Câu 33 Chọn câu trả lời trong các câu sauA Giá trị pH tăng thì độ axit tăng B Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng C Dung dịch pH... Đáp án BCâu40 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện
Trang 1B i kià ểm tra số 1
Câu 1 Câu nào sau đây nói về sự điện li đúng :
A Sự điện li thực chất là phản ứng oxi hoá khử
B Sự điện li là sự phân li các chất thành ion dơng và ion âm khi chất
đó hoà tan trong nớc hay nóng chảy
C Sự điện li là sự phân li các chất dới tác dụng của dòng điện
D Sự điện li là sự hoà tan một chất trong nớc thành dung dịch
Câu 2 Trong dung dịch H3PO4 có chứa :
A H3PO4 ; H+ ; H2PO4- ; HPO42- ; PO4
3-C H3PO4 ; H+ ; PO4
3-D HPO42- ; H2PO4- ; H+ ; PO4
Câu 3 Dung dịch NaI có nồng độ mol là bao nhiêu thì dẫn điện tốt nhất
trong các nồng độ sau:
Câu 4 Cho các dung dịch NaCl,C2H5OH ,Na2SO4 ,CH3COOH đều có
nồng độ 0,1M.Sắp xếp các dung dịch theo thứ tự tăng dần khả năng dẫn điện
A CH3COOH ,C2H5OH , NaCl , Na2SO4
B NaCl,C2H5OH , Na2SO4 ,CH3COOH
C C2H5OH CH3COOH , NaCl , Na2SO4
D C2H5OH ,CH3COOH , Na2SO4 , NaCl
Câu 5 Theo thuyết bronstet thì câu nào sau đây đúng :
A Trong thành phần axit có thể không có H
B Axit hoặc bazơ chỉ là phân tử
Câu 6 Chọn câu đúng khi nói về Zn(OH)2 :
A Zn(OH)2 là hiđroxit lỡng tính
B Zn(OH)2 là bazơ lỡng tính
C Zn(OH)2 là chất lỡng tính
D Zn(OH)2 là hiđroxit trung hoà
Câu 7 Dãy chất và ion nào sau đây có tính axit :
A Na2SO4 , H2SO4 ,Ca(HCO3)2
B HCO3- ; CH3COONH4 ; HCl
C HSO4- ; NH4Cl ; Al3+
D Cu(OH)2 ; AlO2- ; Na2CO3
Trang 2Câu 8 H3PO3 là axit hai nấc ;H3PO4 là axit ba nấc Hãy cho biết muối
nào là muối trung hoà :
Câu 9 Nếu có hai dung dịch NaOH và CH3COONa có cùng giá trị pH thì
việc so sánh CM của hai dung dịch trên có kết quả đúng
D Không có đủ dữ kiện để xác định
Câu 10 Thêm 1mol axit axetic vào 1l nớc nguyên chất Phát biểu nào sau
đây đúng :
A [H+] > [OH-]
B Axit axetic phân li hoàn toàn
C Nồng độ mol của ion H+ là 1M
Câu 11 Dung dịch HNO3 có pH=2 cần pha loãng dung dịch trên bao nhiêu
lần để thu đợc dung dịch có pH = 3
Câu 12 Cho các dung dịch trong suốt không màu : NH4HSO4
,Ba(OH)2,BaCl2 ,HCl ,NaCl,H2SO4.Chỉ dùng một hoá chất nào sau
đây :
Câu 13 Dung dịch H2SO4 0,005M có pH bằng :
Câu 14 Phản ứng nào dới đây là phản ứng trao đổi ion
A 2Fe(NO3)3 + 2KI FeI2 + 2KNO3 + I2
B Cu + 2 FeCl3 2FeCl2 + CuCl2
C Fe + 2HCl FeCl2 + H2
D Cu(NO3)2 + 2KOH Cu(OH)2 + 2KNO3
Trang 3Đáp án D
Câu 15 Phơng trình ion thu gọn H+ + OH- H2O biễu diễn của phản
ứng nào dới đây :
A 2HNO3 + Ca(OH)2 Ca(NO3)2 + H2O
B 3HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3H2O
C NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O
D 2NaOH + H2S Na2S + H2O
Câu 16 Có 5 dung dịch sau: CH3COONa , NH4Cl ,Na2CO3 ,NaHSO4
,NaCl.Dung dịch nào có pH< 7
B NH4Cl ,Na2CO3 , NaCl
D CH3COONa,Na2CO3 , NaCl
Câu 17 Cho các cặp dung dịch sau : KNO3 và NaCl (1) ; BaCl2 và H2SO4
