1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề đề nghị kiểm tra học kì ii 7

6 508 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề đề nghị kiểm tra học kỳ II 7
Tác giả Ngô Thị Kim Châu
Người hướng dẫn Phòng Giáo dục-Đào tạo Đại Lộc
Trường học Trường THCS Nguyễn Du
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 161 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số quyển sách đóng góp của mỗi bạn được thống kê như sau: a/ Dấu hiệu ở đây là gì?. Tìm mốt của dấu hiệu... Tính BC Bài 5: 3 điểm Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BE.. Gọ

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2013-2014 (TRÍCH TỪ BỘ ĐỀ ĐỀ NGHỊ CỦA PHÒNG GD-ĐT ĐẠI LỘC)

ĐỀ SỐ 1 (Ngô Thị Kim châu Trường THCS Nguyễn Du)

Bài 1 : (2đ) Lớp 7A góp sách cho thư viện của trường Số quyển sách đóng góp của mỗi bạn được

thống kê như sau:

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số

b/ Tính số trung bình cộng X ? Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: (2đ) Cho hai đa thức: f (x) = 2 – 3x + 5x2 – 4x3

g (x) = 4x3 + 6 – 5x2 + 5x

a/ Tính M = f (x) + g (x) (1đ)

b/ Tính giá trị của M biết x =

3

2

(0,5đ) c/ Tìm nghiệm của đa thức M (0,5đ)

Bài 3: (1đ) a/ Tìm giá trị của m biết đa thức M (x) = mx2 + 2mx – 3 có 1 nghiệm x = -1

b/ Chứng tỏ rằng đa thức A (x) = 2x3 + x chỉ có một nghiệm

Bài 4: (5đ) Cho ∆ ABC vuông cân tại A có đường trung tuyến BN Dây AH và CK lần lượt vuông

góc với đường thẳng BN ( H ; K Є BN )

a/ Chứng minh BC > AB (1đ)

b/ Chứng minh ∆ AHN = ∆ CKN (1đ)

c/ Đường phân giác AM của ∆ ABC cắt BN ở G Chứng minh AH AG = 32 (1đ)

d/ Cho AC = 10cm ; BC = 12cm Tính AG ? (1đ)

ĐỀ SỐ 2 Giáo viên ra đề: Nguyễn Văn Ánh Trường THCS Nguyễn Trãi

Bài 1: (3 điểm) Tínha) 5x y 2x y2  2 b) 2 5 1 3

3x y x y

6x  (4x  x)

Bài 2: (1,5 điểm)Một giáo viên theo dõi thời gian giải bài toán (tính theo phút) của một số học sinh trong lớp học và ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu

c) Tính thời gian trung bình của lớp

Bài 3: (1,5 điểm)Cho hai đa thức P(x) = 2x3 x2  3x 4  Q(x) = 4x3 5x 1 

Trang 2

a) Tính P(x) + Q(x) và cho biết bậc của đa thức này.

b) Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x)

Bài 4: (1 điểm) a) Cho tam giác ABC có AB = 8cm; BC = 6cm; CA = 9cm Hãy so sánh các góc trong tam giác ABC

b) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Tính BC

Bài 5: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H  BC) Gọi K

là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

a) ABE = HBE

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c) Tam giác EKC cân

c Trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CA = CE Chứng minh DC đi qua trung điểm I của BE

ĐỀ SỐ 3 (GV : Ngô Đình Vịnh Đơn vị : Trường THCS Nguyễn Du)

Bài 1: (2đ) : Kết quả điểm kiểm tra Toán của lớp 7A được ghi lại như sau :

a/ Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?

b/ Lập bảng tần số ? Tính số trung bình cộng ? Tìm mốt của dấu hiệu ?

Bài 2: ( 2đ5) Cho đa thức A(x) = 3x3 + 2 x2 - x + 7 - 3x

và B(x) = 2x - 3 x3 + 3x2 - 5x - 1

a/ Thu gọn các đa thức A(x) và B(x) rồi sắp xếp A(x) , B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến x ?

