COPD thay đổi thứ tự nguyên nhân gây tử vong trên thang đánh giáĐến năm 2030, COPD được dự đoán là nguyên nhân thứ 3 gây tử vong trên toàn cầu http://www.who.int/healthinfo/global_burde
Trang 1COPD và RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ
PGS TS TRẦN VĂN NGỌC
BM NỘI-ĐHYD TPHCM
Trang 2COPD là gánh nặng cho Y tế toàn cầu
Vos T, et al Lancet 2012; 380: 2163–2196
Prevalence (both sexes) Male prevalence Female prevalence
Total (thousands) Proportion of population (%) Total (thousands) Proportion of population (%) Total (thousands) Proportion of population (%)
Dental caries of permanent teeth 2,431,636 35.29% 1.194,051 34.37% 1,237,585 36.23%Tension-type headache 1,431,067 20.77% 655,937 18.88% 775,131 22.69%Migraine 1,012,944 14.70% 371,072 10.68% 641,873 18.79%Fungal skin diseases 985,457 14.30% 516,167 14.86% 469,291 13.74%Other skin and subcutaneous diseases 803,597 11.66% 417,129 12.01% 386,468 11.32%Chronic periodontitis 743,187 10.79% 378,407 10.89% 364,780 10.68%Mild hearing loss with perinatal onset due to other hearing loss 724,689 10.52% 386,147 11.11% 338,543 9.91%Acne vulgaris 646,488 9.38% 311,349 8.96% 335,140 9.81%Low back pain 632,045 9.17% 334,793 9.64% 297,252 8.70%Dental caries of babyteeth 621,507 9.02% 352,085 10.13% 269,421 7.89%Moderate iron-deficiency anaemia 608,915 8.84% 269,596 7.76% 339,319 9.93%Other musculoskeletal disorders 560,978 8.14% 262,779 7.56% 298,199 8.73%Near sighted due to other vision loss 459,646 6.67% 235,052 6.77% 224,593 6.58%Mild iron-deficiency anaemia 375,438 5.45% 152,523 4.39% 222,915 6.53%Asthma 334,247 4.85% 160,346 4.61% 173,901 5.09%Neck pain 332,049 4.82% 135,134 3.89% 196,915 5.77%Chronic obstructive pulmonary disease 328,615 4.77% 168,445 3.85% 160,170 4.69%Genital prolapse 316,897 4.55% 316,897 9.28%Major depressive disorder 298,441 4.33% 111,441 3.21% 187,000 5.48%Pruritis 280,229 4.07% 117,758 3.39% 162,471 4.76%
Trang 3COPD tăng nhanh gây tăng gánh nặng nguồn lực y tế và tỷ lệ nhập viện
Ford ES Chest 2015; 147: 989–998
Trang 4COPD thay đổi thứ tự nguyên nhân gây tử vong trên thang đánh giá
Đến năm 2030, COPD được dự đoán là nguyên nhân thứ 3 gây tử vong trên toàn cầu
http://www.who.int/healthinfo/global_burden_disease/projections/en/
Trang 5Bệnh nhân COPD thường được chẩn đoán khi đã ở giai đoạn nặng
Mapel DW, et al Int J Chron Obstruct Pulmon Dis 2011; 6: 573–581
GOLD 2 50%
GOLD 4 5%
GOLD 3 26%
GOLD 1 19%
• Patients typically present at GOLD 2 (moderate disease) BN thường ở giai đoạn GOLD 2 (mức độ trung bình) khi được chẩn đoán.
• Nhiều bệnh nhân thường chưa được chẩn đoán bệnh cho đến khi tắc nghẽn nặng.
Trang 7Viêm toàn thân / COPD
COPD là bệnh lý viêm toàn thân
Viêm và các chất trung gian tiền viêm tác động trên phổi và ngoài phổi giữ vai trò trong các bệnh đồng mắc
Tác dụng của các chất kháng viêm trong COPD và trong các bệnh đồng mắc /COPD
Trang 8Viêm đóng vai trò trung tâm của COPD và bệnh đồng mắc
Barnes PJ et al Eur Respir J 2009;33:1165-852
Barnes PJ PLoS Med 2010;7:e1000220.
Trang 9Standardised mean difference of TNF-alpha
Trang 10Viêm gia tăng theo độ nặng COPD
CRP TNF- α
Severe COPD
Moderate COPD
Mild COPD
Healthy
0
Serum C-Reactive Protein (mg/L)
20 30 40 50 60 70 10
Severe COPD
Moderate COPD
Mild COPD
Trang 11COPD CÓ BỆNH ĐỒNG MẮC
huyết khối: TM–NMCT
đại tràng chức năng
6 Chuyển hóa: Đái tháo đường, hội chứng X
Agusti AG, et al Eur Respir J 2003;21:347-360.
Sevenoaks MJ, Stockley RA Respir Res 2006;7:70-78.
Chatila et al Proc Am Thorac Soc 2008;5:549-555.
Luppi et al Proc Am Throrac Soc 2008;5:848-856.
