Hàm số lượng giác tuần hoàn với chu kìπ ; B.Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kìπ ; C.. Câu 11: Xét trên tập xác định thì hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.. Hàm
Trang 1Trường THPT Thu Xà
Họ tên:
lớp: 11B
Môn: Đại số và giải tích Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Khoanh tròn vào đáp án đúng dưới đây
Đề
Câu 1: A Hàm số lượng giác có tập xác định là R; B Hàm số y = tanx có tập xác định là R;
C Hàm số y = cotx có tập xác định là R; D Hàm số y = sinx có tập xác định là R Câu 2: Phương trình 2sinx + mcosx = 5 có nghiệm khi và chỉ khi:
A m≤ − 21hoặc m≥ 21; B − 21 ≤ ≤m 21; C m≥ 21; D m ≤ 21 Câu 3: Xét trên tập xác định thì
A Hàm số y = sinx là hàm số chẵn; B Hàm số y = cosx là hàm số chẵn;
C Hàm số y = tanx là hàm số chẵn; D Hàm số y = cotx là hàm số chẵn
Câu 4: Xét trên tập xác định thì khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số lượng giác có tập giá trị là[-1;1]; B Hàm số y = tanx có tập giá trị là[-1;1] ;
C Hàm số y = cotx có tập giá trị là[-1;1] ; D Hàm số y = sinx có tập giá trị là[-1;1]
Câu 5: Xét trên tập xác định thì khẳng định nào sau đây là đúng
A.Hàm số lượng giác tuần hoàn với chu kì 2π ; B.Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì 2π ;
C Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π ; D.Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π
Câu 6: Xét trên tập xác định thì khẳng định nào sau đây là sai
A Hàm số y = sin2x là hàm số lẻ; B Hàm số y = cos2x là hàm số lẻ ;
C Hàm số y = tan2x là hàm số lẻ; D Hàm số y = cot2x là hàm số lẻ
Câu 7: Xét trên tập xác định thì khẳng định nào sau đây là đúng
A Đồ thị hàm số lượng giác đi qua gốc tọa độ; B Đồ thị hàm số y = sinx đi qua gốc tọa độ;
C Đồ thị hàm số y = cosx đi qua gốc tọa độ; D Đồ thị hàm số y = cotx đi qua gốc tọa độ
Câu 8: Xét trên tập xác định thì khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số lượng giác tuần hoàn với chu kìπ ; B.Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kìπ ;
C Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì π ; D Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kìπ
Câu 9: Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận Oy làm trục đối xứng?
A y = sinx; B y = cosx; C y = tanx; D y = cotx
Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số luôn đồng biến trên khoảng 3 ;5
π π
A Hàm số lượng giác ; B Hàm số y = cosx; C Hàm số y = tanx; D Hàm số y = cotx
Câu 11: Xét trên tập xác định thì hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất?
A Đồ thị hàm số lượng giác ; B Đồ thị hàm số y = sinx ;
C Đồ thị hàm số y = cosx ; D Đồ thị hàm số y = cotx
Câu 12: Xét trên một chu kì thì đường thẳng y = m (-1≤m≤1) luôn cắt
A Đồ thị hàm số lượng giác tại một điểm; B Đồ thị hàm số y = sinx tại một điểm;
C Đồ thị hàm số y = cosx tại một điểm; D Đồ thị hàm số y = cotx tại một điểm Câu 13: Trên khoảng ( 4 ; 3 ) − π − π hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị dương?
A y = sinx; B y = cosx; C y = tanx; D y = cotx
Trang 2Câu 14: Trên khoảng 7 ; 5
2 2
π π
− −
hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị âm?
A y = sinx; B y = cosx; C y = tanx; D y = cotx
Câu15: Hàm số y = 5 - 3sinx luôn nhận giá trị trong tập hợp nào sau đây?
Câu 16: Các hàm số y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx nhận giá trị cùng dấu trên các khoảng nào sau đây?
