1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sách thuốc biệt dược

80 267 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 42,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Losec viên 20mng, lọ tiêm 40mg : Loét da day té trang tiến triển, HIC tăng tiết; viêm thực quản đo hồi lưu dạ dày thực quản và điêu trị dự phòng tái phái _ loát dạ dày; phối hợp khá

Trang 4

Thay thuốc ưu ti

ĐẠI TẢ

` "Hiện đang được kê toa”

- Aminobenzyl Penieiclin (BD : Ampicieli) L

- Amoxyclin (BD : Aspamox) ~ ua fee.” cha y

- Ampiciclin (BD : Seadic ; Nefiampi ; Sando-z) z=

- Oxacillin 500mg (BD : Bristopen )

Thuốc có nhiều hoạt chdt : Unacyl ; Ofnantine ; Domesco

+ Peniciciin-V ltr TU (BD : Mekopen) fién : Amoxicillin 250mg, 500mg (BD: Ospamox ; Ditiny ) |

Gøi : Araoxicillin 250mg (.BD : Clamoxyl )

bỏ - Âmoxicillin + acid: Clavulanic›:.-:~: "

THER T: RE (đưa), quá 2s (222)

- Cephalexin 250mg, 500mg (BD : Ospexin ; gloxin ; Broncocep) or

' Oracefal ) 4a Lo itn ) Ce fespr un

~ Cefaclor 250mg (BP : Mekocefaclor gói 125mg, 250mg ;

Ceclor géi, lo ; Kefcin gói 125mg ; Hielor ) `

~ Cefuroxime (BD : Zinnaf viên 125, 250, 500mg ; gói 123, 250mg; tt”

Haginat vién 250, 500mg ; gói 122mg ; Cezirnale vién 250, 300mg ; ee Quincef vién 250mg)

a

;

co oes

Œ/@nil - oh, 5

Trang 5

Cefo-L vién, lọ ;.Tacoxim gói 100m5 ; Hafixim

gói 5 Omg ; Afix ;

; Domacef ; Pragati )

_ Sultamicillin lo, viên 1,5g (BD -

Unacyn ; Dodacin ; Sulci lat)

_ Cefetamet 250mg, 500mg (BD : Altamet)

-

- Cerepone gói 125m8 (BD: Cefprozil )

Nhóm 2 : Amino Glycozid Nyse Kara

cin) ane k«en: hoka na rig ao

- Streptomycine

_ Tobramycine dd nhỏ mắt dùng cho trẻ SƠ sinh

ˆ Gentamycine dd, tuýp mo tra mắt

-Neomycine dd nhỏ mắt ; viên đặt âm đạo

Nhóm 3 : Phenicol ( đặc iri thương

gói 250m8 › Ope-Azitro gói 100mg, 200mg ; Doromax gói 200m8

Trang 6

—k”¿+z (4 roờ

“Ciprofloxacin 500mg (BD : Ciprobay ; Seanax) | + oe ga TIT thos

- Ofloxacin200mỹ ˆ ¿„ø¿ z7? Jade ka Aap iG , Œ Ệ

- Norfloxaein 400mg S›a 2X 6⁄2 US LÍ ey ‘

- Pefloxacin 400mg _ a0 Sem ola 9 bor plc + D) Aa Yooy

- Gactifloxacin lo ñlao tha 2x ?A2

ty 2⁄4 ` He, cain, Famo c aun, gu Qa chun , Valaty child,

- Be tu he 746A, lạ, dÍno GA dị $2 fam parton jf 00

“Ox

¬ ma = Gla te vag aes Pre okra Sotet/ pre fey TY ca“

oh Slag DEP Ore fala day To / danicod

¬ “1 ; kña4c(ka, M G42, 0 nem _

334

Trang 7

Thuốc — Chỉ đỉnh —- Liều dùng

—_* ClamoxyÏ : Nhiễm khuẩn A, viêm xoang, viêm tai giữa ; đợt cấp VPQM,

viêm phổi thùy, VPQP ; thương hàn, viêm bàng quang, niệu đạo, thận

bể than ; viérn đường niệu ở PN mang thai ; lậu, sảy thai nhiễm

_ khuẩn, nhiễm khuẩn sau sinh, N£ túi mật, dường mật ; phôi hợp

LL, : - Người lớn + trẻ > 40 kg = 750mg — 3g! ngày ( đối đa = 6 g/ ngày)

- Điều trị HP = 1g / lần x2lần / ngày x 7 ngày : '~ Trẻ < 40kg = 15mg / kg / lần x 2lần / ngày (tối đa 500mg/Iân x2 lần ngày)

* AuUrieHtin ( Amociclin + Clavuianate }: viền 625mg, 1.000mg và dạng gói: _

250mg, 500mg : viêm a, xoang, VIG, VPQM, VF thiry, VPQP, nhiêm

khuẩn niệu & nit, da m6 mém, NK xuong khop, ngo sdy thai NK, |

nhiễm trùng sau đ, \NK ỗ bụng

LL : - Người lớn NK : nhẹ, vừa = 1 viên 625mg /lần x2 lần / ngày ;.-

nặng = viên Ig/lần x 2lần/ngày |

- Trẻ < 12 tuổi = 5mg / kg / ngày (tôi da = 10mg / kg /ngày )

* 4moksiklaw viên 650mg và 1g: chỉ định như Aumentin + lậu, viêm túi _

: ¬- nhiễm trùng rang ¬

LL : Người lớn + trẻ > 12 tuôi : - nhẹ, vừa = 650mg / lân x 3 - 4 lân / ngày

-Nặng = lg/lânx3-— 3 lân / ngày

* Medoclav vién 650mg, 1g và bột pha hôn dịch uống : Viêm A, xoang, VTG,

VPQC mãn ; VPQP, viêm mủ màng phối, áp xe phổi, ỗ áp xe nhọt,

nhiễm trùng vết thương, nhiễm khuẩn 6 bung, VBQ-VND, viém thận bé

than ; NK sau sdy thai, nhiễm khuan tiéu khung, NKH, VFM, NK hau

( Nặng có thể gấp 2 liều trên ; điều trị không quá 14 i:gày “pha nước

đến ngắn lọ rồi lắc đều môi khi cho udng”’ 9

* KlayunamoX ( bột pha hỗn dịch ) : nhiễm khuẩn nặng A, xoang, VTG, VPQ, VF,

_ niệu sinh dục, VBQ, niệu đạo, áp Xe mụn nhợt, nhiễm khuẩn ngoại khoa

: JL,: Trẻ= 40mg °?0,5ml'”/kg/lần x 2 lần/ngày ( tối đa 0,75ml/kg/lẫn x 2Ì/ ngày)

> {pha đến vạch krên lọ rồi lắc đều cho uông ngay sau ăn ;, thuốc pha

* Zinnat (chai huyén dich, gdi 125mg, 25 Omg, vién 25mg, 250mg, 500mg).:

| nhiễm khuẩn A, xôang, TMH, VTG,'VPQ, VF,.VPQP, đợt cấp của

VPQM ; NK niệu sinh dục, áp xe, chốc lỡ, lâu viêm niệu đạo cấp, viêm

cổ tử cung

2335:

Trang 8

LL: - 550mg / lần x 2 lần/ ngày :

- Duong niéu = 125mg / lần x 2 lần / ngày ;

- Hô hấp dưới nặng = 500mg / lần x 2 lần / ngày ;

- Lậu không biến chứng = 1g ( liều duy nhất )

- Trẻ = 10mg / kg / ngày ( 125mg /lầnx 2 lẫn ngày ) ;

- - >2 tuổi, NK nặng = 250mg / lần x 2lần / ngày

Cụ thể : -3 -6 tháng = 40 — 60mg / lần x 2lần / ngày

- 6th—2 tuổi = '80 — 120 mg / lần x 2 lần / ngày

( Zimmnat cốm để pha = 10mg / kg (ngày với hau hết các nhiễm -

khuẩn '';pha đủ nước đến vạch và lắc đều trước khi cho uong’’)

* Mekopen viên ltr IU: viém hong, A, VIG, VF, nhiễm khuẩn da mô

mềm ; phòng thấp tim tái phát

b[I,: - Người lớn +> 12 tuổi =2 - 4tr IU / ngày

- <12 tudi = 40.000 — 80.000 TU / kg / ngay x 10 ngay

( Uống trước ăn 30 phúi ; thuắc dùng được cho PN mang thai )

* Cefimed ( Cefixime ) 200mg : nhiém tring hé hấp trên, dưới, niệu, sinh

duc, J@u, BQ, than

LL: -Ngutsilén + >12 tuéi = 200 — 400mg / ngày

(lậu = 800mg liều duy nhất )

- 6 th— 12 tudi = 8mg / kg / ngay

* Cefo-L 100mg, 200mg : Nhiém tring ho hấp, VTG, niệu, lậu, thwong han,

phòng nhiễm trùng sau phẫu thuật

Lử,: - Người lớn +> 12 tuôi = 400mg / lần / ngày hoặc 200mg / lần x

2 lần / ngày

- Trẻ = 8mg / kg / ngày

* Sulcilat (lo bét pha hén dich 250mg/Sml) : Nhiễm khuẩn hô hấp trên,

sẽ “dưới, da mô mềm, nhiễm khuẩn ỗ bụng, phụ khoa

LL: - Người lớn † trẻ> 30kg=375=750 mng/ lần x 2lần / ngày

(1 nuễng lường = 5ml)

- < 30kg = 25-50mg / kg / ngày x 5-10 ngày

(Cho 27mÏ nước vào cốc đong và cho vào lọ thuốc lắc đều : cho

ngăn hoa quả tủ lạnh ; không dùng khi thuốc pha quá 14 ngày)

* Domacef ( Cefdinir ) : gói chứa 300mg Cefdinir

LL: Trẻ 6th— 12 tuổi VTG, viêm Amydal, họng nặng

_ * Yobpit (Azithromycine) : BOt pha hỗn dịch uống 200mg / 5mil :

Nhiễm khuẩn hô hấp irén, dudi, Clamydia, Trichomonat, tiêm

" CTC, niệu đạo "

EL: - Viêm cỗ tử cung, niệu đạo = 1g ( liều duy nhất )

- Các NK khác = 500mg / lần / ngày đầu, 4 ngày sau = 250mg / ngày

336

Trang 9

Trẻ = ngày đầu 10mg / kg / ngày ; 5 ngày sau mỗi ngày =

5mg / kg / ngày

( Nên uông 1 lan vào 1h nhất định, uống trước ăn 1h ; sau pha chỉ dùng thuốc trong 7 ngày )

* Sisocin ( Azithromycin bột pha hôn dịch udng | 600mg/1 5ml ) :

nhiễm khuẩn hô hấp trên, dưới, nhiễm Clamydia chưa biến chứng, viêm kết mạc mắt do Clamydia

LỊ : - Ngày đầu = 500mg / ngày ; 4 ngày sau = 250mg / ngày

- Viêm CTC, niệu đạo do Clamydia = = 1g (liều duy nhất )

- Viêm kết, mac mat do Clamydia = 20mg keg ( liều duy nhất Ds

( Ding céc dong cho nước đến vạch và đồ vào lọ thuốc lắc đều cho

uông trước ăn 1h ; tudc pha chỉ dùng trong 7 ngày )

= Azithromycin (Hồn dịch uống chứa 40mg /Iml ) : Chỉ định như Sisocine LL: Tré= 10mg / kg /ngay ( lắc đều trước khi dùng )

* Zybitrip (Lọ 15ml ) : Nhiễm khuẩn hô hấp trên, dưới, nhiễm Clamydia,

viêm nhiễm sinh dục

LL :> 15 tuổi : ngày đầu = = 12,5ml (500mg) ; 4 ngay sau = 6, 25ml / ngày

Nhiễm sinh dục uống 1 liều đuy nhất = 25ml ( 1g )

Trẻ = 0,25ml / kg / ngày đầu ; 0, 125mg / kg / ngày cho 4 ngày sau

* Clamentine ( gói bột pha hôn dịch 250mg }: Nhiém khuẩn hô hấp trên,

dưới, niệu sinh duc, da mé mem

Cop: Suy gan, than nang, RL LỎNG :

LL.: - 3 thang tré lên, nhiễm khuẩn nặng = 45mg / kg / ngày ; ; -

- Nhẹ = 25mg / kg / ngay x 5 - 10 ngày mo,

* Bronket.: Phòng HPQ, VPQ dị ứng, sốt, viêm mũi, dị ứng da

LL:-1-2v/lan x _2lần / ngày

- Trẻ 6 th-3 tuổi = 1/4v / lần x 2lần / ngày ; > 3 tuổi = 1/2v / lần x 2L/ ngày

* Rite-o-cef ( Bét pha hẫn dịch uống : 50mg/5mi ) : Nhiễm khuẩn hô hấp

trên, dưới, niệu sinh dục, lậu, thương hàn

LL: - 200 - 400mg / lần / ngày ( Lậu = liều duy nhất 400mg )

- Trẻ = 8mg / kg /ngày

* Adiovir (Siré 1 Sing / 5ml ) : Viêm cấp, mãn đường hô hấp ; răng tiết dịch

trong HPQ, VPQ

LE: -10ml/ lần x 314n / ngay (udng sau Gn )

