Kiến thức - Phõn biệt được phản xạ sinh dưỡng với phản xạ vận động - Phõn biệt được bộ phận giao cảm với bộ phận đối giao cảm trong hệ thần kinh sinh dưỡng về cấu tạo và chức năng 2.. Về
Trang 1Trờng:THCS Chiềng Sơ====================Giáo án: Sinh Học 8
Họ và tờn giỏo viờn: Khương Cụng Điền
Trỡnh độ chuyờn mụn: CĐSP Sinh- Húa
Trỡnh độ tin học: Chứng chỉ B
Tiết: 50 - Bài 48:
HỆ THẦN KINH SINH DƯỠNG
Địa chỉ: Trường THCS Chiềng Sơ-
I Mục tiờu bài dạy:
1 Kiến thức
- Phõn biệt được phản xạ sinh dưỡng với phản xạ vận động
- Phõn biệt được bộ phận giao cảm với bộ phận đối giao cảm trong hệ thần kinh sinh dưỡng về cấu tạo và chức năng
2 Kỹ năng
- Rốn luyện kỹ năng quan sỏt, phõn tớch kờnh hỡnh
- Kỹ năng quan sỏt so sỏnh
- Kỹ năng hoạt động nhúm
3 Thỏi độ
- Giỏo dục ý thức vệ sinh, bảo vệ hệ thần kinh
II Yờu cầu của bài dạy:
1 Về kiến thức của học sinh:
a, Kiến thức về cụng nghệ thụng tin:
Học sinh làm quen với mỏy chiếu, phần mềm e- learning
b, Kiến thức chung về mụn học:
Học sinh thu thập kiến thức cấu tạo giải phẫu về hệ cơ quan, qua đú cú ý thức bảo vệ
và vệ sinh cỏc hệ cơ quan của cơ thể
2 Trang thiết bị/ Đồ dựng dạy học.
a, Trang thiết bị/ Đồ dựng liờn quan đến CNTT:
- Phần cứng: Mỏy tớnh xỏch tay, mỏy chiếu, màn chiếu, điện
- Phần mềm: e- learning
III Chuẩn bị cho bài giảng:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
- Mỏy tớnh; mỏy chiếu; màn chiếu; hỡnh ảnh 48.1, 48.2, 48.3
- Phiếu học tập
2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài cũ, đọc trước bài mới.
IV Hoạt động dạy và học
1 Ổn định tổ chức (1 phỳt): Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ( thời gian 5 phỳt):
- Tờn học sinh:
- Nội dung cõu hỏi: Trỡnh bày cấu tạo trong của đại nóo?
- Điểm số:
3 Giảng bài mới( 35 phỳt):
*Mở bài: GV hỏi: Xột về chức năng hệ thần kinh được phõn chia như thế nào? cỏc
phõn hệ cú cấu tạo và chức năng như thế nào? hụm nay chỳng ta sẽ đi tỡm hiểu
* Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: CUNG PHẢN XẠ SINH DƯỠNG
* Mục tiờu: Phõn biệt được cung phản xạ sinh dưỡng với cung phản xạ vận động
Giáo viên: Tổ hóa - sinh - đĩa====================Năm học: 2010- 2011
Trang 2Trờng:THCS Chiềng Sơ====================Giáo án: Sinh Học 8
* Tiến hành:
- GV: Giới thiệu tranh hỡnh 48.1;48.2
-GV: yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 48.1; 48.2 ->
trả lời cõu hỏi sau:
1 Nhắc lại một cung phản xạ gồm cỏc thành
phần nào?
2 Em hóy mụ tả đường đi của xung thần
kinh ở cung phản xạ vận động?
3 Em hóy mụ tả đường đi của xung thần
kinh ở cung phản xạ sinh dưỡng?
4 Em hóy mụ tả đường đi của xung thần
kinh trong cung phản xạ điều hũa hoạt động
của tim?
- GV: yờu cầu 1 HS trả lời - HS khỏc nhận
xột - bổ sung
- GV: Nhận xột - bổ sung
- GV: yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 48.1; 48.2
dựa vào cỏc cõu hỏi vừa chỳng ta mới trả lời
thảo luận nhúm 3-4 người -> trả lời cỏc cõu
hỏi sau:
1 Nờu cỏc thành phần của cung phản xạ
sinh dưỡng?
2 So sỏnh cung phản xạ sinh dưỡng với
cung phản xạ vận động?
