Do đó các đường thẳng m này thuộc mặt trụ tròn xoay có trục là đường thẳng ∆ và có bán kính r... d, Một hình chữ nhật kể cả các điểm trong của hình chữ nhật đó khi quay quanh đường thẳn
Trang 1Nêu đ nh nghĩa ị
m t tr , hình ặ ụ
tr , kh i tr ?ụ ố ụ
* Trong mp (P) cho hai đ ng song song l và ườ ∆ cách nhau m t kho ng r Khi quay mp (P) xung quanh ộ ả ∆
thì đ ng th ng l sinh ra m t m t tròn xoay đ c ườ ẳ ộ ặ ượ
g i là ọ m t tr tròn xoay (hay m t tr ) ặ ụ ặ ụ
*Cho hình ch nh t ABCD Khi quay hình đó xung ữ ậ quanh đ ng th ng ch a m t c nh, ch ng h n ườ ẳ ứ ộ ạ ẳ ạ
c nh AB, thì đ ng g p khúc ABCD s t o thành ạ ườ ấ ẽ ạ
m t hình g i là ộ ọ hình tr tròn xoay (hay hình ụ
tr ) ụ
* Kh i tr ố ụ tròn xoay là ph n không gian đ c gi i ầ ượ ớ han b i m t hình tr tròn xoay k c hình tr ở ộ ụ ể ả ụ tròn xoay đó di n tích xung quanh,Nêu công th c tính ệ ứ
di n tích toàn ph n c a hình tr ệ ầ ủ ụ
và th tích c a kh i tr ?ể ủ ố ụ
Sxq = 2πrl Với: r – bán kính
Stp = Sxq + 2Sđáy l – độ dài đường sinh
V = πr2h h – chiều cao
Trang 2Bài 1 Cho Từ những điểm M thuộc đường
tròn này ta kẻ những đường thẳng vuông góc với (P) CMR những đường thẳng như vậy nằm trên một mặt trụ tròn xoay Hãy xác định trục và bán kính của mặt trụ đó
( ; ) ( )
C O r ⊂ mp P
Bài tập: MẶT TRỤ
Gọi ∆ là đường thẳng vuông góc
với mp(P) tại tâm O của đường
tròn cho trước
Từ những điểm M thuộc (C) ta kẻ
những đường thẳng m luôn luôn
song song với ∆ và luôn cách
trục ∆ một khoảng bằng r
Do đó các đường thẳng m này
thuộc mặt trụ tròn xoay có trục là
đường thẳng ∆ và có bán kính r
Giải
P (C) O r
∆
M1
M2
r
Trang 3d, Một hình chữ nhật kể cả các điểm
trong của hình chữ nhật đó khi quay
quanh đường thẳng chứa một cạnh
Bài 2 Trong mỗi trường hợp sau đây, hãy gọi tên các hình tròn xoay hoặc khối tròn xoay sinh ra bởi:
a, Ba cạnh của hình chữ nhật khi
quay quanh đường thẳng chứa cạnh
thứ tư
c, Một tam giác vuông kể cả các
điểm trong của tam giác vuông đó
khi quay quanh đường thẳng chứa
một cạnh góc vuông
b, Ba cạnh của một tam giác cân khi
Hình trụ
Hình nón
Khối nón
Khối trụ
Bài tập: MẶT TRỤ
Trang 4Bài tập: MẶT TRỤ Bài 3 Mặt phẳng đi qua trụ
của một hình trụ, cắt hình trụ
theo thiết diện là hình vuông
cạnh 2R
a, Tính Sxq, Stp của hình trụ
b, Tính thể tích của khối trụ
c, Tính thể tích của khối lăng
trụ tứ giác đều nội tiếp hình
trụ
Bài 4 Một hình trụ có bán kính
đáy R và chiều cao
a, Tính Sxq và Stp của hình trụ
b, Tính thể tích của khối trụ
c, Cho hai điểm A, B lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho góc giữa AB và trục hình trụ bằng 300 Tính khoảng cách giữa AB và trục của hình trụ
Nêu cách xác định góc giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ?
Trang 5Bài tập: MẶT TRỤ
Bài 4 Một hình trụ có bán kính đáy
R và chiều cao
a, Tính Sxq và Stp của hình trụ
b, Tính thể tích của khối trụ
c, Cho hai điểm A, B lần lượt nằm
trên hai đường tròn đáy sao cho
góc giữa AB và trục hình trụ bằng
300 Tính khoảng cách giữa AB và
trục của hình trụ
Trang 6Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ có cạnh bằng a Gọi S là diện tích
xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD
và A’B’C’D’ Diện tích S là:
Sai rồi
2
a
π
A π a 2 B π a 2 2
Đúng rồi
Trang 7Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 2 Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt của một
hình lập phương cạnh a Thể tích của khối trụ đó là:
A. 1 3
3
1
4 a π
3 a π D.
Sai rồi Đúng rồi
Trang 8Củng cố:
- Định nghĩa mặt trụ, hình trụ, khối trụ
- Các công thức tính Sxq, Stp của hình trụ; thể tích của khối trụ
- BTVN: 5, 10(SGK - T39,40)