Tìm bậc của A(x) , B(x) ?

b/ Tính A(x) + B(x)

Bài 3: (1đ)

Cho hàm số y= f (x) = 1

2x a/ Tính f(-4) , f(2

5) b/ Vẽ đồ thị hàm số trên

Bài 4 : (4.5đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A có góc C=30Tia phân giác góc B cắt AC tại E Từ E vẽ EH  BC ( HBC)

a/ So sánh các cạnh của tam giác ABC

b/ Chứng minh  ABE =  HBE

c/ Chứng minh  EAH cân

d/ Từ H kẻ HK song song với BE (K thuộc AC ) Chứng minh : AE=EK=KC

ĐỀ SỐ 4 (GV ra đề: Phạm Đáng Đơn vị: Trường THCS Trần Phú)

Bài 1(1điểm): a/ Tìm hệ số, phần biến và bậc của đơn thức – 4x2y3

Trang 3

b/ Tính tích của (– 4x2y3) và ( 1

2

xy2 )

Bài 2(2điểm): Điểm kiểm tra 1 tiết toán đại số của học sinh lớp 7A, được ghi lại trong bảng dưới đây:

7 10 5 8 5 5 7 8

7 4 7 8 6 6 4 7

5 6 5 8 4 6 5 6

7 8 7 5 5 6 6 7

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? b/ Lập bảng tần số ? c/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ? Bài 3(2,5điểm): Cho hai đa thức: A(x) = x4 + 2 – 3x2 – x3

và B(x) = 3x2 + x4 + 5

a/ Sắp xếp các hạng tử của đa thức A(x) và B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến ?

b/ Tính A(x) + B(x)

c/ Chứng tỏ đa thức B(x) không có nghiệm

Bài 4(1,5điểm): Cho tam giác ABC có AB > AC Vẽ AH  BC ( H  BC )

a/ So sánh góc B và góc C

b/ So sánh các đoạn thẳng HB và HC

Bài 5(3điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt AC tại I Từ I kẻ IH

BC ( I  BC )

a/ Chứng minh : ∆ABI = ∆HBI

b/ Chứng minh ∆AIH là tam giác cân

Chứng tỏ rằng BI là đường trung trực của đoạn thẳng AH

ĐỀ SỐ 5 (GV ra đề: Đặng Tịnh Trường THCS Trần Phú)

Bài 1(3đ ):a/ Dấu hiệu X có dãy giá trị là: 25 , 25 , 30 , 15 , 20 , 35 , 25 , 15 Hãy cho biết tần số của

giá trị 25

b/ Tính giá trị của biểu thức x5 y4 tại x = 1 , y = 2

c/ Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức : A = 3x4 y2..(- 2y) x2y

d/ Tìm tổng của các đơn thức sau : x2y5 , 7x2y5 , - 9x2y5

Bài 2 (2đ): a/ Tam giác ABC có = 800 , = 400 Hãy so sánh các cạnh của tam giác đó

b/ Có tam giác nào mà độ dài ba cạnh là 4 cm , 5 cm , 6 cm không ? Vì sao ?

Bài 3 (2đ): Cho các đa thức sau : M(x) = 4x2 - 3 + x3 + 3x4

N(x) = 3x4 - 21 + x3 - 6x + 4x2

a/ Tính : P(x) = M(x) + N(x)

b/ Tính : Q(x) = M(x) - N(x)

c/ Tìm nghiệm của Q(x)

Bài 4(3đ): Cho tam giác ABC ( AC > AB ) , kẻ trung tuyến AD Từ B kẻ BE vuông góc với AD

, từ C kẻ CF vuông góc với AD

a/ Chứng minh : BED = CFD

b/ Chứng minh : CE // BF

c/ So sánh EB và EC

Trang 4

ĐỀ SỐ 6 (GV ra đề: Nguyễn Hùng Đơn vị: Trường THCS Võ Thị Sáu)

Bài 1: (2 điểm)

Điểm kiểm tra Toán Học Kỳ I của học sinh lớp 7/1 được cho bởi bảng sau:

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ?

b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

c) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: (2 điểm)

Cho đa thức P(x) = 3x3 - 2x2 + 4x + 5

Q(x) = 3x3 + x2 -2x – 3

a) Tính P(x) + Q(x)

b) Tính P(x) - Q(x)

Bài 3: (1 điểm)

Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích: 2

5xy2 và – 5x3yz2

Bài 4: (1 điểm)

Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 7x 2 – 28x

Bài 5: (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại B, phân giác AD Kẻ DI vuông góc vơí AC tại I Gọi H là giao điểm của hai tia AB và ID Chứng minh:

a/ ∆ABD = ∆AID

b/ HD = DC

c/ BD < DC

d/ Gọi K là trung điểm của HC Chứng minh 3 điểm A , D , K thẳng hàng

ĐỀ SỐ 7 (GV ra đề: Lương Thị Minh Phượng Trường THCS THĐ)

Câu 1: (2điểm) Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của lớp 7A của một trường được ghi lại

ở bảng sau :

a Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng tần số

b Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2: (2,5điểm) Cho hai đa thức A(x) = 3x + x3 - x + 4 + 3x2

