảng trình
bày
Hoạt động 3: Giải bài 3
GV: Chia nhóm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhóm Sau đó, cho đại diện mỗi nhóm lên
bảng trình bày
HS: Thảo luận theo nhóm và lên bảng trình
bày
Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
1 y= cos x 1+ ; 2 y 2 3 2
sin x cos x
=
−
cos x cos3x
=
− ; 4 y tan x cot x= +
Bài 2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
1 y 3 2sin x= − ; 2 y cos x cos x
3
π
y cos x 2 cos 2x= + ;
4 y= 5 2cos x sin x− 2 2 Bài 3 Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
1 y cos 2x
x
= ; 2 y x sin x= −
3 y= 1 cos x− ; 4 y 1 cos x sin 3 2x
2
π
4/ Câu hỏi, bài tập củng cố :
Nhấn mạnh: Tập xác định, tập giá trị, GTLN.GTNN của các HSLG 5/ Hướng dẫn học sinh tự học: Ôn lại các dạng bài tập V Rút kinh nghiệm:
Trang 12
-Tiết PPCT: 12 ÔN TẬP CHƯƠNG I (ĐẠI SỐ)
Tuần dạy:
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Củng cố các dạng PTLG đã học.
2 Về kĩ năng: Giải tốt các dạng PTLG đã học
3 Về thái độ:
Chính xác trong tính toán Tư duy, sáng tạo
II Trọng tâm:
PTLG cơ bản, phương trình bậc hai đối với một HSLG, PT bậc nhất đối với sinx, cosx
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức phương trình lượng giác.
IV Tiến trình:
1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số.
2/ Kiểm tra miệng: Lồng vào quá trình ôn tập
3/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Giải bài 1
GV: Cho HS nêu cách giải từng bài toán, cho
HS nhắc lại các công thức có liên quan và cho 4
HS lên bảng giải toán
HS: Nêu cách giải, các công thức và giải toán
Hoạt động 2: Giải bài 2
GV: Chia nhóm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhóm Sau đó, cho đại diện mỗi nhóm lên
bảng trình bày
HS: Thảo luận theo nhóm và lên bảng trình bày
Hoạt động 3: Giải bài 3
GV: Chia nhóm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhóm Sau đó, cho đại diện mỗi nhóm lên
bảng trình bày
HS: Thảo luận theo nhóm và lên bảng trình bày
Câu 1 Giải các phương trình sau :
a sinx – 2cosx = 10
b sin3x - 3cos3x = -1
Câu 2 Giải các phương trình sau :
a sin3x + sin6x = sin9x
b sinx + sin2x + sin3x = cosx + cos2x + cos3x
Câu 3 Giải các phương trình sau :
a 6tg2x – 2cos2x = cos2x
b tan2x + cotx = 8cos2x
4/ Câu hỏi, bài tập củng cố :
– Cách giải các dạng PTLG – Cách vận dụng công thức lượng giác để biến đổi 5/ Hướng dẫn học sinh tự học: -Ôn lại các dạng bài tập V Rút kinh nghiệm:
Trang 13
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức phép vị tự.
IV Tiến trình:
1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số.
2/ Kiểm tra miệng: Lồng vào quá trình ôn tập
3/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Giải bài 1
GV: Cho HS nêu cách giải từng bài toán, cho
HS nhắc lại các công thức có liên quan và cho
1 HS lên bảng giải toán
HS: Nêu cách giải, các công thức và giải toán
Hoạt động 2: Giải bài 2
GV: Chia nhóm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhom Sau đó, cho đại diện 1 nhóm lên
bảng trình bày
HS: Thảo luận theo nhóm và lên bảng trình
bày
Hoạt động 3: Giải bài 3
GV: Chia nhóm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhom Sau đó, cho đại diện một nhóm lên
2. Tìm điểm ảnh của các điểm sau qua phép vị
tự tâm I(2; 3), tỉ số k = 1
2: A(2; 3), B(–3; 4), C(0; 5), D(3; 0), O(0; 0)
4/ Câu hỏi, bài tập củng cố :
Nhấn mạnh: Phương pháp tìm ảnh của điểm, tìm tâm vị tự
5/ Hướng dẫn học sinh tự học:
Ôn lại các dạng bài tập
Đén thư viên trường tìm tài liệu tham khảo
V Rút kinh nghiệm:
-
Trang 14-Tiết PPCT: 14 PHÉP VỊ TỰ (tt)
Tuần dạy:
I Mục tiu:
1 Về kiến thức: Ôn tập định nghĩa php vị tự, php vị tự được xc định khi biết được tâm và tỉ số vị
tự
2 Về kĩ năng: Sử dụng biểu thức tọa độ tìm ảnh của đường thẳng, đường tròn qua phép vị tự.
3 Về thi độ: Chính xác trong tính tóan Tư duy, sáng tạo.
II Trọng tâm: Các dạng toán tìm đường thẳng, đường tròn qua phép vị tự cho trước.
