b Tìm m để phơng trình có nghiệmduy nhất Bài4: Cho hình chóp SABCD đáy làhình vuông cạnh a, hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với đáy.. a CMR: các mặt bên của chóp SABCD là các tam g
Trang 1(m - 1)49x - 2(m + 1)7x + m + 3 > 0 a) Giải bất phơng trình khi m = 3 b) Tìm m để bpt nghiệm đúng với xbài3: Cho phơng trình:
) (
log 2 log
4 x1 x x1 x2 ax
a) Giải phơng trình khi a = 2
b) Tìm m để phơng trình có nghiệmduy nhất
Bài4: Cho hình chóp SABCD đáy làhình vuông cạnh a, hai mặt bên (SAB)
và (SAD) cùng vuông góc với đáy KẻAB’ SB và AC’ SC ; cạnh SA = a a) CM: AB’ (SBC); SC (AB’C’) b) (AB’C’) SD = {D’};
Chứng minh: B’D’ // BD c) M là một điểm di động trên BC;
K là hình chiếu của S trên DM Tìmtập hợp điểm K khi M trên BC
cách giải và đáp số KỳII - 11 :96-97 A Cô Thu - 120'
Bài1: a)
2
5 2
4 2 lim 3
1
0 1
x x
2 2
x
Bài2: Giải pt và bpt sau:
a) log4(x + 7) = log2(x +1) b) 5lgx - 3lgx - 1 = 3lgx + 1 - 5lgx - 1
c)
) 1 ( log
1 )
2 ( log
1
3
3 x x bài3: Cho bất phơng trình:
(m -1)49x - 2(m + 1)7x + m +3 < 0 Tìm m để bpt nghiệm đúng với x Bài4: Cho hình vuông ABCD cạnh a;
AC BD = I trên đờng thẳng d (ABCD) tại A lấy S sao cho SA = a a) CMR: các mặt bên của chóp SABCD là các tam giác vuông
b) Cho điểm M trên AC sao cho
MC = x Xác định thiết diện của chóptạo bởi mặt phẳng (P) đi qua M và
SC Tính diện tích thiết diện theo a và
x khi M chạy trên đoạn IC
cách giải và đáp số KỳII - 11 : 97 - 98 A (90')
Bài1: a) log2515 =
a
1 1 b) D = 3 ; 1 3 1 3 ; 1
5
3 x xBài2: Giải các phơng trình :
Trang 2bài4:
2
3 2
4x21 x21 b) log4(x + 3) - log4(x - 1) = 2 - log48bài3: Cho bpt:
0 4
6
) 1 2 ( 9
SD lần lợt tại H, M, K Chứng minh: a) AH SB ; AK SD
b) BD // () từ đó suy ra BD // KHc) HK đi qua trọng tâm SACXác định thiết diện của mặt phẳng ()với hình chóp Tính Sthiết diện
k x
tg
a
d)
1 4
;
2 2
x x x
2 2
sin 2 cos
cos sin ) 3 1 ( sin 3
c)
4 - lgx 3lgx - x lg b)
10 0,01.
.5 2
1 - lgx
2 2
3 1 - x x
1 log
log
2 5 2 , 0
x
x
bài5: Cho hình chóp tam giác đềuSABC có góc giữa các cạnh bên và
đáy = đờng cao SH = a a) Tính SA và các cạnh của ABC b) STF = ?