- Tré <2 tudi =2,5ml /1an x 2lần / ngây ; 5-10 tuổi = Smi/lx 3M ngày

_* Vinka (Sĩ rô : 5mÏ có ) 30mg Ambroxol ) : VEO cap, man, ho chảy nước -_

nudc mắt, ho do di Ứng, ho cảm lạnh

LL: 0-2 tudi = = 1,25ml/ lần x 2lần / ngày ; 2 - 4 tudi = =2, stil /lần x 21 / ngay ; : 5-10 tuổi = Sml / lan x 2l4n / ngay ; > 10 tudi = 10ml / lần x 3lần / ngày

337

Trang 10

THUOC CHONG PHU NE

7 Alpha Chymoirypsi tit: Trị phù, sưng viêm: do chấn thương, sau FT; day dính

LL: - 2v J lần x 3 - 4 lần / ngày ( nuốt trọn viên ) :

| - Dang m@ : Thoa vùng phù nề nhiều lần / ngày

* Danzen : Viém phù nề sau FT, Trĩ nội trĩ ngoại ; sa hậu môn ; viêm xoang, mũi,

viêm tai giữa, viêm họng ; long đờm trong bệnh hô hấp : viêm phế quản, u,

nha chu viêm, áp xe răng, viêm túi loi, moc rdng khôn, sau nhổ răng, xuất

huyết mắt, đục thuỷ dịch, căng ức vú, khan tầng sinh môn

bổn: 1- 2viên / lần x 3 lần / ngày l

* Osmogel ( gel dòng ngoài, ống 90g ) : Điều trị phù nề, sưng sau chấn thương hoặc

, sau phẫu thuật = Thoa đều 2- 4 lần / ngày

* Sinsia : Phit né sau chấn thương, sau FT, trong cdc thé viém ‘’xoang, tai, mũi, viêm

phé quan, lao phổi, hen phế quản, bàng quang, viêm mào tỉnh hoàn, Cương

vú, viêm quanh rang, sung trong moc răng khôn

_kL: 2v/lần x 2 lần / ngày

eee

Trang 11

+ Tan đờm : thuốc làm loãng dịch nhây, cắt nhỏ đờm ( đàng cho trẻ em ) :

- Carbocisteine (BD : Rhivatine ; Flem ; Solmuc )

- Viscof-S ( Ambroxil + salbutamol + Guaifenesin )

- Bro-zedex ( Terbutalin + Bromhexin + Guaifenesin )

- Bricanyl ( 7: erbutalin + Guaifenesin )

Licup: iré < 2 tudi, ding : - Bisolvon ( Bromhexin )

Trang 12

Thuốc điều tri bênh ý ho hap :

* Passedyl (Si ré long dom tré em + so sinh ) : *’faps’? `

LE: Sơsinh +<5 tuổi = 5ml/ lần x 2-3lần í ngày ; >5 tuổi = gấp đôi

* Bisolvon kids (Si rồ - Sml/4mg Bromhexine): toãng đờm, giảm tiết nhity

LL: -<2 tuổi =1, 25ml / lần x 3lần / ngày

- 2-6 tuổi = 2,5ml/ lần x 3 lần / ngày

- 6-12 tuổi = 5ml /lần x 3lần / ngày

- 12 tuôi trở lên = 10ml / lần x 3iẫn / ngày,

* Rhinathiol ( Si ré tré em 2% ) : giảm tiễt nhây trong sung huyết phế quản,

đặc biệt trong đợt cap cua VPQM

LL: -2-5 tudi = = 5ml /lan x 2lần / ngày ;> 5 tuôi = = 5ml / lần x 3lần / ngày

%CĐ: -<2 tuổi và PN có thai (cho con bú vẫn uỗng ø được )

* H alixol (Si ré ) : Lam tan dịch nhấy trong bệnh hô hấp cấp, mãn, tắc nghẽn trong

bénh ly TMH

Le: <2 tudi= 2; 5ml / lần x 2lần / ngày

-2-5 tuổi = 2 „5ml / lần x 3lần / ngày

p8 t2 tuôi = 5ml / lần x 2 - 3lần / ngày

- 12 tuổi trở lên + người lớn = 10ml / lần x 3lần / ngày

2 ngày đầu" ; các ngày sau 10ml / lần x 2 lần / ngày

—* ĐNT (6i rô ho : 5ml chứa 1 0g ) : họng, PQ bị kích thích khi cảm lạnh

' hoặc do hit phải chất kích thich ‘’ho không đờm, mãn tính °°

Edt ~ 2- 6 tuổi =2 ,5— 5mg / lần x 4h / lần hoặc 7,5mg / lần x2—3 lần / ngày

-

~ Người lớn + trẻ > 12 tuổi = 30mg / lần x 2 — 3 lần / ngay:

(tối đa 120mg ⁄ ngày )

* Bro-Zedex ( Si rô ho ) : ho có đờm do NK ho hấp, co thắt PQ, do ting tiết

dịch nhây

+©È: - Trẻ = 1/4— 1/2 thìa canh / lần x 3lần / ngày

- Người lớn = 1-2 thìa canh / lân x 3lần / ngày

_CGŒÐ: Pn có thai 3 tháng đầu, nhiễm độc giáp, loạn nhịp tim, RLCNG,

* FE ascof: Tri giảm ho trong VPQ, HPQ, tràn khí màng phối, RLPQP gay co

that PQ tac nghén dich nhây khó khạc :

340

Trang 13

IL: -1-2tuổi=2,5ml/ lân x 3iần / ngày

-2- 6 tuổi = 5ml/lần x 3lần / ngày | - -6- 12 tuổi = 10ml/lần x 3 lần / ngày

- Người lớn = 10-20ml /lần x 3 lần / ngày

* Baxofris ( S¡ rõ ) : HPQ, VPQP cấp, mãn, lao phổi, ho gà, co that PQ

1L: -3-6 tuổi = 1/4— 1⁄2 thìa cà phê / lần x 3 lần / ngày

- 7-12 tuổi = 1/2 - 1 thìa cà phê /lần x 3 lần / ngày

_._ -Người lớn =2 thìa cà phê (5) /lần x 3 lần / ngày

* enfolin (S¡ rô ) : RL hô hấp trong biến chứng do co thắt PQ, tang tiết

nhây trong các bệnh về đường hô hấp

LL: -2-6 tuổi =5 - 10ml /lần x2— 3 lân / ngày

- 6-12 tuổi = 10ml / lần x 2—3 lần ngày

- > 12 tuổi = 10-20ml / lần x 2lần / ngày

* Ventolin (binh xit hit 100mcgll; hỗn dịch phun mù 2,5mgl2,2ml x 1 ống; _

5mgl2,5ml! ống ): Cắt cơn khé thé do HPQ, COPD, phong ngita hen

LL: - Khí dung: điều trị thường xuyên cơn! c0 thắt PQ mãn, cơn hen nặng cấp `

“Bình sịt định định liều'": cắt con co thất phế quản = 1 - 2 liều sịt + lặp lại Sau vài phút; trẻ em = 1 liều sịt (phòng co thất phế quản do gắng sức: sịt

2 liều trước vận động 15 phút )

- Khí dung phun mi = 2,5mg + Smg lap lại 4 Ve’; ° tối da 40mg/ngay”’ _( dưới sự theo dõi chặt chế của Bác sỹ )

TT: PN mang thai, dang cho con bú

* Tolbim (Sirô ) : Điều trị các triệu chứng VPQ, co thắt PQ trong VPQ, khí

* Arsibd (S¡ rô) : Điều trị dứt bo, phù nề hắt hơi do kích thich 6 hong, PQ ~

trong dị ứng, cảm lạnh, VPQ hay hít phải chất kích thích

IL: - Trẻ> 10kg =Š- 10ml /lần x 3 - 4 lần / ngày

- Người lớn + > 12 tuổi = 10 — 20ml /lần x 3— 4 lần / ngày

LL: -2-6tuổi = 5ml/lần x 3-4 lần/ngày

-7-12 tuổi = 10ml / lần x 2 - 3 lần/ ngày :

-_ - Người lớn = 15ml /lầnx3lần/ngày —

* Pimaxol (S¡ rô) : Điều trị hữu hiệu ho do cảm cúm, do VPQ, lao, ho gà,

sởi, VF, VPQP, viêm họng, viêm thanh quản, khí quản ;

341

Trang 14

LL: -Sosinh = 1,25—2,5ml/ lan x3 - 4 lần / ngày

- l-6tuổi = 5ml/lần x 3— — 4 lần / ngày

- 7-12 tuổi = 10ml / lần x3 lần / ngày

- Người lớn + 15 tuổi = 15ml / lần x 3 - 4 lần / ngày

k Brycanyl (Sỉ rô) : Ho do HPQ, VPO, khí phế thủng, giãn PQ; nhiễm khuẩn

hô hấp trên, dưới cấp ›

LL -<3tuổi = 2,5ml/lần x2-3 lần / ngày

-3- 6 tuổi = 2,5— 5ml /lần x 3 lần / ngày

- 7- 15 tuổi = 10ml /lần x 2-3 lần / ngày

- Người lớn = 10 - 15ml /lần x 2 - 3 lần / ngày

* Acezin ( 3g Alimemazin Tartad ) : Tri hat hoi, số mỗi, ngạt mũi, ru„ày đay

sẵn ngứa, ho khan, rhất ngủ và nôn thường xuyên ở trẻ

LL: -<2tuéi= 0,5 — Img / kg / ngày ;

- Người lớn = l - 2viên / lần x 2 - 4 lần / ngày

- Mắt ngủ = > 2 tuổi = 025 — 0 ;mg / kg /ngày ;

_“ Người lớn = 1- 4v / ngay

ý Adiovir (S7 rô.15mg / 5m]) : Viêm đường hô hấp cấp, mãn, tăng tiết dịch nhay phá

quản (đặc biệt trong đợt cấp của VPQM, HPQ, VPQ dạng hen ;

Dung dịch sĩ rô dùng đường udng, dùng thuốc sau khi ăn

LL: - Người lớn và trẻ em trên 10 tuổi: 30mg (10m]) / lần, 3 lần /ngày Sau đó

ngày 2 lần nếu dùng kéo dài

- Trẻ em 5 — 10 tuổi: 15mg (5mj) / lần, ngày 3 lần Sau đó ngày 2 lần `

(nếu dùng kéo dai)

- Tré em 2 - 5 tuôi: 7,5 mg (2,5ml) / lần, ngày 3 lần

- Trẻ dưới 2 tuổi: 7,5mg (2, 3m /1 ân, ngày 2 lần -

(Can than trọng và phải giảm liều doi với bệnh nhân suy thận chứng phổi

1ƒzer (Salbuthamon + Bromhexin) : Ho có đời do : VPQ dang hen, HPO, VPQ

cap, man, VF, lao phối, dãn PQ, khí phế thúng, COPD ; co thất PQ khác |

EL: -<6T=5ml/lanx3 lan / ngày

- 6-12Ƒ = 10ml /lần x 2 - 3 lần / ngày

- Người iớn = 10ml / lần x 3 lần / ngày

CCP: Có thai và đang cho con bú

aad lemex (Vien nén ; Siré) : RL ho hấp, tdng tiét dich nhay qud mite trong VPQC,

man ; VPQ.dang hen, dan PQ uy

_ LL: Sird: -~ 5T=125- 2,5ml / lần x 4 lần / ngày

- 6— 12T = 5ml / lần x 3 lần / ngày

- 15ml / lần x 3 lần / ngày (người lớn)

342

Trang 15

Viên : 2 viên / lần x 3 lần / ngày ; khi có đáp ứng = 1v / lần x 3 lần / ngày CCD: < 2 tudi va loét DD -Tá tràng

` M ueosolwan (@iên 30mg) : "`fap`` : loãng đờm trong VPQP cấp, mãn liên qHan

Ộ _ tăng tiết nhầy bắt thường : LL: -6—12T7=1/2v/lân x2-3 lân / ngày

- Người lớn = 1 viên / lần x 3 lần / ngày

* Coje (Si rô ho) : Ho do lạnh, cảm cám, ho khan, ho do hút nhiều thuốc hít phải

kích chất kích ứng ; ; LL: -2—6T=5ml/ lan x2 lan /ngay ;7—12T= 10ml ` / lần x 2 lan / ngày

- Người lớn + trẻ > 12T = 15ml / lần x 2 lần / ngày

* Methorphan (Sĩ rô ho) : Ho khan, ho dị ứng, cảm cúm ; ho đờm trong VPQ, VF

LL: -6th— 24th = 1,25 —2,5ml :2—6T = 5ml /lần ; 7 — 12T= 10ml /lân -

- Người lớn = 15ml / lân (với các liều = 6 - 8h / lần x 5 - 10 ngày)

w Passedyl (Si rô long đờm trẻ sơ sinh + trẻ em) “fap”? : lodng dich tiết PO, khó

long đờm, khó khạc khi ho ở trẻ sơ sinh, trẻ em

LL: Sơ sinh + < 5T = 5ml / lần x 2 - 3 lần / ngày ; > 5T = 5ml / lần x 3-5 lần /

ngày (Không điều trị dài ngày)

