Tính giá trị của M.n phức... Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z i... Kí hiệu z z1, 2 là hai số phức thuộc S và là những số phức có môđun lần lượt nhỏ nhấ
Trang 1Bài 1: Cho số phức z thỏa mãn z 1 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thứcP z 1 z2 z 1 Tính giá trị của M.n
phức
Trang 3Bài 3: Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P z 1 2z 1
A Pmax 2 5 B Pmax 2 10 C Pmax 3 5 D Pmax 3 2
Giải: Theo BĐT Bunhiacopxki:
Trang 4A min z 2 B min z 1 C min z 0 D 1
Trang 5 Cách 2: Cách này của bạn Trịnh Văn Thoại
Trang 6Bài 9: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn hai điều kiện z 1 và z z 1
1 cos 2
2
1
Vậy có 8 số phức thỏa 2 điều kiện đề cho
Bài 10: Cho các số phức z z z1, ,2 3 thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z1 z2 z3 1999 và
1 2 3 0
1 2 3
z z z z z z P
Trang 7 Mặc khác:
2 1
1 2 2
2 2 3
z z z
Gọi M và m lần lượt là giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z 3 3i Tính M m.
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất của z i Tính M m.
Trang 82 1
42
Trang 91; 1; 4
422
Trang 10Bài 15: Cho số phức z x yi với x, y là các số thực không âm thỏa mãn
31
Trang 11P i
Bài 19: Cho số phức z thỏa mãn z 2 3i 1 Gọi Mmax z 1 i , m min z 1 i
Tính giá trị của biểu thức M2n2
Thay vào (1) :
Trang 12A ( ) 2z 10081 C ( ) 2z 1008
B ( ) 2z 10083 D ( ) 2z 10082
Giải:
Trang 15 Giải: Chuẩn hóa n1,z1 1,z2 i z, 3 i Suy ra đ{p {p A
Bài 29: Cho ba số phức z z z thỏa mãn 1, ,2 3 z1 z2 z3 1 Tính giá trị nhỏ nhất của
iz
:
Trang 16Bài 32: Gọi S là tập hợp các số phức z thỏa mãn z i 3 và z 2 2i 5 Kí hiệu z z1, 2 là hai số phức thuộc S và là những số phức có môđun lần lượt nhỏ nhất và lớn nhất Tính giá trị của biểu thức P z2 2z1
Trang 17o Dấu “=” xảy ra khi: 2 2
P B Pmax 2 3 C max
13 2
Trang 18Bài 37: Cho phương trình: z4az3bz2 cz d 0, a b c d, , , có bốn nghiệm phức là
Trang 19Bài 42: Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 1 2
1 2
1 2
Bài 43: Trong mặt phẳng phức với gốc tọa độ O, cho hai điểm A, B (khác O) biểu diễn
hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z12z22 z z1 2 Khẳng định n|o sau đ}y đúng?
A OAB vuông cân tại A
B OAB đều
C OAB c}n, không đều
D OAB cân tại A
Bài 44: Cho ba số phức z z z thỏa mãn 1, ,2 3 1 2 3 2
2
z z z và z1 z2 z30 Tính giá trị lớn nhất của biểu thức P z1z2 2z2z3 2z3z1
Trang 20Bài 46: Cho bốn số phức a b c z, , , thỏa mãn az2 bz c 0 và a b c 0 Gọi
Trang 21 Dấu “=” xảy ra khi z1 z2 3
Bài 49: Cho số phức z thỏa mãn 3
3 2
z z
Mmax z và m min z 2, tính môđun của số phức w M mi
33
z z
z z
Tính giá trị của biểu thức M.n :
Trang 23 Giải:
Trang 24 Chuẩn hóa: w1 Theo đề ta có:
a a
b a
Trang 25Bài 60: Cho hai số phức z z thỏa mãn điều kiện 1, 2 z1 z2 2017 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B 2
2017 D 2
1
2017 Đặt z1 2017 cos 2 x i sin 2x và z2 2017 cos 2 y i sin 2y
1 2
sin
2017 sin2017
Trang 26z z w
Bài 65: Cho ba số phức z z z thỏa mãn điều kiện 1, ,2 3 z1 z2 z30 và z z1 2z z2 3z z3 1 0
Tính giá trị của biểu thức 1 2 2 32 3 1
Trang 27Câu 1: Tìm m để góc giữa hai vectơ: u1;log 5;log 2 , 3 m v3;log 3;4 5 là góc nhọn Chọn phương {n đúng v| đầy đủ nhất
u v u v Do mẫu số luôn lớn hơn 0 nên ta
đi tìm điều kiện để tử số dương
Mặt khác 3 log 5.log 3 4log 2 0 3 5 m 4log 2m 4 log 2m 1 log 2 logm m 1
Trang 28Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x 3y 2z 37 0 các điểm A4;1;5, B3;0;1, C 1; 2;0 Điểm M a b c ; ; thuộc (P) sao cho biểu thức
Trang 29MA MB nhỏ nhất, khi đó gi{ trị của biểu thức P a b c là:
Trang 30 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: 1 2 8 3 6
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có
A trùng với gốc của hệ tọa độ Cho B a ;0;0, D0; ;0a , A' 0;0; b với a b, 0 Gọi M là trung điểm của cạnh CC’ X{c định tỉ số a
Trang 31Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A0;1;1, B1;0; 3 , C 1; 2; 3
và mặt cầu (S): x2 y2 z2 2x 2z 2 0 Điểm D a b c ; ; trên mặt cầu (S) sao cho tứ diện ABCD có thể tích lớn nhất, khi đó a b c bằng:
V d D ABD S khi đó V ABCD max khi và chỉ khi d D ABC ; max
Gọi D D1 2 l| đường kính của (S) vuông góc với (ABC) Ta thấy với D l| điểm bất
