-Mạch cacbon của nhánh ankyl - Vị trí tương đối của các nhánh ankyl Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo, chỉ rõ các loại đồng phân có thể có của phân tử của ankan, anken, ankin và ankylbenzen
Trang 1Giáo viên : Bàn Ngọc Chinh Môn : Hóa Học
Trang 2HIĐROCACBON
NO
HIĐROCACBON
KHÔNG NO
HIĐROCACBON
THƠM
CÔNG THỨC CHUNG
C n H 2n+2-2k ( k: số liên kết Π + số vòng)
Ankan
n≥1
Xicloankan
n ≥3
Anken
n ≥2
Ankadien
n ≥3
Ankin
n ≥2
Aren
n ≥ 6
1 Công thức PT
Trình bày công thức phân tử chung của các hidrocacbon mà em đã học Lưu ý
điều kiện của n.
Trang 3Ankan Anken Ankin
n
Cấu
tạo
chất
TB
Đ Đ
Liên
Kết
Chỉ có liên kết
đơn :
C- C và C - H
Có môt liên kết đôi : C=C
Có môt liên kết
ba : C = C
Có vòng benzen (vòng thơm)
Loại
Đ.
phâ
n
- Vị trí liên kết đôi
- Hình học.
- Mạch cacbon
-Vị trí liên kết ba.
-Mạch cacbon của
nhánh ankyl
- Vị trí tương đối của các nhánh ankyl
Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo, chỉ rõ các loại đồng phân có thể có của phân tử của ankan, anken, ankin
và ankylbenzen ( Hoàn thành vào bảng phụ sau )
Ankan Anken Ankin ankylbenzen
Đặc
điểm
Liên kết
Loại
Đồng
phân
Trang 4Ankan Anken Ankin Ankylbenze
n
-Không màu không mùi (trừ ankylbenzen), không tan trong nước nhung
tan tốt trong các dung môi hữu cơ.
-Nhiệt độ sôi, nhiệt nóng chảy tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối
-Ở điều kiện thường các hợp chất từ C 1 đến C 4 là chất khí ; >= C 5 là chất lỏng hoặc rắn
3 Tính chất vật lí
Trình bày khái quát tính chất vật lý quan trọng của các
hidrocacbon.
Trang 5Ankan Anken Ankin Ankylbenzen
-Phản ứng thế
-Phản ứng tách
-Phản ứng oxi
hóa hoàn toàn.
-Phản ứng cộng (
-Phản ứng trùng
hợp
- Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn (mất màu
toàn ( Cháy )
-Phản ứng cộng
( H2 ,Br2,, HX )
-Phản ứng thế
nguyên tử H của ank-1-in
- Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn (mất màu KMnO4) và hoàn toàn ( Cháy )
-Phản ứng thế
nguyên tử H của vòng benzen ( halogen, nitro)
-Phản ứng cộng
- Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn (mất màu
nóng) cvaf phản ứng cháy.
Trình bày tính chất hóa học của ankan, anken, ankin,
ankylbenzen.
Trang 62 Tính chất hóa học.
a ) Phản ứng thế
b ) Phản ứng tách
C 3 H 8 xt, t
C 3 H 6 + H 2
c ) Phản ứng oxi hóa (cháy)
CO 2 + H 2 O
Trang 7* Anken
a ) phản ứng cộng
C2H4 + Br2 Ni,Xt C2H4Br2
b ) Phản ứng trùng hợp
n CH2=CH2 xt, t( CH2=CH2 ) n
(etilen) (polietilen)
c ) phản ứng oxi hóa
Không hoàn toàn (mất màu thốc tím)
Hoàn toàn (cháy)
Trang 82 Tính chất hóa học.
* Ankin
a ) Phản ứng cộng
C 2 H 2 + H 2 Ni,t C 2 H 6
C 2 H 2 + H 2 Pb/PbCO 3 , t C 2 H 6
b ) Phản ứng ddime hóa và trime hóa
2C 2 H 2 Xt, t
C 4 H 4 3C 2 H 2 bột C, 600 độ C 6 H 6
c ) Phản ứng thế bởi ion kim loại của ank-1-in
C 2 H 2 + 2AgNO 3 + 2NH 3 C 2 H 2 Ag 2 + 2NH 4 NO 3
(vàng)
d ) Phản ứng oxi hóa
Không hoàn toàn (mất màu thốc tím)
Hoàn toàn (cháy)
2C 2 H 2 +5O 2 t
4CO 2 + 2H 2 O
Trang 9* Ankylbenzen
a ) phản ứng thế
C6H5-CH3 + Cl2 bột Fe H3C-C6H5Cl + HCl
b ) Phản ứng cộng.
c ) phản ứng oxi hóa
Không hoàn toàn (mất màu thốc tím) – chỉ xảy ra với ankylbenzen.
Hoàn toàn (cháy)
Trang 10Ankan Anken Ankin Aren
5 Ứng dụng
- Làm nhiên liệu
- Làm nguyên
liệu cho tổng
hợp hóa học
- Làm dung môi
-Làm nguyên
liệu cho tổng hợp hóa học.
- Làm nguyên
liệu cho tổng hợp hóa học
-Làm nhiên liệu
Làm nguyên liệu cho tổng hợp hóa học.
-Làm dung môi.
Trình bày lần lượt từng ứng dụng của mỗi loại hidrocacbon.
Trang 11ANKAN ANKEN
TỔNG HỢP
Trang 12tỷ lệ 1:1 thì đồng phân tạo ra sản phẩm nhiều nhất là:
Trang 13B Axit
C Trung tính
D Lưỡng tính
A Etylbromua
B 1,2-đibrom etan.
C Rượu etylic
D Tất cả đều đúng.
Trang 14A 1
nhau, sản phẩm thu được là
A vinylaxetilen
B cupren
C benzen
D butadien-1,3.
Trang 15C 2,4,6-Trinitro toluen
D 1,3,5-Trinitro benzen
sản phẩm thu được là
A p-brom toluen
B m-brom toluen
C o-brom toluen
D o-brom toluen và p-brom toluen.
Trang 16Số chất có phản ứng trùng hợp là
Các chấ A, B, C, D lần lượt là:
A metan, axetilen, benzen, axit bromhiđic.
B etilen, axetilen, benzen, brom.
C metan, etilen, benzen, brom.
D metan, axetilen, benzen, brom.
(A) (B) (C) 15000C lam lanh nhanh
C