cơ bản trong tam giác và ứng dụngTrong chơng này, chúng tôi chọn một số bài toán vàê bất đẳng thứctrong tam giác và trình bày lời giải.. ., n với i ≠ j.1.2 Các bất đẳng thức lợng giác cơ
Trang 1cơ bản trong tam giác và ứng dụng
Trong chơng này, chúng tôi chọn một số bài toán vàê bất đẳng thứctrong tam giác và trình bày lời giải Trong qua trình trình bày lời giải, chúng tôi
có áp dụng một số bất đẳng thức kinh điển và một số bất đẳng thức cơ bảntrong tam giác
1.1 Một số bất đẳng thức kinh điển
1.1.1 Bất đẳng thức Cô - si Với n số không âm a 1 , a 2 , , a n ta có bất
n n
n
dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a i = a j , i, j = 1, 2, , n i ≠ j.
1.1.2 Bất đẳng thức Bunhiacốpxky Giả sử a 1 , a 2 , , a n , b 1 , b 2 , , b n
b b i, j = 1, 2, , n với i ≠ j.
1.1.3 bất đẳng thức Trêbsêp Cho hai dãy số đơn điệu cùng chiều a 1 ≤ a 2
≤ ≤ a n với b 1 ≤ b 2 ≤ ≤ a n Khi đó ta có bất đẳng thức
dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a i = a j hoặc b i = b j , i, j = 1, 2, , n với i ≠ j.
1.1.4 Bất đẳng thức Jen - sen Giả sử hàm số y = f(x) có đồ thị lõm
trong khoảng (a; b) Khi đó ta có bất đẳng thức
Trang 2x i (a; b) Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x i = x j i, j = 1, 2, ., n với i ≠ j.
1.2 Các bất đẳng thức lợng giác cơ bản
Trong tam giác có nhiều bất đẳng thức lợng giác, tuy nhiên chúng tôichọn 9 bất đẳng thức sau đây làm bất đẳng thức cơ bản vì tần suất xuất hiệncủa chúng tơng đối cao trong các chứng minh những bài toán về bất đẳng thứclợng giác khác
Trong tam giác ABC, ta có các bất đẳng thức cơ bản:
Trong chín bất đẳng thức trên, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC là tam giác đều.
Trang 31) sinA + sinB + sinC ≤ cos A + cos B + cos C
Dấu bằng trong (1) xảy ra khi và chỉ khi A = B
Tơng tự sinB + sinC 2cos
2
A (2) Dấu bằng trong (2) xảy ra khi và chỉ khi B = C
Tơng tự sinC + sinA 2cos
2
B (3)Dấu bằng trong (3) xảy ra khi và chỉ khi C = A
Từ (1), (2) và (3) suy ra bất đẳng thức cần chứng minh và dấu bằng xảy ra khi
và chỉ khi tam giác ABC là tam giác đều
2) Tính toán đơn giản ta có các bất đẳng thức
Trang 4và dấu bằng xảy ra khi và chỉ
khi tam giác ABC là tam giác đều
5) Nếu tam giác ABC không nhọn thì cosA.cosB.cosC ≤ 0, suy ra bất đẳngthức đúng Giả sử tam giác ABC là nhọn Khi đó
0 < cosA.cosB ≤ sin2
2
C,
và 0 < cosB.cosC ≤ sin2
2
A,
và 0 < cosC.cosA ≤ sin2
2
B
Từ ba bất đẳng thức trên ta suy ra cosA.cosB.cosC ≤ sin sin sin
và dấubằng xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC là tam giác đều
Bài toán 2 Trong mọi ABC, ta có các bất đẳng thức sau
+ 4sin sin sin
Trang 53) cotgA + cotgB + cotgC ≤ 9
3 (cosA + cosB + cosC) ≥ 7
2sin sin sin
2) Do cosA = sinBsinC cosBcosC,
và cosB = sinAsinC cosAcosC,
và cosC = sinBsinA cosBcosA
suy ra sinA.sinB + sinB.sinC + sinC.sinA
= cosA + cosB + cosC + cosBcosC + cosAcosC + cosAcosB
Hơn nữa cosA.cosB + cosB.cosC + cosC.cosA ≤ 1
3(cosA + cosB + cosC)2 và
áp dụng bất đẳng thức cơ bản cosA + cosB + cosC ≤ 3
2 và công thức
cosA + cosB + cosC = 1 4sin sin sin
sinA.sinB + sinB.sinC + sinC.sinA ≤3
4 + cosA+ cosB + cosC
Trang 6Suy ra bất đẳng thức cần chứng minh và dấu bằng xảy ra khi và chỉ khitam giác ABC là tam giác đều.
