1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuyển tập đề thi học kỳ II líp 11 - THPT Thái Phiên - HP

22 490 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Đề Thi Học Kỳ II Líp 11 - THPT Thái Phiên - HP
Người hướng dẫn Cô Thu
Trường học Trường THPT Thái Phiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tuyển tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 802,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm m để phơng trình có nghiệmduy nhất Bài4: Cho hình chóp SABCD đáy làhình vuông cạnh a, hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với đáy.. a CMR: các mặt bên của chóp SABCD là các tam g

Trang 1

(m - 1)49x - 2(m + 1)7x + m + 3 > 0 a) Giải bất phơng trình khi m = 3 b) Tìm m để bpt nghiệm đúng với xbài3: Cho phơng trình:

) (

log 2 log

4 x1 x  x1 x2  ax

a) Giải phơng trình khi a = 2

b) Tìm m để phơng trình có nghiệmduy nhất

Bài4: Cho hình chóp SABCD đáy làhình vuông cạnh a, hai mặt bên (SAB)

và (SAD) cùng vuông góc với đáy KẻAB’  SB và AC’  SC ; cạnh SA = a a) CM: AB’  (SBC); SC  (AB’C’) b) (AB’C’)  SD = {D’};

Chứng minh: B’D’ // BD c) M là một điểm di động trên BC;

K là hình chiếu của S trên DM Tìmtập hợp điểm K khi M trên BC

cách giải và đáp số KỳII - 11 :96-97 A Cô Thu - 120'

Bài1: a)

2

5 2

4 2 lim 3

1

0 1

x x

2 2

x

Bài2: Giải pt và bpt sau:

a) log4(x + 7) = log2(x +1) b) 5lgx - 3lgx - 1 = 3lgx + 1 - 5lgx - 1

c)

) 1 ( log

1 )

2 ( log

1

3

3  xx bài3: Cho bất phơng trình:

(m -1)49x - 2(m + 1)7x + m +3 < 0 Tìm m để bpt nghiệm đúng với x Bài4: Cho hình vuông ABCD cạnh a;

AC  BD = I trên đờng thẳng d  (ABCD) tại A lấy S sao cho SA = a a) CMR: các mặt bên của chóp SABCD là các tam giác vuông

b) Cho điểm M trên AC sao cho

MC = x Xác định thiết diện của chóptạo bởi mặt phẳng (P) đi qua M và 

SC Tính diện tích thiết diện theo a và

x khi M chạy trên đoạn IC

cách giải và đáp số KỳII - 11 : 97 - 98 A (90')

Bài1: a) log2515 =

a

 1 1 b) D =  3 ;  1  3   1  3 ; 1

5

3 x  xBài2: Giải các phơng trình :

Trang 2

bài4:

2

3 2

4x21 x21  b) log4(x + 3) - log4(x - 1) = 2 - log48bài3: Cho bpt:

0 4

6

) 1 2 ( 9

SD lần lợt tại H, M, K Chứng minh: a) AH  SB ; AK  SD

b) BD // () từ đó suy ra BD // KHc) HK đi qua trọng tâm SACXác định thiết diện của mặt phẳng ()với hình chóp Tính Sthiết diện

k x

tg

a

d)    

1 4

;

2 2

x x x

2 2

sin 2 cos

cos sin ) 3 1 ( sin 3

c)

4 - lgx 3lgx - x lg b)

10 0,01.

.5 2

1 - lgx

2 2

3 1 - x x

1 log

log

2 5 2 , 0

x

x

bài5: Cho hình chóp tam giác đềuSABC có góc giữa các cạnh bên và

đáy =  đờng cao SH = a a) Tính SA và các cạnh của ABC b) STF = ?

c) Vnón nội tiếp chóp = ? d) Xác định và tính dH;SBC 

bài6: Giải phơng trình :

6 2

5

k x

k

x

2 4 / 3

2 2 /

2

k  ZBài2: a) x = 31/9

Bài1: Giải phơng trình lợng giác:

