Nhiệm vụ thiết kế Thiết kế một dầm chữ T cho đờng ô tô nhịp giản đơn, bằng bê tông cốt thépthờng, thi công bằng phơng pháp đúc riêng từng phần tại công trờng.. - Tính duyệt mômen uốn, bố
Trang 1Thiết kế môn học
Kết cấu bê tông cốt thép
I Nhiệm vụ thiết kế
Thiết kế một dầm chữ T cho đờng ô tô nhịp giản đơn, bằng bê tông cốt thépthờng, thi công bằng phơng pháp đúc riêng từng phần tại công trờng
II Các số liệu thiết kế
- Chiều dài nhịp L = 8 (m)
- Hoặt tảI thiết kế : HL - 93
- Hệ số cấp đờng : K = 1
- Bề rộng bản cánh : bf = 190 (cm)
- Khoảng cách giữa tim 2 dầm : bf + 30 cm = 220 cm
- Tĩnh tải mặt cầu và bộ phận phụ rải đều : DW = 5 (kN/m)
- Hệ số phân bố ngang tính cho mô men : mgM = 0,54
- Hệ số phân bố ngang tính cho lực cắt : mgQ = 0,52
- Hệ số phân bố ngang tính cho độ võng : mg = 0,5
- Độ võng cho phép của hoặt tải : L / 800
- bê tông có : f’c = 35 MPa
- Tỷ trọng của bê tông : γ c = 25 (kN/m3 )
- cốt thép (theo ASTM 615 M ) : fy = 420 MPa
- Tiêu chuẩn thiết kế : Theo tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN-272-05
III Các yêu cầu
3-1 Thuyết minh
- Chọn cấu tạo mặt cắt dầm
- Tính toán nội lực dầm chủ (mô men và lực cắt) theo các trạng tháI giới hạn (mặt cắt gối, dv , L/4, L/2)
- Vẽ biểu đồ bao mô men và lực cắt
- Tính duyệt mômen uốn, bố trí cốt thép dọc chủ tại mặt cắt giữa nhịp
Trang 3h = (0,6 ữ 1,2) m
Chiều cao nhỏ nhất của dầm T giản đơn bê tông cốt thép thờng theo quy
định của tiêu chuẩn 22 TCN 272-05:
Ta chọn chiều rộng sờn b w = 20 cm
1.3 Chiều dày bản cánh
Việc chọn chiều dày bản cánh phụ thuộc vào điều kiện chịu lực cục bộ của vị trí xe và sự tham gia chị lực tổng thể của các bộ phận khác Theo kinh nghiệm chọn hf = 12 ữ 20 cm
Chọn h f = 18 cm
1.4 Chiều Rộng Bản Cánh :
Theo điều kiện đề bài cho : b = 190 cm
1.5 Chọn kích thớc bầu dầm
Trang 51 = 2 m với L là chiều dài nhịp
- Khoảng cách giữa hai tim dầm : 220 cm
- 12hf + bw = 12.18 + 20 = 236 cm
Và bề rộng cánh tính toán cũng không đợc lớn hơn bề rộng cánh chế tạo bf =
180 cm
Vì vậy ta lấy b eff = 180 cm
b Chiều cao bầu dầm qui đổi h 1 qd và chiều dày cánh qui đổi h f qd
- Diện tích tam giác tại chỗ vát bản cánh :
S1 = 0,5 x 10 x10 = 50 cm2
- Chiều dày bản cánh qui đổi :
=
− +
=
− +
=
18 180
50 2 18
b b
S h
h
w f
=
− +
=
20 33
12 , 21 2 19 2
1
2 1
1
x b
b
xS h
Trang 7- MDW , QDW : Mômen, lực cắt tại mặt cắt i do tác dụng của tĩnh tải DW
- ML , QL : Mô men, lực cắt tại mặt cắt i do tác dụng của tải trọng làn rải
đều
- MXTK , QXTK : Mô men, lực cắt tại mặt cắt i do tác dụng của hoạt tải xe thiết