c) Vnón nội tiếp chóp = ? d) Xác định và tính dH;SBC
bài6: Giải phơng trình :
6 2
5
k x
k
x
2 4 / 3
2 2 /
2
k ZBài2: a) x = 31/9
Bài1: Giải phơng trình lợng giác:
1 2
cos sin 2 cos sin
1 2
Trang 31 2
x x
bài3: liên tục trên R
9 -
-8 x 8
8 7
2
x x x
bài4: Cho hình chóp tứ giác đềuSABCD có góc giữa các cạnh bên và
đáy = các cạnh bên = a a) Tính đờng cao SH của chóp vàcạnh của đáy ABCD
b) Tính thể tích hình chóp c) Xác định tâm và bán kính mặt cầungoại tiếp chóp rối tính Sm/cầu
d) Tìm góc để tâm cầu ngoại tiếpchia SH theo tỷ số 2/3 (kể từ S)
cách giải và đáp số KỳII -11 A :98- 99 Hồng - 90' - thi lại
10
x x
bài3: Cho bất phơng trình :3.4x + (3m - 10).2x + 3 - m 0 a) Giải phơng trình khi m = 4 b) Tìm m để bất pt nghiệm đúng xbài4: Cho h.chóp SABC ; SA (ABC)
; ABC vuông cân tại B a) CMR: các mặt bên của hình chóp
là những vuông b) I là trung điểm của AC; CM: BI (SBC)
c) Trong SAB kẻ AH SB;
CMR: (AHC) (SBC) d) Tính SAHC Biết: AB = SA = a
cách giải và đáp số KỳII - 11 : 98- 99 A Thầy Hởng -90'
6 5
6 lim
n
2 5
1 3 2 lim
Bài2: a) log6016 =
b a
b
2
) 1 ( 4
6 lim
b)
2 5
1 3 2 lim
b) Tìm TXĐ của hàm số:
y = 2 log ( 2 )
2 1 2
Trang 44 log
2 6
2
5
2 6
2
5
m m x
m m x
AD = a; đờng chéo BD BC
a) Tính BD, BC, CD
b) Trên đờng thẳng (P) tại D lấy Ssao cho DS = DB; CM những mặt bêncủa hình chóp SABCD là những vuông
c) M là một điểm trên AB; từ M vẽmặt phẳng () BD cắt các cạnh SB,
SC, DC lần lợt tại P, Q, R Tứ giácMPQR là hình gì?
d) Tính theo a và x = BM : SMPQR
cách giải và đáp số KỳII - 11 : 98 - 99 A Thầy Hãn - 90'
Bài1: gián đoạn tại x = 1
Bài2: D =
2 5 1
; 1 2
5 1
; 1bài3: (2,4,6,8) ; (8,6,4,2)
2
0 x
1 -
1 x
0, x
1 1 2
2
x x
bài3: Bốn số nguyên lập thành ;tổng bằng 20; tích bằng 384 Tìm bốn
số đó
bài4: Giải phơng trình :
0 2
10 3 25
2 1 1 2
1 1
bài5: Tìm a để phơng trình sau cónghiệm duy nhất:
4 log 2 2 1 0
3 1
Tìm quỹ tích điểm H khi S di độngtrên d
cách giải và đáp số KỳII - 11 : 98 - 99 A Cô Thảo - 90'
Bài1: Rút gọn:
1 log
log log
N N
Trang 5i2: Cho hs: y = x2 1 3 x3 1
a) Xét tính lt của hàm số trên R b) Tính: y
xlim
bài3: Cho phơng trình:
2x + (m2 + m)2-x + (2m + 1) = 0 (2) a) Giải phơng trình (2) khi m = 1 b) Tìm m để phơng trình (2) có hainghiệm trái dấu
bài4: Cho ABC (AB = AC = BC = a)nằm trong mp(P) Qua A kẻ đờngthẳng d (P); M là điểm di động trênd; O là trực tâm của ABC và H làtrực tâm của MBC CMR:
a) OH (MBC) b) OH (d) = N c) MNBC có cạnh đối vuông góc d) AM.AN không đổi khi M di
2 lim
x
b)
2
) 1 ( 1
n x x
2 lim
c) xlg5x = 2 d) log5(5x - 1) - log25(5x + 1 - 5) = 1bài3 Tìm: m để bpt nghiệm đúng với
x: 4x - (m + 1)2x + 1 + m2 + 2m < 0bài4: Cho hcn ABCD; SA (ABCD) ;kẻ AB’ SB , AC’ SC ,AD’ SD
a) CMR: AB’ (SBC) b) CMR: AB’, AC’ , AD’ cùng thuộc
1 mặt phẳng c) Tìm điểm cách đều 7 điểm A, B,
C, D, B’, C’, D’
d) Cho S thay đổi trên D , hãy chứng
tỏ rằng mặt phẳng (AB’C’D’) luônchứa một đờng thẳng cố định
29 9
Trang 6b) SAEPF =
3 2
2
a
bài4: Giải pt: 0
1 4 log
5 2
bài5: Cho hình chóp SABCD ĐáyABCD là hình vuông cạnh a; SA (ABCD) Hạ AE SB , AF SD , E
SB , F SD a) CM: SC (AEF)
b) Dựng giao điểm P của mặt phẳng(AEF) với SC Cho SA = a Tìm SAEPF c) Tìm quỹ tích điểm P khi S chạytrên nửa đờng thẳng Ax vuông gócvới đáy
2
13 3
2
2 3 lim
2
1 2 5
2 3 lim
4
1 2
a) Giải phơng trình khi a = -2 b) Tìm a để pt có nghiệm duy nhấtbài4: Cho hình thang ABCD vuông ở
b) Tìm điểm cách đều 4 điểm S, A,
C, D c) M SB (M S, B) Tìm thiếtdiện của mặt phẳng (MDC) và hìnhchóp SABCD Thiết diện là hình gì?vì sao? Tính Sthiết diện khi M là trung
2 log 4 2 log 5 log
5
5
2 5
a
0 x 2
2
x
x x
Bài2: Tìm TXĐ của hàm số :
y log2 2 3x 32 3x 2
bài3: Tìm m để phơng trình cónghiệm: 3x + 9.3-x + 3m = 0
Trang 7bài4: Giải phơng trình :
10 5
bài5: Cho hình vuông ABCD cạnh a
SA (ABCD) ; AI SB; AK SD a) Xác định thiết diện do mặt phẳng(AIK) cắt hình chóp S.ABCD
b) SC (AIK) c) Cho BD // (AIK) CM: BD // IK d) CM: IK cắt (SAC) tại trọng tâm
G của SAC Biết SA = a 2
cách giải và đáp số KỳII - 11 Thầy Hồ Bình - 90'A
3 7
x
bài3:
a) SSAD = SSDC =
2 2
2 1
a) Giải thích tại sao hai đồ thị trênchỉ có một giao điểm
b) áp dụng giải bpt:
0 1 2 2
1 2
3 7
lim
2 3
x
bài3: Cho hình chóp SABCD đáy làhình vuông cạnh a; SD (ABC) và
SD = a 2 a) Chứng minh rằng các mặt bên lànhững tam giác vuông và tính diệntích của các tam giác đó
b) CM: BC (SCD); AB (SAD);
AC SB c) M trung điểm SB Dựng thiếtdiện của hình chóp khi cắt bởi mp()
đi qua DM và // AC Tính Sthiết diện
2 5 lg 4 2 lg 2 lg
2 2
13 -
-8 x nếu 8
40 3
2
x x x
Bài2: Giải các phơng trình :a) 6.9x - 13.6x + 6.4x = 0b) 2x + 3 3x - 2.5x +1 = 4000 c) lg(2x -
4
9 ) - lgx = lg(x + 3)d) xlg2x = 5
bài3: Tìm TXĐ:
a)y =
5
1 log 2
x
4
3 log
2
2 5
Trang 8a) CM: BD (SAC) b) CM: (SAB) (SBC)
và (SAD) (SCD) c) Tìm điểm cách đều 5 đỉnh của hình chóp
bài5: Cho a, b > 0 ; a2 + 4b2 = 12ab CMR: logN(a + 2b) - 2logN2 = =
1
1 2 lim 2 2
2 2
x
Bài2: Giải pt và bpt sau:
a) log2(x2 - 8) = log2x +1b) 4x +1 - 2x + 2 > 0
c) log log 1 sin2 1
2 1
2 x bài3: Cho pt: 49x - 2.7x + m - 3 = 0 Tìm m để pt có nghiệm duy nhất Bài4: Cho hình vuông ABCD cạnh a;
AC BD = I trên đờng thẳng d (ABCD) tại A lấy S sao cho SA = a a) CMR: các mặt bên của chópSABCD là các tam giác vuông
b) Cho điểm M trên AC sao cho
MA = x Xác định thiết diện củachóp tạo bởi mặt phẳng (P) đi qua M
và // (SCD) Tính diện tích thiết diệntheo a và x
cách giải và đáp số KỳII - 11 : 97 - 98 B Hãn - 90' - thi lại
x x
α 5 sin α 3 sin
1
2
1 2
bài4: Cho hc S.ABC ; SA (ABC) ;
ABC vuông tại B a) Chứng minh rằng: các mặt bên lànhững vuông
b) Kẻ đờng cao AH của SAB
CM: AH SC c) Kẻ đờng cao AK của SAC CM:
HK SC AHK là tam giác gì?