1 2

cos sin 2 cos sin

1 2

Trang 3

1 2

x x

bài3: liên tục trên R

9 -

-8 x 8

8 7

2

x x x

bài4: Cho hình chóp tứ giác đềuSABCD có góc giữa các cạnh bên và

đáy =  các cạnh bên = a a) Tính đờng cao SH của chóp vàcạnh của đáy ABCD

b) Tính thể tích hình chóp c) Xác định tâm và bán kính mặt cầungoại tiếp chóp rối tính Sm/cầu

d) Tìm góc  để tâm cầu ngoại tiếpchia SH theo tỷ số 2/3 (kể từ S)

cách giải và đáp số KỳII -11 A :98- 99 Hồng - 90' - thi lại

10

x x

bài3: Cho bất phơng trình :3.4x + (3m - 10).2x + 3 - m  0 a) Giải phơng trình khi m = 4 b) Tìm m để bất pt nghiệm đúng xbài4: Cho h.chóp SABC ; SA  (ABC)

; ABC vuông cân tại B a) CMR: các mặt bên của hình chóp

là những  vuông b) I là trung điểm của AC; CM: BI (SBC)

c) Trong SAB kẻ AH  SB;

CMR: (AHC)  (SBC) d) Tính SAHC Biết: AB = SA = a

cách giải và đáp số KỳII - 11 : 98- 99 A Thầy Hởng -90'

6 5

6 lim

n

2 5

1 3 2 lim

Bài2: a) log6016 =

b a

b

 2

) 1 ( 4

6 lim

b)

2 5

1 3 2 lim

b) Tìm TXĐ của hàm số:

y =  2 log ( 2 )

2 1 2

Trang 4

4 log

2 6

2

5

2 6

2

5

m m x

m m x

AD = a; đờng chéo BD  BC

a) Tính BD, BC, CD

b) Trên đờng thẳng  (P) tại D lấy Ssao cho DS = DB; CM những mặt bêncủa hình chóp SABCD là những vuông

c) M là một điểm trên AB; từ M vẽmặt phẳng ()  BD cắt các cạnh SB,

SC, DC lần lợt tại P, Q, R Tứ giácMPQR là hình gì?

d) Tính theo a và x = BM : SMPQR

cách giải và đáp số KỳII - 11 : 98 - 99 A Thầy Hãn - 90'

Bài1: gián đoạn tại x = 1

Bài2: D =      

2 5 1

; 1 2

5 1

; 1bài3: (2,4,6,8) ; (8,6,4,2)

2

0 x

1 -

1 x

0, x

1 1 2

2

x x

bài3: Bốn số nguyên lập thành  ;tổng bằng 20; tích bằng 384 Tìm bốn

số đó

bài4: Giải phơng trình :

0 2

10 3 25

2 1 1 2

1 1

bài5: Tìm a để phơng trình sau cónghiệm duy nhất:

 4  log 2 2 1 0

3 1

Tìm quỹ tích điểm H khi S di độngtrên d

cách giải và đáp số KỳII - 11 : 98 - 99 A Cô Thảo - 90'

Bài1: Rút gọn:

1 log

log log

N N

Trang 5

i2: Cho hs: y = x2  1  3 x3  1

a) Xét tính lt của hàm số trên R b) Tính: y

xlim  

bài3: Cho phơng trình:

2x + (m2 + m)2-x + (2m + 1) = 0 (2) a) Giải phơng trình (2) khi m = 1 b) Tìm m để phơng trình (2) có hainghiệm trái dấu

bài4: Cho ABC (AB = AC = BC = a)nằm trong mp(P) Qua A kẻ đờngthẳng d  (P); M là điểm di động trênd; O là trực tâm của ABC và H làtrực tâm của MBC CMR:

a) OH  (MBC) b) OH  (d) = N c) MNBC có cạnh đối vuông góc d) AM.AN không đổi khi M di

2 lim

x

b)

