1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HOA HUU CO 12(PHIEU TRA BAI)

4 368 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là .... Câu 16: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Trang 1

CHƯƠNG 1: ESTE - CHẤT BÉO Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

Câu 5: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na,

NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 6: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 7: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

Câu 8: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X

có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

Câu 9: Este etyl axetat có công thức là

Câu 10: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 11: Este etyl fomiat có công thức là:

Câu 12: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 13: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X

là:

Câu 14: Este metyl acrilat có công thức là:

Câu 15: Este vinyl axetat có công thức là:

Câu 16: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 17: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 18:công thức chung của este tao bởi 1 axit cacboxylic no ,đơn chức và ancol no,đơn chức là:

Câu 19:cho các chất:CH3COOC2H5;CH3COOH;CH3CH2CH2OH.Sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng

dần:

Câu 20:nêu đặc điểm phản ứng thủy phân este trong môi trường axit,môi trường bazo:

Câu 21: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:

Câu 22:este đơn chức ,mạch hở chứa 55,81% C về khối lượng ,có tên gọi là:

B metylaxetat D.vinylfomat

Câu 23:este đơn chức ,mạch hở chứa 5,55% H về khối lượng ,có tên gọi là:

C.metylaxetat D.vinylfomat

Câu 24:este đơn chức ,mạch hở chứa 36,36%O về khối lượng ,có tên gọi là:

C.metylaxetat D.vinylfomat

Câu 25: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi

của este là

A n-propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 5,1g este X thu được 11g CO2 và 4,5g H2O Công thức X là:

A C3H6O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D C5H10O2

Câu 27: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là

A 6,0 gam B 4,4 gam C 8,8 gam D 5,2 gam

Trang 2

Câu 28: Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol KOH E thuộc loại este:

A đơn chức B hai chức C ba chức D không xác định

Câu 29: Đun 12 gam axit axetic với 1 luợng dư ancol etylic ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là bao nhiêu?

Câu 30: khái niệm chất béo:………

Câu 31: viết công thức của các chất béo tristearin: ( ).;triolein:

( );tripanmitin: ( ).cho biết trạng thái của chúng (điền vào dấu ngoặc () Câu 32: để biến 1 số loại dầu thành mỡ rắn ,hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:

A.làm lạnh B.hidro hóa C.cô cạn ở nhiệt độ cao D.xà phòng hóa Câu 33:Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

Câu 34:Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

Câu 35: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 36: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 37: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol

Câu 38: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 40:Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39)

Câu 41: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

Câu 42: Thể tích H2 (đktc) cần để hiđrohoá hoàn toàn 1 tấn olein nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lit?

A.76018 li B.760,18 lit C.7,6018 lit D.7601,8 lit

……… Câu 43: Để trung hoà 4 chất béo có chỉ số axit là 7 Khối lượng của KOH là:

Trang 3

Chương II:CACBOHIRAT

Câu 1:công thức chung của cacbohirat?

Câu 2: kể tên các monosaccarit đã học?

Câu 3: kể tên các disaccarit đã học?

Câu 4: kể tên các polisaccarit đã học?

Câu 5: CTCT thu gọn của glucozo: ;fructozo

Câu 6: Kể tên các tính chất hóa học của glucozo C6H12O6: a) tính chất của andehit:

b) tính chất của ancol đa chức:

c) phản ứng lên men:ptpư………

Câu 7: cho biết thuốc thử dùng để phân biệt glucozo và fructozo:………

Câu 8: Nêu tên các tính chất hóa học của saccarozo C12H22O11: a) tính chất của ancol đa chức:

b) phản ứng thủy phân :ptpư………

Câu 9: Nêu tên các phản ứng của tinh bột (C6H10O5)n: a) phản ứng thủy phân :ptpư………

b) pứ màu với ………

Câu 10:cho các chất :glucozo;fructozo;xenlulozo;tinh bột; saccarozo : a) có bao nhiêu chất tác dụng được với dd AgNO3/NH3(pư tráng gương),kể ra:………… ………