- GV: Đi tới cỏc nhúm -> hướng dẫn cỏc
nhúm cũn yếu
- GV: Yờu cầu đại diện 1 nhúm bỏo cỏo
nhúm khỏc nhận xột - bổ sung
- Gv: chốt lại kiến thức
- HS:Quan sỏt tranh hỡnh 48.1;48.2 -> ghi nhớ thống tin
- HS: vận dụng kiến thức đó cú kết hợp quan sỏt hỡnh 48.1 tư duy độc lập -> trả lời:
- HS: Cơ quan thụ cảm - nơron hướng tõm - nơron li tõm - cơ quan phản ứng
- HS: 1 HS trả lời - HS khỏc nhận xột - bổ sung
- HS: chuẩn lại kiến thức
- HS: Quan sỏt hỡnh 48.1;48.2; những cõu hỏi đó trả lời -> thảo luận nhúm 3-4 người - trả lời cõu hỏi vào phiếu học tập:
- HS: Đại diện nhúm bỏo cỏo - nhúm khỏc nhận xột - bổ sung
- HS: Chuẩn lại kiến thức
động Cung phản xạ sinh dưỡng
Cấu
tạo
- Trung ương
- Hạch thần kinh
- Đường hướng
tõm
- Đường li tõm
- Chất xỏm Đại nóo Tuỷ sống
- Khụng cú
- Từ cơ quan thụ cảm ->
trung ương
- Đến thẳng cơ quan phản ứng
- Chất xỏm Trụ nóo Sừng bờn
Tủy sống
- Cú
- Từ cơ quan thụ cảm -> trung ương
- Qua: sợi trước hạch sợi sau hạch Chuyển giao ở hạch thần kinh
Chức năng Điều khiển hoạt động cơ võn ( cú ý thức) Điều khiển hoạt động nội quan (Khụng cú ý thức)
Giáo viên: Tổ hóa - sinh - đĩa====================Năm học: 2010- 2011
Trang 3Trờng:THCS Chiềng Sơ====================Giáo án: Sinh Học 8
Hoạt động 2
CẤU TẠO CỦA HỆ THẦN KINH SINH DƯỠNG
* Mục tiờu: - Nắm được cấu tạo hệ thần kinh sinh dưỡng
- So sỏnh cấu tạo phõn hệ giao cảm và phõn hệ đối giao cảm
* Tiến hành:
- GV: Giới thiệu hỡnh 48.3
- Gv yờu cầu HS nghiờn cứu thụng tin quan
sỏt hỡnh 48.3
? Hệ thần kinh sinh dưỡng gồm những thành
phần nào?
- GV: yờu cầu HS quan sỏt lại hỡnh 48.1,2,3
đọc thụng tin bảng 48.1 > thảo luận nhúm
3-4 người -> tỡm ra cỏc điểm sai khỏc giữa
phõn hệ giao cảm và phõn hệ đối giao cảm
- GV: Đi tới cỏc nhúm -> hướng dẫn cỏc
nhúm cũn yếu
- GV: Yờu cầu đại diện nhúm bỏo -> nhúm
khỏc nhận xột - bổ sung
- GV: Nhận xột - bổ sung
- GV: gọi 1 HS đọc to bảng 48.1
- GV: yờu cầu HS nờu nhận xột về cấu tạo hệ
thần kinh sinh dưỡng
- HS: Quan sỏt hỡnh 48.3 -> ghi nhớ thụng tin
- HS: tự thu nhận thụng tin qua quan sỏt hỡnh 48.3 > tư duy độc lập trả lời cõu hỏi:
- Hệ thần kinh sinh dưỡng gồm 2 phần:
+ Trung ương: nằm trong trụ nóo và tủy sống
+ Ngoại biờn: Cỏc dõy thần kinh và hạch thần kinh
- HS: Thảo luận nhúm > nờu được cỏc điểm khỏc nhau
+ Trung ương + Ngoại biờn
- Đại diện nhúm trỡnh bày, cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ sung
- HS: Đại diện 1 nhúm bỏo cỏo nhúm
- khỏc nhận xột bổ sung
- HS: Chuẩn lại kiến thức
- HS: Một HS đọc to bảng 48.1
- HS: Tự rỳt ra kết luận
* Tiểu kết: Hệ thần kinh sinh dưỡng:
+ Trung ương:nằm trong trụ nóo và tủy sống.
