Cho HS thực hiện Cho hai điểm A và B a Hãy vẽ một đờng tròn đi qua hai điểm OKH > OHK∧ theo định lí về góc và cạnh đối diện trong tam giác.. Tâm của các đờng tròn đó nằm trên đờng trung
Trang 1Chơng II
đờng tròn
ϕ1 sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn
a mục tiêu
* HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng
* HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, đờng trònngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn
* HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng
* HS biết đợc cách dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng Biết chứng minhmột điểm nằm trên, nằm bên tròn, nằm bên ngoài đờng tròn
* HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
bốn chủ đề đối với đờng tròn
GV đa bảng phụ có ghi nội dung sau để
giới thiệu
Chủ đề 1: Sự xác định đờng tròn và cáctính chất của đờng tròn
Chủ đề 2: Vị trí tơng đối của đờng thẳng
và đờng tròn
Chủ đề 3: Vị trí tơng đối của hai đờng tròn
Trang 2Chủ đề 4: Quan hệ giữa đờng tròn và tam
giác
+ Các kĩ năng vẽ hình, đo đạc tính toán,
vận dụng các kiến thức về đờng tròn để
chứng minh tiếp tục đợc rèn luyện
HS nghe GV trình bày
GV: Vẽ và yêu cầu HS vẽ đờng tròn tâm Obán kính R
- Nêu định nghĩa đờng tròn
GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của
điểm M đối với đờng tròn (O, R)
Hỏi: Em hãy cho biết các hệ thức liên hệgiữa độ dài đoạn OM và bán kính R của đ-ờng tròn O trong từng trờng hợp
GV ghi hệ thức dới mỗi hìnha) OM > R ; b) OM = R ; c) OM < R
Hoạt động 2
nhắc lại về đờng tròn (8 phút)
O R
M
O R
M
O R M
Trang 3GV đa và hình 53 lên bảng phụ
hoặc màn hình
HS vẽ:
- Kí hiệu (O; R) hoặc (O)
HS phát biểu định nghĩa đờng tròn tr 97
H
Hoạt động 3
cách xác định đờng tròn (10 phút)
Trang 4GV: Ta sẽ xét xem, một đờng tròn đợc xác
định nếu biết bao nhiêu điểm của nó
Cho HS thực hiện
Cho hai điểm A và B
a) Hãy vẽ một đờng tròn đi qua hai điểm
OKH > OHK∧ (theo định lí về góc và
cạnh đối diện trong tam giác )
HS: Một đờng tròn đợc xác định khi biết
Hãy thực hiện
Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng.Hãy vẽ đờng tròn đi qua ba điểm đó
? 2
A
B O
? 3
Trang 5GV: Vẽ đợc bao nhiêu đờng tròn ?
Vì sao ?
Vậy qua bao nhiêu điểm xác định một
đ-ờng tròn duy nhất ?
GV: Cho 3 điểm A’ ; B’ ; C’ thẳng hàng
Có vẽ đợc đờng tròn đi qua 3 điểm này
không ? Vì sao ?
GV vẽ hình minh hoạ
b) Có vô số đờng tròn đi qua A và B Tâm
của các đờng tròn đó nằm trên đờng trung
trực của AB vì có OA = OB
HS: Vẽ đờng tròn đi qua ba điểm A ; B ; C
không thẳng hàng
HS: Chỉ vẽ đợc 1 đờng tròn vì trong mộttam giác, ba trung trực cùng đi qua 1 điểm.HS: Qua ba điểm không thẳng hàng ta vẽ
đợc một và chỉ một đờng tròn
HS: Không vẽ đợc đờng tròn nào đi qua ba
điểm thẳng hàng Vì đờng trung trực củacác đoạn thẳng A’B’ ; B’C’ ; C’A’ khônggiao nhau
GV giới thiệu: đờng tròn đi qua ba đỉnh A,
B, C của tam giác ABC gọi là đờng trònngoại tiếp tam giác ABC Và khi đó tamgiác ABC gọi là tam giác nội tiếp đờngtròn
(GV nhắc HS đánh dấu khái niệm trêntrong SGK tr 99)
GV cho HS làm bài tập 2 tr 100 SGK(Đề bài đa lên màn hình)
Hoạt động 4
tâm đối xứng ( 7 phút)
Trang 6GV: Có phải đờng tròn là hình có tâm đối
GV yêu cầu HS lấy ra miếng bìa hình tròn
- Vẽ một đờng thẳng đi qua tâm của miếng
⇒ A’ ∈ (O)
Vậy: - Đờng tròn là hình có tâm đối xứng
- Tâm của đờng tròn là tâm đối xứng của
đờng tròn đó
- HS thực hiện theo hớng dẫn của GV
- Gấp miếng bìa hình tròn đó theo đờngthẳng vừa vẽ
- Có nhận xét gì ?
- Đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng ?
