TIẾT 61: ÁNH TRĂNG Nguyễn Duy Slides 1: Tổng quát: giới thiệu về cuộc thi, tên bài dạy, tên tác giả, đơn vị công tác, số ĐT, Gmail. Slides 2: Tên bài. Tiết 61: Ánh trăng Slides 3: Mục tiêu bài học. 1. Kiến thức: Hiểu được ý nghĩa hình ảnh vầng trăng, từ đó thấm thía cảm xúc ân tình với quá. khứ gian lao, tình nghĩa của tác giả và biết rút ra bài học về cách sống cho bản thân. Hiểu ,cảm nhận được giá trị nội dung và nghệ thuật của bài thơ ,biết được đặc điểm và những đóng góp của thơ Việt Nam vào nền văn học dân tộc . 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc phân tích thơ 3. Thái độ: Giáo dục tình cảm ân nghĩa thuỷ chung cùng quá khứ, thái độ sống “uống nước nhớ nguồn”. GD kĩ năng: Kĩ năng tự nhận thức; kĩ năng giao tiếp; kĩ năng phân tích tình huống; kĩ năng đánh giá vấn đề. Slides 4: Cấu trúc bài học Giới thiệu + vào bài. Tên bài. I. Tìm hiểu chung 1. Tác giả 2. Tác phẩm a. Đọc bài thơ b. Hoàn cảnh sáng tác II Tìm hiểu văn bản 1. Tìm hiểu về KVB, PTBĐ, thể thơ. 2. Bố cục và nội dung từng phần. 3. Phân tích a. Tác giả và vầng trăng từ khi còn nhỏ đến khi đi lính và ngày hòa bình trở về thành phố. b. Tình huống gặp lại vầng trăng c. Suy nghĩ của nhà thơ trước vầng trăng III Tổng kết: 1. Nghệ thuật: 2. Nội dung Bài tập củng cố Hướng dẫn tự học. Phiếu tham vấn. Tài kiệu tham khảo và phần mềm ứng dụng Slides 5. Giới thiệu về đề tài người lính và các nhà thơ. Trong văn học Việt Nam hiện đại, hình ảnh người lính có một vị trí hết sức quan trọng. Đã có nhiều tác giả viết hay và viết nhiều về đề tài người lính ở những thời điểm khác nhau của cuộc sống. Có thể kể đến những tên tuổi tiêu biểu như: Nhà thơ Tố Hữu với tập Việt Bắc..., nhà thơ Chính Hữu với bài thơ Đồng chí, nhà thơ Phạm Tiến Duật với bài thơ Bài thơ về tiểu đội xe không kính, nhà thơ Nguyễn Đinh Thi với bài thơ Đất nước, nhà thơ Xuân Quỳnh với bài thơ Tiếng gà trưa...và còn nhiều tên tuổi khác nữa. Nhưng sẽ là một thiếu xót nếu không nhắc tới nhà thơ Nguyễn Duy. Slides 6: Bài tập tương tác nối cột AB. Hãy nối tên tác giả ở cột A với tác phẩm ở cột B sao cho chính xác. Slides 7: Đáp án. Slides 8. Giới thiệu về tác giả Nguyễn Duy I. Tìm hiểu chung 1. Tác giả (Video giới thiệu tác giả). Nguyễn Duy sinh ngày 7 tháng 12 năm 1948, tên khai sinh là Nguyễn Duy Nhuệ, quê ở Thanh Hóa. Năm 1965, ông làm tiểu đội trưởng tiểu đội dân quân trực chiến tại khu vực cầu Hàm Rồng, một trọng điểm đánh phá ác liệt của không quân Mỹ trong những năm chiến tranh Việt Nam. Năm 1966 ông nhập ngũ, trở thành lính đường dây của bộ đội thông tin, tham gia chiến đấu nhiều năm trên các chiến trường đường 9 Khe Sanh, Đường 9 Nam Lào, chiến trường miền Nam, biên giới phía Bắc (năm 1979). Sau đó ông giải ngũ, làm việc tại Tuần báo Văn nghệ Hội Nhà văn Việt Nam và là Trưởng Đại diện của báo này tại phía Nam (Thành phố HCM). Nguyễn Duy là nhà thơ quân đội trưởng thành trong kháng chiến chống Mĩ cứu nước và trở thành một trong những gương mặt tiêu biểu. Sau giải phóng, ông tiếp tục sáng tác bền bỉ và có nhiều tác