Tiếp xúc đầu tiên°CSSKBĐ Chăm sóc Y Tế và ngoài Y Tế Liên tục, thực hiện thường xuyên °CSSKBĐ Toàn diện: Phòng, điều trị, môi trường, điều kiện sống Lao động Tham gia Xã hội Cộng đồng...
Trang 2MỤC TIÊU:
Trình bày ND, YN tuyên ngôn ALMA-ATA
Trình bày ĐN, KN CSSKB ,ø YTAH đến SKĐ
So sánh ≠ CSYT và CSSKBĐ
Nêu ĐN, YN và 10 nội dung CSSKBĐ ở VN
Nêu các nguyên tắc cơ bản CSSKBĐ
V n d ng ậ ụ biện pháp thực hiện CSSKBĐ
Trang 31 Tuyên ngôn ALMA-ATA
2 Chăm sóc sức khỏe ban đầu
3 Nội dung CSSKBĐ ở Việt Nam
4 Biện pháp thực hiện
5 CSSKBĐ cho trẻ em
Trang 4Cấp độ chăm sóc
Sự cần đến cấp 3
Sự cần đến cấp 2
Sự cần đến ban đầu
CSSK cấp 2 CSSK cấp 2
CSSK cấp 3
Trang 5NỘI DUNG: 10 ĐIỂM CƠ BẢN
1 Khẳng định khái niệm
2 Thừa nhận sự chênh lệch
3 Phát triển kinh tế- xã hội
4 Quyền và bổn phận
5 Trách nhiệm của chính phủ
6 Nêu khái niệm CSSKBĐ
7 Nội dung và điều kiện
8 Xây dựng chính sách- chiến lược, chương trình
9 Trách nhiệm các nước
10 Đạt mức sức khoẻ năm 2000
Trang 6Ý NGHĨA:
1 Vạch và phê phán thiếu sót y tế cổ điển
2 Lên án bất công
3 Thực hiện tối thiểu
4 Vai trò làm chủ
5 Phương pháp lồng ghép
6 Phụ thuộc kinh tế, xã hội, chính trị, tâm lý
Trang 7II CSSKBĐ: KHÁI NIỆM VÀ NGUYÊN TẮC
1.Khái niệm và định nghĩa:
1.1 ĐN.
Tâm thần + Thương tật Xã hội
1.2 Sức khoẻ mọi người năm 2000
1.3 CSSKBĐ
Thiết yếu
PP và KT thực hành
°Chăm sóc Cơ sở KH
Chấp nhận/ xã hội Phổ biến rộng rãi/ CN-CĐ Tự nguyện Tự giác-thực hiện
Trang 8Mọi người, đặc biệt Tiếp xúc đầu tiên
°CSSKBĐ Chăm sóc Y Tế và ngoài Y Tế
Liên tục, thực hiện thường xuyên
°CSSKBĐ
Toàn diện: Phòng, điều trị, môi trường, điều kiện sống
Lao động Tham gia Xã hội
Cộng đồng
Trang 92 Các yếu tố ảnh hưởng đến sức khoẻ :14 yếu tố
Giải quyết, củng cố và ↑ SKCĐ phải cải thiện các yếu tố này:
→ thuận lợi, động lực để ↑ SK và ngăn chặn yếu tố nguy hại
Lương thực Nhà ở Rèn luyện thân thể Văn hóa thực phẩm tiện nghi thể dục, thể thao Giáo dục
Tình hình Môi trường Quốc tế SỨC KHOẺ gia đình
Tâm thần, Tổ chức y tế Thể chất, Môi trường lao động
Xã hội Giao thông, Môi trường xã hội thông tin, chế độ tôn giáo
Môi trường Qui hoạch xây Phát triển Dân số, KHHGĐ
thiên nhiên dựng đô thị nông thôn kinh tế phân bố lao động
Trang 103 Sự khác nhau giữa chăm sóc y tế và CSSKBĐ
TT CHĂM SÓC Y TẾ CSSKBĐ
1 Hệ thống y tế theo ngành dọc,
tách rời với các ban ngành, bộ
khác.
Hoạt động thông qua sự phối hợp liên ngành.
2 Nhấn mạnh vào điều trị và
thuốc điều trị, đề cao vai trò
của Bác sĩ và bệnh viện.
Chủ yếu là dự phòng và nâng cao sức khoẻ Nhấn mạnh vào cung cấp nước, vệ sinh, tiêm chủng, dinh dưỡng và GDSK.
3 Nhấn mạnh vào kỹ thuật cao
và chuyên khoa hoá.
Nhấn mạnh vào các bệnh phổ biến, các nhóm người có nguy cơ cao và giảm tỷ lệ tử vong trẻ sơ
Trang 11TT CHĂM SÓC Y TẾ CSSKBĐ
5 Nhân viên y tế cơ sở được coi
như là người thay thế cho bác sĩ
Nhân viên y tếâ cơ sở đóng vai trò chính trong việc CSSK
6 Sức khoẻ được coi như là sản
phẩm của kỹ thật từ bên ngoài.