* Pulmicor (dd khi dung) : Điều trị hen phế quản »

LL ; Cho máy khí dung 2ml /lần x 2 lần / ngày hoặc mỗi khi có cơn hen -

* BricariyÏ ( ống tiêm 0,5mglrml, viên Smeg )- Giảm co thắt trong hen và VPQ mãn, khí

phế thủng, các bệnh sởi khác có kèm co thắt; dọa sinh non

LL;: - Tiêm 1/2 ống / lan x 2lần / ngày ( #4 lần / ngày ), nặng 1 ống / lần hoặc

tiêm TM chậm trong 5 phút 0,25 - 0,5mg; lap lai sau vài giờ khi cần; trẻ

tiêm 5mcg/kg/lần (+4iân ! ngày), nặng 10mocg/kg/lần, truyền TM

2,5mcg, nặng 0,5mcg/ phút :

- Doa sinh non: giờ đầu tiên 10mcg / phút tăng lên từng bậc 5mc / phút

>- mỗi 10 phút đến tối đa 25mcg / phút sau giảm từng bậc 5mcg / phó, 1/2h / lần cho đến khi đạt liều duy trì; truyền TM kéo dài tối thiểu 8h, sau duy tri

1v nén 5mg x 3 lần / ngày đến cuối tuần 36 |

TT: Bệnh từn nặng, nhiém déc gidp, gidm K mdu, DTD, PN mang thai, con bu

* Bricanyl Exdectorant ( Sỉ rô chai 60ml ): Ho ảo HPQ, VPQ, giãn PQ khí phế

thủng, nhiễm trùng cấp hô hấp trân 1L; - 10 - 15ml / lần x 2 - 3 lần / ngày ˆ

- Trẻ 7 - 15tuổi = 5 - 10ml / ngày x 2 - 3 lần / ngày

CCD: Bénh co tim tac nghẽn phi dai,loan nhip nhanh ; quá mẫn v6i Atropin

+ Pylmicort: ( binh sit 50mcglliéu ): Hen phé quan | |

LL : - 200 - 1600mcg / ngày, ( chia 2 - 4 lần) “Ông |

- Trẻ, > 7 tuổi = 200 - 800 meg; 2—=7 tuổi = 200 - 400mcg / ngày

( duy trì nên giảm mức thấp nhất, 2 lan | ngay )

343

Trang 16

* Salbutamol ( dung dich tiém 0,5mg/ml }: HPQ, viém phé quan man cé co thắt PQ,

khí phế thủng; đọø để non hoặc để khó - EL: -Tiém: tiêm bắp 0,5mg nhắc lại sau 4h nếu cẩn; tinh mach 0,25 - 0,5ng,

nhac lại sau 15 phút nếu cần (nén truyền nhỏ giọt tĩnh mạch)

- Khí dung: (dàng co thắt phế quản): 2,5mg ƒ lần x 4 lần / ngày ( +4 ng )

- San khoa: pha 2,5mg trong 250ml dung dich G 5% tiém hoặc truyền tĩnh mạch chậm; duy trì: 0,5mg x 2-3 lần / ngày ( bắp, TM )

11: Thận trọng khi có thiếu mắu ở cơ từn, loạn nhịp, tăng huyết áp, Cường giáp,

động kinh, ĐTĐ cân nhắc người có thai, dừng bú khi dùng thuốc

* Salbutamol 2mg: du phong co that phế quân do gắng sức, viêm phế quản mãn,

* Salbutamol Domesco 2mg: Bệnh lý đường hô hấp do co thắt phế quản, ăng tiết

: dom dich nhu HPQ, viém phé qudn man, khi phế thủng LL: - 1 -2v/lan x 3 lan / ngay

- 6 -12 tuéi=1v/lan x3 lần / ngày

-.2-Ốt= 1/2 - 1v/ ngày x 2 lần / ngày ( uống trước ăn Ihoặc 2 giờ )

CCD: loạn nhịp từm, dọa sảy thai trong 3 - 6 tháng đâu

+k;:- Điều trị cơn hen nặng, khó trị với các điều trị thường qui ( hen liên tục cần

nhập viện); trước nhập viện = tiêm dưới da 0,5møg, nếu cần tiém lại sau 4h

- Đọa để non, đẻ khó, tăng động lúc sinh = pha 2,5mg/200ml dung dịch G5%

truyền TÌM chậm khi cấp cứu; duy trì = 0,5mg / lần x 4 lần /ngay

(Tiêm bắp, TM)

CCĐ: Khó thở do suy tim, hen liên tục; sẳn: bệnh tìm nặng tiến triển, nhiễm khuẩn

mang 61, không dùng khi có nguy cơ cho thai phụ, PN mang thai, tăng h áp

* Seretide ( binh sit 25/5Omcglliéu ): Phong HPQ, diéu tri duy tri COPD

LL: 2 liéu sit (hit); ngay 2 lần

IT: Lao, nhiém déc gidp, PN mang thai, con bú

* The0sf4s 100mg, 300mg: HPQ khó thở kịch phát: HPQ khó thở liên tục, các

dạng co thắi của bệnh phế quản phối tắc nghẽn mãn

LL: - 10mg /kg/ ngày (dùng 1 lần trước đi ngủ hay 2 lần sáng - tối )

Liều mạnh = 2v 300mg / ngày (sáng - tối)

- >3t= 10 - lómg / kg / ngày (TB = 13mg/kglngày chia sáng tối);

Liễu nên tăng dần từng mức, từ 50 - 100mg (rối äa 20mg/kg! ngày)

CC: < 3 tuổi không kết hop voi ErytkeetErrythrom

41: Suy từn, thiểu năng vành, béo phì, cường giáp, suy gan, tiên sử động kinh

Trang 17

* Ventolir ( Bình xịt hút 100mcg Í lân; hỗn dịch phun ma 2,5mg/2,5ml x i ổng,

5mg/2,5mll dng ): Cắt cơn khó thở do hen phế quan, COPD, phong

ˆ" TT: - Khí dung: điểu trị thưởng xuyên cơn co thắt phế quản mãn, cơn hen -

năng cấp (Bình sịt định định liều)- cắt cơn co thất phế

quản = 1 - 2 liều sịt + lặp lại sau vài phút os

Tré em = 1 liéu sịt ( phòng co thắt phế quản do sống sức: sịt 2

- Khí dung phun mù = 2,5mg + 5mg lặp lại 4 lần /ngày; ( tối đa 40mg Í ngày

nhưng đặt dưới sự theo dõi chặt chế của Bác sỹ )

TI: PN mang có thai, con bú

* Ventolin CR 4mg ( viên phóng thích kéo dài ): tắc nghẽn đường hô hấp có phục

hồi gôm: hen phế quản, viêm phế quản mãn, khí phế thủng ˆ' LL: 2v / lần x 2 lần / ngày Trẻ = 1v / lần x 2 lần / ngày

( Nuốt không nhai và dùng trước ăn Th )

TT: PN mang thai, con bú; nhiễm độc giáp

* Ventolin (Si rô chai): — Giảm co thắt đường hô hấp, long dom

LL; - 10 - 20ml / lần x 2 - 3 lần / ngày

- 2-6 tuổi =5 - 10ml /lần x2 -3 lần/ ngày

6-12 tuổi = 10ml / lần x 2 - 3 lẳn / ngày ( dàng trước ăn Lh ):

* Bricanyl ( dng tiém 0,5mg/ml, viên 5mg ): Giảm co thất trong hen và VPQ mãn, khí

phế thủng, các bệnh sởi khác có kèm co that; doa sinh non

_ LL: - Tiém 1/2 6ng / lần x 2lần / ngày ( #4 lần / ngày); nặng 1 ống / lần hoặc _

tiêm TM chậm trong 5 phút 0,25 - 0,5mg; lập lại sau vài giờ khi cần; trẻ tiêm 5mcg/kg/lần (# Alan / ngày); năng 10mcg/kg/lần, truyền TM 2,5mcg,

-Doa sinh non: gid dau tién 10mcg / phút tăng lên từng bậc 5mcg/phút mỗi

10 phút đến tối đa 25mcg/phút sau giảm từng bậc 5mog/phút, 1/2h/ lần cho

đến khi đạt liều duy trì; truyền TM kéo dài tối thiểu 8h, sau duy trì 1v nén

-5mg x 3lần / ngày đến cuối tuần 36

TT: Bệnh tìm nặng, nhiễm độc giáp, giảm K máu, ĐIĐ, PN mang thai, eon bú

* Bricanyl Exdectorant ( S¡ rô chai 60ml ): Ho do HPQ, VPQ, giãn PQ khí phế

Trang 18

Tang bình si! mũi -

* Privalon 1% (Sit mili-BD : Tixocortol De

* Symbicort ; Rhinocort Aqua (BD ; Budesonide)

* Flixotide 125mg (BD : Fluticasone Propionate )

* Seretide (25/50meg ; 25/1 25meg ; 25/250mcg )

(Pha 2 thuốc trên thành hôn dịch cho khí dung )

Cit con hen dang sit: — - Ventolin

- Asthalin

Dự phòng cơn hen :

~ Dang sit : Seretid

- Dạng viên : Singulair — viên 5mg, 10mg ( #ả > 6 tháng = Iv/ngay x

- 28 ngày “'uống tối '' ),

- Singulair (dang géi cdm 4mg) : 2-5 tudi=1 goi/ tbi ( có thể ngậm

tan cốm hoặc pha trong nước, sữa )

_ THUOC DIEU TRI MOI ©

1) Thudc rửa miti s~ - Vesim

_ - Xisat

- Humer ‘’fap’’

- Soft mer ‘’fap”’

- Sterimar Baby.’ ’fap”’

- Marimer fap”

(Binh sit rita miti trước khi nhỏ thuốc)

3) Thuốc nhỏ múi làm co mach va chong nghet:

~ Naphazolin

- Xylometazolin

- Ephedrin

Oxymetazolin (Coldi-B)

* Naphazolin 0, 05% : co mạch, chống viêm = nhỏ 2giọt mỗi bên x 2lần Puan

‘CCD : Tré <7 tudi ; ting HA, NMCT

* Surfarin §ml (7P : Ephedrin + Sulfacetamid ) : như Naphazolin

* Ó#ivin 0,05% ° "dùng cho sơ sinh và trẻ em ;0,19% cho người 1én”’ (dang

nhỏ + sj‡) : Tri nghet mii do nhiéu nguyén nhan khdc nhau ; ; sung

huyết mũi, họng, trong VTG

LL -2-5 tuổi=1-2 giọt/ lần loại 0, 05% 1 vào mỗi bên mũi x 1 - 2lần / ngày

Trang 19

- 6-12 tuổi = 2 - 4 giọt flan x 2-3 lần; ngày

- Người lớn + trên 12 tuổi = 2 - 4 giọt 0,1% mỗi bên mỗi / lần x

3 lần / ngày

on "0 Dang sit = sit 1 nhát / lân mdi miti x 3 lan / ngày )

_* Famazolin 0,05%, 0,1%: viêm mũi cấp tính, dị ứng do phấn hoa, viêm

; thanh quan, viém xoang kèm nghẹt mii ; VIG

LL : - 6 th— 5 tuôi = 1 - 2 giọt 0,05% vào mỗi mũi / lần x 1- 3 lần / ngày

-2-12 tuổi =2 - 3 giot/lan x 1-3 lần / ngày

* Qmeli 0,05%, 0,1% “dạng sịt và nhỏ `" thông niêm mạc mũi, hau, din

leu |

LL : Nhỏ hoặc sịt mỗi bê mỗi 1 - 2 nhát / lần x 2— 3 lần / ngày cho trẻ + sơ

sinh loại 0,05% và người lớn loại 0,1%

* Nemydexan : viém mũi tiễt dịch xanh, viêm tai, kết mạc giác mạc, tuyến lệ

mắt, chấn thương mắt

LL: lần1-2 giọt x3 — 4 lần / ngày

CGŒP : loét giác mạc ; không dùng thuốc trong thời gian đài

* Xylo Balan 0,05%, 0,1% : viêm mũi cấp do VK,VR, viêm mũi dị ứng ;

viêm xoang ; VTG cấp

LL: -3 th— 12 tuổi dùng loại 0,05 = 1giọt/lân x 1 — 2 lần / ngày

( không dùng quá 2 ngày )

- Trên 12 tuổi + người lớn = 2 - 3 giọt mỗi bên loại 0,1%/1x 2-3l/ ngày

* Cottuf (Si rô) : Viêm mũi cấp, viêm mũi di tng, viêm xoang ( hat

hoi, sé inéti, ngat , mũi, viêm hong, dau đâu) - Z

LL: 3th — 5th = 3ml ; 6— 11th = 4ml ; 1-2T =6ml ;.2.- 6T = 8ml x 3 lần-/ ngày

( Có thể 6 lần /ngày và uống xa bữa ăn ) ¬

* Flemex (Vién ; Si rd): Hỗ trợ trong trị viêm xoang, viêm tai, viêm mũi họng

LL: Sir6: -2-ST= 1,25 —2,5ml / lan x 4 lần / ngày

-6— 12T = 5ml / lan x 3 lần / ngày

- 15mI./ lần x 3 lần / ngày (người lớn)