B(x) = - x3 - 2x2 - 2x + 1

a Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của các đa thức A(x) theo lũy thừa giảm dần của biến rồi tìm bậc của các đa thức A(x)

b Tính A(x) + B(x)

c Chứng tỏ rằng đa thức M(x) không có nghiệm

Câu 3: (1,5điểm)Cho đa thức P = x2y + x2 - 4 - x2y

Trang 5

a Thu gọn đa thức P.

b Tính giá trị của đa thức P khi x = -10

c Tìm nghiệm của đa thức P

Câu 4 : (1điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , biết BC = 10cm, AC = 8 cm Tính

AB

Câu 5 : (3điểm) Cho tam giác ABC có AB < AC và tia phân giác AD Trên tia AC lấy

điểm E sao cho AE =AB

a So sánh Cˆ và Bˆ

b Chứng minh BD = DE

c AB cắt ED ở K Chứng minh DBK = DEC

d AKC là tam giác gì ?

e Chứng minh AD  KC

ĐỀ SỐ 8 (GV ra đề: Ngô Đức Thông Trường THCS Mỹ Hòa)

Câu 1.(1,5 điểm)

Điểm kiểm HK II môn Toán của một lớp 7 ghi trong bảng sau:

8 7 5 6 6 4 5 2 6 3 6 5 8 10 7 6 9 2 10 9

5 6 7 8 6 9 4 4 7 2 3 7 6 5 5 6 7 8 9 10

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số”

c) Tính số trung bình cộng

Câu 2.(1,5 điểm)

a) Chỉ ra các đa thức trong các biểu thức sau: 7x2y5 – 2x ; x 2y1 ; 2014; x2 1

x

b) Tìm bậc của các đa thức sau: x2y2 + xy3 + 1; x2 + 3x + 5

c) Tính giá trị của biểu thức M = 2x2 + y3 tại x = −1 ; y = − 2

Câu 3.(2,0 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x4 – 2x2 + 3x − 10 Q(x) = 4x2 – x4 – 2x + 9 a) Tính M(x) = P(x) + Q(x)

b) Tính M(− 1) ; M(0,5) Suy ra nghiệm của đa thức M(x)

Câu 4.(1,5 điểm) Ở hình vẽ, có H là trung điểm của BD, AD // BC , AC  BD tại H

a) Chứng minh AHD = CHB

b) Chứng minh AB = AD

Câu 5.(3,5điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC, đường cao AH Đường phân giác CD cắt AH tại O a) Chứng minh OB < OC

C

D B

A

Trang 6

b) Qua O vẽ đường thẳng song song với AB cắt AC tại E Chứng minh OE = OE

c) So sánh OA và OH ; HD và OH

ĐỀ SỐ 9 (GV ra đề: Nguyễn Hai Trường THCS MỸ HÒA )

Câu 1 ( 1,5 điểm ) :

Điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của một tổ thuộc lớp 7 một trường THCS có kết quả như sau:

N= 10

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2 ( 2,0 điểm ) :

1 a) Cho tam giác DEF vuông tại E Viết cạnh lớn nhất của tam giác.

b) Cho tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 4cm, AC= 6cm Viết góc lớn nhất và góc nhỏ nhất của tam giác

2 Cho hai tam giác ABC và MNP lần lượt vuông tại A và M có BC = NP Thêm một điều kiện để 

ABC = MNP theo trường hợp cạnh huyền- góc nhọn

Câu 3 ( 2,0 điểm ) :

1 Cho các biểu thức đại số sau: -3x + y; 5

7

x2y; 2x3; -5; 2x2y; 3x2y; -5+x2 a) Viết các đơn thức từ các biểu thức trên

b) Viết các đơn thức đồng dạng với 2x2y từ các biểu thức trên

2 Cho các đa thức: P(x) = - 5x3 + 6x + 2x2 + 7

Q(x) = - 5x3 – 4x + 2x2 – 8

Tính hiệu hai đa thức P(x) và Q(x)

Câu 4 ( 4,0 điểm ) :

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC, đường phân giác BD Từ D vẽ DE vuông góc với

BC tại E

1.Chứng minh ABD = EBD

2 Chứng minh AD < DC

3 Tia ED cắt tia BA tại N Gọi M là trung điểm của CN Chứng minh ba điểm B, D, M thẳng hàng

Câu 5 ( 0,5 điểm ) :

Chứng minh rằng đa thức M(x) = –2014 – x2 không có nghiệm

Ngày đăng: 13/04/2014, 12:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w