2

) 1 ( 1

n x x

2 lim

c) xlg5x = 2 d) log5(5x - 1) - log25(5x + 1 - 5) = 1bài3 Tìm: m để bpt nghiệm đúng với

x: 4x - (m + 1)2x + 1 + m2 + 2m < 0bài4: Cho hcn ABCD; SA (ABCD) ;kẻ AB’  SB , AC’  SC ,AD’  SD

a) CMR: AB’  (SBC) b) CMR: AB’, AC’ , AD’ cùng thuộc

1 mặt phẳng c) Tìm điểm cách đều 7 điểm A, B,

C, D, B’, C’, D’

d) Cho S thay đổi trên D , hãy chứng

tỏ rằng mặt phẳng (AB’C’D’) luônchứa một đờng thẳng cố định

29 9

Trang 6

b) SAEPF =

3 2

2

a

bài4: Giải pt:   0

1 4 log

5 2

bài5: Cho hình chóp SABCD ĐáyABCD là hình vuông cạnh a; SA (ABCD) Hạ AE  SB , AF  SD , E

 SB , F  SD a) CM: SC  (AEF)

b) Dựng giao điểm P của mặt phẳng(AEF) với SC Cho SA = a Tìm SAEPF c) Tìm quỹ tích điểm P khi S chạytrên nửa đờng thẳng Ax vuông gócvới đáy

2

13 3

2

2 3 lim

2

1 2 5

2 3 lim

4

1 2

a) Giải phơng trình khi a = -2 b) Tìm a để pt có nghiệm duy nhấtbài4: Cho hình thang ABCD vuông ở

b) Tìm điểm cách đều 4 điểm S, A,

C, D c) M  SB (M  S, B) Tìm thiếtdiện của mặt phẳng (MDC) và hìnhchóp SABCD Thiết diện là hình gì?vì sao? Tính Sthiết diện khi M là trung

2 log 4 2 log 5 log

5

5

2 5

a

0 x 2

2

x

x x

Bài2: Tìm TXĐ của hàm số :

y log2 2  3x 32  3x 2

bài3: Tìm m để phơng trình cónghiệm: 3x + 9.3-x + 3m = 0

Trang 7

bài4: Giải phơng trình :

10 5

bài5: Cho hình vuông ABCD cạnh a

SA  (ABCD) ; AI  SB; AK  SD a) Xác định thiết diện do mặt phẳng(AIK) cắt hình chóp S.ABCD

b) SC  (AIK) c) Cho BD // (AIK) CM: BD // IK d) CM: IK cắt (SAC) tại trọng tâm

G của SAC Biết SA = a 2

cách giải và đáp số KỳII - 11 Thầy Hồ Bình - 90'A

3 7

x

bài3:

a) SSAD = SSDC =

2 2

2 1

a) Giải thích tại sao hai đồ thị trênchỉ có một giao điểm

b) áp dụng giải bpt:

0 1 2 2

1 2

3 7

lim

2 3

x

bài3: Cho hình chóp SABCD đáy làhình vuông cạnh a; SD  (ABC) và

SD = a 2 a) Chứng minh rằng các mặt bên lànhững tam giác vuông và tính diệntích của các tam giác đó

b) CM: BC  (SCD); AB  (SAD);

AC  SB c) M trung điểm SB Dựng thiếtdiện của hình chóp khi cắt bởi mp()

đi qua DM và // AC Tính Sthiết diện

2 5 lg 4 2 lg 2 lg

2 2

13 -

-8 x nếu 8

40 3

2

x x x

Bài2: Giải các phơng trình :a) 6.9x - 13.6x + 6.4x = 0b) 2x + 3 3x - 2.5x +1 = 4000 c) lg(2x -

4

9 ) - lgx = lg(x + 3)d) xlg2x = 5

bài3: Tìm TXĐ:

a)y =

5

1 log 2

x

4

3 log

2

2 5

Trang 8

a) CM: BD  (SAC) b) CM: (SAB)  (SBC)

và (SAD)  (SCD) c) Tìm điểm cách đều 5 đỉnh của hình chóp

bài5: Cho a, b > 0 ; a2 + 4b2 = 12ab CMR: logN(a + 2b) - 2logN2 = =

1

1 2 lim 2 2

2 2

x

Bài2: Giải pt và bpt sau:

a) log2(x2 - 8) = log2x +1b) 4x +1 - 2x + 2 > 0

c) log log 1 sin2  1

2 1

2  x   bài3: Cho pt: 49x - 2.7x + m - 3 = 0 Tìm m để pt có nghiệm duy nhất Bài4: Cho hình vuông ABCD cạnh a;