Viên : 2 viên / lần x 3 lần / ngày ; khi có đáp ứng = 1v / lần x 3 lần / ngày

* Decolgen (5¡ rô) : Cảm cúm, viêm mũi dị ứng, RL vận mạch, viêm mảng nhay’ : xuất tiết do cúm, viêm xoang và các RL cua duong hô hấp trên LI,: 2- 6T = 5-10ml / lần ; 7- 12T = 15ml - người lớn = 30ml / lần x 3-4 lần/ ngày

CCD : Suy gan, thận nặng ; tăng HA nặng ; bệnh rạch vành

* Tiffy (Sỉ rô : Paracetamol + Clopheniramin: ) : Ha sét, giam dau, cam cúm, nghẹt

5 , mũi, viêm ri dị ứng

LL: -6th-1T=2,5ml/lần; 1-2T =3,75ml ; 2- 6T = 5ml ; 6-12T = 1ml ;

- Người lớn = 10 — 15ml / lần (Các liều trên x 4 lần / ngày )-

* Ameflu (Si r6) ; Cam lanh, đau, nhức đầu, đau họng ; sung huyết mũi,

nghẹt mũi,

‘Ho, chảy nước mũi, sắt

LL: -6—12T= 10ml/ lần x 4 lần / ngày (không quá 50ml / 24)

-4—5T= 5ml / lần x 4 lần / ngày (không quá 25ml / 24h)

AAT

Trang 20

* Promethazin 0,1 (57 rô) : Đị ứng, viêm mũi, viêm kết gitic mac, mé day, phù

quich, ngứa, eczema, khó z:gủ, lo au, say tau xe

2È :2—3T= 2,5ml/lần ; 3 — 8 T= 5ml; 8 — 15 T= 10ml ; người lớn = 15ml

( Các liều trên.x 2 lần / ngày )

* *}brafen (Hồn dịch uống) : Hạ sốt, giảm đau do cảm cúm, viêm họng, dau răng,

nhức đầu, đau hong, dau co’ quan van dong

LL: -<2 Tuổi (<11kg) =hỏi BS ; 2-3 Tuổi (11-16 kg) = 1 muống cả fe / lần

-4-5 T(16-21kg) = 1,5 mudng /lan ; 6-8 T (21-27kg = 2 muỗng / lần

- 9-10 tuổi (27-32kg) = 2,5 muống / lần ; 11 tuổi (32-43kh) = 3 muỗng / lần

(uống 3-4 lần / ngày ; uống sau ăn hoặc uống với siữa nếu có R1,TH say ra) CCD : < 6 tháng tuổi, su) gan thận nặng và không kết hợp với các thuốc Steroid

*T ametop (Si ré) : Phuc héi tén thương niềm mạc trong loét miệng, lưỡi, lợi do

thiếu VTM ; tăng bền thành mạch ( nhất mao mach : chảy máu

cam, chảy máu chân răng ở trẻ ; trẻ chán ăn De

3) Thuôc nhỏ mũi có Corticoid ( tri viém miti di ứng mãn tính ) -

* Pivalone 1%

* Flixonase

4) Thuôc nhỏ mũi có kháng sinh + Corticoid :

* Coldi (TP : Oxymetazolin + Dexamethazon )

* Hadocort-D (7P : Neomycin + Dexa + Xylometazolin )

Trang 21

NHÓM HẠ SÔT-GIÁM ĐAU-CHÓNG VIÊM

- Dẫn chất Acid Salicylic : acid Acetylsalicylic

- Dẫn chất Pyrazolin : Phenylbutazon

- Dẫn chất Indol : Indomethacin

- Dẫn chất Oxicam : Pirocicam ;Tenocicam ; Melocicam

- Din chat Acid Propionic : I buprofen ; Naproxen ; Ketoprofen

- Din chat Acid Pherylacetic : Diclofenac

- Dẫn chat Acid Fenamic : Acid mefenamic ; Acid meclofenamic

- Dẫn chất Coxid : Celecoxid

_ Din chat Aminopherol : Acetaminophen

.- Dẫn chất khác : Nimesulid

* Paracetamol (BD : Panadol ; Efferangan ; Hapacol )

* Acetaminophen : kich ting da day hon

|

Thuốc phối hợp : Paracetamol + Ibuprofel (BD : Alaxan ; Tatanol

; Extra ; Podofen)

* Tbuprofen (BD : Mofen ; Ibrafen ; Sotstop

* Acetylsalicylate ( BD : Aspegic goi 1 00, 250 va 500mg )

Phối hợp : - Paracetamol + Codein (dau răng, dau chan thương,

hạ st) _

- Para + ibuprofen

- Para + Cafein (dau đầu )

- Para + Dextropropoxyphen (giảm đau rất mạnh)

* [brafen (H6n dich uéng) : Ha sét, gidm dau do cam ctim, dau

viém hong, dau

răng nhức đầu ; đau hệ thống cơ quan vận động

LL: -<2Tudi (<11kg) = hoi BS ; 2-3 Tuổi (¡1-16 kg) = 1 muỗng cà fe

/ lần

- 4-5 T (16-21kg) = 1,5 muỗng Í lần ; 6-8 T (21-27kg) = 2 muống / lần

- 9-10 tudi (27-32kg) = 2,5 muỗng lan ; 11 tudi (32-43kg) = 3 muéng / lan

(uống 3-4 lần / ngày ; uong sau an hoặc uống với sữa nêu có RLTH

sảy ra)

CCB : < 6 thang tuổi, suy gan thận nặng và không kết hợp với

các thuốc Steroid

* Sofsf0p (S¡ rô) : Hạ sốt, giảm đau, viêm họng, đau răng,

đau đầu, đau hệ vận động

1L: -<2 Tuổi (<11kg) =hỏi BS; 2-3 Tuổi (11-16 kg) = 1 muỗng cà fe / lần

- 4-5 T (16-21kg) = 1,5 muỗng / lần ; 6-8 T (21-27kg) = 2 muỗng / lần

- 9-10 tuổi (27-32kg) = 2,5 muỗng / lần I ; 11 tuổi (32-43&g) = 3 muỗng / lần

of uong 3-4 lan / ngay ; ung sau an hoặc uống với sữa nêu

có RLTH sảy r3)

* Sotstop ( dung dich udng 20mg | ml “chai I 00ml): Giảm dau ha sốt tré em

Dau do thống kinh, nhức đầu, cắt tang sinh môn, đau do

K, VKDT, dau

_ trong viêm nhiễm

|

LL: -Hasét gidm dau trẻ = 1 —1,5ml/kg/ngay (chia: s, ¢, t)

<30kg = tối đa 25ml / ngày

- Giảm đau = 60 — 90ml / ngày ( Chia : s, ©, ) ; duy trì = 30 ~ 60ml / ngày

Trang 22

LL: -<4th (< 5 kg) : Hỏi BS ; 4-11th ( 5 — ổ kg) = 2,5ml/ lần

- 12-13 th /9-70&kg) =3,75ml / lần ; 2-3 tuổi (17-16&ø) = 5ml / lần

- 4-5 tuổi (77-21kg) =7,5ml / lần ; 6-8 tudi (22-26kg) = 10ml / lần,

- 9-10 tuổi (27-37&g) = 12,5ml /lần ; 11 tuôi (32-428) = 15ml / lần

(uống 4-6 lần / ngày nhưng không được quá 5 lần / ngày)

* Tiffy (Si r6) : Ha sét, giảm dau, viém mũi dị ứng, giảm triệu chứng cảm cúm

LL: -6th— 1 tuổi =2,5ml /lần ; 1 - 2 tuổi = 3,75ml / lần

- 2 - 6 tuổi = 5ml / lần ; 6 - 12 tuổi = 10ml/ lần ( Uống 4 lần / ngày )

* Harafen (Chai 33, 60, 90ml) : Hạ sắt, giảm đau đầu, đau răng, đau cơ -

LL: - 2—3 tudi = 5ml / lần ; 4- 5 tuổi = 7,5ml / lần ; 6 — 8 tuổi = 10ml / lần

- 9- 10 yuooir = 10,25ml / lần ; 11 tuổi trở lên = 15ml / lần

( Liễu trên x 2 — 3 lần/ ngày ) `

CCB : Trẻ < 7kg ; Pn thai 3 thang cuối ; loét DD-TT tiến triển ; HPO, tim mach

* Ee ferangan (gói + đạn đặt hậu môn) :

- Loại 80mg : dùng cho trẻ < 7kg

- Loại 150mg : dùng cho trẻ 10 — 14kg

- Loạt 200mg : dùng cho trẻ 15 — 18kg ( dạng gói )

- Loại 250mg : dùng cho trẻ 15 — 24 kg ( dạng gói và viên sửi )

- loại 325mg : dùng cho trẻ 25kg trở lên

- Loại 500mg : dùng cho người lớn ( viên sói )

* ky erangan Codein 500mg ( Viên sửi ): Hạ sốt giảm dau người lớn

+: 1 viên /lần x 3 - 4 lần /ngày

CCP: Suy gan, than

* Tydol (hén dich uéng ; vién 500mg ) : Ha sét, gidm dau do cdm cúm, mọc răng,

( Các lần uống cách 4h; không quá 5 lan | ngày )

CCĐ: Tổn thương chức năng gan, thiếu máu nhiều, bệnh lý tim, phối thận

TT: Tái khám nếu triệu chứng không giảm hoặc BN bị suy gan thận nặng; sốt kéo : đài > 3 ngày; không dùng các thuốc có Acetaminophen

Dạng viên: 1 - 2v / lần x 2 - 3lần / ngày ( không quá 8v / ngày )

* Derfangan ( dung dich truyén 10mg ! ml, chai 100m; trẻ chai 50ml ): Ha sét,

gidm đau; điều trị ngắn ngày đau trung bình, đặc biệt đau sau FT

-bb; - Chai 100ml truyền TM trong 15 phút / lần x 3 - 4 lân / ngày ( cách 4h )

- Trẻ > 33kg ( khoảng 11 tuổi ) và người dưới 50kg = 15mg / kg /lần (1,5mi

dung địch / kg ); tối đa = 60mg / kg / ngày

-_ Trẻ < 33kg ( dàng chai 50ml ) = 15mg / kg / lan ( J,5ml dung dich | kg: téi

đa = 60mg ! kg ! ngày ) si

Trang 23

CCD: Bénh gan tram trong

TT: bệnh gan thận, nghiện rượu, suy đỉnh dudng, mất nước; PN có thai nuôi con bú

„ Dolf enal 500mg : Dau viém TK nhe dén trung binh : nhitc déu, dau nita dau ; do

chấn thương, đau bụng kinh, hậu phẫu, răng ; số? cao bất kỳ tình

trạng viêm nào, nhức toàn thân - LL: 500mg /lần x 3lần / ngày ( uống trong ăn )

CCĐ: Suy gan thận ! TT: loét dạ dày tá tràng cấp

* Tydol Code: Đau trung bình đến nặng, đau do K, đau nhức xương, nhức đâu,

toàn thân, TK, răng, lưng

Tử; 1v/lần x3-4 lần / ngày; 6 -12 tuổi = 1/2v / lần x 3 - Alin / ngày (cách 4h) CCD : Suy hô hấp, thiếu máu, bệnh tim phổi, suy gan thận nặng ; có thai nuôi con bú

TT : < 6 tuổi và dàng kéo dài dễ ¿ gây tốn thương gan

251

Trang 24

THUỐC TIỂU HÓA

* Các thuốc ức chế bơm Proton ( ngăn chặn không cho H2 vào

- Omeprazole 20mg

- Esomeprazole 20mg, 40mg

~ Lanzoprazole 40mg

~ Rapeprazole 10mg, 20mg

* Các thuốc trung hoa a.cid trong dich tiét da day :

- Aluminium ( mudi i)

- Magnesium (mudi )

- Calciun Carbonadle

- Sodium Bicarbonate

* Các thuốc phức hợp chứa cả A] và IMỹg giúp hiệu qua nhanh va

kéo dài, giảm tác dụng phụ trên tiêu hóa : Ặ

Trang 25

( Dung diéu tri hé tro trong loét da day-Ta trang nhằm giải lo

âu và có khả năng giúp giảm tiết Gastrin )

* Losec ( viên 20mng, lọ tiêm 40mg ): Loét da day té trang tiến triển, HIC tăng tiết;

viêm thực quản đo hồi lưu dạ dày thực quản và điêu trị dự phòng tái phái

_ loát dạ dày; phối hợp kháng sinh tri HP

LL; - 1v / lần x 2 lân / ngày ( uồng trọn viên, không nhai )

- Lọ tiêm: 1 Lọ / ngày ( tiêm TM chậm trong 5 phút )

- Két hop Clarithromycin 500mg x 2v /ngay + Amoxicllin 1g / ngày

( Diệt Helycobarte pylori )