(2) ; MgCl2 và K3PO4 (3); NaHCO3và HCl (4).Các cặp dung dịch phản ứng với nhau tạo kết tủa
Câu 18 Những ion nào sau đây cùng có mặt trong dung dịch :
A Mg2+ , SO42- ,Cl- , Ba2+
B H+ ,Cl- ,Na+ ,Al3+
C S2-, Fe2+ ,Cu2+, Cl
-D Fe3+ ,OH- , Na+ , NO3
Câu 19 Có 4 dung dịch trong suốt ,mỗi dung dịch có chứa 1 ion dơng và 1
ion âm trong số các ion sau: Ca2+, Na+ ,Pb2+ , Cl- ,SO42- ,NO3
-,CO32-.Bốn dung dịch đó là :
A Ca(NO3)2 ,MgCl2,Na2SO4,PbCO3
B CaCO3, MgSO4,NaCl,Pb(NO3)2
C Ca(NO3)2,MgCl2,Na2CO3,PbSO4
D CaCl2,MgSO4,Na2CO3,Pb(NO3)2
Câu 20 Một dung dịch chứa 2 cation Fe2+(0,1mol) và Al3+(0,2mol) cùng 2
anion Cl-( x mol) và SO42-(y mol).Biểu thức nào sau đây đúng :
Câu 21 Cho hấp thụ hết 2,24 lit NO2(đktc) trong 0,5 lit dung
dịch NaOH 0,2M Thêm tiếp vài giọt quỳ tím dung dịch sẽ có màu gì ?
Trang 4A Ko m u à
Câu 22 Trong 4 dung dịch sau:Ba(NO3)2,KNO3,Na2CO3,
NH4Cl dung dịch n o có pH <7 à
Câu 23 Thêm 10 ml dung dịch NaOH 0,1 M v o 10ml dung à
dịch NH4Cl 0,1 M v v i giọt quỳ , sau đó đun sôi, à à dung dịch sẽ có màu gì ?
Câu 24 Al(OH)3là hiđroxit lỡng tính có thể tác dụng với chất
nào trong 4 chất sau:
Ba (OH)2,H2SO4, NH4OH, H2CO3
Câu 25 PhảI thêm bao nhiêu ml nớc v o 10 ml dung dịch à
NaOH pH = 13 để đợc 1 dung dịch có pH =12
Câu 26 Tính pH của một dung dịch axit yếu HA có Ka =10-6
v Cà a= 0,01M
Câu 27 Tính pH của dung dịch NH4OH 0,1 M có 1% bazơ bị
phân li
Trang 5D pH=8
Câu 28 Cho các phản ứng sau :
1 HCl +H2O H3O++Cl
-2 NH4+ + Cl- +H2O H3O+ +Cl-+NH3
3 NH4+ + CH3COO- + H2O CH3COOH + NH4 OH
4 HCO3- + H2O CO32- + H3O+
Trong 4 phản ứng axit bazo n y ,trong phản ứng nào à nớc đóng vai trò vừa là axit vừa là bazơ?
Câu 29 Sắp xếp các dung dịch sau: H2SO4, CH3COOH,
KNO3, Na2CO3 theo thứ tự tăng dần pH (không tính giá trị pH của nớc) biết 4 dung dịch có cùng nồng độ
A H2SO4 <CH3COOH <KNO3< Na2CO3
B H2SO4 <KNO3< Na2CO3 < CH3COOH
C CH3COOH < H2SO4 < KNO3< Na2CO3
D CH3COOH <KNO3<Na2CO3 < H2SO4
Câu 30 Trong các chất sau:NaHCO3,Zn(OH)2, Fe2(SO4)3,KCl
chất nào là lỡng tính ?
Câu 31 Cho 1 giọt quỳ tím vào mỗi dung dịch sau:NH4Cl,
Al2(SO4)3 ,K2CO3,KNO3,dung dịch nào sau đây có màu
đỏ ?
B NH4Cl, Al2(SO4)3
Câu 32 Thêm vài phenolphtalein v o dung dịch các muối sauà
: (NH4)2SO4,, K3PO4, KCl, K2CO3 dung dịch nào sẽ không màu ?
C (NH4)2SO4, K3PO4
Trang 6Câu 33 Chọn câu trả lời trong các câu sau
A Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
B Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng
C Dung dịch pH<7 làm quỳ tím hoá đỏ
Câu 34 Độ dẫn điện của dung dịch CH3COOH thay đổi nh thế nào ,nếu
tăng nồng độ của axit từ 0% đến 100%
B Độ dẫn điện tăng tỷ lệ thuận với nồng độ
C Ban đầu độ dẫn điện tăng ,sau đó giảm
D Ban đầu độ dẫn điện giảm,sau đó tăng
Câu 35 Hiẹn tợng xảy ra khi trộn lẫn hai dung dịch AlCl3 và Na2CO3 là:
A Tạo kết tủa trắng và có khí không màu
Câu 36 Hoà tan mg Na vào H2O đợc 100ml dung dịch có pH=13, m có giá
trị bằng bao nhiêu ?