kế (xe tải thiết kế , hoặc xe hai trục)
* Để xác định giá trị các thành phần nội lực trên ta sử dụng phơng pháp đờng
ảnh hởng
Chia dầm thành 10 đoạn trên chiều dài dầm 12 m tơng ứng với các mặt cắt
từ 0 đến 10, mỗi đoạn có chiều dài là 0,8 m :
Vẽ đờng ảnh hởng mô men và lực cắt lần lợt cho các mặt cắt từ 0 đến 10
Khi đó các giá trị của mô men và lực cắt ở phần trên sẽ đợc xác định nh sau
- MDC = DC wM , QDC = DC.wQ
Với DC là trọng lợng bản thân dầm trên 1m dài, đợc tính nh sau :
Diện tích mắt cắt ngang dầm (thực tế) :
A = 1,9x0,18 + 0,1x0,1 + 0,065x0,065 + (0,7 - 0,18 - 0,2 ) x 0,2 + 0,2x0,35
Trang 8
= 0,4902 m2
DC = A.γbt = 0,4902 x25 = 12.25 kN/m , γbt : trọng lợng riêng của bê tông
wM : diện tích đờng ảnh hởng mô men tại mặt cắt thứ i , m2
wQ : tổng đại số diện đờng ảnh hởng lực cắt tại mặt cắt thứ i , m2
1 Đờng ảnh hởng mô men tại các tiết diện :
- Tại mặt cắt 1 : x = 0,8 m
- Tại mặt cắt 2 : x = 1,6 m
- Tại mặt cắt 3 : x = 2,4 m
Trang 9Biểu đồ bao mô men có dạng :
2 Đờng ảnh hởng lực cắt tại các tiết diện :
- Tại mặt cắt gối : x = 0
Trang 12
u
M = 873,28 (KNm) mô men tính toán ứng với trạng thái giới hạn cờng
độ xét ở giữa nhịp
ϕ: Hệ số kháng (với dầm chịu kéo khi uốn lấy ϕ= 0,9)
A s : diện tích cốt thép chịu kéo
= 0,65 khi f c' ≥ 56MPa
Theo điều kiện đầu bài f c' = 35MPa nên ta có β = 1 0,8
hf = 0,1862 m : chiều dày bản cánh quy đổi
c w
M M
28 ,
Trang 13
cm m
) 63 , 0 9 , 1 1000 35 085 9 , 0
28 , 873 2 1
1 9 ,
0294,01
m h
0.00375484420
359,10294,085,0
85,0
2 2
'
cm m
f
f b a A
y
c s
Trang 14
Kiểm tra lại thiết diện: A s = 53,21 cm2
Khoảng cách từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép:
)(43,16)(3,16414
2452
1804
1154
Giả sử trục trung hoà đi qua cánh
Tính toán chiều cao vùng nén quy đổi:
19035
85,0
42021
,5385
,
b f
f A
c
y s
Trang 15
)(
6796
2
395,05357,010359,1395,085,09,0
285
,09,0
3 '
kNm
a d abf M
Mr> Mu= 873,28 (kNm) Nên dầm đủ khả năng chịu mô men
+ > Kiểm tra lợng cốt thép tối đa:
42,0092,057,538,0
95,3
c
Nh vậy lợng cốt thép tối đa thoả mãn.
+ > Kiểm tra lợng cốt thép tối thiểu:
ρ
Với ρmin : tỷ lệ cốt thép chịu kéo và diện tích của tiết diện
% 22 , 4 20 63
21 ,
A
420
3503,003
,0
Vậy : Lợng cốt thép tối thiểu thoả mãn.
d f A
V v v v
s
αα
Trang 16
dV = max{0 , 9d e; 0 , 72h; d e −a/ 2}0,9de = 0,9ì535,7 = 482,13 (mm)0,72h = 0,72ì700 =504 (mm)
de- a/2 = 535,7 – 42,5/2 = 514,45 (mm)
Từ trên ta thấy dV = 514,45 (mm)
+ s (mm) : cự ly cốt thép đai
+ β : Hệ số chỉ khả năng của bêtông bị nứt chéo truyền lực kéo.