* Nexium 20, 40mg: Tac dung nhu Losec

LL: 20 - 40mg / ngay (udng lic 10h và 22h)

* Pantoloc 40mg (tc ché bom Proion ): Phối hợp 2 kháng sinh để diệt HP ở

những BN loét dạ dày; nhắm giảm tái phát loét tá trang va da day do HP gay ra

LL :- 1v / lần x 2 lân / ngày ( uông lúc đói )

- 2 kháng sinh ( Clarithromycin + Amoxicllin hoặc + metronidazol hay +

“* Pannefia-40 (Uc ché bom proton ): Điều trị loét dạ dày, tá tràng, rào ngược da

dày thực quản; H/C Zollinger Ellision; phoi hop K/S diét HP

LL: - Loét da day, tá tràng = 40mg / lân / ngày x 4 - 6 tuan © "¬

- Tăng tiết a.cid trong H/C Zollinger Ellision = 80mg / lần / ngày sau điều chỉnh theo đáp ứng ( có thê toi da = 240mg / ngay )

* Fe amsyn-4 0 (Úc chế tiết acid dich vi da day ): Điều trị loét đạ dày, tá tràng tiễn

triển, dự phòng tái phát loét dạ dày tá tràng; bệnh dạ dày-thực quản

trào ngược; trợt, sước hoặc loét thực quản được chân đoán bằng nội soi

LL: - Cấp tính = 40mg / lần / ngày ( trước ngủ tối ) “*hầu hết khỏi trong vòng 4 tuân??; đáp ứng kém x 6-8 tuân

- H/C Zollinger Ellision = 80mg / lần / ngày sau điều chỉnh tùy đáp ứng

* Maalox: Réi loạn do tăng a.cid trong: viêm dạ dày, loét dạ dày-tá tràng khó tiêu,

_ EE: Nhai 1-2 viên mỗi lần khi đau, khó chịu ( đối đa = 12 viên/ ngày và nhai

si “ s , viên thuôc càng lâu càng tot )

* Cimetidine (Vién 200mg, 300mg, 400mg; Si rô uỗng 5ml tương đương 200,

300mg; th uéc tiém méi ng 2ml cimetidin hydroclorit tuong duong

353

Trang 26

300mg Cimetidin; dich tr tên “400mg trong 100ml NaCl 0,9% ): Điều trị loét dạ dày tá tràng tiến triển; trào ngược dạ dày — thực quản; viêm thực quản thứ phát do trào ngược; xuất huyết do loái

EL: - loét dạ day tA trang = 600mg / lần / ngày ( ước ngu tối ) x 4 - 6 tuần

- Trảo ngược = 400mg / lần x 4 lần / ngày x 15 ngày

- Xuất huyết tiêu hóa: đường tiêm = tiêm t/m 200mg ( tiém it nhất trong 2

phúi, cứ 4 - 6h tiêm nhắc lại cho đến khi có hiệu quả hoặc nếu cần liễu lớn

hơn hoặc người bệnh có RÙ, vé tim mach, dung 400mg cho dich truyén trong

30 — 60 phut ) Nếu tiêm bắp = 200mg / lần x 4“6h-/ lẫn ( Tôi đa không quá 2,4g / ngày )

* Mi irazole ( Mỗi viên chứa 30mg Lansoprazol ): Loét dạ dày, tá tràng: trà ngược

thực quản; phối hợp K/S diệt HP LE: - 30mg / lần /ngày x 4 tuần ( uống trước ăn )

- Trảo ngược = 60mg / lần / ngày ( tối đa = 120 — 180 mg / ngày )

* CID ( mỗi viên chứa 30mg Lansoprazol ): Loét dạ dày, tá tràng; viêm thực quản

LL: - loét dạ dày, tá tràng = 15mg / lần / ngày x 4 - 6 tuần

- Viêm thực quản hồi lưu = 30mg / lần / ngày x 4— 8 tuần

* IL-VANG Almagate ( Huyền dịch đóng gói: hộp 30 gói x 15ml ): Loét dạ dày, tá

trang; viém da day; tang tiết a.cid đạ dày ( ø hơi, ợ chua, buôn nôn, nôn mửa, đau dạ dày ); viêm thực quản do trào ngược

LL: - 1 gói / lần x 4 lần / ngày ( uong sau ăn và lrước ngủ )

- Trẻ em (6 - 12 tuổi) = 1/2 liều người lớn và điều chỉnh tùy triệu chứng, tuổi

CX YUMANGEL (gói 15ml: kháng a.cid): Loét da dày, tá tràng; viêm dạ dày; các

chứng bệnh do tăng tiết a.cid (ợ nóng, buồn nôn, nôn, đau dạ dày);

trào ngược thực quan

LL: - 1 géihén dich lần x 4 lần / ngày ( szu ăn + 2h và trước ngủ )

- Trẻ (6 - 12 uối) =1 12 liều trên ~

» Konimag (mdi gói chứa 7ml hỗn dịch x hộp 30 gói): pian budn nôn, khó tiéu do

dư a.cid, khó chịu dạ dày và loét đường tiêu hóa

LE; 1-2 gói / lần x 3 - 4 lần / ngày (uống sau dn Ih va trudc ngu )

* NOIGEL 1g (dang nhii dich mau sita trang:): Khang a.cid-va chéng lai cdc triéu

chứng: dư a.cid, viềm loét da day, ta trang

_1L: 0,5 — 1g/ lần x 3 - 4 lần / ngày ( uống giữa các bữa ăn, -

* ENO (dang gói bội sủi x hộp 24 gói ): RLTH, ợ nóng, tăng a.cid dạ dày; khó tiêu,

trướng bụng do ăn uống quá nhiều, đây hơi, buôn nôn

“LL: - Hòa nước uống 1 gói / lần x lặp lại sau 2-3h ( không quá 6 gói “ngày )

- Trẻ < 12 tuỗi = 1/3 - 1 /2 gói / lần ( từy đáp ứng, tuổi )

: Gaviscon ( đóng gói 10ml ): Điều trị trào ngược dạ dày, thực quản ( ợ nóng,

chua, khó tiêu sau ăn hoặc trong khi mang- thai ) LL: - 1-2 gói / lần / ngày ( uỗng sau ăn hoặc truéc ngit)

- Trẻ < 12 tuổi = 1/3 - 172 lidu trén

Trang 27

* Famotidine 20mg:

LL: -H/C Zollinnger-Ellison = 20mg / lần x 3 lần / ngày

- Cơn kịch phát loét tá ràng 10mg / ngày x 4-8 tuần

-Loétdạdày _ = 40mg /ngày x 4-8 tuần -

- Phòng tái phát = 20mg / ngày (uống chiêu tối, lúc đói)

* astropulgite ( gói 3g ) : Viêm loét dạ dày tá tràng ; trào ngược ; di chứng sau

ET' cắt bỏ dạ dày ; đau rát, bằng vùng dạ dày thực quan ; bảo vệ dạ dày

LL: 2-4 gói / ngày ; trẻ = 1/3 -1 gói /lần x 3 lần / ngày

* Zantac ( vién 150mg, ống 5mgl2ml ) : Viêm loét dạ dày tá tràng, RLTH ; viêm

Thực quản trào ngược

LL : - 300mg / ngày ( trước ngủ tối ) | `

- H/C Zollinger-Bllison ( tdng tiét.) = 150mg /1an x 3 lan / ngay

( Có thể 6g ngay : tiémTM cham 50mg / 6 - 8h hoặc truyền )

* Ranitidine 150, 300mg : _

+ Loét da day té trang = 300mg ƒ lần J ngày °° tối °` ; duy trì = 150mg ƒ lần /ngày

_ + Tăng tiết, rào ngược = 150mg Í lần x 2lần / ngày ( nặng có thể 6g / ngày )

* Krermil-S - Viêm loét dạ dày tá tràng ; trung hoà acid ; chống đầy bụng, ợ hơi, ăn

không tiêu ; đau do co thắt = 1 - 2v Í lần / ngày ( uống sau ăn )

+ Phosphalugel : Tác dụng nhu Gastropulgite va tri ng6 déc do acid, kiém hay

các chất ăn mòn gây xuất huyết ; bệnh lý đường ruội

LL : - 1-2 gói / lần x 2-3 lần / ngày

- Trẻ = 1/2 gói / lần x 2-3 lần / ngày ( uống sau ăn )

* Selbex 50mg : Viêm dạ dày cấp, đợt cấp của viém da day man ; loét dạ dày

LL : 1v / lần x 3lần ƒ ngày ( uống sau ăn )

* Omeprazol 20rng : Viêm dạ dày ; viêm thực quản trào ngược

LL : 1v J lần / ngày x 4 - 8 tuần ( có thể2v / ngày )-

* Trymo 120mg : Viêm loát dạ dày, tá tràng ; chứng khó tiêu không do loét

LL:2v lần x 2lần / ngày ( uống trước ăn trưa, tối 30 phút )

* Pepsane ( gói ): Đẩy bụng; trướng hơi

LL: 1-2 gói / lần x 2-3 lần / ngày ( uống trước ăn hoặc lúc äđau :uống nguyên

không pha loãng )

* Tryase: Ợ nóng, cần cào; căng đau dạ dày; đầy hơi khó tiêu; LRTH; ăn không

ngon miéng

LỊ; 2v ƒ lần x 3lần ƒ ngày ( uống sau ăn ); 8 -10 tuổi = 1/2 liều

* Prevacid 30mg: Tốt cho Bn viêm loét dạ dày lá tràng có HP ( +) (mạnh hơn

Omeprazon; có hiệu quả sau 7 ngày và diệt 90% HP) với liều 30mg / lần

x 2lần /-ngày + Armmocillin = 1g và Metroridazorte 400ng / lần x 2lần / ngày hoac Clarythromycine 250-500mg / lần x 2lần / ngày

CCD: Suy thận; PN có thai nuôi con bú ,

x Pylokit ( vỉ 6 viên; trong đó 2 viên nang Lanssoprazol 30ng, 2 viên nén Tinidazol

500mg va 2 vién nén Clarythromycine 250mg ): Diệt trừ HP trong viêm dạ

dày mrấn; loét DD-TT khi liệu pháp kháng loét thông thường thất bại

355

Trang 28

LL: lvi/ngay (3 vién sting mỗi loại; 3 viên chiêu mỗi loại )

* Lanzoprazol 30mg: Lién sẹo nhanh; giảm đau nhanh, hết ẵau sau 2-3 ngày; hết

triệu chứng sau 7 ngày

LL; 1v / lần / ngày x 4 tuần (loét hành tá tràng) và x § tuần ( loát da day y)

TIỂU CHAY

*Hidrasec (loai 10mg): Tri tiéu chảy cấp

LL: - Ith—9th (< 9kg) = 1g6i/ lan x3 lần / ngày

- 9th — 30th (9-13ke) = 2gói / lần x'3 lần / ngày

_ (hoại 30mg) : - 30th - 9 tuổi (13-27kg) = 1gói / lần x 3 lần / ngày

- 9 tuổi trở lên (> 27kg) =2gói /lần x 3 lần / ngày

* {tadixic (lo thuốc nước 300mg/5ml]) : Trị tiêu ' chẩy do nhiễm trùng cấp

LL: - Trẻ > 3 tháng = 50mg / kg / ngày ( udng sau ăn )

- Người lớn = 1g / lần x 3 - 4 lần / ngày

* Acezil (5mg Alimemazine) : Tré nén nhiều, nôn thường xuyên, mất ngủ

LL: - Trẻ nôn nhiều (<2 tuổi ) = 0,5 — 1mg / kg / ngay _

- Mất ngủ {> 2 tuổi ) = : 0/25 — 0,5mg /kg / ngày

“mông trước ngủ tối °'

* Lacteol: Lông không do " nhân thực thé

kh; - 2 - 4v / ngày; cấp = 6v / ngày vào ngày đầu, sau 4v / ngày;

- Trẻ = 1-2gói / ngày; cấp = ngày đầu 3 gói / ngày, các ngày sau 2 gói

* Bioflor : - Tiêu chảy = 2gói Í ngày ( pha uống lúc đói ) ;

- Trẻ sơ sinh = lgói / ngày

* MM ekopulgit ( gói 3g ): 1iêu chảy, đầy hơi ; bệnh lý đường ruột -

LL : 2-3 gói / ngày ; trẻ > 10kg = 2 gói /ngày ; < 10kg = 1 gói /ngày

* W eoentrostop : Diéu tri lỏng thông thường

LL; 2v/ lần sau đi ngoài ( dùng cho người lớn và trẻ > 12 tuổi: không quá

12v/ ngày i:

6 -12 tuổi = 1v /1( không quá óv ! ngày ) :

* Ricridene ( lọ hỗn dịch uống 100ml và viên nang ) : Ti iêu chảy cấp do

nhiễm khuẩn

LL : + Dang hỗn dịch: Trẻ > 1 tháng = 10mg /kg / ngay

| ( khoảng I thia 2,5ml; x khéng qué 7 ngay )

+ Dang vién: lv/lan x 3lần / ngay > x không quá 7 ngày (người lớn)

-<l tuổi = 1 gói / ngày ( ziêu chảy cấp, liêu gấp đôi lúc đầu )

