Tiến hóa của giới động vật Tiết 66 ôn TậP học kỳ ii... Đặc điểm Cơ thể đơn bào Cơ thể đa bào Đối xứng tỏa tròn Đối xứng hai bên mềm có vỏ đá vôi Cơ thể có bộ xương ngoài bằng kitin Cơ
Trang 2I Tiến hóa của giới động vật
Tiết 66 ôn TậP học kỳ ii
Trang 3Đặc điểm Cơ thể đơn
bào
Cơ thể đa bào
Đối xứng tỏa tròn
Đối xứng hai bên
mềm có
vỏ đá vôi
Cơ thể có bộ xương ngoài bằng kitin
Cơ thể có bộ xương trong
Ngành
Đại diện
Bảng 1 Sự tiến hóa của giới Động vật
ĐVNS Ruột
khoang
- Giun dẹp
- Giun tròn
- Giun đốt
Thân mềm Chân khớp ĐVCXS
-Trùng roi -Trùng biến hình
-Trùng giày -Trùng kiết lị…
-Cá chép, cá nhám … -Cá cóc Tam
Đảo … -Thằn lằn … -Đà điểu … -Thú mỏ vịt…
Thủy tức, Sứa, san hô, hải quỳ
-Sán lông, sán lá
gan, sán dây -Giun đũa, giun kim, giun rễ lúa -Giun đất, rươi
Tôm sông, mọt ẩm, cua đồng,
bọ cạp, châu chấu,
ve sầu…
- Trai sông, ốc sên, mực…
Trang 4Sự tiến hóa của động vật được thể hiện như thế nào?
Giới ĐV tiến hóa từ đơn giản đến phức tạp:
- Từ cơ thể đơn bào cơ thể đa bào
Trang 5- Từ ĐV đa bào có đời sống cố định, sống bám hoặc di
động kém ĐV có đời sống di động linh hoạt
Tôm sông
Hải quỳ
Trang 6- Cơ thể có cấu tạo đối xứng tỏa tròn cơ thể đối xứng hai bên
Trang 7- Từ chỗ không có bộ phận bảo vệ nâng đỡ có bộ phận nâng đỡ là bộ xương ngoài, bộ xương trong
Cá chép
Trang 8II Sự thích nghi thứ sinh
Thế nào là sự thích nghi thứ
sinh?
Sự thích nghi thứ sinh là hiện tượng tổ tiên sống ở một loại môi trường, nhưng con cháu lại sống ở môi trường khác và có những đặc điểm thích nghi với môi trường mới.
Hãy cho biết trong lớp Bò sát và lớp Chim đã có
những trường hợp cụ thể nào thể hiện sự thích nghi thứ sinh trở lại môi trường nước.
Trang 9Trong lớp Bò sát, cá sấu biểu hiện sự thích nghi thứ sinh vì cá sấu có đặc điểm giống bò sát sống trên cạn như có 4 chi nằm ngang, chi 5 ngón, da có vảy sừng, sinh sản ở cạn, trứng có vỏ đá vôi bao bọc Nhưng chúng lại sống quay lại môi trường nước
Trang 10Lớp chim có chim cánh cụt có đặc điểm giống chim
là mình có lông vũ bao phủ, chi trước biến đổi thành cánh dài khỏe nhưng không biết bay Chân ngắn, 4 ngón có màng bơi sống bơi lặn ở trong nước là chủ yếu
Trang 11III Tầm quan trọng thực tiễn của động vật
Thảo luận điền tên động vật có tầm quan trọng thực tiễn vào ô trống của bảng 2
Trang 12STT
Tầm quan trọng thực tiễn
Tên động vật ĐVKXS ĐVCXS
1
Động
vật
có
ích
Thực phẩm Dược liệu Công nghệ Nông nghiệp Làm cảnh Vai trò trong tự nhiên
2
Động
vật
có
Đối với nông nghiệp
Đối với đời sống con người
San hô, bướm… Chim cá cảnh…
Giun đất, trai sông Chim, thú phát tán hạt
Chuột, dơi … Sâu đục thân…
Mối, mọt, ruồi… Chuột, chim bói cá …
Bào ngư, tôm hùm Trâu, bò, lợn, gà… Ong, bọ cạp… Trăn, khỉ, gấu…
Hươu xạ, báo, công… Trai ngọc, san hô…
Ong mắt đỏ, kiến… Trâu bò, mèo…
Giun, sán, chấy… Chuột, gà mang …
Trang 13Qua bảng trên em hãy rút ra vai trò của động vật đối
với đời sống con người?
Chúng ta cần phải làm gì để bảo vệ những loài động vật
có nguy cơ bị tuyệt chủng?
Biện pháp:
- Cấm săn bắt, buôn bán trái phép các loài thú hoang dã …
- Xây dựng các khu bảo tồn, các vườn quốc gia
- Giáo dục ý thức bảo vệ các loài thú đặc biệt là các loài thú quý hiếm ,bảo vệ môi trường sống của các loài thú
Trang 14-Học thuộc phần ôn tập -Xem lại các bài đã học giờ sau kiểm tra học kì II
Hướng dẫn về nhà