cách giải và đáp số KỳII - 11 : 97 - 98 B (90')
Bài1: D = (-; 1] Bài1: Tìm TXĐ của các hàm số :
Trang 9x
x
b) x = 3c) xlgx + 1 = 5 lgx 1 logx5
5 lg lg lg
bài3: Cho bất phơng trình:
3.4x + (3m - 10)2x + 3 - m 0 a) Giải phơng trình khi m = 4 b) Tìm m để bpt nghiệm đúng với xbài4: Cho hình chóp SABC Đáy ABCvuông cân tại A
a) CMR: Các mặt bên của hình chóp
là các tam giác vuông
b) I là trung điểm của BC; kẻ
BK SA; CMR: (BKC) (SAC) c) Dựng thiết diện của hình chóp vàmặt phẳng () đi qua B; () (SAC)
và // AC Thiết diện là hình gì? Tạisao?
a) Chứng minh: MN // (SBC)b) I SBC Tìm thiết diện mặt phẳng (MNI) với hình chóp Thiết diện là hình gì?
c) Tìm vị trí điểm I để mặt phẳng thiết diện // (ABCD)
y x
y x
bài3: Cho hình chóp SABC Đáy là tam giác đều cạnh a; M, N là trọng tâm của SAB, SAC
a) Chứng minh rằng: MN // (ABC) b) Xác định thiết diện tạo bởi mặtphẳng qua MN và // đáy Tính Sthiết diện
30 lg
x x
bài3:
Bài1: Tìm TXĐ: y = log 2 5 6
2
1 x xBài2: a) Cho log23 = a; log25 = b Tínhlog2225
b) Giải các phơng trình :
3x - 1 = 6x.2-x.3x + 1
25x + 1 + 5x + 3 - 150 = 0
Trang 10lg2x - lgx2 = lg23 - 1bài3: Cho hình chóp SABCD Đáy là hình chữ nhật P, Q lần lợt là trung
c) Mặt phẳng() // mặt bên nào củahình chóp? Tại sao?
b a b
a
b a b a
log log log (1 ) 1
2 1 4
1
y x
y x
bài3: Cho hình chóp SABCD Có đáy
là hình chữ nhật Gọi H, I, K là trung
điểm SA, SB, SC AC BD = Oa) Chứng minh rằng: HI // (SCD)b)Chứng minh rằng: (HKI) // (ABCD)c) (HIK) SO = G Tính SHIKG Biết: BC = a , BOC = 600 d) M, N là trung điểm của AB và BC, Xác định thiết diện tạo bởi (GMN) với hình chóp SABCD
cách giải và đáp số KỳII - 11 (98 - 99) C 90' (thi lại)
bài3: Cho hình chóp SABCD; (ABCD
là hình bình hành) M, N, I lần lợt làtrung điểm của SA, SC, BC
a) CM: MN // (ABCD) b) Tìm quan hệ giữa (MNI) và (ABCD)
c) Tìm quan hệ giữa (MNI) và (SBD)
cách giải và đáp số KỳII - 11 (60')c
Bài1: D = (0; 2) Bài1: Tìm TXĐ: y = log2(2x - x2)
Trang 1110 / 1
x x
bài3:
Bài2: Giải các phơng trình sau:
1 - lg(x 6lgx x 3lg d)
2 log 2 1) (x log - 1) - (x log c)
0 6 - 3 9 b)
5
1 125.