GV cho HS gấp hình theo một vài đờngkính khác
Trang 7HS: + Hai phần bìa hình tròn trùng nhau.
+ Đờng tròn là hình có trục đối xứng
+ Đờng tròn có vô số trục đối xứng là bất
cứ đờng kính nào
Có C và C’ đối xứngnhau qua AB nên AB
là trung trực củaCC’, có O ∈ AB
Trang 8* Qua bài tập em có kết luận gì về tâm
đ-ờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông ?
a) ∆ABC (Α∧ = 900) Trung tuyến AM
⇒ AM = BM = CM (ĐL tính chất trung
tuyến của tam giác vuông)
⇒ A ; B ; C ∈ (M)b) Theo định lí Pytago ta có:
Trang 9biết những yếu tố nào ?
b) Cho 3 điểm A ; B ; C nh hình vẽ hãy vẽ
đờng tròn đi qua 3 điểm này
HS2: Chữa bài tập 3(b) tr 100 SGK
Chứng minh định lí
Nếu một tam giác có một cạnh là đờng
kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tam giác
đó là tam giác vuông
Hai HS lên kiểm traHS1: Một đờng tròn xác định đợc khi biết:
Trang 10Trong các câu sau, câu nào đúng ?
Ta có: ∆ABC nội tiếp đờng tròn (O) đờngkính BC
⇒ OA = OB = OC ⇒ OA = 2
1 BC
∆ABC có trung tuyến AO bằng nửa cạnh
Trang 11(3) với (5)
Câu nào sai ?
a) Hai đờng tròn phân biệt có thể có 2
điểm chung
b) Hai đờng tròn phân biệt có thể có 3
điểm chung phân biệt
c) Tâm của đờng tròn ngoại tiếp một tam
giác bao giờ cũng nằm trong tam giác ấy
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 6
- Tam giác tù tâm đờng tròn ngoại tiếpnằm ngoài tam giác
1 HS đọc đề bàiiHS: Có OB = OC = R ⇒ O thuộc trung
trực của BCTâm O của đờng tròn là giao điểm của tia
Ay và đờng trung trực của BC
Trang 12HS hoạt động nhóm
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
GV thu bài của hai nhóm chữa hai cách
∆ABC đều, O là tâm đờng tròn ngoại tiếp
∆ABC ⇒ O là giao của các đờng phân
giác, trung tuyến, đờng cao, trung trực ⇒
O ∈ AH (AH ⊥ BC)Trong tam giác vuông AHC
AH = AC sin600 = 2
3 3
R = OA = 3
2
AH = 3
2 2
3 3
1
=
OA = 2OH = 3
1 HS đọc to đề, 1HS lên bảng vẽ hình HSlớp vẽ hình vào vở
Trang 13Tính đờng cao AH bán kính đờng tròn (O).
a) Ta có ∆ABC cận tại A, AH là đờng
cao
⇒ AH là trung trực của BC hay AD là
trung trực của BC
⇒ Tâm O ∈ AD (vì O là giao ba trungtrực ∆)
⇒ AD là đờng kính của (O)
Hoạt động 4
củng cố (3 phút)
Trang 14⇒ AC2 = AH2 + HC2 (đ/l Pytago)
⇒ AH = AC 2 − HC 2
AH = 400 − 144 = 16(cm)
Trong tam giác vuông ACD
AC2 = AD AH (Hệ thức lợng trong tam
giác vuông)
⇒ AD = 16 25
20 2 2
- Phát biểu định lí về sự xác định đờng
tròn
- Nêu tính chất đối xứng của đờng tròn
- Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ở
Trang 15* HS năm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng trong, nắm đợc hai
định lí về đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm của một dây không
GV đa câu hỏi kiểm tra
1) Vẽ đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC trong
các trờng hợp sau:
a) Tam giác
nhọn
b) Tam giácvuông
c) Tam giáctù
2) Hãy nêu rõ vị trí của tâm đờng tròn
ngoại tiếp tam giác ABC đối với tam giác
Trang 162) – Tam giác nhọn, tâm đờng tròn ngoại
tiếp nằm trong tam giác
- Tam giác vuông, tâm đờng tròn ngoại
tiếp là trung điểm của cạnh huyền
- Tam giác tù, tâm đờng tròn ngoại tiếp
nằm ngoài tam giác
3) Đờng tròn có 1 tâm đối xứng là tâm của
đờng tròn
Đờng tròn có vô số trục đối xứng Bất kì
ờng kính nào cũng là trụ đối xứng của
đ-ờng tròn
* GV đa câu hỏi nêu vấn đề:
Cho đờng tròn tâm O, bán kính R Trong
các dây của đờng tròn, dây lớn nhất là dây
nh thế nào ? Dây đó có độ dài bằng bao
nhiêu ?
* Để trả lời câu hỏi này các em hãy so
sánh độ dài của đờng kính với các dây còn
lại
* GV yêu cầu HS đọc bài toán SGK tr 102
* GV: Đờng kính có phải là dây của đờngtròn không ?