Câu 37 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 với 100ml dung dịch
NaOH có pH=12.Dung dịch thu đợc có pH = 2.Tính nồng độ mol của H2SO4 ban đầu ?
Câu 38 Phơng trình ion rút gọn cho biết :
A Những ion nào tồn tại trong dung dịch
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện li
D Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li
Câu39 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra
khi :
A Các chất phải ứng phải là chất dễ tan
B Một số ion trong dung dịch kết hợp với nhau làm giảm nồng độ
của chúng
C Phản ứng không phải là thuận nghịch
D Các chất phản ứng phải là chất điện li mạnh
Trang 7Đáp án B
Câu40 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện đợc ?
A HCl trong C6H6(Benzen)
Đề kiểm tra số 2
Câu 1 Trong các nhận định sau về nguyên tố nhóm Nitơ.Nhận định
nào sai? Từ nitơ đến bitmut
A tính axit của các hiđroxit tăng dần
Câu 2 Phản ứng NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng”.Chất này có công thức
hoá học là :
Câu 3 Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2,H2,NH3 trong công
nghiệp ngời ta đã sử dụng phơng pháp nào sau đây ;
A Nén và làm lạnh hỗn hợp , NH3 hoá lỏng
B Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nớc vôi trong
D Cho hỗn hợp đi qua H2SO4 đặc
Trang 8Đáp án A
Câu 4 Khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 thì sản phẩm
có màu xanh thẫm của :
Câu 5 Khi nhiệt phân muối Fe(NO3)2 thu đợc các chất sau :
Đáp án Fe(NO2)2 , NO2,O2
2NO2 + 2KOH → KNO3 + KNO2 +H2O
A NO2 l chất oxi hoá ,KOH l chất khử à à
B NO2 l chất khử ,KOH l chất oxi hoá à à
C NO2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
D Phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hoá khử
Câu 7 Dung dịch HNO3 không màu để lâu ngoài ánh sáng sẽ chuyển
thành :
Câu 8 Dung dịch nào sau đây không hoà tan đợc Cu kim loại
Câu 9 Hấp thụ hoàn toàn 2,688l NH3 (đktc) vào dung dịch chứa 3,29g
H3PO4.Muối thu đợc là :
D (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
Câu 10 Đem nung một khối lợng Cu(NO3)2,sau một thời gian dừng lại
,làm nguội rồi cân thấy khối lợng giảm 0,54g.Vậy khối lợng Cu(NO3)2 đem nung là:
Trang 9D 9,4g
Câu 11 NH3 bị lẫn hơi nớc,có thể dùng chất nào sau đây để thu đợc
NH3 khô:
Câu 12 Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc Hiện tợng nào sau đây là đúng
nhất :
A Dung dịch chuyển sang màu xanh,khí màu nâu đỏ thoát ra
B Dung dịch chuyển sang màu xanh,khí không màu thoát ra
C Dung dịch không màu ,khí màu nâu thoát ra
D Dung dịch chuyển sang màu xanh,khí không màu thoát ra hoá
nâu đỏ
Câu 13 Những kim loại sau đây không tác dung với axit HNO3 đặc
nguội :
Câu 14 Để phân biệt 3 dung dịch :HCl, HNO3, H2SO4 dùng hoá chất nào
sau đây :
D Dung dung dịch phenolphtalein,giấy quỳ
Câu 15 Hoà tan 5,6g Fe vào HNO3 thu đợc 6,72l khí (đktc).Vậy axit
thuộc loại nào ?