25 a)
2 2
3 3
3
x x
x x
6
x x
bài3:
Bài1: Tìm TXĐ: y = log7(2x2 - 5x + 2)Bài2: Giải các phơng trình sau:
4) - lg(5x
2lgx c)
2
1 - 6) lg(x
bài3: Cho hình chóp SABCD, đáy làhình bình hành; M, N là trung điểmcủa AD, BC
a) Xác định vị trí tơng đối của
MN và SDb) CM: MN // (SDC) c) Tìm thiết diện chóp cắt bởi mặtphẳng qua MN và // SD thiết diện làhình gì?
cách giải và đáp số KỳII - 11 120'
Bài1: Cho ABC a) Biến đổi thành tích biểu thức sau: sin2A + sin2B + sin2C
b) Chứng minh rằng:
0 1 2 2 2
2 2
A tg C tg C tg B tg B tg A
: Giải các phơng trình:
a) sin2x + 4sinx = 4(1 + cosx) b) log2(sinx) - log2(1 + cosx) = 0Bài3: Giải các bất phơng trình:
0 ) 1 ( log
) 1 ( log ) 2 ( log )
0 4 2
5 4
)
2
2 2
2 2
b
a x x x x
Bài4: Cho tứ diện OABC có OA, OB,
OC vuông góc nhau từng đôi một vàbiết: OA = a, OB = b, OC = c
a) Dựng hình chiếu H của O xuôngmặt phẳng (ABC)
b) Tính SABC theo a, b, c Tứ đó suy
Trang 12ra khoảng cách từ O đến H.
c) Xác định tâm I và bán kính Rcủa mặt cầu ngoại tiếp OABC
cách giải và đáp số KỳII - 11 (100')
Bài1: Giải phơng trình lợng giác sin2x - 12(sinx - cosx) + 12 = 0 Bài2: Giải các phơng trình:
0 16 27 12 84 9 64 )
7 3
)
3 9 3
)
3 6 5 2 9 3
2 2
x
x x
x
x x
c b
8 x 8
40 3
2
x x x
c) Xác định và tính d(H; (SBC)) Bài6: Giải phơng trình:
Bài1: Giải phơng trình lợng giác:
4sin2x + 3 3sin2x - 2cos2x = 4Bài2: Giải phơng trình:
a) logx2 - log4x + 0
6
7
b) 2 1 2 6 1
x x
x
bài3: Chứng tỏ phơng trình sau có ítnhất một nghiệm dơng:
a) Xác định góc , b) Tính SC
c) Tính STP , VS.ABCD Lập mối quan
hệ giữa và d) Xác định và tính k/c AD và SB
cách giải và đáp số KỳII - 11(99) 90' (thi lại - đề 1)
Bài1: a)
3
1 4
3 1 2 lim
b)
2
1 1 3
8
3 6 2 4
Trang 133 6 2 4 lim 33 22
x
Bài2: Giải các phơng trình sau:
a) 22x - 5.2x + 1 + 16 = 0b) log4(x2 - 3x + 18) = 2Bài3: Tìm TXĐ: y = log2x2 3x 1
bài4: Cho hình chóp SABC ; ABCvuông cân tại A; (SBC) (ABC);(SAB) (ABC) ; AB = AC = SB = a a) CM: các mặt bên là những vuông
b) I là trung điểm của BC; CM:
AI (SBC) c) Tính SA và VSABC
cách giải và đáp số KỳII - 11(99) 90' (thi lại đề 2)
Bài1: a)
3
1 3
3 3 2 lim
b)
2
1 1 5 2 6
4 8 2 3
4 8 2 3 lim
2 3
2 3
x
Bài2: Giải các phơng trình sau:
a) 22x + 1 + 2x + 2 = 16b) lgx - 6 = (lgx)2 - lgxBài3: Tìm TXĐ:
y = log32x2 x3 1