kỳ thuộc (S) thì d D ABC ; max d D 1 ;ABC ,d D 2 ;ABC
Dấu “=” xảy ra khi D trùng với D1 hoặc D2
Trang 32Câu 9: Cho mặt cầu 2 2 2
Bình luận: Ta có nếu hai mặt phẳng tiếp diện của S tại A và B vuông góc với
nhau thì hai vtpt của hai mặt phẳng n|y cũng vuông góc với nhau Mà hai vtpt của hai mặt phẳng này chính là IA IB, Với I1; 0; 2 là tâm của mặt cầu S Vậy ta có hai điều kiện sau:
1 d cắt S tại hai điểm phân biệt
Trang 33 Do 2AD2 3BD2 4DC2 không đổi nên P nhỏ nhất khi MD nhỏ nhất Mà M thuộc
nên MD nhỏ nhất khi M là hình chiếu của D lên
Trang 34Câu 12: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;1;1 , B 1; 2;0 , C 3; 1; 2 Điểm
Trang 35 Phương trình đường thẳng AA’:
1 2 1
Giải:
M a b c ; ; Đặt f M 2a b 2c 8
Ta có f A f C 0 nên A và C nằm về hai phía so với
Gọi A’ l| điểm đối xứng của A qua
Trang 36 Phương trình đường thẳng AA’:
1 2 1
2x y 2z 3 0 a b c 1
Trang 37Câu 15: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng : 1 1
, chọn C2; 1; 2 d C, A Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của
C lên Q và , khi đó ACH vàsin sinACH AH AK
AC không đổi nên suy ra nhỏ nhất HK hay Q là mặt phẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng ACK
Mặt phẳng ACK đi qua và vuông góc với nên: ,
Trang 38B 33 D 11
Giải:
Công thức giải nhanh: n n NM,n ,n NM
Chứng mình tương tự câu 15: n 1;10; 22 suy ra
Dấu “=” xảy ra khi: a 11;b 25;c 1 a b c 15
Câu 18: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1; 2; 3 , B 1;0; 3 , C 2; 3; 1 Điểm
Trang 39Câu 19: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1; 2; 3 , B 1;0; 3 , C 2; 3; 1 Điểm
Trang 40Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P :x2y2z 1 0,
Q :x y 2z 1 0 v| điểm I1;1 2 Mặt cầu S tâm I, tiếp xúc với P và mặt phẳng :ax by cz m 0vuông góc với P , Q sao cho khoảng cách từ I đến (α)
bằng 29 Biết rằng tổng hệ số a b c m dương
Cho các mệnh đề sau đ}y:
(1) Điểm A1;1; 0 và B1;1; 2 thuộc mặt cầu S
(2) Mặt phẳng (α) đi qua C0; 5; 3
(3) Mặt phẳng (α) song song với đường thẳng
x 2t(d) y 5 t
Trang 41Hỏi có bao nhiêu mệnh đề sai ?
(1) Đúng: Thay tọa độ điêm v|o mặt cầu ta thấy
(2) Đúng: Thay tọa độ điêm v|o mặt phẳng
(3) Sai: Thực chất ta tưởng lầm rằng mặt phẳng phẳng (α) song song (d) nhưng
thực chất là (d) thuộc phẳng phẳng (α), c{c em kiểm tra bằng cách tính khoảng c{ch 2 điểm bất kỳ đến (α) đều bằng 0
(4) Đúng
(5) Sai: Do khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng lớn hơn b{n kính mặt cầu
nên hai mặt không giao nhau
Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho c{c điểm A2; 3; 0 , B0; 2; 0 v| đường thẳng d
có phương trình 0
2
x t y
Trang 42Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho điểm M a b c ; ; với c 0 thuộc mặt cầu
2
b a c
mặt phẳng P : 2x2y z 16 0 Điểm M a b c ; ; di động trên (S) v| điểm N m n p ; ;
di động trên (P) sao cho độ d|i đoạn thẳng MN là ngắn nhất, khi đó
?
a b c m n p
Trang 43 Trong trường hợp này, M ở vị trí M và N ở vị trí 0 N Dễ thấy 0 N là hình chiếu 0
vuông góc của I lên mặt phẳng (P) và M l| giao điểm của đoạn thẳng 0 IN với 0
mặt cầu (S) Gọi d l| đường thẳng đi qua I v| vuông góc với (P) thì N0 d P , khi đó
Trang 44 Gọi d l| đường thẳng đi qua I v| vuông góc với (P),
3 : 4 1
2 2 2
3
4; 5; 0 4
Trang 45 Trong mặt phẳng ; EF mọi điểm I thuộc ta có IE IF EF
Dấu “=” xảy ra khi I, E, F thẳng hàng, suy ra IA1; 0; 3
Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1; 1; 2, B 2; 2;1 và mặt phẳng
P :x3y z 2 0 Gọi (Q) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB, là giao tuyến của (P) v| (Q) Điểm M a b c ; ; thuộc sao cho độ d|i đoạn thẳng OM là nhỏ nhất, khi đó
14
Trang 47Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 5; 0, B3; 3; 6v| đường thẳng
11
Dấu “=” xảy ra khi t 1 M1; 0; 2
Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 1; 2 , B3; 4; 2 v| đường thẳng
Giải:
AB2; 3; 4 AB/ /d Gọi A’ l| điểm đối xứng của A qua d
IA IB IA 'IBA B' Dấu “=” xảy ra khi A’, I, B thẳng hàng suy ra IA B' d
Vì AB//d nên I l| trung điểm của A’B
Gọi H là hình chiếu của A lên d suy ra 36 33 15; ;
Trang 48Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng