Giá trị của x, y lần lượt là gam anilin tác dụng với lượng dư dung dịch Br2 thu được a gam kết tủa.. Thủy phân m gam hỗn hợp X, trung hòa dung dịch sau thủy phân, tách và cho toàn bộ sả
Trang 1Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80;
Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64; Ag = 108
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Câu 1: Khảo sát tơ nitron (hay olon) và tơ nilon-6,6 qua các tính chất sau:
(1) Điều chế từ phản ứng trùng hợp (2) Dai, bền
(3) Cấu tạo bởi 3 nguyên tố (4) Được dùng để dệt vải may mặc, dệt bít tất, đan lưới Trong các tính chất này thì tơ nitron có x tính chất; tơ nilon-6,6 có y tính chất Giá trị của x, y lần lượt là
gam anilin tác dụng với lượng dư dung dịch Br2 thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 3: Cho các kim loại sau: Ag, Au, Cu, Na, Al Kim loại dẫn điện tốt nhất và kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy trong dãy kim loại trên lần lượt là
A. Au và Na B Au và Cu C Ag và Al D Ag và Cu
không làm đổi màu quỳ tím Cho X tác dụng với Y tạo ra kết tủa màu trắng X và Y theo thứ tự là
A. Ca(HCO3)2 và Na2CO3 B Ba(HCO3)2 và K2SO4
vừa tham gia được phản ứng tráng gương vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường X và Y theo thứ tự
là
A. Triolein và metyl fomat B Triolein và saccarozơ
C Phenol và glucozơ D Phenol và glixerol
dung dịch X Trung hòa dung dịch bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y chứa m
gam muối Giá trị của m là
Câu 7: Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa?
A. Thanh Fe tác dụng với dung dịch CuCl2 B Cho Cu tác dụng với dung dịch FeCl3
C Cho Fe tác dụng với dung dịch FeCl3 D Cho Na tác dụng với dung dịch CuSO4
tan hết chất rắn B cần tối thiểu 160 ml dung dịch HNO3 2M thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 9: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Ancol isopropylic cùng bậc với anilin
B Tơ visco và xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp
C Etylen glicol và glixerol cùng dãy đồng đẳng
D Tinh bột và xenlulozơ thuộc nhóm polisaccarit
Câu 10: Khi nói về Al và Cr, kết luận nào sau đây là đúng?
A. Al và Cr tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư theo cùng tỉ lệ về số mol
B Al và Cr cùng tác dụng với dung dịch NaOH đặc
C Al và Cr tác dụng với bột S, đun nóng theo cùng tỉ lệ về số mol
D Al và Cr cùng tác dụng với Cl2 ở nhiệt độ thường
ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2016
MÔN HÓA HỌC – LẦN 7
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
PHẠM CÔNG TUẤN TÚ
LỚP 41
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
Mã đề thi 412
Trang 2Câu 11: Cho Na tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,8M và AlCl3 0,6M thu được m gam kết tủa
và 3,136 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 12: Amino axit X (C4H9NO2) có x công thức cấu tạo Este mạch hở Y (C4H6O2) có y công thức cấu tạo Mối liên hệ giữa x và y là
A. x – y = 1 B x – y = 0 C y – x = 1 D x – y = 2
Câu 13: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ được trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 Thủy phân m gam hỗn hợp X,
trung hòa dung dịch sau thủy phân, tách và cho toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với một lượng dư H2 (Ni, t0), thu được 32,76 gam sobitol Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A. NaHCO3 và Cr(OH)3 B NaHCO3 và Al2(SO4)3
C Al2O3 và Cr(OH)2 D Al2O3 và Al2(SO4)3
tác dụng được với dung dịch X vừa tác dụng với dung dịch Y X, Y và Z theo thứ tự là
A. HNO3, Na2CO3 và AgNO3 B FeCl3, K3PO4 và AgNO3
C HNO3, Na3PO4 và KHCO3 D HNO3, Ca(OH)2 và NaHCO3
Câu 16: Thủy phân các este sau trong dung dịch NaOH dư: vinyl axetat, triolein, metyl axetat, phenyl fomat, etyl axetat và phenyl acrylat Số trường hợp tạo ra sản phẩm là muối và ancol là
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
nóng nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội Kim loại X và Y theo thứ tự là
A. Mg và Al B Na và Cu C Ba và Ag D K và Fe
Câu 19: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, thất kết tủa và kết tủa không tan Thổi khí CO2
từ từ đến dư vào dung dịch Y, thấy kết tủa và kết tủa tan Dung dịch X và Y theo thứ tự là
A. AlCl3 và Ba(OH)2 B Ba(HCO3)2 và NaAlO2
C AlCl3 và NaAlO2 D Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2
Ba(NO3)2 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 9,66 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
0,5m gam kim loại không tan Thành phần phần trăm về khối lượng của Al trong hỗn hợp là
Câu 22: Dãy các dung dịch nào sau đây cùng làm đổi màu quỳ tím?