bài4: Cho hình chóp SABC ; ABCvuông cân tại A; SB (ABC) ;
AB = AC = SB = a a) CM: các mặt bên là những tam giác vuông
b) I là trung điểm của BC CM: AI (SAC) c) Xác định và tính góc giữa (SAC)
log log
N N
A
2) Tìm tập xác định của hàm số:
y = 2log ( 2 )
2 1
) 1 2 ( 9
a) Giải pt: f(x) = 0 khi m = 2 b) Tìm m để pt f(x) = 0 vô nghiệm c) Xác định m để bất phơng trìnhf(x) 0 nghiệm đúng x:
2
1
x
Trang 14b) Trên đờng thẳng vuông góc với(P) tại D lấy điểm S sao cho DS = DB;CMR: các mặt bên của chóp S.ABCD
là những tam giác vuông
c) Lấy điểm M tuỳ ý đoạn AB Dựng mp() qua M và BD () cắtcác cạnh SB, SC, DC lần lợt tại P, Q,
a
0 x nếu sin
cosx -
1
2 3
x
Bài2: a) giải phơng trình:
3 2 2x 10 2 1x 1 0 b) Giải bất phơng trình:
log log2log2 510 0
3
c) Giải và biện luận phơng trình:
2x + (m2 + m)2-x + (2m + 1) = 0 Bài3: Cho ba tia Ox, Oy, Oz đôi mộtvuông góc với nhau Lấy A, B, C lầnlơtk trên Ox, Oy, Oz sao cho OA = a,
OB = b, OC = c
a) Xác định và tính khoảng cách từ
C đến mặt phẳng (ABC)
b) Xác định tâm và tính thể tíchkhối cầu ngoại tiếp chóp S.ABC c) Gọi M, N, P lần lợt là trung điểmcủa AB, BC, Ca Tính thể tích tứ diệnOMNP theo a, b, c
cách giải và đáp số KỳII-11(2000 - 2001) 120'(công lập)
Bài1:
a) Tìm giới hạn:
2 2
2 lim
có nghiêm: 4x + 2x + a = 0 b) Giải bất phơng trình:
Trang 151
14
2 24
a) Chứng minh H là tâm đờng trònngoại tiếp BCD Tính AH
b) Xác định tâm và bán kính mặtcầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
c) Gọi K là trung điểm của AH
Chứng minh KB, KC, KD đôi mộtvuông góc với nhau
cách giải và đáp số KỳII - 11(2000 - 2001) 120'(dân lập)
Bài1: a) tìm giới hạn:
1 4 3
2 2 lim
b) Chứng minh rằng phơng trình:
4x4 + 2x2 - x - 3 = 0 có ít nhất hainghiệm phân biệt trên khoảng (-1; 1)Bài2: a) Với giá trị nào của tham số athì pt: 9x + a.3x + 1 = 0 có nghiệm?
b) Giải bpt: log log4 2 5 0
3
Bài3: Chứng minh rằng nếu các số
d-ơng a, b, c lập thành một cấp số cộng,thì các số sau đây cũng lập thành cấp
số cộng:
c b c a b
1 , 1 , 1
Bài4: Cho hình chóp S.ABCD có đáyABCD là hình thoi cạnh a và Aˆ 60 0
b) CMR: (SAC) (ABCD)
SB BC c) Gọi là góc giữa hai mặt phẳng(SBD) và (ABCD) Tính tg
cách giải và đáp số KỳII - 11(2000 - 2001) 120'
Bài1: 1/ Tính các giới hạn:
a)
2 5
1 3 2 lim
nếu
2
0 x
nếu
1 -
1 0, x
nếu
x x
x
2
1 1
2