b) có bao nhiêu chất tác dụng được với Cu(OH)2↓ đỏ gạch Cu2O,kể ra:………… ………

c) có bao nhiêu chất có pư thủy phân,kể ra:………… ………

d) có bao nhiêu chất tác dụng được với Cu(OH)2dd xanh lam, kể ra:………… ………

e) những chất nào là đồng phân của nhau:………

Câu 11: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit? A.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam B.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch C.Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3OH/HCl cho ete D.Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2 Câu 12: Phản ứng nào glucozơ là chất oxi hóa? A tráng gương B tác dụng với Cu(OH)2/OH -C tác dụng với H2 xúc tác Ni D tác dụng với nước Brom Câu 13: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ, glixerol, etilenglicol, metanol Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là A.4 B.5 C.6 D.7 Câu 14: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây? A.Cu(OH)2/NaOH (t0) B.AgNO3/NH3 (t0) C.H2 (Ni/t0) D.Br2 Câu 15:Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH người ta cho dd glucozơ phản ứng với A dd AgNO3 / NH3 B.kim loại K C CH3COOH D Cu(OH)2/OH Câu 16: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là A.propin, ancol etylic, glucozơ B.glixerol, glucozơ, anđehit axetic C.propin, propen, propan D.glucozơ, propin, anđehit axetic Câu 17: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ

D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ Câu 18: Saccarozơ và glucozơ đều có A.Phản ứng với dung dịch NaCl B.Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam C.Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit D.Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Trang 4

Câu 19:Saccarozo cĩ thể tác dụng với các chất:

C Cu(OH)2;dd AgNO3/NH3,to D H2/Ni,t0;CH3COOH/H2SO4 đ,to

Câu 20: phản ứng náo sau đây chuyển glucozo và frucrozo thành 1 sản phẩm duy nhất?

A.phản ứng với Cu(OH)2,t B.phản ứng với dd AgNO3/NH3,to

C.phản ứng với H2/Ni,t0 D phản ứng với Na

Câu 21: đặc điểm giống nhau giữ glucozo và frucozo là:

A.đều cĩ trong củ cải đường B.đều tham gia phản ứng tráng bạc

C đều hịa tan Cu(OH)2 tạo dd xanh lam D.đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt” Câu 22:Tinh bột và xenlulozo khác nhau về:

A.Cơng thức phân tử B.tính tan trong nước lạnh

C.cấu trúc phân tử D.phản ứng thủy phân

Câu 23 Chỉ dùng thêm một hố chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, Ancol etylic, Glucozơ

A.Quỳ tím B.CaCO3 C.CuO D.Cu(OH)2/NaOH (t0)

Câu 24:: Cho các chất hữu cơ sau:Saccarozơ, glucozo và anđehit axetic Thuốc thử nào sau đây cĩ thể phân biệt được các chất trong dãy chất trên?

A.Cu(OH)2/NaOH (t0) B.AgNO3/NH3 C Na D.Br2/H2O

Câu 25: Trong quá trình Khí CO2 → tinh bột → Glucozơ → rượu etylic Quá trình (1), (2), (3) gọi là:

C Quang hợp, Thuỷ phân, men rượu D Quang hợp, Thuỷ phân, men giấm

Câu 26:Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hồn tồn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là

A 2,16 gam B.3,24 gam C.4,32 gam D.6,48 gam

Câu 27: Đun nĩng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy Ag kim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là

A.24,3 gam B.32,4 gam C.16,2 gam D.21,6 gam

Câu 28:Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A.360 gam B.250 gam C.270 gam D.300 gam

Câu 29:Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam

Câu 30:Đun nĩng 250g dd glucozơ với dd AgNO3 /NH3 thu được 15g Ag, nồng độ của dd glucozơ là

Câu 31: Khi lên men 1 tấn ngơ chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu biết hiệu suất lên men đạt 80%?

Ngày đăng: 09/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w