III Chuẩn bị:
1 Gio vin: Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức phép vị tự.
IV Tiến trình:
1/ Ổn định tổ chức v kiểm diện: Kiểm tra sĩ số.
2/ Kiểm tra miệng: Lồng vào quá trình ôn tập
3/ Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài 1
GV: Cho HS nói cách giải từng bài toán, cho
HS nhắc lại công thức liên quan và cho 2 HS
lên bảng giải toán
HS: Nói cách giải và lên bảng giải toán
Hoạt động 2: Giải bài 2
GV: Chia nhóm theo tổ và sau đó cho HS hoạt
động theo nhóm Cho đại diện mỗi nhóm trình
bày lời giải
HS: Theo yêu cầu của giáo viên
Hoạt động 3: Giải bài 3
GV: Chia nhóm theo tổ và sau đó cho HS hoạt
động theo nhóm Cho đại diện mỗi nhóm trình
bày lời giải
HS: Theo yêu cầu của giáo viên
1 Tìm ảnh của các đường tròn sau qua phép
vị tự tâm O(0; 0) tỉ số k = 2:
a) (x- 1)2+ (y- 5)2 =4 b) (x+ 2)2+ (y+1)2 =9
2. Tìm ảnh của đường tròn (C):
(x + 1)2 + (y – 3)2 = 9 qua phép vị tự tâm I(2; 1) tỉ số k trong các trường hợp sau:
a) k = 1 b) k = 2; c) k = – 1; d) k = – 2
3. Xét phép vị tự tâm I(1; 0) tỉ số k = 3 biến đường tròn (C) thành (C′) Tìm phương trình của đường tròn (C) nếu biết phương trình đường tròn (C′) là:
a) (x- 1)2 + (y- 5)2 =4 b) (x+ 2)2+ (y+1)2 =9
4/ Câu hỏi, bài tập củng cố :
Nhấn mạnh: Phương pháp tìm ảnh đường thẳng, đường tròn qua phép vị tự 5/ Hướng dẫn học sinh tự học: Ôn lại các dạng bài tập Đến thư viện trường tìm tài liệu tham khảo V Rút kinh nghiệm:
Trang 15
− Tính chính xác số phần tử của tập hợp mà được sắp xếp theo qui luật nào đĩ.
− Biết áp dụng hai qui tắc đếm vào giải tốn: khi nào dùng qui tắc cộng, khi nào dùng qui tắc nhân
3 Về thái độ: Chính xác trong tính tốn Tư duy, sáng tạo.
II Trọng tâm: Các bài tập cĩ ứng dụng quy tắc nhân và quy tắc cộng.
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ơn tập kiến thức quy tắc đếm.
IV Tiến trình:
1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số.
2/ Kiểm tra miệng: Lồng vào quá trình ơn tập
3/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Giải bài 1
GV: Cho HS nêu cách giải bài tốn, cho HS
nhắc lại hai quy tắc đếm cơ bản và cho HS thảo
luận theo nhĩm
HS: Nêu cách giải, nhắc lại quy tắc đếm và
thực hiện thảo luận theo nhĩm Đại diện HS
lên bảng trình bày bài giải
GV: Nhận xét và sửa lại nếu cần
Hoạt động 2: Giải bài 2
GV: Chia nhĩm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhĩm Sau đĩ, cho đại diện mỗi nhĩm lên
bảng trình bày
HS: Thảo luận theo nhĩm và lên bảng trình
bày
Hoạt động 3: Giải bài 3
GV: Chia nhĩm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhĩm Sau đĩ, cho đại diện mỗi nhĩm lên
Bài 3: Cĩ 25 đội bĩng đá tham gia tranh cúp
Cứ 2 đội phải đấu với nhau 2 trận (đi và về) Hỏi
cĩ bao nhiêu trận đấu?