3) Tính toán đơn giản ta có
cotgA + cotgB + cotgC =
2sin sin sin
thức cần chứng minh đúng và dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC
là tam giác đều
Bài toán 3: Trong mọi tam giác ABC ta có các bất đẳng thức sau:
1 2
2) 3(cotgA + cotgB + cotgC) ≥ cotg +cotg +cotg A B C
sin A.sin B sin B.sin C sin C.sin A sin A sin B sin C
sin A.sin B.sin Csin A.sin B.sin C
(sinAsinB sinBsinC)2+(sinBsinC sinCsinA)2+(sinCsinA sinAsinB)2≥ 0 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC là tam giác đều
2) Ta có cotgA + cotgB = sin C
Trang 7cot g cot g cot g
sin A.sin B.sin C sin A.sin B.sin C
Do đó 3(cotgA + cotgB + cotgC) ≥
cot g cot g cot g
3( sin2A + sin2B + sin2C) ≥ (sinA + sinB + sinC)2
(sinA sinB)2 + (sinB sinC)2 + (sinC sinA)2 ≥ 0
Vậy bất đẳng thức đợc chứng minh và dấu bằng xảy ra khi và chỉ khitam giác ABC là tam giác đều
Bài toán 4 Trong mọi tam giác ABC ta có các bất đẳng thức sau:
1) sin sin sin A B C
sinA + sinB ≥ 2 sin A.sinB ,
và sinB + sinC ≥ 2 sin B.sin C ,
và sinC + sinA ≥ 2 sin C.sin A Suy ra (sinA + sinB)(sinB + sinC)(sinC + sinA) ≥ 8sinA.sinB.sinC Hơn nữa
≤ (sinA + sinB)(sinB + sinC)(sinC + sinA)
Trang 8Vậy bất đẳng thức đợc chứng minh.
sin sin sin
≥ 8 Suy ra bất đẳng thức 2) đợc chứng minh
Bài toán 5 Trong mọi tam giác ABC ta có các bất đẳng thức sau:
Trang 9vµ 1 sinCtgA + sinAtgC 2sin sinA C
cos cos cos (6)
H¬n n÷a cosA + cosB + cosC = 1 4sin sin sin
2 DÊu = x¶y ra khi vµ chØ khi x = y
x , x (0; 2
)
Trang 10Vậy hàm f(x) là lồi trên (0;
2
) Do đó f(x) + f(y) 2tgx + y
2 , với mọi
x, y 0; 2
Bổ đề đợc chứng minh
Bài 6 Trong mọi tam giác ABC ta có các bất đẳng thức sau:
1/ cos 2 B-C +cos 2 C - A +cos 2 A- B 24sin sin sin A B C
Trang 11cosx + cosy + cosz = 4cosx ycosy zcosz x
.Vậy bất đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với
cosx + cosy + cosz 4cosx cosy cosz
Do đó cos2xcos2ycos2z 2 x y 2 y z 2z x
Hơn nữa (cosx + cosy + cosz)2 = 16 2 x y 2 y z 2z x
16cos2xcos2ycos2z
Do đó ta nhận đợc bất đẳng thức cần chứng minh
3/ Bất đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với
(1 - cosA)(1 - cosB)(1 - cosC) cosAcosBcosC (*)Nhận xét rằng (1 - cosA)(1 - cosB)(1 - cosC) > 0
Do đó nếu tam giác ABC không nhọn thì cosAcosBcosC 0
Vậy bất đẳng thức đúng Vậy chúng ta chỉ cần xét tam giác ABC là nhọn.Tính toán ta có
(*) tgA tgB tgC cotg cotg cotgA B C
tgA + tgB + tgC cotgA +cotg B + cotgC
áp dụng bổ đề ta có
Trang 12CtgA + tgB 2cotg
2AtgB + tgC 2cotg
2BtgC + tgA 2cotg
2) 3(cosA + cosB + cosC ) 2( sinA sinB + sinB sinC + sinC sinA).
3) ( 3-sinA)( 3-sinB)( 3-sinC) sinA sinB sinC.