+ Ngoại biờn: Dõy thần kinh
Hạch thần kinh
- Hệ thần kinh sinh dưỡng gồm:
+ Phõn hệ thần kinh giao cảm
+ Phõn hệ thần kinh đối giao cảm
Hoạt động 3:
CHỨC NĂNG CỦA HỆ THẦN KINH SINH DƯỠNG
* Mục tiờu: - HS nờu được vai trũ của sự đối lập giữa hai phõn hệ giao cảm và đối giỏo
cảm
* Tiến hành:
- GV: Giới thiệu hỡnh minh họa vai trũ của
hai phõn hệ giao cảm trong hoạt động của
tim-> yờu cầu HS quan sỏt
- GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh phúng to
trờn bảng, đọc kỹ nội dung bảng 48.2 >
thảo luận nhúm trả lời cỏc cõu hỏi:
? Nhận xột chức năng của phõn hệ giao cảm
- HS: Quan sỏt hỡnh - ghi nhớ thụng tin
- HS tự thu nhận và sử lý thụng tin Thảo luận nhúm thống nhất ý kiến Yờu cầu nờu được :
+ 2 bộ phận cú tỏc dụng đối lập Giáo viên: Tổ hóa - sinh - đĩa====================Năm học: 2010- 2011
Trang 4Trờng:THCS Chiềng Sơ====================Giáo án: Sinh Học 8
và đối giao cảm
? Hệ thần kinh sinh dưỡng cú vai trũ như
thế nào trong đời sống
- GV: Đi tới cỏc nhúm -> hướng dẫn cỏc
nhúm cũn yếu
- GV: yờu cầu đại diện nhúm bỏo cỏo -
nhúm khỏc nhận xột bổ sung
- GV hoàn thiện lại kiến thức
- GV: Hai phõn hệ đối lập nhau như vậy cú
ý nghĩa gỡ đối với đời sống của chỳng ta?
- GV: Yờu cầu HS rỳt ra kết luận về vai trũ
của hệ thần kinh sinh dưỡng
+ ý nghĩa: Điều hoà hoạt động cỏc cơ quan
-HS: Đại diện nhúm phỏt biểu - cỏc nhúm khỏc bổ sung
- HS: Chuẩn lại kiến thức
-HS: Trả lời: chỳng điều chỉnh cơ thể làm cho cơ thể thớch nghi với điều kiện sống thay đổi
- HS: Tự rỳt ra kết luận
* Tiểu kết:
- Phõn hệ thần kinh giao cảm và đối giao cảm cú tỏc dụng đối lập nhau đối với hoạt động của cỏc cơ quan sinh dưỡng
- Nhờ tỏc dụng đối lập đú mà hệ thần kinh sinh dưỡng điều hoà được hoạt động của cỏc cơ quan nội tạng
4 Củng cố: HS đọc kết luận SGK(1 phỳt)
5 Kiểm tra đỏnh giỏ (3 phỳt)
1 Dựa vào hỡnh 48.2 trỡnh bày phản xạ điều hoà hoạt động của tim lỳc huyết ỏp tăng?
6 Dặn dũ(1 phỳt)
- Học bài theo nội dung SGK
- Làm cõu hỏi 2 vào vở
- Đọc mục em cú biết
- Đọc trước bài 49 Cơ quan phõn tớch thị giỏc
V Nguồn tài liệu tham khảo:
- Sỏch giỏo khoa- NXB: Bộ GD&ĐT
- Sỏch giỏo viờn - NXB: Bộ GD&ĐT
- hht:www.violet.com.vn
VI.Phõn tớch lợi ớch của việc ứng dụng CNTT cho bài dạy:
- Tiết kiệm thời gian, cú thể kiểm tra được nhiều học sinh trong thời gian ngắn
- Tạo hứng thỳ cho HS, giỳp cỏc em chỳ tõm vào bài học hơn
- Cỏc thớ nghiệm, dự đoỏn cho kết quả chớnh xỏc và nhanh
- Tuy nhiờn khụng thể thay thế được hoàn toàn cỏc TBDH khỏc được, thớ nghiệm mang tớnh ỏp đặt, thiếu thực tế, nguồn tư liệu cũn ớt, khú tỡm, thời gian thiết kế lõu
Ngày 10 thỏng 12 năm 2010
Người soạn Khương Cụng Điền
Giáo viên: Tổ hóa - sinh - đĩa====================Năm học: 2010- 2011