4/ Câu hỏi, bài tập củng cố :
–Tính độc lập của các hành động trong qui tắc cộng
–Cách vận dụng qui tắc cộng để giải tốn
5/ Hướng dẫn học sinh tự học:
Ơn lại các dạng bài tập Đến thư viên trường tìm tài liệu tham khảo
V Rút kinh nghiệm:
Trang 16
− Tính chính xác số phần tử của tập hợp mà được sắp xếp theo qui luật nào đĩ.
− Biết áp dụng hai qui tắc đếm vào giải tốn: khi nào dùng qui tắc cộng, khi nào dùng qui tắc nhân
3 Về thái độ: Chính xác trong tính tốn Tư duy, sáng tạo.
II Trọng tâm: Các bài tập cĩ ứng dụng quy tắc nhân và quy tắc cộng.
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ơn tập kiến thức quy tắc đếm.
IV Tiến trình:
1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số.
2/ Kiểm tra miệng: Lồng vào quá trình ơn tập
3/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Giải bài 1
GV: Cho HS nêu cách giải bài tốn, cho HS
nhắc lại hai quy tắc đếm cơ bản và cho HS thảo
luận theo nhĩm
HS: Nêu cách giải, nhắc lại quy tắc đếm và
thực hiện thảo luận theo nhĩm Đại diện HS
lên bảng trình bày bài giải
GV: Nhận xét và sửa lại nếu cần
Hoạt động 2: Giải bài 2
GV: Chia nhĩm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhĩm Sau đĩ, cho đại diện mỗi nhĩm lên
c/ Cĩ bao nhiêu số tự nhiên cĩ hai chữ số
mà cả hai chữ số đều là số chẵn?
d/ Cĩ bao nhiêu số tự nhiên cĩ 5 chữ số, trong đĩ các chữ số cách đều chữ số đứng giữa thì giống nhau?
e/ Cĩ bao nhiêu số tự nhiên cĩ 6 chữ số
và chia hết cho 5?
ĐS: a/ 3125 b/ 168 c/ 20 d/
900 e/ 180000
Bài 5: a/ Một bĩ hoa gồm cĩ: 5 bơng hồng
trắng, 6 bơng hồng đỏ và 7 bơng hồng vàng Hỏi
cĩ mấy cách chọn lấy 1 bơng hoa?
b/ Từ các chữ số 1, 2, 3 cĩ thể lập được bao nhiêu số khác nhau cĩ những chữ số khác nhau?
ĐS: a/ 18 b/ 15
4/ Câu hỏi, bài tập củng cố :
–Tính độc lập của các hành động trong qui tắc cộng
–Cách vận dụng qui tắc cộng để giải tốn
5/ Hướng dẫn học sinh tự học:
Trang 17− Biết vận dụng các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải các bài toán thực tiễn.
− Biết khi nào dùng tổ hợp, chỉnh hợp và phối hợp chúng với nhau để giải toán
3 Về thái độ: Chính xác trong tính toán Tư duy, sáng tạo.
II Trọng tâm: Các bài tập có ứng dụng hoán vị-chỉnh hợp-tổ hợp.
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức hoán vị-chỉnh hợp tổ hợp.
IV Tiến trình:
1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số.
2/ Kiểm tra miệng: Lồng vào quá trình ôn tập
3/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Giải bài 1 và bài 2
GV: Cho HS nêu cách giải bài toán, cho HS
nhắc lại công thức tính số các hoán vị của n
phần tử và cho HS thảo luận theo nhóm
HS: Nêu cách giải, nhắc lại công thức tính số
hoán vị và thực hiện thảo luận theo nhóm Đại
diện HS lên bảng trình bày bài giải
GV: Nhận xét và sửa lại nếu cần
Hoạt động 2: Giải bài 2
GV: Chia nhóm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhóm Sau đó, cho đại diện một nhóm lên
bảng trình bày
HS: Thảo luận theo nhóm và lên bảng trình
bày
Hoạt động 3: Giải bài 3
GV: Chia nhóm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhóm Sau đó, cho đại diện một nhóm lên
ĐS: Có A A cách10 63 3
Bài 4: Cho 5 điểm trong mặt phẳng và không có
3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu vectơ tạo thành từ 5 điểm ấy? Có bao nhiêu đoạn thẳng tạo thành từ 5 điểm ấy?
ĐS: 20 ; 10.