A -2π;- ; B ; ; C - ;- ; D - ;0
Câu 17: Phương trình cosx = 3
2
− chỉ có nghiệm là?
A
2 3 2
2 3
= +
; B
2 6 5
2 6
= +
; C
5
2 6 5
2 6
= +
= − +
; D
2 3
2 3
= +
= − +
Câu 18: Phương trình sinx = 1
2
− chỉ có nghiệm là ?
A
2 4
4
π π
= +
= +
; B
2 4
4
π π
π π
=− +
=− +
; C
2 4
4
=− +
=− +
; D
2 4
4
=− +
= +
Câu 19: Phương trình cotx = 12
2
− chỉ có nghiệm là (với k∈ Z)
6
x=π +kπ B
6
x= − +π kπ; C ;
3
x=π+kπ D
3
x= − +π kπ.
Câu 20: Phương trình tanx = 3
3
− chỉ có nghiệm là (với k∈ Z)
6
x=π+kπ B
6
x=− +π kπ; C ;
3
x=π+kπ D
3
x=− +π kπ
Câu 21: Phương trình tanx = cotx chỉ có nghiệm là (với k∈ Z)
4
x=π+kπ B 2
4
x=π+k π; C
x=π+kπ; D
x=π+kπ
Câu 22: Phương trình sinx = cosx chỉ có nghiệm là (với k∈ Z)
4
x=π+kπ B 2
4
x=π+k π; C 4
4
= +
=− +
; D
2 4
2 4
= +
=− +
Câu 23: Phương trình 2sinx +3cosx = m có nghiệm khi và chỉ khi:
A 2 ≤ m ≤ 3; B 5 ≤ m ≤ -5; C - 13 ≤ m ≤ 13; D m ≤ 13
Câu 24: Phương trình nào sau dây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx = 0?
A cosx = -1; B cosx = 1; C tanx = 0; D cotx = 0
Câu 25: Phương trình 2tan2x + 2mtanx +1 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi:
A m<- 2hoặc m> 2; B m≤- 2 ; C m≥ 2; D m≤- 2hoặc m≥ 2
Trang 3Trường THPT Thu Xà
Họ tên:
lớp: 11B
Môn: Đại số và giải tích Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Khoanh tròn vào đáp án đúng dưới đây
áp AB AB AB AB AB AB AB AB AB AB AB AB AB
Đề
Câu 1: Phương trình 2tan2x + 2mtanx +1 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi:
A m<- 2hoặc m> 2; B m≤- 2 ; C m≥ 2; D m≤- 2hoặc m≥ 2
Câu 2: Phương trình 2sinx +mcosx = 5 có nghiệm khi và chỉ khi:
A m≤ − 21hoặc m≥ 21; B − 21 ≤ ≤m 21; C m≥ 21; D m ≤ 21
Câu 3: Nhận xét nào sau đây là đúng:
A Hàm số lượng giác có tập xác định là R; B Hàm số y = tanx có tập xác định là R;
C Hàm số y = cotx có tập xác định là R; D Hàm số y = sinx có tập xác định là R
Câu 4: Xét trên tập xác định thì khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số lượng giác có tập giá trị là[-1;1]; B Hàm số y = tanx có tập giá trị là[-1;1] ;
C Hàm số y = cotx có tập giá trị là[-1;1] ; D Hàm số y = sinx có tập giá trị là[-1;1]
Câu 5: Xét trên tập xác định thì khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số y = sinx là hàm số chẵn; B Hàm số y = cosx là hàm số chẵn;
C Hàm số y = tanx là hàm số chẵn; D Hàm số y = cotx là hàm số chẵn
Câu 6: Xét trên tập xác định thì khẳng định nào sau đây là sai
A Hàm số y = sin2x là hàm số lẻ; B Hàm số y = cos2x là hàm số lẻ ;
C Hàm số y = tan2x là hàm số lẻ; D Hàm số y = cot2x là hàm số lẻ
Câu 7: Xét trên tập xác định thì khẳng định nào sau đây là đúng
A.Hàm số lượng giác tuần hoàn với chu kì 2π ; B.Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì 2π ;
C Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2 π ; D.Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π
Câu 8: Xét trên tập xác định thì khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số lượng giác tuần hoàn với chu kìπ ; B.Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kìπ ;
C Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì π ; D Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kìπ
Câu 9: Xét trên tập xác định thì khẳng định nào sau đây là đúng
A Đồ thị hàm số lượng giác đi qua gốc tọa độ; B Đồ thị hàm số y = sinx đi qua gốc tọa độ;
C Đồ thị hàm số y = cosx đi qua gốc tọa độ; D Đồ thị hàm số y = cotx đi qua gốc tọa độ
Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số luôn đồng biến trên khoảng 3 ;5
π π
A Hàm số lượng giác ; B Hàm số y = cosx; C Hàm số y = tanx; D Hàm số y = cotx
Câu 11: Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận Oy làm trục đối xứng?
