1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HSG truong

4 671 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chuyên Đề Nâng Cao
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2007 - 2008
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC.. Gọi N là trung điểm của DE.. Trên tia đối của tia NA lấy M sao cho NA = NM.

Trang 1

Câu 1: Tìm tất cả các số nguyên a biết a 4

Câu 2: Tìm phân số có tử là 7 biết nó lớn hơn 9

10

− và nhỏ hơn 9

11

Câu 3 Cho 2 đa thức

P ( )x = x2 + 2mx + m2 và

Q( )x = x2 + (2m+1)x + m2

Tìm m biết P (1) = Q (-1)

Câu 4: Tìm các cặp số (x; y) biết:

=

a / ; xy=84

1+3y 1+5y 1+7y b/

Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất của các biểu thức sau :

A = x+ 1 +5

B =

3

15

2

2

+

+

x

x

Câu 6: Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC

a Chứng minh: DC = BE và DC ⊥BE

b Gọi N là trung điểm của DE Trên tia đối của tia NA lấy M sao cho NA =

NM Chứng minh: AB = ME và ABC = EMA

c Chứng minh: MA ⊥BC

Đáp án Môn: Toán 7

năm học 2007 - 2008

Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 120 phút( không kể phát đề )

Trang 2

C©u 1: T×m tÊt c¶ c¸c sè nguyªn a biÕt a 4

0≤ a ≤4

=> a = 0; 1; 2; 3 ; 4

* a = 0 => a = 0

* a = 1 => a = 1 hoÆc a = - 1

* a = 2 => a = 2 hoÆc a = - 2

* a = 3 => a = 3 hoÆc a = - 3

* a = 4 => a = 4 hoÆc a = - 4

C©u 2: T×m ph©n sè cã tö lµ 7 biÕt nã lín h¬n 9

10

− vµ nhá h¬n 9

11

Gäi mÉu ph©n sè cÇn t×m lµ x

Ta cã:

− < <−

=> 63 63 63

70 < 9x< 77

− − => -77 < 9x < -70 V× 9x M9 => 9x = -72

=> x = 8

VËy ph©n sè cÇn t×m lµ 7

8

C©u 3 Cho 2 ®a thøc

P ( )x = x2 + 2mx + m2 vµ

Q( )x = x2 + (2m+1)x + m2

T×m m biÕt P (1) = Q (-1)

P(1) = 12 + 2m.1 + m2

= m2 + 2m + 1

Q(-1) = 1 – 2m – 1 +m2

= m2 – 2m

§Ó P(1) = Q(-1) th× m2 + 2m + 1 = m2 – 2m ⇔ 4m = -1 ⇔ m = -1/4

C©u 4: T×m c¸c cÆp sè (x; y) biÕt:

=

a / ; xy=84

4

9 49 3.7 21

x = y = xy = =

=> x2 = 4.49 = 196 => x = ±14

=> y2 = 4.4 = 16 => x = ±4

Do x,y cïng dÊu nªn:

• x = 6; y = 14

• x = -6; y = -14

1+3y 1+5y 1+7y

b/

¸p dông tÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau ta cã:

Trang 3

+ − − + − −

=> 2 2

5 12

y y

x = x

=> -x = 5x -12

=> x = 2 Thay x = 2 vào trên ta đợc:

y y

y

=>1+ 3y = -12y

=> 1 = -15y

=> y = 1

15

Vậy x = 2, y = 1

15

thoả mãn đề bài

Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất của các biểu thức sau :

• A = x+ 1 +5

Ta có : x+ 1 ≥ 0 Dấu = xảy ra ⇔ x= -1

⇒ A ≥ 5

Dấu = xảy ra ⇔ x= -1

Vậy: Min A = 5 ⇔ x= -1

• B =

3

15

2

2

+

+

x

x

= ( )

3

12 3

2

2

+

+ +

x

x

= 1 + x212+3

Ta có: x2 ≥ 0 Dấu = xảy ra ⇔ x = 0

⇒ x2 + 3 ≥ 3 ( 2 vế dơng )

3

12

2 +

x ≤ 123 ⇒

3

12

2 +

x ≤ 4 ⇒ 1+

3

12

2 +

x ≤ 1+ 4

⇒ B ≤ 5

Dấu = xảy ra ⇔ x = 0

Vậy : Max B = 5 ⇔ x = 0

Câu 6:

a/

Xét ADC và BAF ta có:

DA = BA(gt)

AE = AC (gt)

DAC = BAE ( cùng bằng 900 + BAC )

=> DAC = BAE(c.g.c )

Trang 4

=> DC = BE

XÐt AIE vµ TIC

I1 = I2 ( ®®)

E1 = C1( do DAC = BAE)

=> EAI = CTI

=> CTI = 900 => DC ⊥ BE

b/ Ta cã: MNE = AND (c.g.c)

=> D1 = MEN, AD = ME

mµ AD = AB ( gt)

=> AB = ME (®pcm) (1)

V× D1 = MEN => DA//ME => DAE + AEM = 1800 ( trong cïng phÝa )

mµ BAC + DAE = 1800

=> BAC = AEM ( 2 )

Ta l¹i cã: AC = AE (gt) ( 3) Tõ (1),(2) vµ (3) => ABC = EMA ( ®pcm) c/ KÐo dµi MA c¾t BC t¹i H Tõ E h¹ EP ⊥ MH

XÐt AHC vµ EPA cã:

CAH = AEP ( do cïng phô víi gPAE )

AE = CA ( gt)

PAE = HCA ( do ABC = EMA c©u b)

=> AHC = EPA

=> EPA = AHC

=> AHC = 900

=> MA ⊥ BC (®pcm)

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w