Chứng minh 1) áp dụng công thức
cosA + cosB + cosC = 1 4sin sin sin
2) Bất đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với
Trang 13áp dụng công thức
sinA =
2
A2tg2A1+tg
2 Do đó
Bài 8 Trong mọi tam giác ABC ta có các bất đẳng thức sau:
1) 1 + cosA cosB cosC 3sinA sinB sinC.
tg 2 + tg 2 + tg 2 - tg 2 tg 2 tg 2 ³
27 . 3) 3[sinA sin2A + sinB sin2B + sinC sin2C ]
( sinA + sinB + sinC )(sin2A + sin2B + sin2C ).
tg
2 , y =
Btg
2 , z =
Ctg
2 Khi đó x, y, z > 0 và xy+ yz + zx = 1 áp dụng bất đẳng thức Bu-nhi-acop -xki ta có 3(x2y2 + y2z2 + z2x2) (xy + yz + zx)2
Trang 14và chỉ khi tam giác ABC là tam giác đều.
Hơn nữa đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC là tam giác đều
3) Trờng hợp 1 Tam giác ABC là nhọn Giả sử A B C Khi đó
sinA sinB sinCsin2A sin2B sin2C
Trang 15Trờng hợp 2 Tam giác ABC không nhọn Giả sử A B C Khi đó bất đẳngthức cần chứng minh tơng đơng với
(sinA sinB)(2sin2A2sin2B -2sin2C)
+ (sinC sinB)(2sin2C 2sin2B 2sin2A) 0
Do đó ta nhận đợc bất đẳng thức cần chứng minh Hơn nữa dấu đẳng thức xảy
ra khi và chỉ khi tam giác ABC là đều
Bài toán 9 Trong mọi tam giác ABC ta luôn có
2 3
2) cosA + cosB + cosC 2p -a + 2p -b + 2p -c
3) tg +tg A B +tg C
2 9R 4S .
áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
Trang 162 3
(p- b)(p- c) (p- a)(p- c) (p- a)(p- b) 3 Sp(p- a) p(p- b) p(p- c) p p .
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC là tam giác đều
Hơn nữa ta cũng có cosA + cosB + cosC 3
2 Từ đây suy ra bất đẳng thứccần chứng minh Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC là đều.3) Bất đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với
2(a+b+c)
2 Suy ra bất đẳng thức cần chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC là đều
Tiếp theo , chúng ta có một số bài toán về hằng đẳng thức trong tam giác có liên quan độ dài các cạnh, diện tích, bán kính các đờng tròn ngoại tiếp và nội tiếp và số đo các góc của tam giác.
Bài 10 Trong mọi tam giác ABC ta có các bất đẳng thức sau:
absin +bcsin +casin
Trang 17sin A 2 sin B 2 sin C 2 2 3S ,
Trang 18Tính toán đơn giản ta có
2aAtg2 4S,
2bBtg2 4S,
2cCtg2 4S
Chứng minh 1/ áp dụng định lý hám số sin ta có:
a 1 3 cot gA b 1 3 cot gB c 1 3 cot gC
Trang 19= 4R sin A(12 2 3 cot gA) 4R sin B(1 2 2 3 cot gB)
2 24R sin C(1 3 cot gC)
3sin Asin Bsin C
sin Asin Bsin C và sinAsinBsinC
sin sin sin
1
8 Vậy bất đẳng thức 2/ đợc chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khitam giác ABC là tam giác đều
Bài 12 Trong mọi tam giác ABC ta có các bất đẳng thức sau:
Trang 212 2 2 28
(a + b +c) 8(a + b +c )
a + b + c ≤ 8( a2 + b2 + c2 ) (5)
Từ (4) và(5), ta nhận đợc bất đẳng thức cần chứng minh Đẳng thức xảy ra khi
và chỉ khi tam giác ABC là đều
3) Bất đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với
Chứng minh 1) Do a, b, c là ba cạnh của tam giác ABC nên
(a - b - c)(a - b + c)(a + b - c) = (a - b - c)[a2 - b2 - c2 + 2bc]
= a2 ( a - b - c ) + b2(b + c - a) + c2(b + c - a) + 2bc(a - b - c) < 0
Suy ra a(c + a)(a + b) + b(a + b) + c(b + c)(c + a) + 3abc
< 2(a + b)(b + c)(c + a).Vậy ta nhận đợc bất đẳng thức
Trang 22Tiếp theo, áp dụng định lý hàm số sin
a + b + c = 2R(sinA + sinB + sinC) ≤ 3 3R
áp dụng công thức Hêrông và bất đẳng thức Côsi, ta có
Trang 232 Suy ra
2
b c
, lb =
B2ca cos
2
c a
, lc =
C2abcos
2
a b
suy ra
Trang 24sin A sin B sin C ≥ 3 1
3 sin Asin Bsin C ,
và sinA + sinB + sinC ≥ 3 sin Asin Bsin C3
Suy ra sinAsinB + sinBsinC + sinCsinA
sin A sin B sin C
≥ 18sinAsin sinB C
144sin sin sin
Vậy ta có bất đẳng thức 36r2 ≤ ab +bc + ca
Ta có sinAsinB + sinBsinC + sinCsinA ≤ sin2A + sin2B + sin2C ≤ 9
4.