A y = sinx; B y = cosx; C y = tanx; D y = cotx
Câu 12: Xét trên một chu kì thì đường thẳng y = m (-1≤m≤1) luôn cắt
A Đồ thị hàm số lượng giác tại một điểm; B Đồ thị hàm số y = sinx tại một điểm;
C Đồ thị hàm số y = cosx tại một điểm; D Đồ thị hàm số y = cotx tại một điểm
Câu 13: Xét trên tập xác định thì hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất?
Trang 4A Đồ thị hàm số lượng giác ; B Đồ thị hàm số y = sinx ;
C Đồ thị hàm số y = cosx ; D Đồ thị hàm số y = cotx
Câu 14: Trên khoảng 7 ; 5
2 2
π π
− −
hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị âm?
A y = sinx; B y = cosx; C y = tanx; D y = cotx Câu15: Trên khoảng ( 4 ; 3 ) − π − π hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị dương?
B A y = sinx; B y = cosx; C y = tanx; D y = cotx
Câu 16: Các hàm số y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx nhận giá trị cùng dấu trên các khoảng nào sau đây?
A -2π;- ; B ; ; C - ;- ; D - ;0
Câu 17: Hàm số y = 5 - 3sinx luôn nhận giá trị trong tập hợp nào sau đây?
[-1;1]; B [-3;3]; C [5;8]; D [2;8]
Câu 18: Phương trình sinx = 1
2
− chỉ có nghiệm là
A
2 4 5
2 4
π π
= +
= +
; B
2 4 3
2 4
π π
=− +
=− +
; C
2 4 5
2 4
π π
=− +
=− +
; D
2 4 5
2 4
π π
=− +
= +
Câu 19: Phương trình cosx = 3
2
− chỉ có nghiệm là?
A
2 3 2
2 3
= +
; B
2 6 5
2 6
= +
; C
6 5
2 6
= +
= − +
; D
2 3
2 3
= +
= − +
Câu 20: Phương trình tanx = 3
3
− chỉ có nghiệm là
6
x=π+kπ B
6
x=− +π kπ; C ;
3
x=π+kπ D
3
x=− +π kπ
Câu 21: Phương trình cotx = 3
3
− chỉ có nghiệm là
6
x=π +kπ B
6
x= − +π kπ; C ;
3
x=π+kπ D
3
x= − +π kπ
Câu 22: Phương trình sinx = cosx chỉ có nghiệm là
4
x=π+kπ B 2
4
x=π+k π; C 4
4
π π
π π
= +
=− +
; D
2 4
2 4
= +
=− +
Câu 23: Phương trình tanx = cotx chỉ có nghiệm là
4
x =π+kπ B 2
4
x =π+k π; C
x =π+kπ; D
x =π+kπ
Câu 24: Phương trình nào sau dây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx = 0?