phẩm được độc giả yêu mến. Ông từng đạt giải nhất cuộc thi thơ Báo văn nghệ năm 19721973. Nhớ về Nguyễn Duy, người ta hay nhắc đến các tập thơ: “Cát trắng” (1975), “Ánh trăng” (1984), “Mẹ và em” (1987), “Đường xa’ (1990), “Về” (1994) và nhiều tác phẩm khác nữa. Nhắc tới thơ Nguyễn Duy, người ta thường nói thơ của ông sâu lắng, thấm thía cái tình cái nghĩa; thấm đẫm cái hồn của ca dao dân ca. Thơ ông không quá đi vào tìm kiếm những hình thức mới mẻ mà chủ yếu đi sâu vào cái nghĩa, cái tình muôn đời của con người Việt Nam. Ngôn ngữ thơ Nguyễn Duy cũng không quá bóng bẩy mà gần gũi, dân dã, đôi khi còn trần trụi, mộc mạc...phù hợp với ngôn ngữ hằng ngày. Slides 9. Tìm hiểu chung
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Bài giảng: Tiết 61- Bài 12
QUỸ LAWRENCE S.TING
CC-BYCuộc thi quốc gia Thiết kế bài giảng e- Learning lần thứ 4
Trang 2ÁNH TRĂNG
Nguyễn Duy
Trang 32 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng đọc phân tích thơ
3 Thái độ:
- Giáo dục tình cảm ân nghĩa thuỷ chung cùng quá khứ, thái
độ sống “uống nước nhớ nguồn”.
* GD kĩ năng: Kĩ năng tự nhận thức; kĩ năng giao tiếp; kĩ
năng phân tích tình huống; kĩ năng đánh giá vấn đề.
Trang 4b Tình huống gặp lại vầng trăng
c Suy nghĩ của nhà thơ trước vầng trăng
Trang 5Ti t 61: NH TR NG ết 61: ÁNH TRĂNG Á Ă (Nguy n Duy) ễn Duy)
Trang 6Hãy nối chính xác tên tác giả ở cột A với tác phẩm ở cột B.
Hãy nối chính xác tên tác giả ở cột A với tác phẩm ở cột B.
(Có thể đánh A,B… vào ô hoặc dùng chuột kéo thả).
Câu trả lời của bạn là:
Trang 7XEM ĐÁP ÁN TIẾP TỤC
Hãy nối chính xác tên tác giả ở cột A với tác phẩm ở cột B.
ĐÁP ÁN
Trang 8Ti t 61: NH TR NG ết 61: ÁNH TRĂNG Á Ă (Nguy n Duy) ễn Duy)
I TÌM HiỂU CHUNG
1 Tác giả
- Năm 2007 được tặng giải thưởng nhà nước về văn học nghệ thuật
- Tên thật: Nguyễn Duy Nhuệ, sinh năm 1948 Quê
- Là gương mặt tiêu biểu cho lớp nhà thơ trẻ trong thời chống Mỹ cứu nước
Video giới thiệu tác giả
Mời Click vào đây để xem toàn bộ video nền
Trang 9Ti t 61: NH TR NG ết 61: ÁNH TRĂNG Á Ă (Nguy n Duy) ễn Duy)
I TÌM HIỂU CHUNG
2 Tác phẩm
a Đọc
Hồi nhỏ sống với đồng với sông rồi với bể hồi chiến tranh ở rừng vầng trăng thành tri kỷ
Trần trụi với thiên nhiên hồn nhiên như cây cỏ ngỡ không bao giờ quên cái vầng trăng tình nghĩa
Từ hồi về thành phố quen ánh điện cửa gương vầng trăng đi qua ngõ như người dưng qua đường
Thình lình đèn điện tắt phòng buyn-đinh tối om vội bật tung cửa sổ đột ngột vầng trăng tròn
Ngửa mặt lên nhìn mặt
có cái gì rưng rưng như là đồng là bể như là sông là rừng
Ánh trăng
Video đọc bài thơ
Nguồn: https://www.youtube.com
Trang 10I ĐỌC VÀ CHÚ THÍCH
b Hoàn cảnh ST
2 Tác phẩm
1 Tác giả
- Bài thơ được viết 1978 tại thành phố Hồ Chí
Minh, ba năm sau ngày đất nước thống nhất
Được in trong tập Ánh trăng (giải A Hội Nhà văn
Việt Nam- 1984).
a Đọc
Ti t 61: NH TR NG ết 61: ÁNH TRĂNG Á Ă (Nguy n Duy) ễn Duy)
Trang 11II TÌM HIỂU VĂN BẢN
1 Kiểu VB, PTBĐ và thể thơ
Kiểu Văn bản và Phương thức
biểu đạt, thể thơ
sự + miêu tả
Thể thơ 5 chữ, vần chân, giãn cách.