Trang 12RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ TRÊN BN COPD
Trang 15LIÊN QUAN ĐỢT CẤP COPD VÀ BỆNH ĐỒNG MẮC
• Đợt cấp COPD bệnh đồng mắc nặng thêm
• NMCT ↑ 2,27 lần 5 ngày từ lúc khởi phát đợt cấp
• Loãng xương & suy dinh dưỡng ↑ do ↓ năng lượng
• Bệnh đồng mắc đợt cấp COPD nhiều thêm
• Suy tim, thuyên tắc phổi là nguyên nhân chính tử vong sớm trong COPD đợt cấp
• ↑ đường huyết ↑ thời gian nằm viện & tử vong
• Trầm cảm, lo âu ↑ tái phát, ↑ thời gian nằm viện
Comorbidities of COPD Eur Respir Rev 2013; 22: 454 – 475
Trang 16Bệnh đồng mắc và tử vong trên BN COPD
Trang 17Tỉ lệ nhập viện cao do bệnh đồng mắc / COPD
IHD = ischaemic heart disease CHF = congestive heart failure
RF = respiratory failure PVD = pulmonary vascular disease
Trang 18Tần suất ĐTĐ cao trên BN COPD
*
*P<0.05 vs no COPD
Trang 19TNF-a( Tumor Necrosis Factor-a ) và ĐTĐ
TNF- α Levels Are Correlated With Insulin Resistance
Reprinted from Res Clin Pract, Vol 52, Mishima Y, et al, Relationship between serum tumor necrosis factor-α and insulin resistance in obse men with Type 2 diabetes mellitus, pp119-123, Copyright 2001, with
Trang 20Kháng Insulin / COPD và liên quan với yếu tố viêm
KHÁNG INSULIN TƯƠNG QUAN CÓ Ý NGHĨA VỚI TNF-α VÀ IL-6 LƯU HÀNH
—
—
*
*P=0.032 vs no COPD
Trang 21Nguy cơ ĐTĐ trên BN COPD theo độ nặng của COPD (theo phân loại GOLD)
Tỷ lệ mắc ĐTĐ type 2 tăng trên BN COPD so với nhóm chứng (17,2% vs 13,0%)1
Nguy cơ xuất hiện ĐTĐ tăng ngay cả khi BN COPD chỉ ở mức độ nhẹ 2
Đái tháo đường
1Sin DD, Man SF Circulation 2003; 107(11): 1514–1519; 2Mannino DM, Thorn D, Swensen A, Holguin F Eur Respir J 2008; 32(4): 962–969.
Trang 22Tỷ lệ % ĐTĐ theo phân độ GOLD của COPD
Gregory L Kin et al Diabetes Care Volume 37, February 2014
Trang 23TƯƠNG TÁC COPD-ĐTĐ
Trang 24Corticosteroid dạng hít liều cao làm tăng nguy cơ khởi phát và tiến
triển ĐTĐ
The American Journal of Medicine, Vol 123, No 11, November 2010
Trang 25Corticosteroid dạng hít liều cao làm tăng nguy cơ khởi phát và tiến
triển ĐTĐ
The American Journal of Medicine, Vol 123, No 11, November 2010
Trang 26Corticosteroid dạng hít liều cao làm tăng nguy cơ khởi phát và tiến
triển ĐTĐ
The American Journal of Medicine, Vol 123, No 11, November 2010
Trang 27 11 nghiên cứu (1.081 pts.)
Thất bại điều trị trong vòng 30 ngày với OCS:OR 0,50 (0,36-0,69) NNTT: 10 BN.
LOS: -1.22 ngày (-2.26—0.18).
Cãi thiện FEV1 và ít khó thở hơn.
Không có tác động trên tử vong.
Tác dụng ngoại ý : OR 2.33 (4-9).
Tăng đường huyết: OR 4.95 (2.47-9.91)
Corticoid toàn thân dùng trong cơn cấp của COPD-
phân tích tổng hợp
Cochrane 2009
Trang 28Tử vong trên BN COPD có đái tháo đường
tử vong 5-năm) [1].
BN có ĐTĐ là 1,27 so với BN không ĐTĐ.