A cosx = -1; B cosx = 1; C tanx = 0; D cotx = 0
Câu 25: Phương trình 2sinx +3cosx = m có nghiệm khi và chỉ khi:
A 2 ≤ m ≤ 3; B 5 ≤ m ≤ -5; C - 13 ≤ m ≤ 13; D m ≤ 13
Trang 5Trường THPT Thu Xà
Họ tên:
lớp: 11B
Môn: Đại số và giải tích Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Khoanh tròn vào đáp án đúng dưới đây
áp AB AB AB AB AB AB AB AB AB AB AB AB AB
Đề:3 Câu 1: Phương trình nào sau dây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx = 0?
A cosx = -1; B cosx = 1; C tanx = 0; D cotx = 0
Câu 2: Phương trình tanx = 6
3 2
− chỉ có các nghiệm là (với k∈ Z)
6
x =π+kπ
B
6
3
x=π+kπ D
3
x =− +π kπ
Câu 3: Phương trình 2tan2x + 2mtanx +1 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi:
A m<− 2hoặc m> 2; B m≤- 2 ; C m≥ 2; D m≤− 2hoặc m≥ 2 Câu 4: Phương trình tanx = cotx chỉ có các nghiệm là (với k∈ Z)
4
x=π+kπ B 2
4
x=π+k π; C
x=π+kπ; D
x=π+kπ Câu 5: Phương trình sinx = cosx chỉ có các nghiệm là (với k∈ Z)
4
x=π+kπ B 2
4
x=π+k π; C 4
4
= +
=− +
; D
2 4
2 4
= +
=− +
Câu 6: Phương trình 2sinx +3cosx = m có nghiệm khi và chỉ khi:
A 2 ≤ m ≤ 3; B 5 ≤ m ≤ -5; C - 13 ≤ m ≤ 13; D m ≤ 13
Câu 7: Xét trên tập xác định thì
A Đồ thị hàm số lượng giác đi qua gốc tọa độ; B Đồ thị hàm số y = sinx đi qua gốc tọa độ;
C Đồ thị hàm số y = cosx đi qua gốc tọa độ; D Đồ thị hàm số y = cotx đi qua gốc tọa độ Câu 8: Phương trình 2sinx +mcosx = 5 có nghiệm khi và chỉ khi:
A m≤ − 21hoặc m≥ 21; B − 21 ≤ ≤m 21; C m≥ 21; D m ≤ 21 Câu 9: Xét trên tập xác định thì
A Hàm số y = sinx là hàm số chẵn; B Hàm số y = cosx là hàm số chẵn;
C Hàm số y = tanx là hàm số chẵn; D Hàm số y = cotx là hàm số chẵn
Câu 10: Xét trên tập xác định thì
A Hàm số lượng giác có tập giá trị là[-1;1]; B Hàm số y = tanx có tập giá trị là[-1;1] ;
C Hàm số y = cotx có tập giá trị là[-1;1] ; D Hàm số y = sinx có tập giá trị là[-1;1] Câu 11: Xét trên tập xác định thì
A.Hàm số lượng giác tuần hoàn với chu kì 2π ; B.Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì 2π ;
C Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2 π ; D.Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π Câu 12: Xét trên tập xác định thì khẳng định nào sau đây là sai
Trang 6A Hàm số y = sin2x là hàm số lẻ; B Hàm số y = cos2x là hàm số lẻ ;
C Hàm số y = tan2x là hàm số lẻ; D Hàm số y = cot2x là hàm số lẻ
Câu 13: A Hàm số lượng giác có tập xác định là R; B Hàm số y = tanx có tập xác định là R;
C Hàm số y = cotx có tập xác định là R; D Hàm số y = sinx có tập xác định là R Câu 14: Xét trên tập xác định thì
A Hàm số lượng giác tuần hoàn với chu kìπ ; B.Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kìπ ;
C Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì π ; D Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kìπ Câu15: Đồ thị hàm số nào dưới đây có đồ thị đối xứng qua trục Oy?
A y = sinx; B y = cosx; C y = tanx; D y = cotx
Câu 16: Hàm số nào sau đây là hàm số luôn đồng biến trên khoảng 3 5
;
π π
A Hàm số lượng giác ; B Hàm số y = cosx; C Hàm số y = tanx; D Hàm số y = cotx Câu 17: Xét trên tập xác định thì hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất?