* Loperamide 2mg : Tiêu chảy cấp, mãn ( fốt cho các cháu ) -

LL:+Cap =2v/lần,sau4h không ¿ giảm uống tiếp 1v mỗi lần đi lỏng

+ Mãn = 2v/ ngày ( tối đa cho cấp và mãn = 8y / ngdy )

* Nalidixic 500mg : Trị tiêu chäy cấp =2 - 3V í ngày ( người lớn ie

* Hamett (g6i) : Tiéu chấy cấp người lớn + trẻ em = 1 - 3 gói / ngày

Trang 29

Ẫ Entarogermina (men tiêu hóa ong 2%):

LL : - 6 tuan tuôi — 5 th = 2,5ml/ lan x 2 lan / ngay

- 6th— 5 tuổi = 5ml /lân x 2 lần / ngảy

* N eopeptine ( viên, sỉ rô lọ I5ml ): 'RLTH, phân sống

LL: 1v [lần x 2lân / ngầy ‘’sau an’’ ; Sir6 : trẻ < 12 tháng uống 12 giọt / ngày

* Smecta ( g6i bét udng 3g ): Tiêu chảy cấp, mãn ở trẻ em và người lớn; điều trị triệu

chứng các cơn đau có liên quan đến bệnh ở thực quản, dạ dày, tá tràng và đại

LL: - 1 g6i/ lan x 3 lan / ngày

- Trẻ > 2 tuổi = 2-3 gói / ngày

- 1-2 tuổi = 1-2 gói / ngày; <1 tuổi = 1 gói / ngày

( tiêu chảy cấp, liễu gấp đôi lúc đâu )

- TT: Phải bù nước nếu cần

* Acfapulgtte ( dạng bột pha hỗn dịch uống cho trẻ em và người lớn “°faps""): Điều

trị tiêu chảy, tướng Dụng -

LL: - 1g6i/ lần x 2-3 lần / ngày ( uống trước ăn )

- Trẻ em (> 10kg) = 1 gói/ lần x 2 lần / ngày ( trộn thuốc với đường song

, _ pha cho uống ) -

ROI LOAN TIỂU HOA

* DIZZO ( Viên sủi bọt ): Ẩn không ngon, khó tiêu, đầy bụng, đây hơi, nghiện rượu,

giảm Protein máu, giảm thiêu enzim; kích thích tiêu hóa sau FT đường tiêu

hóa; RL hâp thu do thiêu năng tụy

`

LL: 1 viên / lần x 2-3 lần / ngày ( cho nước sui uống sau ăn )

* Panthicol-F: Khó tiêu, chắn ăn, bội thực

LL: 1-2 viên / lần x 3 lần / ngày ( uống sau ăn)

* Ipeca ( zs¿ rô ): Gây nôn

_LL : 30ml / lần ( người lớn ) ; 10 -15ml / lần ( trẻ em )

* Motilium-M ( hén dịch trể em, chai 30ml ) :

LL;: + Buồn nôn, nôn, nấc cụt, trớ = 12 muỗng lường '`2,5ml'"[ 10kg./ lần x 3

lần / ngày ( rước ăn 1!2h)

+ Ấn không tiêu, đầy bụng; nặng bung mau no ( nh trên )

CCD: Trẻ< l tuổi

* Domperidone (viên 10mg, thuốc đạn 30mg, dich treo ống lmg l mÏ; ống tiêm 2ml

110mg): Buần nôn, nôn, nấc do mọi nguyên nhân khác nhau;

các triệu chứng đầy bụng * an

` 1L; 1-2v (lần x3 - 4 lần / ngày hoặc 2 - 4 thìa cà phê dịch treo (uống trước ăn

- ( nặng có thể tiêm tinh mach I- 2 ống ! ngày ); trẻ > 40kg = 2 thìa cà phê

dịch treo / lần x 3lần / ngày; 20 - 40kg = 1 thìa cà phê / lần x 3 lần / ngày;

< 20kg = cứ 5kg x 1,25ml dịch treo

CCĐ: Chảy máu dạ dày, ruột; nghẽn đường ruột; RI vận động đường tiêu hoá do

dùng thuốc an thân kinh; PN có thai, sơ sinh < 12 tháng |

“ae

Trang 30

* Domsfal 10mg: Các n nhân gây nôn; trớ sữa tre em; bung ậm ạch đây hơi khó

tiền,

kh; Nôn cấp = 20 - 40mg J lần x 3 - 4 lần / ngày ( khó tiêu người lớn = 10mg / lần x 3 - 4 lần /ngày )

Trẻ = 0,6mg /kg / lần x 3 - 4lần / ngày; trẻ em = 0,3mg / kg /1x 3-41 /ngay

* Debridat ( vién 100mg, huyền dich 250ml ): Điều hoà nhu dong mét; RLTH, dau

quan bụng, co thắt, truéng bung, tiéu chay hodc téo bon

LL:- 1-2v / lan x 3 lan / ngay; huyén dich = 1- 2 muỗng canh / lần x 3lần / ngay;

- Trẻ > 5 tuổi = 2 muỗng cà phê / lần x 3lần / ngày; 1-5 tuổi = ã

- 6thấng -l tuổi = Imuỗng cà phê /lần x 2lần /ngày

- <6 tháng = 1/2 muỗng cà phê / lần x 2 lần / ngày

* Domsfal 10mg: Các nguyên nhân gây nôn; trớ sữa trẻ em; bụng ậm ạch đầy

hơi khó tiêu

_ LL: - Nôn cấp = 20 - 40mg /lần x 3 - 4 lần / ngày

( khó tiêu người lớn = 10mg ! ! x 3 - 4 lần / ngày )

- Trẻ = 0,6mg / kg / lần x 3 - 4 lần / ngày

* Pruzitin ( viên ngậm, nhai ): Các triệu chứng táo bón

Jl: - Người lớn : 1-3 viên ( ngậm hoặc nhai viên thuốc 1 lân / ngày

liều dụuy nhất, trước ngủ tối )

- Trẻ 5 - 10 tuổi = 1/2 - 1 viên

- Trẻ 2tuổi = 1/2 viên

CCP: Tắc ruột, đau bụng chưa rõ nguyên nhân, PN có thai (nên dừng cho

bé bú trong thời gian dùng thuốc: pha ] gói với 125ml nước lọc hoặc sữa,

uống ngay) _

* Riabal ( dung địch 50ml dung chotrể em): RL co thắt ống tiêu hoá, đường

mật; đặc biệt nôn mửa, đau bụng

_ LL:0,04ml/ 2kg / ngày (pha với Ít nước uống sáng-chiêu-tối)

CCD: bí đái

* Strocaine : Ở hơi, buôn nôn, nôn ; khó chịu vùng thượng vị, cẩm giác muốn di

ngoài nhưng không có nhu cầu ; đại tràng bị kích thích -

IƑ : 1- 2v /lần x3 - 4 lần / ngày

Pon the

* Liệu trình trị tiéu chay cap cho tré:

- Itadixic (300mg/5ml) = 50mg /kg/ ngày ( uống sau ăn 3

- Biseptol (240mg/Sml) =_ 5ml/ lần x 2 lần / ngày ( sau ăn )

- Lactéol 340mg = 1g6i/lan x 2 lan/ngay (sau an)

- Hydrasec 30mg = lgói/ lần x 2 lần/ ngày ( ước ăn )

Trang 31

THUỐC DIÊT AMÍP

* Metronidazonie ( dd truyén 300mg / 100 ml x chai 100ml ): Apxe gan do

amip, nhiém khudn huyét, nhiém khudn phu khoa, viém phế quản, áp xe 6 bung

LL: - 500 -750 mg / 8h x 10 ngay ( truyén trong 30 - 60 phút )

- Trẻ em = 35 -50 mg / kg / ngày x 10 ngày

CCD: Thai 3 tháng đầu

LL: - Amip gan = 1,5 - 2g / lần./ ngày x 3 - 6 ngày; trẻ em 50 - 60 mg / kg / ngày

_ x5 ngày ( sau ăn )

_ Viêm âm đạo, viêm rướu cấp = 26 ( một liêu duy nhất ) |

- Nhiễm Trichomonas (liéu duy nhất 2g); trẻ em = 50 - 75 mg ƒ kg

_ LL; - Diệt amip cấp = 2g ( liêu duy nhất ); trẻ = 30mg / kg ( liêu duy nhất

)

- Arip không triệu chứng = 2g / lần / ngày x 3 ngày —

- Amip gan = 1,58 Í ngày; trẻ = 30mg/ ngày x 5 ngày (dẫn lưu rmú

song Song)

- Viêm am dao do Trichomonas va nhiễm khuẩn âm đạo do vi khuẩn ky khí =

CCP: PN cé thai nudi con bu

LL: - Nhiễm amáp = 2v lần x 3lần / ngày; trẻ = 30 - 40 mg / kg / ngày * 7 ngày

- Viêm niệu đạo, dm dao do Trichomonas = liều duy nhất 2 g hoặc phối hợp trong 10 ngày: 500 mg / ngày và dặt 1 viên trứng vào buổi tối

LL; - Amip cấp = 2v ; trễ = 30mg / kg

- Amip gan = 1,5g / ngay x 5 ngày ; trẻ = 30mg / ngày x 5 ngày

- Huyết trăng do nhiễm khuẩn âm đạo = 2v ( liêu duy nhất cho người lớn + trẻ > 2 tuổi); < 2 tuổi = 1/2 ( nhắc lại sau 3 tudn ) |

CCD : 3.thang đâu thai kỳ, nuôi con Đá

-

+ Berberal: Ly amip, ly truc khudn = 5 - ÔY Í lần x 3 lần / ngày

'THUỐC ĐIỀU TRI GIUN SÁN

-* Albendazole 400 mg :

‘ LL: - Giun dita, kim, móc, tóc = 400 mg liều duy nhất ( người lớn + trẻem > 2 _

tudi ); < 2 Tuôi = 1Ị2 ( nhắc lại sau 3 tuân )

- Ấu trùng di chú ở da = 1v/ lần ƒ ngày x 3 ngày; trẻ = 5mg / kg /ngày x 3

Trang 32

- Sán đây, giun lươn = 1v J ngày lại sau 3 tuần )

CCP, Suy gan, PN có thai hoặc nghỉ ngờ có thai, nuôi com bú

* FP ucagar 500mg : Giun đũa, kim, tốc, móc

LL: 1 vién ( liéu duy nhdt, 6 thang / lan )

IT: Thai 3 thang đầu, nuôi con bú; < 12 tuổi

x3 ngày ;< 2 tuổi 1/2 v/ ngày x 3 ngày( ldp

* Zentel 200 me :

LL : - Giun diia, kim, méc, téc = 400 mg liéu duy nhat (J - 2 tudi = 200mg liéu

duy nhất) _ -đán, giun lượn = 400mg / lần / ngày x 3 ngày và điều trị tiếp đợt 2 sau

10 - 21 ngày

CCD: Cé thai | TT: nuôi con bú

TAO BON

* Contalax 5mg, 10mg: Nhudn trang ỔỖkich thich nhu dong ruétỢỖ

thường xuyên hoặc mãn

EE: 5-15mg/lần/ ngày (rước ngủ tối) ; hoặc nạp thuốc dan 1- 2v

CCD : Neghi tdc ruét ; viém truc trang

, chống táo bón

* Dufalax ( chai udng ): Táo bán Ri

nhủ nhi = 5m],

* Heparciftol ( cặp gói : 1 gi A, gói B) : Táo bón ; RLTH khó tiêu

kh : 2 - 4 cặp gói / ngày ; trẻ > 5 tuổi = 1- 2 cặp / ngày ; 2-5 tuổi = ] Cặp /e

(riêng táo người lớn = 2 cặp uống sáng)

* Igol ( g6i bot uống ) : Táo bón `Ợ -

-Lk :- 1-2 gói / ngày chia sáng, tối x 2-3 ngày (có tác dụng sau 24h) ;

- Trẻ em = 1⁄2 liều trên

(pha ] gói với 125ml nước lọc hoặc sữa, uống ngay )

CC} : Trẻ sơ sinh ; tắc ruột ` -

* Forlax ( gói 10mg ) : Taó bón người lớn

LL ; 1-2 g6i / ngay ( pha vao ly nước uống, thuốc tác dụng sau 24 - 48h )

CC? : Viêm loát dai trang ; tắc bán tắc ruội ; đau bụng chưa rố nguyên nhân

* Microlax ( gel bơm hậu môn ) : Táo bón ; thut thdo chuẩn bị soi ; XQđại tràng

LL : Bơm hậu môn 1 gel / lần / ngày ( dàng trước dịự định đi ngoèi 5-10 phát:

bơm hết thuốc không thả tay ra khi đang bóp tuýp thuốc, rút gel thuốc ra mới thả tay ) ST

CHỐNG CO THẮT

* Buscoban ( Vien va dng tiem 20mg ): : Chống co thắt giẩm đau

LL: - 1-2v/lan x 3-5 lan /ngay ( người lớn + tré > 6 tuéi )

Dạng tiêm: - 1 ống / lần x 2 lần Ặ ngày (tiêm bắp, TM)