Trang 25ab + bc + ca = 4R2(sinAsinB + sinBsinC + sinCsinA) ≤ 4R2.9
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC là tam giác đều
Bài 15 Trong mọi tam giác ABC ta có các bất đẳng thức sau:
D
BA
Trang 26Vậy ta nhận đợc bất đẳng thức cần chứng minh Dấu đẳng thức xảy ra khi vàchỉ khi b + c = 2a.
2) áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có
A
2l
2 b
l p(p-b) Hoàn toàn tơng tự lc2 p(p c) , la2 p(p a)
Do đó l2a l2a ≤ pl2a 2 Hơn nữa ta cũng có
2 a
p(p b)(p c)r
p(p c)(p a)r
p(p a)(p b)r
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC là tam giác đều
Bài 16 Trong mọi tam giác ABC ta có các bất đẳng thức sau:
Trang 27m a b c ,Tơng tự ta có:
2
2 2 2 a
m a b c và
2
2 2 2 a
Suy ra bất đẳng thức cần chứng minh
Bài 17 Trong mọi tam giác ABC, ta luôn có:
1) mala + mblb + mclc ≥ p2,
2) 12 12 12
a b c ≤ 12
4r ,3) ab + bc + ca ≤ 2(p2 - r2 - 4Rr)
Chứng minh:
1) áp dụng công thức
2 a
Trang 28Suy ra
(b c)4 a2(b c)2 ≤ 0 vì (b c)4 = (b + c)4 8(b2 +c2) và (b c)2 4bc
Do đó:
(b c)4 a2(b c)2 = (b + c)4 a2(b + c)2 8bc(b + c)2 + 4a2bc ≤ 0.Vậy (b + c)4 a2(b c)2 ≤ 4bc(2b2 + 2c2 a2) Do đó
Suy ra mala +mblb + mclc ≥ p2 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giácABC là tam giác đều
b) sinA + sinB + sinC ≥ 2 3(cosAcosB + cosBcosC + cosCcosA)
2 Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta luôn có các bất đẳng thức sau:
a) cotgA + cotgB + cotgC ≥ 3 2
2 sin Asin Bsin C .
Trang 294 Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta luôn có các bất đẳng thức sau:
Trang 30Chơng II
Một số bất đẳng thức lợng giác trong vài dạng tam giác đặc biệt
Trong chơng này, chúng tôi chọn một số bài toán về bất đẳng thức lợnggiác trong tam giác nhọn, tam giác không nhọn, tam giác không tù và trìnhbày lời giải Phơng pháp chứng minh đối với các bài toán này phần lớn dựavào tính đơn điệu của hàm số
Các hàm số trong định nghĩa 2.1.1 đợc gọi là hàm số đơn điệu.
2.1.2 Định lý Cho hàm số y = f(x) xác định và khả vi trên khoảng (a, b) khi
đó các mệnh đề sau là đúng.
i) Nếu f'(x) > 0, x (a, b) thì hàm số tăng trên (a, b).
ii) Nếu f'(x) < 0, x (a, b) thì hàm số giảm trên (a, b).
2.1.3 Cực trị của hàm số
2.1.3.1 Định nghĩa Điểm x0 đợc gọi là điểm cực đại (hay cực tiểu) của hàm số y = f(x) nếu f(x) < f(x0) (hay f(x0) < f(x) ) với mọi điểm x thuộc một
Trang 31Điểm cực đại và điểm cực tiểu của một hàm số (nếu có) đợc gọi chung là cựctrị Thông thờng để tìm cực trị của một hàm số ta thờng dùng một trong hai
điều kiện sau đây
2.1.3.2 Định lý Giả sử hàm số y = f(x) khả vi trong một lân cận (x 0 - , x 0 + )
nào đó của điểm x 0 và f'(x 0 ) = 0 khi đó nếu hàm f'(x) đổi dấu từ dơng sang âm (hay từ âm sang dơng) khi x tăng chuyển qua điểm x 0 thì hàm số đạt cực đại (hay cực tiểu) tại x 0 Nếu f'(x) giữ nguyên dấu trong một lân cận nào đó của x 0 thì hàm số không có cực trị tại x 0
2.1.3.3.Định lý Nếu hàm số f(x) thoả mãn f'(x 0 ) = 0 và f"(x 0 ) > 0 (f'(x 0 ) < 0) thì hàm số đạt cực tiểu (cực đại) tại x 0
2.1.4 Hàm số lồi, hàm số lõm
2.1.4.1 Định nghĩa Giả sử hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a, b).