A Đồ thị hàm số lượng giác ; B Đồ thị hàm số y = tanx ;
C Đồ thị hàm số y = cosx ; D Đồ thị hàm số y = cotx
Câu 18: Xét trên một chu kì thì đường thẳng y = m (-1≤m≤1) luôn cắt đồ thị
A Đồ thị hàm số lượng giác tại một điểm; B Đồ thị hàm số y = sinx tại một điểm;
C Đồ thị hàm số y = cosx tại một điểm; D Đồ thị hàm số y = cotx tại một điểm Câu 19: Trên khoảng ( 4 ; 3 ) − π − π hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị dương?
A y = sinx; B y = cosx; C y = tanx; D y = cotx
Câu 20: Trên khoảng 7 ; 5
2 2
π π
− −
hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị âm?
A y = sinx; B y = cosx; C y = tanx; D y = cotx
Câu 21: Hàm số y = 5 - 3sinx luôn nhận giá trị trong tập hợp nào sau đây?
Câu 22: Các hàm số y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx nhận giá trị cùng dấu trên các khoảng nào sau đây?
A -2π;- ; B ; ; C - ;- ; D - ;0
Câu 23: Phương trình cosx = 6
2 2
−
A
2 3 2
2 3
= +
; B
2 6 5
2 6
= +
; C
6 5
2 6
= +
= − +
; D
2 3
2 3
= +
= − +
Câu 24: Phương trình sinx = 1
2
− chỉ có các nghiệm là (k∈ Z)
A
2 4
4
π π
= +
= +
; B
2 4
4
π π
=− +
=− +
; C
2 4
4
π π
=− +
=− +
; D
2 4
4
=− +
= +
Câu 25: Phương trình cotx = 12
2
− chỉ có các nghiệm là (với k∈ Z)
6
x=π +kπ
B
6
x=− +π kπ
; C ;
3
x=π+kπ
D
3
x= − +π kπ
Trang 7
Trường THPT Thu Xà
Họ tên:
lớp: 11B
Môn: Đại số và giải tích Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Khoanh tròn vào đáp án đúng dưới đây
áp AB AB AB AB AB AB AB AB AB AB AB AB AB
Đề:4 Câu 1: Phương trình nào sau dây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx = 0?
A cosx = -1; B cosx = 1; C tanx = 0; D cotx = 0
Câu 2: Phương trình 2tan2x + 2mtanx +1 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi:
A m<- 2hoặc m> 2; B m≤- 2 ; C m≥ 2; D m≤- 2hoặc m≥
2
Câu 3: Phương trình 2sinx +3cosx = m có nghiệm khi và chỉ khi:
A 2 ≤ m ≤ 3; B 5 ≤ m ≤ -5; C - 13 ≤ m ≤ 13; D m ≤ 13 Câu 4: A Hàm số lượng giác có tập xác định là R; B Hàm số y = tanx có tập xác định là R;
C Hàm số y = cotx có tập xác định là R; D Hàm số y = sinx có tập xác định là R Câu 5: Phương trình 2sinx +mcosx = 5 có nghiệm khi và chỉ khi:
A m≤ − 21hoặc m≥ 21; B − 21 ≤ ≤m 21; C m≥ 21; D m ≤ 21 Câu 6: Xét trên tập xác định thì
A Hàm số y = sinx là hàm số chẵn; B Hàm số y = cosx là hàm số chẵn;
C Hàm số y = tanx là hàm số chẵn; D Hàm số y = cotx là hàm số chẵn
Câu 7: Xét trên tập xác định thì
A Hàm số lượng giác có tập giá trị là[-1;1]; B Hàm số y = tanx có tập giá trị là[-1;1] ;
C Hàm số y = cotx có tập giá trị là[-1;1] ; D Hàm số y = sinx có tập giá trị là[-1;1] Câu 8: Xét trên tập xác định thì
A.Hàm số lượng giác tuần hoàn với chu kì 2π ; B.Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì 2π ;
C Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2 π ; D.Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π Câu 9: Xét trên tập xác định thì khẳng định nào sau đây là sai
A Hàm số y = sin2x là hàm số lẻ; B Hàm số y = cos2x là hàm số lẻ ;
C Hàm số y = tan2x là hàm số lẻ; D Hàm số y = cot2x là hàm số lẻ
Câu 10: Xét trên tập xác định thì
A Đồ thị hàm số lượng giác đi qua gốc tọa độ; B Đồ thị hàm số y = sinx đi qua gốc tọa độ;
C Đồ thị hàm số y = cosx đi qua gốc tọa độ; D Đồ thị hàm số y = cotx đi qua gốc tọa độ Câu 11: Xét trên tập xác định thì
A Hàm số lượng giác tuần hoàn với chu kìπ ; B.Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kìπ ;
C Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì π ; D Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kìπ Câu 12: Đồ thị hàm số nào dưới đây có đồ thị đối xứng qua trục Oy?