+ θ : Góc nghiêng của ứng suất nén chéo
(354.69
)(55,809514
,02,0103525,09,0)25
,0
kN V
kN V
kN d
b f V
n u
v v c n
• Tính góc θ và hệ số β :
+Tính toán ứng suất cắt
)/
(83,320045
,5149
,0
10
mm N b
d
V
v
v v
3
c
f v
+ Giả sử θ=450 tính biến dạng của cốt thép chịu kéo theo công thức :
3
5
3
1046,0
532110
.2
45cot10
69,3545,045,514
28,873cot
5,0
u v
u
x
g A
E
g V
d
M
θε
Tra bảng ta đợc θ =30,40 tính lại ta đợc εx =0,58ì10−3
Tiếp tục tra bảng ta đợc θ =32,20 tính lại ta đợc εx = 0,56ì10−3
Trang 17,0
1069,
N V
V
g d
f A
max =
fY = 420 Mpa : Giới hạn chảy quy định với cốt thép đai
θ =300 : Góc nghiêng với ứng suất nén chéo
30cot45,514420
• Kiểm tra lợng cốt thép đai tối thiểu
Lợng cốt thép đai tối thiểu :
)(76,46420
20020035
083,0083
,
f
s b f A
y
v c
(360115200
45,514351,01
,
Nên ta kiểm tra theo các điều kiện sau :
Trang 18θϕ
ϕ
θ
g V
V d
M
f
A
g g
A
cau yeu
V
V
N
g s
g d
f
A
V
s u
v
u y
s
o s
y
v
s
cot5
,0
09,327341
30cot55,1720615
,09
,0
1069,3549
,07,967
28,0873cot
5,0
)(2432267.373280
21
,
53
3172061.550)
(
)(3172061.550200
30cot45,514420142cot
MÆt c¾t ngang tÝnh to¸n
Trang 19
Diện tích mặt cắt ngang :
Ag = 18,62ì190+(70-18,62-22,25) ì20 + 22,25ì35 = 0.472225(cm2)
Xác định vị trí trục trung hoà :
)(5,4925
,4722
375,143375,2853,652056,7366,108190
69,74375,14(75,283512
75,2835
)69,7453,65(56,732012
56,7320
)69,7466,108(625,1819012
625,18
190
4 2
3
2 3
2 3
658,15495,0106,1836582
10984,580
8
3
MPa y
Trang 20
( Ma : là mô men tính toán ở trạng thái giowis hạn sử dụng )
Cờng độ chịu kéo khi uốn của bê tông :
r c
c r
f f
MPa f
73,33563
,063
Bằng cách tìm ngợc và giải phơng trình bằng phơng pháp xấp xỉ ta tìm
đợc :
Trang 21
Ta cần tìm vùng diện tích vùng bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chịu kéo :
Ta có phơng trình sau :
128 84150
) 2 350 (
2
2 , 228 350 2 , 228 ) 2 , 228 2 ( ) 2 350 ( ) 2 , 228 3
1 (
2
2
= +
ì
− +
ì
ì +
+
ì
ì
− + +
ì
x x x
x x x x
8,400
)(
252280
6,06
,
0
)(
8,4007
,838550
30000
3 / 1 3
/ 1
MPa f
MPa f
MPa A
•Tính toán ứng suất sử dụng trong cốt thép
-Tính diện tích tơng đơng của tiết diện khi bị nứt
Với n là tỷ lệ môđun đàn hồi của cốt thép và bê tông :
10
h y h b
Trang 22
)(25
,
56
06,158
,9162
7070
202
625,1870
20190625
,
18
02
cm y
y
y y
y
d y nA y h y h b
h y h b
Tiết diện xác định Icr Biểu đồ ứng suất
+ Tính mômen quán tính của tiết diện khi nứt đối với trục trung hoà :
3
2 1
3 2
3
763683,2
6,1578,898,916
3
6259,1878,8970202
625,1878,8970625,11816412
625,18164
32
12
cm
d y nA h
y h b h
y h bh
−
−
ì+
ì
=
−+
−
−+
=
+ Tính ứng suất trong cốt thép ở trạng thái sử dụng :
(89,78 15,6) 212,07( )10
763683,2
10984,580
6 1
MPa
d y I
M n f
cr
a s
Trang 23
fs = 212,07Mpa < fsa =400,8 Mpa => Đạt
F Tính độ võng
Xác định vị trí bất lợi của xe tải thiết kế :