A. Axit glutamic, lysin, valin, metylamin
B Axit glutamic, lysin, alanin, metylamin
C. Lysin, etylamin, axit glutamic, đimetylamin
D. Lysin, phenol, axit glutamic, đimetylamin
A. Xenlulozơ dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh
B Chất béo được dùng để điều chế xà phòng, glixerol và một số thực phẩm khác: mì sợi, đồ hộp
C Saccarozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm
D Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
(đktc) Trung hòa dung dịch Y cần vừa đúng V ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được 16,225 gam muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 25: Kết luận nào sau đây là không đúng?
A. HCOOCH3 có nhiệt độ sôi thấp hơn CH3COOH
B Tinh bột là polime có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh và không phân nhánh
C Amilozơ được tạo các gốc α–1,6–glucozit thành mạch dài, xoắn lại.
Trang 3Câu 26: Thủy phân hoàn toàn m gam este X chứa vòng benzen C8H8O2 cần đúng 100 ml dung dịch NaOH
1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9.9 gam muối Có các kết luận sau:
(1) X được điều chế trực tiếp từ axit và ancol.
(2) X tham gia được phản ứng trùng hợp.
(3) Thủy phân X trong môi trường axit vô cơ thu được một chất rắn và một chất lỏng.
(4) X tham gia được phản ứng tráng gương.
Số kết luận đúng là
Câu 27: Điện phân nóng chảy một lượng Al2O3 với hiệu suất 20% thu được chất rắn X Hoàn tan hoàn toàn
X bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,032 lít H2 (đktc) và dung dịch Z Sục khí CO2 dư vào dung dịch Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 28: Cho các phản ứng sau: Chất béo X + NaOH dư →to Glixerol + natri oleat.
Trùng hợp vinyl xianua (acrilonitrin) → Polime Y.
X và Y theo thứ tự là
A. Triolein và tơ lapsan B Triolein và tơ nitron (hay olon)
C. Tristearin và tơ lapsan D Tristearin và tơ nitron (hay olon)
dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B trong suốt Sục khí Cl2 dư vào dung dịch B, rồi thêm một lượng dư dung dịch BaCl2 vào thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 30: Dãy gồm tất cả các chất làm mềm được nước cứng tạm thời (hóa chất dùng vừa đủ) là
A. NaOH, K2CO3, Ca(OH)2, Na3PO4 B NaOH, K2SO4, Na3PO4, HCl
C HCl, K2CO3, Ca(OH)2, Na3PO4 D NaOH, Na2SO4, K2CO3, Ca(OH)2
dung dịch NaOH 2M rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 25,38 gam hỗn hợp muối Tỉ lệ
mol của X và Y trong hỗn hợp T là
Câu 32: Cách phân biệt nào sau đây là không đúng?
A. Dùng Cu(OH)2/NaOH phân biệt hai peptit : Ala – Gly và Gly – Gly – Ala
B Dùng I2 phân biệt hai polisaccarit: tinh bột và xenlulozơ
C Dùng dung dịch Br2 để phân biệt hai dung dịch : phenol và anilin
D Dùng phản ứng tráng gương để phân biệt hai cacbohiđrat : fructozơ và saccarozơ
dung dịch X Dung dịch X tác dụng vừa đủ với m gam bột Cu thu được khí NO Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m là
A. Tính khử của Fe3+ yếu hơn so với Ag+
B Tính oxi hóa của Fe2+ mạnh hơn so với Ag+
C Tính khử của Fe2+ mạnh hơn so với Ag
D Tính oxi hóa của Fe2+ mạnh hơn so với Fe3+
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và lysin (tỉ lệ mO : mN = 16 : 9) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y rồi đốt cháy hết lượng
muối thu được 7,42 gam Na2CO3 Cho toàn bộ khí cacbonic và hơi nước sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 49 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 31,64 gam so với ban đầu Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,9 gam hỗn hợp 2 muối của
axit hữu cơ đơn chức và 4,6 gam ancol no T Cho toàn bộ lượng ancol T tác dụng với 4,6 gam Na thu được 9,05 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ mol của A và B trong hỗn hợp là
Trang 4Câu 37: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 17,18 gam hỗn hợp X gồm Al, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Hòa tan các chất có thể tan trong hỗn hợp Y cần vừa đúng 180
ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z, chất rắn T và 1,344 lít H2 (đktc) Cho chất rắn T tác dụng với 4,032 lít Cl2 (đktc), thu được m gam muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 38: Có các cách điều chế sau :
(1) Dùng tinh bột hoặc xenlulozơ điều chế glucozơ
(2) Dùng ancol metylic điều chế axit axetic
(3) Dùng etilen điều chế anđehic axetic
(4) Dùng cumen điều chế phenol
(5) Dùng metan điều chế axetilen
(6) Dùng chất béo điều chế xà phòng và glixerol
(7) Dùng CH4 điều chế HCHO
(8) Dùng CH3COONa/NaOH, CaO (t0) điều chế CH4
Số cách được dùng để điều chế trong công nghiệp là
được 2V lít CO2 và 3V lít hơi H2O Mặt khác cho một lượng hỗn hợp T đi qua bình đựng CuO (dư), nung
nóng, thu được 5,92 gam hỗn hợp F đồng thời thấy khối lượng chất rắn trong bình giảm 1,76 gam Cho toàn
bộ hỗn hợp F tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 lấy dư thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn
toàn Giá trị của m là
Câu 40: Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hai phương pháp làm mềm nước cứng là phương pháp tạo tủa và phương pháp trao đổi ion
B Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ có kết tủa và bọt khí thoát ra
C Nhôm bền trong không khí và nước là do có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
D Phân lân supephotphat kép chứa hàm lượng P2O5 từ 14 đến 20%
Câu 41: Nhiệt phân hết một lượng natri đicromat thu được khí O2 và m gam chất rắn T Toàn bộ lượng O2
sinh ra đốt cháy hết một lượng cacbon thu được 1,792 lít hỗn hợp khí X (đktc) có tỉ khối hơi so với H2 là 16,5 Cho toàn bộ hỗn hợp khí X tác dụng với dung dịch nước vôi trong dư thu được 2 gam kết tủa Các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
được sản phẩm không tham gia được phản ứng tráng gương Hiđro hóa chất hữu cơ Y thu được ancol Y1
hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A. HCOO–CH2–CH3 và OHC–CH2–CHO
B HCOO–CH(CH3) –CH3 và CH3–CO–CHO
C HCOO–CH2–CH3 và OHC–CHO
D HCOO–CH(CH3) –CH3 và OHC–CH2–CHO
Câu 43: Nung hỗn hợp X gồm vinylaxetilen và hiđro có tỉ khối hơi so với H2 là 6 với Ni thu được hỗn hợp khí Y Khí Y phản ứng vừa đủ với 0,1 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được 15,98 gam kết tủa và 12,096 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm 3 hiđrocacbon và hiđro (Z có tỉ khối hơi so với H2 là 4) Hiệu suất phản
ứng cộng hiđro của vinylaxetilen là
Câu 44: Cho các phát biểu sau :
(1) Amoniac ngoài điều chế các loại phân đạm còn điều chế hiđrazin (N2H4) làm nguyên liệu cho tên lửa (2) Ion Cr3+ thể hiện tính oxi hóa trong môi trường axit và tính khử trong môi trường bazơ
(3) Trong công nghiệp, ozon được dùng để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn …
(4) Lưu huỳnh đioxit được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy, chất chống nấm mốc lượng thực, thực phẩm
(5) Khí clo tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như hexan, tetraclorua …
(6) Nung quặng photphorit với cát, than cốc ở 12000C trong lò điện để điều chế photpho trong công nghiệp
Số kết luận đúng là
Trang 5Câu 45: Oxi hóa 16,27 gam hỗn hợp X gồm một số kim loại thu được 19,15 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đúng 390 ml dung dịch HNO3 4M thu được 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm 2 khí không màu (trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí) có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,5 và dung dịch T
Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được m gam muối khan Biết quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng nhiệt
phân Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
alanin và MX > 210 đvC) cần vừa đúng 120 ml dung dịch NaOH 2M thu được (m + 5,2) gam hỗn hợp muối Toàn bộ lượng ancol sinh ra hòa tan hoàn toàn vừa đúng 1,96 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của peptit X trong hỗn hợp T là
A. 8,68 gam B 10,96 gam C 8,12 gam D 12,18 gam
Câu 47: Cho 2 cân bằng sau trong bình kín:
C (r) + H2O (k) ˆ ˆ † ‡ ˆ ˆ CO (k) + H2 (k) ; ∆H1 > 0 (1)
CO (k) + H2O (k) ˆ ˆ †‡ ˆ ˆ CO2 (k) + H2 (k) ; ∆H2 < 0 (2) Kết luận nào sau đây đúng?
A. Tăng nhiệt độ, cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và cân bằng (2) chuyển dịch theo chiều thuận
B Tăng áp suất, cân bằng (1) và (2) cùng không bị dịch chuyển
C Giảm áp suất, cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều thuận; cân bằng (2) không bị dịch chuyển
D Tăng nồng độ CO, cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều thuận và cân bằng (2) chuyển dịch theo chiều nghịch
Câu 48: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa vào số mol OH– khi nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch X gồm Al2(SO4)3 và H2SO4 khuấy đều được biểu diễn như hình vẽ sau:
Kết thúc thí nghiệm thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
lượng) vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,74 mol HCl và 0,06 mol HNO3 thu được dung dịch Y và 1,792 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 8 gồm hai không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Trung hòa dung dịch Y cần vừa đúng 140 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch T chỉ chứa các muối clorua Cho T tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 110,51 gam kết tủa Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
dụng với một lượng dư dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng được hỗn hợp
muối Z và ancol F Cho toàn bộ hỗn hợp muối Z tác dụng với một lượng dư NaOH/CaO đun nóng thu được hỗn hợp T gồm hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 11,5 Oxi hóa toàn bộ lượng
ancol F bằng CuO dư rồi cho toàn bộ sản phẩm hơi tạo thành tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3
thu được 21,6 gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
- HẾT