AC  BD = I trên đờng thẳng d (ABCD) tại A lấy S sao cho SA = a a) CMR: các mặt bên của chópSABCD là các tam giác vuông

b) Cho điểm M trên AC sao cho

MA = x Xác định thiết diện củachóp tạo bởi mặt phẳng (P) đi qua M

và // (SCD) Tính diện tích thiết diệntheo a và x

cách giải và đáp số KỳII - 11 : 97 - 98 B Hãn - 90' - thi lại

x x

α 5 sin α 3 sin

1

2

1 2

bài4: Cho hc S.ABC ; SA (ABC) ;

ABC vuông tại B a) Chứng minh rằng: các mặt bên lànhững  vuông

b) Kẻ đờng cao AH của SAB

CM: AH  SC c) Kẻ đờng cao AK của SAC CM:

HK  SC AHK là tam giác gì?

cách giải và đáp số KỳII - 11 : 97 - 98 B (90')

Bài1: D = (-; 1] Bài1: Tìm TXĐ của các hàm số :

Trang 9

x

x

b) x = 3c) xlgx + 1 = 5  lgx 1  logx5 

5 lg lg lg

bài3: Cho bất phơng trình:

3.4x + (3m - 10)2x + 3 - m  0 a) Giải phơng trình khi m = 4 b) Tìm m để bpt nghiệm đúng với xbài4: Cho hình chóp SABC Đáy ABCvuông cân tại A

a) CMR: Các mặt bên của hình chóp

là các tam giác vuông

b) I là trung điểm của BC; kẻ

BK  SA; CMR: (BKC)  (SAC) c) Dựng thiết diện của hình chóp vàmặt phẳng () đi qua B; ()  (SAC)

và // AC Thiết diện là hình gì? Tạisao?

a) Chứng minh: MN // (SBC)b) I  SBC Tìm thiết diện mặt phẳng (MNI) với hình chóp Thiết diện là hình gì?

c) Tìm vị trí điểm I để mặt phẳng thiết diện // (ABCD)

y x

y x

bài3: Cho hình chóp SABC Đáy là tam giác đều cạnh a; M, N là trọng tâm của SAB,  SAC

a) Chứng minh rằng: MN // (ABC) b) Xác định thiết diện tạo bởi mặtphẳng qua MN và // đáy Tính Sthiết diện

30 lg

x x

bài3:

Bài1: Tìm TXĐ: y = log 2 5 6

2

1 xxBài2: a) Cho log23 = a; log25 = b Tínhlog2225

b) Giải các phơng trình :

3x - 1 = 6x.2-x.3x + 1

25x + 1 + 5x + 3 - 150 = 0

Trang 10

lg2x - lgx2 = lg23 - 1bài3: Cho hình chóp SABCD Đáy là hình chữ nhật P, Q lần lợt là trung

c) Mặt phẳng() // mặt bên nào củahình chóp? Tại sao?

b a b

a

b a b a

log log log (1 ) 1

2 1 4

1

y x

y x

bài3: Cho hình chóp SABCD Có đáy

là hình chữ nhật Gọi H, I, K là trung

điểm SA, SB, SC AC  BD = Oa) Chứng minh rằng: HI // (SCD)b)Chứng minh rằng: (HKI) // (ABCD)c) (HIK)  SO = G Tính SHIKG Biết: BC = a , BOC = 600 d) M, N là trung điểm của AB và BC, Xác định thiết diện tạo bởi (GMN) với hình chóp SABCD

cách giải và đáp số KỳII - 11 (98 - 99) C 90' (thi lại)

bài3: Cho hình chóp SABCD; (ABCD

là hình bình hành) M, N, I lần lợt làtrung điểm của SA, SC, BC

a) CM: MN // (ABCD) b) Tìm quan hệ giữa (MNI) và (ABCD)

c) Tìm quan hệ giữa (MNI) và (SBD)

cách giải và đáp số KỳII - 11 (60')c

Bài1: D = (0; 2) Bài1: Tìm TXĐ: y = log2(2x - x2)

Trang 11

10 / 1

x x

bài3:

Bài2: Giải các phơng trình sau:

1 - lg(x 6lgx x 3lg d)

2 log 2 1) (x log - 1) - (x log c)

0 6 - 3 9 b)

5

1 125.

