Kiểm tra bài cũ1... áp dụng Ví dụ 1: Biết phương trình sau có nghiệm, không giải phương trình, tính tổng và tích các nghiệm... Có một học sinh làm như sau: áp dụng hệ thức Vi et ta có:..
Trang 1
c¸c thÇy c« gi¸m kh¶o
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1 Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0(a≠0)
2 Với ∆ ≥ 0, Tính X1+X2, X1.X2
Trang 5Nhận xét gì về mối liên hệ giữa các nghiệm với các hệ số của phương
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
Trang 6TiÕt 57:
HÖ thøc Vi et
vµ øng dông
Trang 7c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
Trang 8b áp dụng
Ví dụ 1: Biết phương trình sau có nghiệm, không giải phương trình, tính tổng và tích các nghiệm.
. 21
2 1
x x
x
1 2
Trang 9. 21
2 1
x x
x
3 -
6 -
3
1
=
3 -
1 -
Trang 101 x
x
7
2 x
x
2 1
2
không? Vì sao?
Ví dụ 2: Tính tổng và tích các nghiệm của phương trình : 7x2 - 2x + 1 = 0.
Có một học sinh làm như sau:
áp dụng hệ thức Vi et ta có:
Trang 11Cho phương trình 2x 2 - 5x + 3 = 0
a Xác định các hệ số a,b,c rồi tính a + b + c
b Chứng tỏ rằng x 1 = 1 là một nghiệm của phương trình.
c) Dùng định lý Vi et để tìm x 2
?3
Trang 12a a=2, b=-5, c= 3 => a+b+ c=0
b Thay x 1 = 1 vào phương trình ta được : 2.1 2 +(-5).1 + 3 =0(thoả mãn) Vậy x 1 =1 là nghiệm của phương trình
c Ta có x 1 x 2 = => x 2 =
2
3
2 3
Cho phương trình 2x 2 - 5x + 3 = 0
a Xác định các hệ số a,b,c rồi tính a + b + c
b Chứng tỏ rằng x1 = 1 là một nghiệm của phương trình.
c Dùng định lý Vi et để tìm x2.
?2
Trang 13Cho phương trình 3x 2 + 7x + 4 = 0
a) Xác định các hệ số a,b,c rồi tính a - b + c
b) Chứng tỏ rằng x1 = -1 là một nghiệm của phương trình.
Vậy x 1 =-1 là nghiệm của phương trình
c Ta có x x = 4 => x = − 4
Trang 16Gi¶i Gäi mét sè lµ x th× sè kia lµ S - x
x(S - x) = P hay x 2 - Sx + P = 0 (1)
Trang 17Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình x2 - Sx + P = 0
Điều kiện để có hai số đó là S2 - 4P 0 ≥
Em rút ra kết luận gì qua bài toán trên ?
Trang 18Ví dụ 3: Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 32, tích bằng 231.
Giải: Hai số cần tìm là hai nghiệm của
phương trình: x 2 - 32x + 231 = 0
Ta có : ∆– = 16 2 - 231 = 25
x 1 = 16 + 5 = 21
x 2 = 16 - 5 = 11 Vậy hai số cần tìm là 21 và 11
Trang 19T×m hai sè biÕt tæng cña chóng b»ng 1, tÝch cña chóng b»ng 5.
x 2 - x + 5 = 0
Trang 20VD4:Tính nhẩm nghiệm của phương trình:
x2 - 7x + 2 = 0
Vì 2 + 3 = 5; 2.3 = 6 nên x1 =2, x2 =3 là hai nghiệm của phương trình đã cho.
Trang 21Luyện tập:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Bài 2: Cho hình chữ nhật có chu vi là
16 cm Diện tích hình chữ nhật là
15cm2 Tính số đo mỗi cạnh.
b) 4321 x 2 + 21x - 4300 = 0
a) 35x 2 - 37x + 2 = 0
Trang 22x2 =
Trang 23Bài 2: Cho hình chữ nhật có chu vi là 16 cm Diện tích hình chữ nhật là 15cm 2 Tính số đo mỗi cạnh.
Gọi chiều dài hình chữ nhật là x (cm), chiều rộng hình chữ nhật là y (cm) (x,y>0)
Chu vi hình chữ nhật là 16 cm nên: x + y = 8
Diện tích hình chữ nhật là 15cm2 nên: x.y = 15
Vậy x,y là nghiệm của phương trình: t2 - 8t + 15 = 0
∆ ’=1=> t1 = 3, t2 =5Vậy chiều dài hình chữ nhật là 5 cm
Giải