Câu 16 Dung dịch NH3 có thể hoà tan Zn(OH)2 là do :
A Zn(OH)2 là hiđroxit lỡng tính
C Zn(OH)2 có khả năng tạo phức với NH3
Câu 17 Có thể phân biệt muối amoni NH4+ với các muối khác bằng cách
cho tác dụng với bazơ kiềm mạnh vì :
Trang 10B Thoát ra khí không màu ,mùi khai, xốc
Câu 18 Hợp chất nào của Nitơ không đợc tạo ra khi cho kim loại tác
dụng với HNO3
Câu 19 Phản ứng : FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O có tổng
các hệ số là:
Câu 20 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4.Sau
phản ứng trong dung dịch sẽ chứa các muối :
D KH2PO4 ,K2HPO4 và K3PO4
Câu 21 Chọn công thức đúng của apatit:
Câu 22 Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho đến d ,hiện
tợng quan sát đầy đủ và đúng nhất là :
A Có kết tủa xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ bay ra
C Có khí mùi khai bay ra và có dung dịch màu xanh thẫm
D Lúc đầu có kết tủa xanh lam ,sau đó kết tủa tan dần tạo dung
dịch xanh thẫm
Câu 23 Hỗn hợp khí X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỷ khối hơi đối với H2
2
H X
d =18 Phần trăm khối lợng N2 trong hỗn hợp X là:
Trang 11Câu 24 Nhiệt phân a mol muối vô cơ X đợc 3a mol hỗn hợp khí và hơi
chứa 3 chất khác nhau có tỉ lệ thể tích 1:1:1.Khối lợng phân tử của X là : MX = 79 đvc.X là :
Câu 25 Cho phản ứng Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O.Hệ
số cân bằng của HNO3 và H2O là :
Câu 26 Khi cho Zn vào dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí A gồm
N2O và N2 khi phản ứng kết thúc cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng khí B, hỗn hợp khí B đó là:
Câu 27 Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí
NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 Thể tích NO
và N2O thu đợc ở đktc là:
Câu 28 Khi nhiệt phân, hoặc đa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo
thành các hoá chất sau:
Câu 29 Vì sao cần phải sử dụng phân bón trong nông nghiệp? Phân bón
dùng để
A bổ sung các nguyên tố dinh dỡng cho đất
D bù đắp các nguyên tố dinh dỡng và vi lợng đã bị cây trồng lấy
đi
Trang 12Câu 30 Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:
B NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2
C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
D (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2
Câu 31 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì
thu đợc hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và 0,01mol khí NO Giá trị của m là:
Câu 32 Kết luận nào sau đây về tính ôxi hoá của axit HNO3 là đầy đủ
Axit HNO3 là chất Oxi hoá mạnh, nên HNO3 có thể
A Oxihoá đợc các kim loại đứng trớc H trong dãy hoạt động hoá
học kim loại
B Chỉ oxi hoá đợc hầu hết các kim loại ở nồng độ đặc, nóng
C Oxi hoá đợc hầu hết các kim loại ở mọi nồng độ
D Chỉ oxi hoá đợc hầu hết các kim loại ở nồng độ loãng
Câu 33 Phơng trình phản ứng nào viết đúng khi nhiệt phân Fe(NO3)2 ở
nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi :
A 2Fe(NO3)2 →t0Cao
2FeO + 4NO2 + O2
B 4Fe(NO3)2 →t0Cao
2Fe2O3 + 8NO + 5O2
C 4Fe(NO3)2 →t0Cao
2Fe2O3 + 8NO2 + O2
D 3Fe(NO3)2 →t0Cao
3Fe(NO2)2 + 3O2
Câu 34 Dung dịch amoniăc có thể tác dụng đồng thời với các chất nào
sau đây
A Zn(OH)2 , Cu(OH)2 , NaCl , Mg(OH)2
B FeCl3 , Al(OH)3 , Zn(OH)2 , Cu(OH)2
C Zn(OH)2 , Cu(OH)2 , FeCl3 , AgNO3
D FeCl3 , AgNO3 , Mg(OH)2 , Al(OH)3
Câu 35 Axit HNO3 là một axít có tính Oxi hoá mạnh là vì :
B Nguyên tử Nitơ trong HNO3 đã có số oxi hoá cao nhất ( +5)
C Nguyên tử Nitơ trong HNO3 đã có số oxi hoá cao nhất ( +5) và
phân tử HNO3 kém bền
Câu 36 Cho 15,2 gam hợp kim Fe - Cu tan hoàn toàn trong dung dịch
HNO3 loãng, d thu đợc 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) Khối
Trang 13l-ợng mỗi kim loại trong hợp kim là:
A mFe = 8,4 g và mCu = 6,8g
C mFe = 6,72 g và mCu = 8,48g
A nung nóng amoni nitrat thu đợc khí nitơ ôxit
B đun nóng dung dịch NH3 đậm đặc thu đợc khí NH3
C đun nóng P trong dung dịch HNO3 đậm đặc thu đợc khí nitơ
đioxit
D đun nóng dung dịch bão hòa của NH4Cl và NaNO2 thu đợc khí
nitơ
Câu 38 Cho các phản ứng sau:
1 Fe3O4 + HNO3
2 FeO + HNO3
3 Fe2O3 + HNO3
4 HCl + NaOH
5 HCl + Mg
6 Cu + HNO3
Các phản ứng thuộc loại phản ứng ôxi – hóa khử là:
Câu 39 Một ôxit của nitơ có chứa 30,43 % Nitơ về khối lợng Công thức
của ôxit là:
Câu 40 Dung dịch gồm HCl và NaNO3 có tính