* GV: Vậy ta cần xét bài toán trong 2 ờng hợp
Trang 17Cả lớp theo dõi đề toán trong SGK
HS: Đờng kính là dây của đờng tròn
a) Bốn điểm B ; C ; H ; K cùng thuộc một
đờng tròn
b) HK < BC
Trang 18∆BKC (K∧ = 900) ⇒ IK = 2
1BC(Theo định lí về tính chất đờng trung tuyến
ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông)
IC với ID ?
GV gọi 1 HS thực hiện so sánh (thờng đa
số HS chỉ nghĩ đến trờng hợp dây CDkhông là đờng kính, GV nên để HS thựchiện so sánh rồi mới đa câu hỏi gợi mở chotrờng hợp CD là đờng kính)
GV : nh vậy đờng kính AB vuông góc vớidây CD thì đi qua trung điểm của dây ấy.Trờng hợp đờng kính AB vuông góc với đ-ờng kính CD thì sao, điều này còn đúngkhông ?
GV: Qua kết quả bài toàn chúng ta cónhận xét gì không ?
Trang 19HS vẽ hình và thực hiện so sánh IC với ID.
HS: Xét ∆OCD có OC = OD (=R)
⇒ ∆OCD cân tại O, mà OI là đờng cao
nên cũng là trung tuyến
⇒ IC = ID.
HS : Trờng hợp đờng kính AB vuông góc
với đờng kính CD thì hiển nhiên AB đi qua
trung điểm O của CD
HS: Trong một đờng tròn, đờng kính
vuông góc với một dây thì đi qua trung
điểm của dây ấy
* Đờng kính đi qua trung điemẻ của dây
có vuông góc với dây đó không ?
Trang 20Cho hình 67
Hãy tính độ dài dây
AB biết, OA =13cm
HS1: Đờng kính đi qua trung điểm của một
dây có vuông góc với dây đó
HS2: Đờng kính đi qua trung điểmm của
một dây không vuông góc với dây ấy
HS: - Mệnh đề đảo của Định lí 2 là sai,
mệnh đề đảo này chỉ đúng trong trờng hợp
đờng kính đi qua trung điểm của một dây
GV: Nhận xét gì về tứ giác AHBK ?
- Chứng minh CH = DK
Hoạt động 4
Củng cố (7 phút)
Trang 22luyện tập
a mục tiêu
* Khắc sâu kiến thức: đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn và các định lí về quan
hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn qua một số bài tập
* Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận chứng minh
b chuẩn bị của gv và hs
* GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong, ghi câu hỏi bài tập
- Thớc thẳng, compa, phấn màu
Trang 23GV nêu yêu cầu kiểm tra.
HS1: - Phát biểu định lí so sanh độ dài của đờng kính và dây
Trang 24GV: ở bài tập này ta có thể bổ sung thêm một vài câu hỏi nữa, về nhà các em tập
đặt ít nhất là một câu hỏi nữa cho bài tập và sau đó trả lời
HS: Tứ giác OBAC là hình thoi vì có 2 đờng chéo vuông góc với nhau tại trung
điểm của mỗi đờng nên
OC II ABp (2 cạnh đối của hình thoi)
Hoạt động 2
luyện tập (33 phút)
Trang 25Chữa bài 21 tr 131 SBT
(Đề bài đa lên màn hình)
GV vẽ hình trên bảng
GV gợi ý : Vẽ OM ⊥ CD, OM kéo dài cắt AK tại N
Hãy phát hiện các cặp đoạn bằng nhau để chứng minh bài toán
Bài 2: Cho đờng tròn (O), hai dây AB ; AC vuông góc với nhau biết AB = 10,
Trang 29GV : Ba điểm B ; O ; C thẳng hàng chứng tỏ đoạn BC là dây nh thế nào của đờngtròn (O) ?
Nêu cách tính BC
Bài 3 (Đề bài đa lên màn hình)
Cho đờng tròn (O, R) đờng kính AB ; điểm M thuộc bán kính OA ; dây CD vuônggóc với OA tại M Lấy điểm E ∈ AB sao cho ME = MA
GV vẽ hình trên bảng
hay COB∧ = 1800
⇒ ba điểm C ; O ; B thẳng hàng.
Trang 30c) Theo kết quả câu b ta có BC là đờng kính của đờng tròn (O).Xét ∆ABC (Α∧=900)
⇒ Tứ giác ACED là hình thoi
(vì có 2 đờng chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đờng)
Trang 31GV: Tứ giác ACBD là một tứ giác có đặc điểm gì ?
- Nêu cách tính diện tích tứ giác có hai đờng chéo vuông góc
- GV: Gợi ý : Đã biết AB = 2R và CD = 2CM
Trong tam giác vuông ACB có
CM2 = AM MB = 3
5 3 R R