25 a)

2 2

3 3

3

x x

x x

6

x x

bài3:

Bài1: Tìm TXĐ: y = log7(2x2 - 5x + 2)Bài2: Giải các phơng trình sau:

4) - lg(5x

2lgx c)

2

1 - 6) lg(x

bài3: Cho hình chóp SABCD, đáy làhình bình hành; M, N là trung điểmcủa AD, BC

a) Xác định vị trí tơng đối của

MN và SDb) CM: MN // (SDC) c) Tìm thiết diện chóp cắt bởi mặtphẳng qua MN và // SD thiết diện làhình gì?

cách giải và đáp số KỳII - 11 120'

Bài1: Cho ABC a) Biến đổi thành tích biểu thức sau: sin2A + sin2B + sin2C

b) Chứng minh rằng:

0 1 2 2 2

2 2

A tg C tg C tg B tg B tg A

: Giải các phơng trình:

a) sin2x + 4sinx = 4(1 + cosx) b) log2(sinx) - log2(1 + cosx) = 0Bài3: Giải các bất phơng trình:

0 ) 1 ( log

) 1 ( log ) 2 ( log )

0 4 2

5 4

)

2

2 2

2 2

b

a x x x x

Bài4: Cho tứ diện OABC có OA, OB,

OC vuông góc nhau từng đôi một vàbiết: OA = a, OB = b, OC = c

a) Dựng hình chiếu H của O xuôngmặt phẳng (ABC)

b) Tính SABC theo a, b, c Tứ đó suy

Trang 12

ra khoảng cách từ O đến H.

c) Xác định tâm I và bán kính Rcủa mặt cầu ngoại tiếp OABC

cách giải và đáp số KỳII - 11 (100')

Bài1: Giải phơng trình lợng giác sin2x - 12(sinx - cosx) + 12 = 0 Bài2: Giải các phơng trình:

0 16 27 12 84 9 64 )

7 3

)

3 9 3

)

3 6 5 2 9 3

2 2

x

x x

x

x x

c b

8 x 8

40 3

2

x x x

c) Xác định và tính d(H; (SBC)) Bài6: Giải phơng trình:

Bài1: Giải phơng trình lợng giác:

4sin2x + 3 3sin2x - 2cos2x = 4Bài2: Giải phơng trình:

a) logx2 - log4x + 0

6

7

 b)  2 1 2 6 1

xx

x

bài3: Chứng tỏ phơng trình sau có ítnhất một nghiệm dơng:

a) Xác định góc ,  b) Tính SC

c) Tính STP , VS.ABCD Lập mối quan

hệ giữa  và  d) Xác định và tính k/c AD và SB

cách giải và đáp số KỳII - 11(99) 90' (thi lại - đề 1)

Bài1: a)

3

1 4

3 1 2 lim

b)

2

1 1 3

8

3 6 2 4

Trang 13

3 6 2 4 lim 33 22

x

Bài2: Giải các phơng trình sau:

a) 22x - 5.2x + 1 + 16 = 0b) log4(x2 - 3x + 18) = 2Bài3: Tìm TXĐ: y = log2x2  3x 1

bài4: Cho hình chóp SABC ; ABCvuông cân tại A; (SBC)  (ABC);(SAB)  (ABC) ; AB = AC = SB = a a) CM: các mặt bên là những vuông

b) I là trung điểm của BC; CM:

AI  (SBC) c) Tính SA và VSABC

cách giải và đáp số KỳII - 11(99) 90' (thi lại đề 2)

Bài1: a)

3

1 3

3 3 2 lim

b)

2

1 1 5 2 6

4 8 2 3

4 8 2 3 lim

2 3

2 3

x

Bài2: Giải các phơng trình sau:

a) 22x + 1 + 2x + 2 = 16b) lgx - 6 = (lgx)2 - lgxBài3: Tìm TXĐ:

y = log32x2 x3  1

bài4: Cho hình chóp SABC ; ABCvuông cân tại A; SB  (ABC) ;