+ Xét trờng hợp cả ba trục đều ở trong nhịp: Vị trí bất lợi của xe đợc xác định
L L P EI
x x
L
P
x y P x
4)3,4(
348
4
3
)()
(
3 2
1 3 2
1
2 1 1
Với P 1 = 0,145 (MN), P 2 = 0,035(MN) (Hoạt tải : HL-93)
Để tìm vị trí bất lợi nhất ta chỉ cần xét 0 ≤ x≤ L/2
Điều kiện để cả 2 trục đều ở trong nhịp là trục 35kN phải ở trong nhịp, có nghĩa là : L - X - 4.3 ≥ 0
Trang 24
Để tìm vị trí độ võng lớn nhất ta tính đạo hàm bậc nhất của độ võng và cho bằng không :
0)3,4(87)
6,8(2125
,5)4,1109216
(
21
0)86,0(
21,0)3,4(
87,087
,00525
,
0
048
)86,0(
21,0)3,4(
87,087
,00525
,
0
'
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
=
−+
−+
−+
−+
⇔
=
−
−+
−
−+
−
−+
−
−
=
L L
L x
L x
x L x
L x
L
EI
x L x
L x
L y
Giải ra ta đợc hai nghiệm :
7
5,268102
,1072425
,10567
9,184
1
+
−+
5,268108
2,107248
25,10567
9,184836
7
5,268102
,1072425
,10567
9,18436
2
2 2
m
L L
L x
=+
Trang 25
=> Điều kiện này thỏa mãn
• Xác định mômen quán tính hữu hiệu :
{I g I e}
I = min ;
Trong đó :
Ig = 1836582,6 (cm4 ): Mômen quán tính tiết diện nguyên
Ie (mm4) : Mômen hữu hiệu, tính theo công thức :
a
cr g
M
M
3 3
084
,1358138.285
)(
138.2859
,746
1052,673293373
,3
3 3
g r cr
M
M
KNm y
I f M
L L P EI
x x
4)3,4(
348
4
1 3 2
• Tính toán độ võng do hoạt tải gây ra :
Độ võng ta vừa tính ở trên cha tính đến hệ số phân bố ngang và hệ số xung kích khi tính võng Bây giờ ta phải xét các hệ số này
Kết quả tính độ võng chỉ do một mình xe tải thiết kế :
f1 = mg(1+IM)y = 0,5ì1,25ì3,14 = 1,96 (mm)
Độ võng do tải trọng làn :
Trang 26
I E
qL y
c
10.315286,
399,31798384
80093,05,05384
5
3
4 4
G Tính toán vẽ biểu đồ bao vật liệu.
1 Tính toán mômen kháng tính toán của dầm khi bị cắt hoặc uốn cốt thép.
Để tiết kiệm thép, số lợng cốt thép chọn khi tính với mặt cắt có mô menlớn nhất sẽ lần lợt đợc cắt đi để phù hợp với hình bao mô men Công việc này
đợc tiến hành trên cơ sở các nguyên tắc sau:
−Các cốt thép đợc cắt đi cũng nh các cốt thép còn lại trên mặt phẳng cắtphải đối xứng nhau qua mặt phẳng uốn của dầm
−ít nhất phải có một phần ba số thanh trong số thanh cốt thép cần thiết ởmặt cắt giữa nhịp đợc kéo về neo ở gối dầm
−Không đợc cắt, uốn các cốt thép tại góc của cốt đai
−Tại một mặt cắt không đợc cắt 2 thanh cạnh nhau
Với nguyên tắc trên, ta sẽ có đợc số lần cần phải tính lại khả năng chịu lực củamặt cắt thẳng góc tơng ứng với diện tích cốt thép còn lại Cụ thể nh sau:
+ Tính chiều cao vùng nén quy đổi
1 '
0,85a
Trang 27s y c
A f
bf Lóc nµy m« men kh¸ng tÝnh to¸n lµ:
Trang 28
§ång thêi chiÒu dµi nµy còng kh«ng nhá h¬n chiÒu dµi ph¸t triÓn lùc l d
Mro Mr1
l
diem cat
lý thuyêt diem cat
HÖ sè ®iÒu chØnh lµm gi¶m ld lÊy trÞ sè 0,8
VËy ta chän chiÒu dµi ph¸t triÓn lùc ld = 540 mm
Vµ chiÒu dµi l1 lÊy theo b¶ng sau víi mçi lÇn c¾t t¬ng øng víi b¶ng trªn :