Ti t 61: NH TR NG ết 61: ÁNH TRĂNG Á Ă (Nguy n Duy) ễn Duy)
Trang 12Bạn chưa hoàn thành câu hỏi.
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Trang 13ĐÁP ÁN
Hãy điền các từ thích hợp vào ô trống để hoàn thiện nhận định đúng về thể thơ, cách gieo vần của bài thơ.
Trang 14Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời của bạn là:
A) Biểu cảm, miêu tả, thuyết minh.
B) Biểu cảm, thuyết minh, tự sự.
C) Biểu cảm, tự sự, miêu tả.
D) Biểu cảm, thuyết minh, miêu tả.
Bài thơ "Ánh trăng" sử dụng những phương thức biểu đạt nào?
Chấp nhận Làm lại.
Trang 16II TÌM HIỂU VĂN BẢN
1 Kiểu VB, PTBĐ và thể thơ
vầng trăng.
Phần 3
Khổ thứ 5 và 6
Những suy ngẫm của tác giả trước vầng trăng.
Ti t 61: NH TR NG ết 61: ÁNH TRĂNG Á Ă (Nguy n Duy) ễn Duy)
Trang 17II TÌM HIỂU VĂN BẢN
3 Phân tích
a Vầng trăng trong quá khứ và hiện tại
=> Trăng với người là tri kỉ, tình nghĩa
Quá
khứ
Trăng
và người
Tri kỉ
Hồi nhỏ sống với đồng, sông, bể
Chiến tranh ở
rừng
So sánh
Hồi nhỏ sống với đồng
Với sông rồi với bể
Hồi chiến tranh ở rừng
Vầng trăng thành tri kỉ
Trần trụi Với thiên nhiên Hồn nhiên như cây cỏ Ngỡ không bao giờ quên Cái vầng trăng tình nghĩa
Ti t 61: NH TR NG ết 61: ÁNH TRĂNG Á Ă (Nguy n Duy) ễn Duy)
Trang 18Bạn chưa hoàn thành câu hỏi.
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Trang 19
ĐÁP ÁN
Trang 20II TÌM HIỂU VĂN BẢN
* Trong hiện tại
3 Phân tích
->NT: phép đối lập:
Quá khứ: Tri kỉ, tình nghĩa>< Hiện tại: người dưng->Thay đổi.
Hiện
tại
=> Lãng quên quá khứ.
Về thành phố
- Ánh điện, cửa gương
Ti t 61: NH TR NG ết 61: ÁNH TRĂNG Á Ă (Nguy n Duy) ễn Duy)
Trang 21II TÌM HIỂU VĂN BẢN
* Trong hiện tại
3 Phân tích
->NT: phép đối lập:
Quá khứ: Tri kỉ, tình nghĩa>< Hiện tại: người dưng->Thay đổi.
Hiện tại
=> Lãng quên quá khứ.
Quá khứ
Trang 22Bạn chưa hoàn thành câu hỏi.
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
D) Người mới quen.
Từ "người dưng" trong bài thơ có nghĩa là:
Chấp nhận Làm lại.
Trang 23XEM ĐÁP ÁN TIẾP TỤC
ĐÁP ÁN
Trang 24II TÌM HIỂU VĂN BẢN
b Tình huống gặp lại vầng trăng
Tình huống (mất điện) Phản xạ tự nhiên, dứt khoát
->bất ngờ, bối rối khi đột ngột gặp lại vầng trăng.
Thình lình đèn điện tắt Phòng buyn đinh tối om Vội bật tung cửa sổ Đột ngột vằng trăng tròn
Ti t 61: NH TR NG ết 61: ÁNH TRĂNG Á Ă (Nguy n Duy) ễn Duy)
Trang 25II TÌM HIỂU VĂN BẢN
c Suy ngẫm của nhà thơ
-> kỉ niệm
về những năm tháng gian lao.
Trang 26Bạn chưa hoàn thành câu hỏi.
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Trang 27XEM ĐÁP ÁN TIẾP TỤC
ĐÁP ÁN
Trong câu thơ: "Ngửa mặt lên nhìn mặt" nhà thơ đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
Trang 28II TÌM HIỂU VĂN BẢN
c Suy ngẫm của nhà thơ
- Khổ cuối + Tròn vành vạnh.
+ Im phăng phắc.