4/ Câu hỏi, bài tập củng cố :
– Cách vận dụng các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải toán
– Củng cố qui tắc đếm
5/ Hướng dẫn học sinh tự học:
–Ôn lại các dạng bài tập
–Đến thư viên trường tìm tài liệu tham khảo
V Rút kinh nghiệm:
Trang 18− Biết vận dụng các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải các bài toán thực tiễn.
− Biết khi nào dùng tổ hợp, chỉnh hợp và phối hợp chúng với nhau để giải toán
3 Về thái độ: Chính xác trong tính toán Tư duy, sáng tạo.
II Trọng tâm: Các bài tập có ứng dụng hoán vị-chỉnh hợp-tổ hợp.
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức hoán vị-chỉnh hợp tổ hợp.
IV Tiến trình:
1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số.
2/ Kiểm tra miệng: Lồng vào quá trình ôn tập
3/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Giải bài 1 và bài 2
GV: Cho HS nêu cách giải bài toán, cho HS
nhắc lại công thức tính số các hoán vị của n
phần tử và cho HS thảo luận theo nhóm
HS: Nêu cách giải, nhắc lại công thức tính số
hoán vị và thực hiện thảo luận theo nhóm Đại
diện HS lên bảng trình bày bài giải
GV: Nhận xét và sửa lại nếu cần
Hoạt động 2: Giải bài 3
GV: Chia nhóm theo tổ và cho HS thảo luận
theo nhóm Sau đó, cho đại diện một nhóm lên
n n n
Bài 3: Từ 5 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng
và 4 bông hồng đỏ (các bông hoa xem như đôi một khác nhau), người ta muốn chọn ra một bó hóa gồm 7 bông, hỏi có bao nhiêu cách chọn bó hoa trong đó:
a/ Có đúng 1 bông hồng đỏ?
b/ Có ít nhất 3 bông hồng vàng và ít nhất 3 bông hồng đỏ?
4/ Câu hỏi, bài tập củng cố :
– Cách vận dụng các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải toán
– Củng cố qui tắc đếm
5/ Hướng dẫn học sinh tự học:
–Ôn lại các dạng bài tập
–Đến thư viên trường tìm tài liệu tham khảo
Trang 19Tiết PPCT: 19-20 ÔN TẬP CHƯƠNG I (HÌNH HỌC)
Tuần dạy:
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
− Các định nghĩa và các yếu tố xác định các phép dời hình và phép đồng dạng
− Các biểu thức toạ độ của các phép biến hình
− Tính chất cơ bản của các phép biến hình
2 Về kĩ năng:
− Biết xác định ảnh của một hình qua một phép biến hình và ngược lại cho biết ảnh của một hình tìm hình đã cho
− Biết cách xác định phép biến hình khi biết một hình và ảnh của hình đó
− Nhận biết được các hình bằng nhau có liên hệ với nhau qua phép dời hình và các hình đồng dạng với nhau qua phép đồng dạng
3 Về thái độ: Chính xác trong tính toán Tư duy, sáng tạo.
II Trọng tâm: Các bài tập tìm ảnh qua một phép phép biến hình.
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức chương I (hình học 11).
Tiết 19:
Tuần dạy:……
IV Tiến trình:
1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số.
2/ Kiểm tra miệng: Lồng vào quá trình ôn tập
3/ Giảng bài mới:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Giải bài 1 và bài 2
GV: Cho HS nêu cách giải bài toán, cho HS
nhắc lại biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến và
cho HS thảo luận theo nhóm cách giải câu 1.2
HS: Nêu cách giải, nhắc lại biểu thức tọa độ
của phép tịnh tiến và thực hiện thảo luận theo
nhóm Đại diện HS lên bảng trình bày bài giải
GV: Nhận xét và sửa lại nếu cần
Hoạt động 2: Giải bài 3
GV: Cho HS nêu cách giải bài toán, cho HS
nhắc lại biểu thức tọa độ của phép đối xứng
trục và phép đối xứng tâm và cho HS thảo luận
theo nhóm cách giải câu 3
HS: Nêu cách giải, nhắc lại biểu thức tọa độ
của phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm
và thực hiện thảo luận theo nhóm Đại diện HS
lên bảng trình bày bài giải
GV: Nhận xét và sửa lại nếu cần
1. Cho vr = (–2; 1), các đường thẳng d: 2x – 3y + 3 = 0, d1: 2x – 3y – 5 = 0
a) Viết phương trình đường thẳng d′ = T vr
4. Tìm điểm M trên đường thẳng d: x – y + 1
= 0 sao cho MA + MB là ngắn nhất với