i) Hàm số y = f(x) đợc gọi là lồi trên khoảng (a, b) nếu với mọi
f Dấu bằng khi và chỉ khi x1 = x2
ii) Hàm số y = f(x) đợc gọi là lõm trên khoảng (a, b) nếu với mọi
Kết quả sau đây cho chúng ta nhận biết tính lồi lõm của một hàm số.
2.1.4.2Định lý Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai trên khoảng (a, b).
Khi đó các mệnh đề sau là đúng.
i) Nếu f"(x) < 0, với mọi x (a, b) thì hàm số f(x) là lồi trên khoảng (a, b).
ii) Nếu f"(x) > 0, với mọi x (a, b) thì hàm số f(x) là lõm trên khoảng (a, b).
2.2 Bất đẳng thức tam giác không nhọn
Bài toán 1 Cho tam giác ABC là tam giác không nhọn Hãy tìm
1) Max(sinA + sinB + sinC ).
2) Max( cosA + cosB + cosC ).
Trang 32Đẳng thức trong (1) xảy ra khi và chỉ khi B = C
Hơn nữa vì A + max(A, B, C) nên A ≥
2
Do đó
2cos
Trang 332 tức là tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A.
3) Không mất tính tổng quát, ta có thể giả sử A B C Khi đó
Trang 34
Tõ b¶ng biÕn thiªn suy ra g(t) ≤ g 2 2 2 2 2
tøc lµ tam gi¸c ABC lµ
tam gi¸c vu«ng c©n t¹i A
4) Kh«ng mÊt tÝnh tæng qu¸t, ta gi¶ sö A = max(A, B, C) Suy ra A ,
4
A (7)
Trang 35Bài toán 2 Cho tam giác ABC, trong đó A
2
Hãy tìm 1) Max[ sinA + m (sinB + sinC)] với m 0.
Trang 36®-max sin sin sin
§Ó bæ trî cho phÐp chøng minh bµi to¸n kÕ tiÕp, chóng t«i cÇn kÕt qu¶ sau
Bµi to¸n 3 Cho tam gi¸c ABC kh«ng nhän víi A = max{A, B, C} H·y tÝnh
1) MaxsinA m (sinB sinC )
Chøng minh 1) Ta xÐt hai trêng hîp
i) Trêng hîp ≤ 0, nÕu B 0 th× msin B +
H¬n n÷a sin sin
Suy ra - cos2A + 2m cosAcos(B - C) + 1 + m ≤ 1 + m (1)
DÊu b»ng trong (1) x¶y ra khi vµ chØ khi A =
2
VËy maxsin2A m (sin2B sin2C ) = 1 + m khi vµ chØ khi A =
Trang 37áp dụng bổ đề trên với = 2, 0 ≤ ≤ 2 ta có (sinA) + (
2
- 1) ≤
2
sin2A
Do đó (sinA) ≤
2
sin2A - (
Suy ra m(sinB) ≤ m
2
( 2 )2 - sin2B - m ( 2 )- (
Tơng tự msin C ≤ m
2
( 2 )2 - sin2C - m ( 2 )- (
sin (sin sin )
Trang 38DÊu b»ng trong (9) x¶y ra khi vµ chØ khi B =
4
T¬ng tù ta cã
msin
2
C + m( - 1) 2 2
(10)
DÊu b»ng trong (10) x¶y ra nÕu vµ chØ nÕu C =
4
Tõ (8), (9), (10), ta cã sin sin sin
Trang 40Chứng minh Không mất tính tổng quát, ta có thể giả sử A
2
≤ 2
A ≤
2
Khi đó xét hàm số
x và f'(x) = 0 nếu và chỉ nếu x =6
Từ bảng biến thiên
x
6
4
2
f'(x) 0 +f(x)
ta nhận đợc f(x) f() = 2 2 - 1, x ; (3)
Trang 412) Tính toán tơng tự ta có
cot gA cot gB cot gC = cos sin( )
sin sin sin
Từ bảng biến thiên
x
3
2
g'(x) 0 +g(x)
ta nhận đợc g(x) g(
2
) = 2 (6)
Từ (4), (5), (6) ta có cot gA cot gB cot gC 2
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC vuông cân tại A