+ Ta giật mình.
=> Trách nhiệm, thái độ sống.
Trăng vành vạnh Tròn + Vẻ đẹp bình dị, vĩnh hằng
+ quá khứ thủy chung, đầy đặn, tình nghĩa.
Im phăng phắc + Trách móc. + Nghiêm khắc nhắc nhở.
Trang 29Bạn chưa hoàn thành câu hỏi.
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
C) Thiên nhiên, vạn vật tuần hoàn.
D) Cuộc sống hiện tại đầy đủ, sung sướng.
Hình ảnh "Trăng cứ tròn vành vạnh"
tượng trưng cho điều gì?
Chấp nhận Làm lại.
Trang 30ĐÁP ÁN
Hình ảnh "Trăng cứ tròn vành vạnh" tượng trưng cho điều gì?
Trang 31Bạn chưa hoàn thành câu hỏi.
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Trang 32XEM ĐÁP ÁN TIẾP TỤC
ĐÁP ÁN.
Lựa chọn yếu tố ở cột A phù hợp với đối tượng ở cột B.
Trang 33III TỔNG KẾT
1 Nghệ thuật
- Thể thơ 5 chữ, giọng điệu thủ thỉ, tâm tình.
ÁNH TRĂNG
- Hình ảnh thơ mang ý nghĩa biểu tượng.
- Dùng nhiều biện pháp
tu từ: So sánh, nhân hóa, điệp từ…
Hình ảnh thơ
Biện pháp tu từ
Thể thơ
Phương thức biểu đạt
Hình ảnh thơ
Biện pháp tu từ
Ti t 61: NH TR NG ết 61: ÁNH TRĂNG Á Ă (Nguy n Duy) ễn Duy)
Trang 34- Hình ảnh thơ mang ý nghĩa biểu tượng.
- Dùng nhiều biện pháp tu từ: So sánh, nhân hóa, điệp từ…
nguồn”.
Ti t 61: NH TR NG ết 61: ÁNH TRĂNG Á Ă (Nguy n Duy) ễn Duy)
ÁNH TRĂNG
Trang 35Bạn chưa hoàn thành câu hỏi.
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Trang 36ĐÁP ÁN
Trang 37- Hình ảnh thơ mang ý nghĩa biểu tượng.
- Dùng nhiều biện pháp tu từ: So sánh, nhân hóa, điệp từ…
“uống nước nhớ nguồn”.
Ti t 61: NH TR NG ết 61: ÁNH TRĂNG Á Ă (Nguy n Duy) ễn Duy)
ÁNH TRĂNG
Video Bài hát Ánh trăng
Nguồn: https://www.youtube.com
Trang 38Bài hát "Ánh trăng" của Chân
Quang được phổ nhạc từ bài thơ
"Ánh trăng" của Nguyễn Duy:
Bạn chưa hoàn thành câu hỏi
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
khi có thể tiếp tục!
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
khi có thể tiếp tục!
A) Đúng B) Sai
Chấp nhận Làm lại.
Trang 39XEM ĐÁP ÁN TIẾP TỤC
ĐÁP ÁN
Trang 40HƯỚNG DẪN TỰ HỌC BÀI
1 Học thuộc lòng bài thơ.
2 Nắm vững nội dung và nghệ thuật bài thơ.
3 So sánh bài thơ với những tác phẩm khác viết về trăng.
4 Câu thơ:
“ Trăng cứ tròn vành vạnh
Đủ cho ta giật mình”
( Ánh trăng- Nguyễn Duy)
- Hãy phân tích ý nghĩa hình ảnh ẩn dụ «Trăng cứ tròn
vành vạnh” ở câu thơ trên.
5 Có nhận định cho rằng: “Bài thơ Ánh trăng đề cập tới một
quan niệm, một đạo lí sống tốt đẹp của dân tộc”.
Em có đồng ý với ý kiến trên không? Vì sao?
Trang 41MỌI CÓ NHU CẦU TRAO ĐỔI VỚI TÁC GIẢ XIN MỜI LIÊN HỆ:
Trang 42TƯ LIỆU THAM KHẢO VÀ SỬ DỤNG
của nhà thơ Nguyễn Duy.
- Sử dụng tư liệu lấy từ nguồn internet bài đọc diễn cảm “Ánh trăng” (baigiang.voilet.vn) và bài hát “ Ánh trăng ”.
)
http://windows.microsoft.com/vi-vn/windows/get-movie-maker-do wnload
)
- Video nguồn Youtube.com; Clip.com.