AB = AC = SB = a a) CM: các mặt bên là những tam giác vuông

b) I là trung điểm của BC CM: AI  (SAC) c) Xác định và tính góc giữa (SAC)

log log

N N

A 

2) Tìm tập xác định của hàm số:

y =  2log ( 2 )

2 1

) 1 2 ( 9

a) Giải pt: f(x) = 0 khi m = 2 b) Tìm m để pt f(x) = 0 vô nghiệm c) Xác định m để bất phơng trìnhf(x)  0 nghiệm đúng x:

2

1

x

Trang 14

b) Trên đờng thẳng vuông góc với(P) tại D lấy điểm S sao cho DS = DB;CMR: các mặt bên của chóp S.ABCD

là những tam giác vuông

c) Lấy điểm M tuỳ ý  đoạn AB Dựng mp() qua M và  BD () cắtcác cạnh SB, SC, DC lần lợt tại P, Q,

a

0 x nếu sin

cosx -

1

2 3

x

Bài2: a) giải phơng trình:

3  2 2x  10 2  1x  1  0 b) Giải bất phơng trình:

log log2log2 510  0

3

c) Giải và biện luận phơng trình:

2x + (m2 + m)2-x + (2m + 1) = 0 Bài3: Cho ba tia Ox, Oy, Oz đôi mộtvuông góc với nhau Lấy A, B, C lầnlơtk trên Ox, Oy, Oz sao cho OA = a,

OB = b, OC = c

a) Xác định và tính khoảng cách từ

C đến mặt phẳng (ABC)

b) Xác định tâm và tính thể tíchkhối cầu ngoại tiếp chóp S.ABC c) Gọi M, N, P lần lợt là trung điểmcủa AB, BC, Ca Tính thể tích tứ diệnOMNP theo a, b, c

cách giải và đáp số KỳII-11(2000 - 2001) 120'(công lập)

Bài1:

a) Tìm giới hạn:

2 2

2 lim

có nghiêm: 4x + 2x + a = 0 b) Giải bất phơng trình:

Trang 15

1

14

2 24

a) Chứng minh H là tâm đờng trònngoại tiếp BCD Tính AH

b) Xác định tâm và bán kính mặtcầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

c) Gọi K là trung điểm của AH

Chứng minh KB, KC, KD đôi mộtvuông góc với nhau

cách giải và đáp số KỳII - 11(2000 - 2001) 120'(dân lập)

Bài1: a) tìm giới hạn:

1 4 3

2 2 lim

b) Chứng minh rằng phơng trình:

4x4 + 2x2 - x - 3 = 0 có ít nhất hainghiệm phân biệt trên khoảng (-1; 1)Bài2: a) Với giá trị nào của tham số athì pt: 9x + a.3x + 1 = 0 có nghiệm?

b) Giải bpt: log log4 2 5  0

3

Bài3: Chứng minh rằng nếu các số

d-ơng a, b, c lập thành một cấp số cộng,thì các số sau đây cũng lập thành cấp

số cộng:

c b c a b

1 , 1 , 1

Bài4: Cho hình chóp S.ABCD có đáyABCD là hình thoi cạnh a và Aˆ  60 0

b) CMR: (SAC)  (ABCD)

SB  BC c) Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng(SBD) và (ABCD) Tính tg

cách giải và đáp số KỳII - 11(2000 - 2001) 120'

Bài1: 1/ Tính các giới hạn:

a)

2 5

1 3 2 lim

nếu

2

0 x

nếu

1 -

1 0, x

nếu

x x

x

2

1 1

2

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hai hàm số : - tuyển tập  đề thi học kỳ II líp 11 - THPT Thái Phiên - HP
th ị hai hàm số : (Trang 7)
Hình   thang   ABCD   vuông   ở   A   và   D, víi SD = DA = AB = a; DC = 2a. Hai mặt bên SDA và SDC cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) - tuyển tập  đề thi học kỳ II líp 11 - THPT Thái Phiên - HP
nh thang ABCD vuông ở A và D, víi SD = DA = AB = a; DC = 2a. Hai mặt bên SDA và SDC cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w