Trang 33

- Trẻ = 1/ 4 ống / lần x 2lần / ngày ( không quá 100mg Í ngày )

CCĐ: Hẹp ống tiêu hoá, bí tiểu; mạch nhanh

*+ Riabal ( dưng địch 50ml: trể em): RL co thất ống tiêu hoá, đường mật; đặc biệt nôn:

muửa, đau bung

LL: 0,04ml / 2kg / ngày ( pha với ít nước uống sáng-chiên-tối )

CCD: bi dai | li ;

* Tpeca ( sỉ rô ): Gây nôn

— LL:30ml/ lần ( người lớn ); 10-15ml / lần ( trẻ em )

* Motilium-M 10mg : buôn nôn, nôn, cắm giác năng, đau tức vùng thượng vi ;

l thuốc có tác dụng kích thích nhu động tiêu hoá dạ dày xuống ruội

LL : 1 - 2v / lần x 3 - 4 lần ƒ ngày (uống trước ăn 15 -30 phú)

* Motilium-M ( hỗn dịch trẻ em, chai 30ml ) : |

LL: - Buồn nôn, nôn, nấc cụt, trớ = 1/2 muỗng lường “'2,5ml''/ 10kg / lần x

5lần /

ˆ_ ngày ( rước ăn 30 phút )

- Ăn không tiêu, đầy bụng; nặng bụng mau no ( n#h trên )

CCD: tré <1 tdi -

* Nospa ( vién 40mg, ống tiêm 40mg ): Chống co thắt gidm dau

LL: 3 - 6v / ngay; trẻ > 6 tuổi = 2-5v / ngày; 1- 6 tuổi =2-3v /ngày -

Dạng ống : 1-2 ống ƒ ngày tiêm bắp ( cơn đau quặn thận cấp do sỏi = 1-2 ống

- tiémTM )

* Spasmaverin ( viér 40mg, vién dan đặt và ống tiêm ) : Đau do RLCN tiêu hoá,

đường mật, niệu, SD, đau bụng kinh, đau khi sinh ; cơn quặn than ; doa sdy thai _

LL : 3v [ lần x 3lần / ngày ; tiêm 1- 2 ống (TM chậm, bắp)

CCD: PNcé thai nudi con bi

* Hepadial: Nhuận mật, chống co thắt đường mật

LL: 3 - 4v | ngày ( uống trong an )

* Domperidone (viên 10mg, thuốc đạn 30mg, dịch treo ống lmg Í ml; ống tiêm 2ml

/10mg): Buén non, non, nấc do mọi nguyên nhân khác nhau; các

Triệu chứng đây bụng | |

LL: 1 -2v/ lần x 3 - 4 lần / ngày hoặc 2 - 4 thìa cà phê dịch treo ( uống trước

an

15 phút: nặng có thể tiêm tĩnh mạch 1- 2 ống / ngày ); trẻ > 40kg = 2 thìa cà

phê dịch treo / lần x 3lần / ngày; 20-40kg = 1 thìa cà phê / lần x 3lần / ngày;

< 20kg = cứ 5kg x 1,25ml dịch treo

CCĐ: Chảy máu dạ dày, ruột; nghẽn đường ruột nguy CƠ thủng ống tiêu hoá;

RL vận động đường tiêu hoá do dàng thuốc an thần kinh; PN có thai và sơ

_ sinh < 12 thang | oO

* Spasfon: | Chống co thắt giảm ãau |

"LL: 2v/ lan x 31an / ngay hodc tiêm 1-3 ống / ngày (bắp, TM)

CCD: PN cé thai 3 thang đầu và nuôi con bú -

* Domstal 10mg: Các ñ nhân gây nôn; trớ sữa tré em; bung 4m ạch khó tiêu

LL: - Non cấp = 20 - 40mg / lần x 3 - 4 lần / ngay

-_ Khó tiêu người lớn = 10mg Í lần x 3 - 4 lần / ngày

361

Trang 34

- Trể em = 0,3mg / kg / lần x 3 - 4 lần / ngày

* Debridat ( vién 100mg, huyén dich 250ml ): Diéu hoa nhu d6éng mot; RLTH, dau

quan bung, co that, iruéng bung, tiéu chay hoặc táo bón

_šL:- 1-2v/ lần x3 lần / ngày; huyền dịch = = 1-2 muỗng canh / lần x 3lần / ngày;

- Trẻ > 5 tuổi = 2 muỗng cà phê / lần x 3 lần / ngày; 1-5 tuổi = 1/2

- 6 thấng-1 tuổi = lmuỗng cà phê / lần x 2 lần / ngày

- <6 tháng = 1/2 muỗng cà phê / lần x 2lần / ngày

* Pepfiz ( viên sủi ): Chứng khó tiêu do đầy hơi

LL: 1v / lan x 2-31an / ngày ( cho vào 1/2 ly nuéc, sui và uống ngay sau khi thuốc

sửi tan hết, uống sau ăn )

# Prừnperan ( viên 10mg, ống tiêm 10mg ! 2ml ): Co thắt thực quản, buồn nôn,

nôn; RLTH

LL: Buồn nôn, nôn người lớn = 1/2 -1v / lần x 3lần / ngày ( cách óh, dùng trước

ăn 30 phút )

Ống tiêm: 1 ống /lần x 2lần /ngày ( êm TM chậm, bắp )

CCĐ: XHTH, tắc, thủng dạ dày ruột; động kinh, không dùng chung với rượu

*, Visceralgine ( viên, ống tiêm 5ml, 2ml ) : Đau cấp tính, đau dai dẵng do co thắt

LL: 2, - 6v / ngay; ống = 1 - 2 ống tiêm TM chậm ( trong 3 phút ) hoặc truyền

THUỐC DUNG CHO GAN-MAT

* Rigalon: Tăng giải độc cho gan, tăng chuyển hoá gan; ngăn chăn bệnh gan do

rượu; suy gan, viêm gan; gan nhiễm mỡ; XLCN gan

LE: 1v / lần x 2 lần / ngày ( uống sau ăn )

* ortex : Viêm gan VR A, B ; viêm gan do thuốc ; ; gan nhiễm mỡ ; ; RLCN gan

LL: 1-2v/lần x3 lần /ngay

* Sirepar ( ống 2ml, lọ 10ml ) : Viêm gan cấp, mãn : xơ gan, gan nhiễm mỡ; thoái

hoá nhu mô gan ; £ổn thương gan do thuốc và đo nhiém doc

LL: Tiém 2-3ml / ngày ( hoà với NaC1 0,9% tiêm TÌM hoặc tiêm mông : tổng liều

150-200m )

* Legalon 70mg: Dễ tiêu và hướng cho gan; RLCN gan

LL: 2v / lần x 2-3lần / ngày ( uống giữa bữa ăn )

* Ph Wlorpa (ng tiém Sml x hộp 10 ống): Điều trị Rối loạn chức năng gan cấp, mãn

(viêm gan, di chứng sau viêm gan, tốn thương nhủ mô gan, xo gan )

LE tiêm 1 ống tĩnh mạch chậm / lần x 2 lần / ngày x 7 ngày và có thể tiêm

tiếp : 3 —4 tuần nữa, sau dùng viên

* VALUAB: H6 tro trong a điều trị bệnh lý gan, bảo vệ tế bào gan, giải độc gan; bỗ

sung dinh dưỡng các a.cid amin, VTM ở Bn dang hoặc sau điều trị bệnh; phụ nữ có thai va đang cho con bú -

LL: 1 viên / lần x 2 — 3 lần / ngày ( trẻ <3 tudi = 1 viến / ngày )

a Adefovir 10mg: Viém gan B man có sự nhân lên của vì rút hoạt động

— Và tăng kếo dài men gan = iv/ lần/ ngày

- IT: Bénh gan khác, gan to, xơ gan, suy thận (không nên dùng cho trể

Trang 35

và thanh thiéu nién, PN mang thai cho con bú và cần theo đối choc

năng gan)

* Hepsera 10mg: Viêm gan B mấn ở người lớn có sự nhân lên của vi rút VGB

LL; 1vị ngày ! TT: suy thận, gan tiến triển hoặc sơ gan, PN mang -

thai, con bá | :

* Zeffix 100mg: Viém gan siéu vi mãn ở những BN > 16 tuổi có bằng chứng

sao chép Vi rút VG B’’HBY’’; men gan ALT huyết thanh > 2 lần

bình thường; xơ gan còn hoặc mất bù; bệnh gan viêm hoại tử

TT: khi ngưng dùng thuốc nên theo dõi, đánh giá chức năng gan tối

_ thiểu 4 tháng; PN mang thai, con Dú

* Lamivudin 100mg: Viêm gan B mãn và có sự sao chép của HBV,

ˆ_ ALT huyết thanh tăng gấp 2 lần; bệnh gan mất bù, ghép gan

LL: 1v ƒ lần / ngày; > 12 tuổi = 3mg / kg / ngày (tối đa 100g Í ngày)

CGD: Bệnh thận nặng ! TT: PN mang thai, con bú

* Morihepamin ( tui dich truyén 200ml ): (Cai thiện trong bénh ly ndo gan do

, VR viém gan B; suy gan man,

LL; = 500ml / lần / ngày ( truyền trong 180 phút ) x 2 - 3 lần / tuần

-

TUY

* Sandostatin: Viêm tuy cấp, mãn; chảy máu thực quản do vỡ các u to sâm lấn

LL: 1 ống / lần / ngày ( tiêm dưới da )

* REurrobiol: Suy £uy, chán ăn khô tiêu ở người lớn

LL: =2-3v / lần x 2 - 3 lần / ngày ( giữa ăn )

TRI

* Proctolog ( vién dan dat hdu mé6n va typ bôi ): ` Trĩ nội, ngoại

LL: Dt hau môn 1v/ lần x 2 lần / ngày (bảo quản ngăn hoa quả tủ lạnh); kết

hợp bôi kem quanh hau mon ( tuyp 30g)x 2lần / ngày (sau đặt thuốc đạn)

LL; 2v j lần ƒ ngày ( cấp 6 viên l ngày )

* Proctosedyl: Ngừa tĩ tái phát; ngừa biến chứng do tr; ngứa, Eczema quanh

LL; Boi ving tổn thương, quanh hậu môn 2l / ngày và sau mỗi lần đi ngoài

* Suppositoiresmidy ( đạn đặt ): Đợi cấp trĩ, đau ngứa; bệnh tý khác vùng hậu môn

LL; 1- 2v | ngày ( đặt sáng tối hoặc sau đi ngoài ) ˆ an

* Titanoreine : Tri, dau ngứa hậu môn

LL : 1-2v J ngày ( bôi kết hợp )

262

Trang 36

THUỐC ĐIỀU TRI KHOP

* Piroxicam 20mg: Thép khớp mạn đặc biệt VĐKDT, viêm cứng đốt sống

EL:: Dài hạn: 20mg / ngày /lần; ngắn hạn hay cơn cấp: 4Ömg / ngày / trong 2

ngày đầu, các ngày sau 20mg / ngày ( uống sau ăn)

CCD: loét da day - HTT tiến triển, suy gan, thận

TT: dưới 1Š tuổi, tiền sử bệnh tiêu hoá, suy tìm, xơ gan, người già

* Ferrderi ( viênl0mg, 20mg vò ống tiêm 20mg í mi ): Viêm khớp dạng thấp, viêm

xương khớp, viêm cứng cột sống LL: : 20mg duy nhất / ngày, viêm cơ xương cấp: 40mg / lần / ngay x 2 ngàyđầu, sau 20mg / lần / ngày (sau ăn); đau hậu phẫu, chấn thương = 20mg /] / ngầy

CCP: loét dạ dày tiến triển, đợt cấp, có thai, cho con bú, suytirn, gan, thận nặng

TT: Tăng huyết áp, dưới 15 tuổi

_*# Gl]ucon 25mg: Thoái hoá xương khớp thứ phát nguyên phát như : Khớp háng, gối,

cổ tay, cột sống, khớp vai, viêm quanh khớp, teo khớp ; Điều trị

phối hợp trong viêm khớp cấp mãn, gấy xương loãng xương

LL : 2v /lần x 2 lần / ngày x 6 - 8 tuần Nhắc lại 2 - 3 đợt mỗi năm

( nặng Õv / ngày, uống sau ăn)

* Golsamin: ( tac dung, liéu luong như Glucol )

* Melocicam 7,5 mg : Viêm xương khớp

LL: lviên /lần/ngày

- Viêm khớp dang thấp 2 viên / lần / ngày, ( có thé gidm 1 viên )

- Viêm cột sống dính khớp 1-2 viênƒ lần / ngày

CCD CD: loét da bo tá tràng, SH, san than nặng, trẻ em dưới 15 tuổi

LL;- VKDT & VCSDK lãng / ngay 7 chi đáp ứng min Ln) mg / ngày

- Viêm đau xương khớp 7,5 mg / ngày ( có thể I5mg / ngày ); tiêm bắp sâu 7,5 -1Smg / ngay

CCD: Hen, polip mii, tién si XHTH, Suy tim, gan than nặng đang dùng lợi tiểu TT: Người già, suy kiệt