Nâng cao sức khoẻ cộng đồng là hoạt đôïng của cộng đồng.
7 Xem thường y học cổ truyền và
văn hoá.
Phát huy những ư điểm của y học cổ truyền và văn hoá.
8 Tốn kém, chú trọng vào Thành
phố và các bệnh viện
Ít tốn kém và phân bố bình đẳng giữa các vùng nông thôn và thành thị nghèo
9 Được sự tài trợ của chính phủ Được cộng đồng hỗ trợ, một phần
tự lực cách sinh
10 Làm cho bệnh nhân phụ thuộc
vào các nhân viên y tế và
ngành y tế
Giúp các cá nhân và cộng đồng có khả năng tự chăm sóc cho chính họ
Trang 124 Các nguyên tắc CSSKBĐ
4.1 Tính công bằng:
Nguyên tắc chìa khoá:nhu cầu và tính nhân đạo;
→ Sự bao phủ rộng rãi dân số.Tính công bằng
4.2 ↑ dự phòng và phục hồi sức khoẻ:
Tăng cường hiểu biết về SK và lối sống lành mạnh→ đối phó với các vấn đề sức khoẻ
4.3 Tham gia cộng đồng: quan trọng nhất
CĐ đưa ra quyết định giải quyết vấn đề SK và phân phối các nguồn lực y tế
4.4 Kỹ thuật học thích hợp
Trang 13III CSSKBĐ:NỘI DUNG
(10)Kiện toàn mạng lưới y tế cơ sở (9)QLSK chủ động và tích cực
(7)Các bệnh thông thường
(4)SK BMTE (5)P/C dịch (6)TCMR
(8)Thuốc và các trang bị chủ yếu
thiết yếu
(1) GIÁO DỤC SỨC KHOẺ
Trang 141 Giáo dục sức khoẻ
– VSTH– BVMT
Trang 152.Cải thiện điều kiện ăn uống và dinh dưỡng hợp lý.
2.1 Ý nghĩa
2.2 Nội dung
– Kiến thức, SK + kinh tế
– Tập quán văn minh, khoa học
– Cơ cấu bữa ăn hợp lý, khoa học
– Vệ sinh an toàn thực phẩm / GĐ – CĐ – CC
– Tạo nguồn lương thực, thực phẩm
– Kết hợp ngành khác
Trang 163 Nước sạch và môi trường
3.1 Ý nghĩa
3.2 Nội dung
– GD tầm quan trọng
– Tự giác
– Đưa chương trình GDMT → trường học
– Cung cấp nước sạch phù hợp Đ.P
– Tiêu diệt vật trung gian T.B
– MT lao động
– MT thiên nhiên
Trang 185 Tiêm chủng mở rộng
Trang 19– Nắm dịch lưu hành/ D.P và nơi khác
– Phát hiện và điều trị sớm dịch bệnh
– Chế độ khai báo + quản lý tốt ổ dịch
Trang 207 Điều trị bệnh và chấn thương thông thường
7.1 Ý nghĩa
7.2 Nội dung
– Đào tạo thầy thuốc thực hành, điều trị
CSSKBĐ _ Phát hiện sớm, điều trị kịp thời
_ BP: đơn giản, thích hợp, khoa học, ít tốn, hiệu quả cao
_ Y tế phổ cập
_ YHCT + YHHĐ
_ điều trị ngoại trú, tại nhà
Trang 21_ Sử dụng thành thạo
_ Thực hiện an toàn, kết hợp điều trị Thuốc
Không dùng thuốc_ Nuôi trồng + chế biến dược liệu + sản xuất / nước
Trang 229 Quản lý sức khoẻ
9.1 Ý nghĩa
9.2 Nội dung
_ Hồ sơ quản lý, mỗi người, ưu tiên < 5 tuổi
nữ có thaibệnh XHCNV, CS_ Phát hiện sớm, điều trị NN sớm
_ Kiểm tra định kỳ
Trang 2310 Kiện toàn mạng lưới Y tế cơ sở
10.1 Ý nghĩa
10.2 Nội dung
_ Trạm y tế xã, phường, cơ sở sx lớn
_ Trạm y tế thật sự làm việc, 3 – 6 CBCC
_ Cơ sở VC cần thiết
_ Phân công, nề nếp, kế hoạch
_ Quản lý tài sản
_ Kế hoạch bảo đảm đời sống
_ Xây dựng mạng lưới Cộng tác viên / GĐ – Độ
SX, thôn – bản – cụm dân cư
Trang 24IV CÁC BIỆN PHÁP THỰC HIỆN
1 Tăng cường đầu tư.
2 Kiện toàn tổ chức.
3 Tăng cường công tác quản lý.
4 Xã hội hóa.
5 Thực hiện chương trình mục tiêu.
6 Bảo đảm thuốc, công nghiệp dược, trang
thiết bị y tế.
Trang 25V CHI N L Ế ƯỢ C CSSKB CHO TR EM Đ Ẻ
7 biện pháp ưu tiên:
G.O.B.I.F.F.F
Growth monitoring, Oral rehydration, Breast feeding, Immunization,
Family planning, Female eduacation, Food supplements