A y = sinx; B y = cosx; C y = tanx; D y = cotx
Câu 13: Hàm số nào sau đây là hàm số luôn đồng biến trên khoảng 3 ;5
π π
A Hàm số lượng giác ; B Hàm số y = cosx; C Hàm số y = tanx; D Hàm số y = cotx Câu 14: Xét trên tập xác định thì hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất?
A Đồ thị hàm số lượng giác ; B Đồ thị hàm số y = tanx ;
Trang 8C Đồ thị hàm số y = cosx ; D Đồ thị hàm số y = cotx
Câu15: Xét trên một chu kì thì đường thẳng y = m (-1≤m≤1) luôn cắt đồ thị
A Đồ thị hàm số lượng giác tại một điểm; B Đồ thị hàm số y = sinx tại một điểm;
C C Đồ thị hàm số y = cosx tại một điểm; D Đồ thị hàm số y = cotx tại một điểm
Câu 16: Trên khoảng ( 4 ; 3 ) − π − π hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị dương?
A y = sinx; B y = cosx; C y = tanx; D y = cotx
Câu 17: Trên khoảng 7 ; 5
2 2
π π
− −
hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị âm?
A y = sinx; B y = cosx; C y = tanx; D y = cotx
Câu 18: Hàm số y = 5 - 3sinx luôn nhận giá trị trong tập hợp nào sau đây?
Câu 19: Các hàm số y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx nhận giá trị cùng dấu trên các khoảng nào sau đây?
A -2π;- ; B ; ; C - ;- ; D - ;0
Câu 20: Phương trình cosx = 6
2 2
−
A
2 3 2
2 3
= +
; B
2 6 5
2 6
= +
; C
5
2 6 5
2 6
= +
= − +
; D
2 3
2 3
= +
= − +
Câu 21: Phương trình sinx = 1
2
− chỉ có các nghiệm là (k∈ Z)
A
2 4
4
π π
= +
= +
; B
2 4
4
π π
π π
=− +
=− +
; C
2 4
4
=− +
=− +
; D
2 4
4
=− +
= +
Câu 22: Phương trình cotx = 12
2
− chỉ có các nghiệm là (với k∈ Z)
6
x=π +kπ B
6
x= − +π kπ; C ;
3
x=π+kπ D
3
x= − +π kπ
Câu 23: Phương trình tanx = 6
3 2
− chỉ có các nghiệm là (với k∈ Z)
6
x=π+kπ
B
6
x=− +π kπ
; C ;
3
x=π+kπ
D
3
x=− +π kπ
Câu 24: Phương trình tanx = cotx chỉ có các nghiệm là (với k∈ Z)
4
x=π+kπ B 2
4
x=π+k π; C
x=π+kπ; D
x=π+kπ Câu 25: Phương trình sinx = cosx chỉ có các nghiệm là (với k∈ Z)
4
x=π+kπ B 2
4
x=π+k π; C 4
4
= +
=− +
; D
2 4
2 4
= +
=− +