* Proƒfenid ( viên 50mg, lọ tiêm 100mg ) : Cơn kịch phát thấp khớp, viêm thoái hoá |

khớp, đau lưng, đau rễ thần kinh ; cứng khớp gây đau, tàn phế

LL : 1- 2 lọ ƒ ngày (tiêm bắp sâu) ; dạng viên : tấn công = Óv / ngày, duy trì = 3v / ngày ( chia nhiều lần uống sau ăn ) :

CCD : Loét da day tiến triển, suy gan thận nặng ; thai 3 tháng cuối, cho con bú ;

< 15 tuổi ! TT: Suy tìm, xơ gan, thận hu, người già, lái xe vận hành máy

„ Totstop ( dung dịch ống 2gl100ml ) :

- VKDT, viêm xương khớp, viêm CS dính khóp, gut cấp, bong gan,.viém gan,

viêm túi hoạt dịch = 10-30ml / l x 3 - 4l /ngày

- VKDT thiếu niên = 1,5 - 2mg / kg Í ngày “chia nhiều lần'°

- Đau đầu, răng, thần kinh, bụng kinh = 10-20ml /1x 2-31 / ngày

CCD: Loét da day té trang tiến triển; RL xuất huyết, suy gan thận, tìm mạch, hen,

thai 3 tháng cuối

Trang 37

* Voltaren 25mg, 50ng, ( 75mg viên phóng thích kéo dai CR; dng 75mg /3ml )

VCSDK, VĐKDT, hịc đau cột sống, bệnh thấp ngoài khớp, hư khớp , Gowí

cấp, viêm sưng đau chấn thương, hậu phẫu, bụng kinh, cơn ãau thận, mật; đau nửa đầu nặng

LL; 100- 150mg / ngày ( nên uống tối & uống nguyên viên; Trẻ em: 0,5 - 2mg /

kg / ngày ( viên CR = 2v / ngày : nhẹ, điều trị kéo dai = 1v / ngày)

' Dang ống: 1 ống Í ngày ; nặng = 2 ống ƒ ngày ( cách 2h, tối da 150mg / ngay và

chỉ nên tiêm trong 2 ngày rồi chuyển sang uống )

CCD: Loét da dày tá tràng tiến triển, tiễn sử hen, mề đay; viêm mi khi dùng

NSAID khác; trẻ không dùng tiêm và viên CR

TT: Bệnh đường tiêu hoá, suy gan, tìm, thận, đang dùng lợi tiểu; PN có thai

_ nuôi con bú; lái xe vận hành máy 3

* Depersolon ( ống tiêm 30 mẹ Í ml ): Các trường hợp cấp cứu cần Glucocorticoid

( hiệu quả trong máu ngay tức khắc như : bỏng, sốc, dị ứng rrặng, nhiễm độc, hôn mê gan, hen, cơn Adisoi )

| EE: - Séc = 30- 90 mg tiém TM cham hoặc truyền TM

- Các CÐ khác 30- 45 mg liéu duy nhất tiêm TM chậm hoặc vào bắp sâu

- Trẻ em 1-14 tuổi = 1-2 mg / kg; 2- 12 tháng = 2-3mg / kg tiêm TM

cham (3 phiit ) hoac tiém bap sau CCD: Loét DD -TT, lodng xuong, bénh Cushing, tiém chúng, suy thận, tăng HA -_ nặng; herpes, thuỷ đậu; lao cấp; PN có thai

TT : Tiểu đường, lao phổi tiềm ẩn

* Diprospan ( ống tiêm 1ml ) : Các RL cấp tính, mãn, dap ứng với Corticoid

LL : Dùng toàn thân, khởi đầu = 1- 2ml ( tiêm bắp sâu ); tiêm trong khớp: khớp

lớn, vừa = 0,5-1ml; khớp nhỏ = 0,25 - 0,5ml *’c6 thé pha v6i Procain 2%”

CCĐ : Nhiễm nấm toàn thân, quá mẫn he

TT; Không tiêm TM, nhược giáp, suy gan, Herpes; viém dai trang dang loét

_ không đặc hiệu; mới FT nốt ruột; loét dạ dày tá tràng, suy thận, tang HA,

nhược cơ, loãng xương

* Hydrocoriison ( Lọ tiêm 125mg ! 5ml ) : Viêm xương khớp, viêm khớp do thấp và

do các nguyên nhân khác nhau; viêm quanh khớp vai, mõm trên lồi câu, viêm bao gan , bao khớp, viêm bao hoạt dịch do lao

LL :- 5 - 25mg liêu duy nhất tiêm trong hoặc quanh khớp ; 125 - 250mg /ngay

tiêm bắp sâu, (cơ mông) 7-14 tuổi = 50 -75mg; 2- 6 tuổi = 25 - 50mg

- 3 tháng-Ituổi = 25mg ( liêu duy nhất tiêm quanh khớp)

CCĐ: tiêm chủng, loét DD - TT, loãng xương, cushìng,huyến khối tắc mạch, sỏi

thận, tăng huyết áp nặng, herpes, thuỷ đậu, lao tiến triển, thai 3 tháng đâu -_ TT: lao tiền ẩn, tiểu đường và nên bổ sung K khi điều trị kéo dài

* Medron 4ng: _RL nội tiết, bệnh khớp và huyết học, bệnh tạo keo, da liễu, đ; ứng,

nhãn khoa, hô hấp, tiêu hoá, ung thư, các tình trạng phù, đợt cấp.của bệnh

xơ cứng rải rác, viêm màng Trão do lao, bệnh giun xoắn liên quan đến cơ tim

LL: 4 - 48 mg / ngày ( tuỳ bệnh ), đợt cấp của xơ cứng rải rác = 160mg /ngày ' trong 1 tuần sau giảm còn 64 ng dùng cách ngày trong 1 tháng

_ CCĐ: Nấm toàn than TI: Herpets mat, lao, tré em; PN mang thai nuôi con bú

Trang 38

* Methylprednisolone ( bét pha tiém 40mg, 125mg ):

LL: - De doa tinh mang = 30mg / kg eae TÌM trong 30 phiit); lap lai sau 4 - 6h

trong 48 “ae đầu

- Viêm khớp đạng thấp = 0,5 -lg / ngày x I- 4 ngày hoặc 1ø g/ tháng x 6 tháng

- Xơ cứng rải rác = lg / ngày x 3 - 5 ngày

- Lupus ban đỏ = 0,5 -1g / ngày x 3 ngày

- Phù = 30mg (cách ngày} x 4 ngày hoặc 0,5 -1g / ngày x 3 - 5 ngày

- Ủng thư giai đoạn cuối = 125mg / ngày x 8 tuần

- Phòng nôn, buần nôn khi hoá tri liệu = 250mg ( trước hoá trị 1h )

- Chấn thương tuỷ = 30mg / kg; sau 45 phút truyền TM 5 Amg / kg /ngay

- Cac chi dinh khdc = 10-500mg (tu) bénh)

CCD: Nấm toàn thân, SỐC nhiễm Irungƒ

1T: Tránh tiêm vaxin, lao, Herpes mắt, RL, tâm thần, viêm loét ruột; trẻ em; PN có" thai nuôi con bú

* Prednison 5 mg: Bệnh lý thấp khớp, bệnh tạo keo, da, dị ứng mắt, hô hấp, huyết

học, ung thư, thận đáp ứng với corticoid

LL; - Bệnh lý mạn: liều khởi đầu = 5 - 10mg, tăng dần liều đến liều thấp nhất

đạt hiệu quả

- Di ứng, thấp khớp cấp: 20 - 30 mg / ngày

- Bệnh tạo keo: Khởi đầu 30 mg / ngày

- Sw4y thượng thận: 2,5 - 10 mg / ngày

CCD: Nấm toàn thân, viêm gan vi rút A, B cấp, loét DD -TT

* Solu-medrrol: (lo tiém 40 mg | ml; 125 mg / 2 ml; bot pha tiém500mg, 1000mg/

lo)

- De doa tinh mang 30 mg / kg (tiém TM trong 30 phiit) lap lai sau mỗi 4 - 6 giờ trong 48h

- VEDT : 1 g/-ngay trong 1,2,3,4 ngay đầu sau 1g / tháng x 6 tháng

- Lupút ban a6: 1g / ngay x 3 ngày xơ cứng rải rác = lg /ngầy x 3 - 5 ngày

- Phù = 30mg / kg / ngày x 4 ngày

- Ung thu giai đoạn cuối: 125 mg ngày x 8 tuần

- Ngừa nôn trong hoá trị: 250 mg trước đó 5 phút đến 1 gid

- Hen cấp:40 - 125 mg mỗi 6 giờ ; trễ em 1 - 2 mg /kg / ngầy `

- Chấn thương tuỷ sống : 30 mg / kg ( truyền trong 15 past) sau 5,4 mg / kg /

giờ x 23 - 48 gid

CCD: Nữm toàn thân

TT: Hetpes mắt, rối loạn tâm lý, loét tiêu hoá, suy thận, tăng huyết áp, loãng á

xương, nhược cơ nặng, lao, Stress; PN mang thai nudi con bú; tổn thương TK thị giác

* Difenac ( tuyp gel ): Dau lung, co, khớp; cứng vai mỗi cơ, vết bẩm; bong gân

- LL: Thoa đều vùng đau 3 - 4 lần / ngày

CCD: mat, vết thương, chàn.| TT: có thai, con bú

* F astum ( tuyp gel 2,5 % ): Tac dụng, liều dùng nhữ Defenac

* Profenid ( trộp gel 2,5% ): Chan thương, đặc biệt trong thể thao” bong gãn, chấn

thương cơ gân; phù nề, đau do bị chấn thương

EL: Thoa nhẹ vùng thương tổn 2l / ngày “thoa đều để thuốc thấm qua da'”

Trang 39

* Voltaren ( tuyp gel I% ): — tác dụng, liêu dùng như Profenid

Nhóm thuốc giãn cơ: ( bên thần kinh-não )

9 C77

Trang 40

THUOC BO-DINH DUONG

* KidsGrw : Tré biéng ăn, tăng nhanh cao lớn thời gian tăng trưởng,

não bộ, phát triển trí tuệ, mắt

LL: - 1-3 tuổi= nhai hoặc ngậm lv /l/ ngày

- 4-6 tudi = ° ° 2v/1/ngay

->7tuổi= ° + 3v/]1x2l/ngày

( dùng trước ăn ; hiệu quả rõ sau 6-8 tuần và nên dùng nhiều đợt, mỗi đợt cách nhau 2 tuân *

* Sma DHA SQ (Childrens ‘'My’’) : Kích thích ngon miệng, ăn: nhiéu,

giup bé pt chiéu cao, trao đỗi chất, hấp thu tốt, giúp chắc răng, phòng sâu răng, chảy máu chân rang, bổ sung VTM, bổ sung DHA cho não

LL : - 2-5 tuổi = nhai hoặc ngậm lv (sau an tối )

-6-12tudi= “ ° lv / 1x 2l/ ngày

Omega 3 kids : Phái triển não bộ bé, pí trí tuệ, tăng trí nhớ, bd sung

dưỡng chất cho tế bào võng mạc mắt, chống mỏi mắt, /ăng thị lực, phòng cận thị

LL : dùng cho trẻ > 2 tuổi thị lực giảm, cận thị, giảm trí nhớ

=lv/lx2l/ngày

-_* Pediakid (gói bội) : Trẻ tăng chiều cao, **cung cấp Canci và D3'? 5

giúp trẻ pf cầu trúc hệ xương và răng khỏe, chống còi xương,

nhât đang trong giai đoạn pt chiều cao, giai đoạn dậy thì, trẻ thiểu Canci, còi xương chậm lớn

EE:> 3 tuổi = 1-2 gói ƒ ngày “sau ăn” x Ì -2 tháng

( để tan côm trong lưỡi hoặc hòa tan lrong nước uống )

* Viosterol (VTM D3 nhỏ gio : Phòng co giật do hạ Canci huyết,

có phòng còi “uO

EL: - Trẻ đẻ non = 10ml/ngay “tudn đầu”

20 giọt / ngày các tuần tiếp theo

- Người lớn + trẻ = 8 giọt / ngày (pha nước uống )

“Iml = 30 giot’’

* 4quadetrim D3 : phòng, điều trị thiếu VTM D ; phòng điều trị còi xương,

co cứng do thiếu Canei

LL : Trẻ còi xương = l giọt / ngày -

* Calcium Syrop (Si ré lo 150ml) : Bé sung Canci cho tré dang trong giai

đoạn tăng trưởng, PN mang thai cho con bú, còi xương, loãng xương,

ít tiếp súc ánh sáng mặt trời hoặc bn dùng Corticoid kéo dài

EL: -4th—3 tuôi= 1⁄2 - 1 thìa con/1x2 l/ ngày

- 4 tuổi — 18 tuổi = 2-4 thìa con/lx3l/ngày -

- Người lớn = 1 thìa to/I x 2-31/ngày

( Thìa con = 5mÏ ; thìa lo = 10ml)

ler

ˆ

Ngày đăng: 01/05/2017, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w