của COPD [4]
Trang 29Osteoporosis and anxiety/depression: often under-diagnosed and associated with poor health status and prognosis
Lung cancer: frequent in patients with COPD; the most frequent cause of death in patients with mild COPD
Serious infections: respiratory infections are especially frequent
Metabolic syndrome and manifest diabetes: more frequent in COPD and the latter is likely to impact on prognosis
GOAL – Quản lý bệnh đi kèm
© 2015 Global Initiative for Chronic Obstructive Lung Disease
Trang 30ĐÁNH GIÁ BỆNH ĐỒNG MẮC TRÊN BN COPD
TẦM SOÁT
TẦM SOÁT
COPD
BỆNH ĐỒNG MẮC
NẾU HÚT THUỐC LÁ
Trang 31ĐÁNH GIÁ, PHÂN BẬC ĐIỀU TRỊ
Vai trò hạn chế của FEV 1 trong việc ra quyết định điều trị nếu dựa trên từng cá thể
CAT, COPD Assessment Test; COPD, Chronic Obstructive Pulmonary Disease; FEV1, forced expiratory volume in 1
1
(not leading to hospital admission)
≥2 or
≥1 leading to hospital admission
0 or 1 (not leading to hospital admission)
mMRC 0-1 CAT < 10
mMRC ≥ 2 CAT ≥ 10
A patient with an FEV1 of 30%
with 0 exacerbations GOLD D
A patient with an FEV1 of 30%
with 0 exacerbations GOLD B
Symptoms
• GOLD 2017
Exacerbation history
Trang 32Điều trị COPD ổn định
evaluate effect Triệu chứng dai dẳng
• Điều trị bằng thuốc cho COPD giai đoạn ổn định cho các nhóm BN GOLD ABCD cũng như nâng bậc hay hạ bậc điều trị là tùy theo đánh giá của từng cá thể về triệu chứng và nguy cơ cơn cấp
A SAMA or SABA LAMA or LABAor
SABA and SAMA
Theophylline
B
LAMA or LABA LAMA and LABA
SABA and/or SAMATheophylline
SABA and/orSABATheophylline
D
ICS + LABAand/or LAMA
ICS + LABA and LAMAorICS + LABA and PD-4inhibitor orLAMA and LABAorLAMA and PD-4 inhibitor
Carbocysteine acetylcysteineSABA and/or SAMATheophylline
LAMA
Further exacerbation(s)
LAMA + LABA LABA + ICS
LAMA
Consider roflumilast*
Consider macrolide**
LAMA + LABA LABA
+ ICS
LAMA + LABA + ICS Persistent symptoms
/further exacerbation(s) Vẫn còn cơn cấp)
A bronchodilator A LABD (LABA or LAMA) Preferred treatment
*xem xét đối với BN có FEV1 < 50% so với dự đoán và viêm PQ mạn
** trên người từng hút thuốc
CAT, COPD Assessment Test; COPD, Chronic Obstructive Pulmonary Disease; FEV1, forced expiratory volume in 1 second; GOLD, Global Initiative for Chronic Obstructive Lung Disease; ICS, inhaled corticosteroid;
LABA, long-acting beta2-agonist; LAMA, long-acting
Trang 33CHƯƠNG 6 - GOLD 2016
COPD và bệnh đồng mắc
CHƯƠNG 6 - GOLD 2016
COPD và bệnh đồng mắc
■ Bệnh đồng mắc có ảnh hưởng đáng kể đến tiến triển COPD
■ Điều trị bệnh đồng mắc cần theo tiêu chuẩn thông thường
■ K phổi thường gặp
■ Bệnh tim mạch rất thông thường
■ Loãng xương và trầm cảm là bệnh tđồng mắc thường gặp nhưng thường bỏ qua ảnh hưởng sức
khoẻ và tiên lượng
■ GERD thường tăng nguy cơ AECOPD và ảnh hưởng SK
■ BN cần được đơn giản và giảm thiểu thuốc điều trị
khoẻ và tiên lượng
Trang 34Điều trị COPD/ĐTĐ
COPD
Thận trọng trong sử dụng corticoid , kể cả ICS
Phòng ngừa nhiễm trùng kiểm soát tốt đường huyết ,
tránh đợt cấp
Thận trọng trong sử dụng corticoid , kể cả ICS
Phòng ngừa nhiễm trùng kiểm soát tốt đường huyết ,
tránh đợt cấp
Đái tháo đường Kiểm soát đường huyết giảm đợt cấp do nhiễm trùng
Tăng vận động tốt cho cả ĐTĐ và COPD
Kiểm soát đường huyết giảm đợt cấp do nhiễm trùng
Tăng vận động tốt cho cả ĐTĐ và COPD
Trang 35Xem xét các thuốc chuyên biệt cho bệnh trên BN COPD (tt.)
Inhaled Corticosteroids • Possible protective effect against ischemic cardiac events and acute myocardial infarction
Suggestions:
• In cases of COPD and DM glucose monitoring and titration of antidiabetic treatment is required.
• Evaluate for increased risk of fractures and loss of bone mineral density
• In patients receiving high dose of ICS or low to medium dose ICS with frequent use of oral CS screening for osteopenia or osteoporosis should be performed
Systemic Corticosteroids • Meta-analysis that included 24 studies suggested high dose oral CS have potentially harmful adverse effects (e.g diabetes, hypertension, osteoporosis)
• In the case of AECOPD if systemic glucocorticoid steroids used close monitoring of serum glucose is recommended
Trang 36Kết luận
COPD
lên tiên lượng của BN COPD
huyết cũng như làm khởi phát ĐTĐ cần chỉ định đúng và cân nhắc lợi ích nguy cơ nhất là khi dùng liều cao
COPD
COPD
lên tiên lượng của BN COPD
huyết cũng như làm khởi phát ĐTĐ cần chỉ định đúng và cân nhắc lợi ích nguy cơ nhất là khi dùng liều cao
COPD