1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tham khảo, xin quý vị cho ý kiến

20 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tham khảo, xin quý vị cho ý kiến
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 406,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Học sinh nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một phơng trình, cách tìm điều kiện xác định viết tắt là ĐKXĐ của phơng trình.. Kĩ năng: - Học sinh nắm vững cách giải phơ

Trang 1

Ngày giảng:

8A: /…/2009

8B: /…/2009

Tiết 47

Phơng trình ChứA ẩN ở MẫU

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một phơng trình, cách tìm điều kiện xác định (viết tắt là ĐKXĐ) của phơng trình

2 Kĩ năng:

- Học sinh nắm vững cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, cách trình bày bài chính xác,

đặc biệt là bớc tìm ĐKXĐ của phơng trình và bớc đối chiếu với ĐKXĐ của phơng trình

để nhận nghiệm

3.Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ

2 Học sinh:

- SGK, SBT Toán 8

III Tiến trình tổ chức Dạy - Học:

1 ổn định tổ chức ( 1 phút):

Lớp 8A: Tổng:… Vắng: ………

Lớp 8B: Tổng:… Vắng: ………

2 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút ):

*Câu hỏi: Bài 29(c) tr 8 SBT)

*Đáp án:

x3 + 1 = x (x + 1)

⇔ (x + 1) (x2 – x + 1) – x (x + 1) = 0

⇔ (x + 1) (x2 – x + 1 – x) = 0

⇔ (x + 1) (x – 1)2 = 0

⇔ x + 1 = 0 hoặc x – 1 = 0

⇔ x = – 1 hoặc x = 1

Tập nghiệm của phơng trình

S = { 1 ; 1}

Trang 2

3 Bài mới:

*Hoạt động 1 (8 phút): Ví dụ mở đầu

GV: Đặt vấn đề nh tr 19 SGK

GV: Đa ra phơng trình

x + 1

x 1 − = 1 + 1

x 1 − Nói : Ta cha biết cách giải phơng trình dạng

này, vậy ta biến đổi thế nào ?

HS : Chuyển các biểu thức chứa ẩn sang một

vế

GV: Hớng dẫn học sinh giải theo cách này

GV: x = 1 có phải là nghiệm của phơng trình

hay không ? Vì sao ?

HS : x = 1 không phải là nghiệm của phơng

trình vì tại x = 1 giá trị phân thức 1

x 1 − không xác định

GV: Vậy phơng trình đã cho và phơng trình x

= 1 không tơng đơng vì không có cùng tập

nghiệm

GV : Vậy khi biến đổi từ phơng trình có chứa

ẩn ở mẫu đến phơng trình không chứa ẩn ở

mẫu nữa có thể đợc phơng trình mới không

t-ơng đt-ơng Bởi vậy, khi giải pht-ơng trình chứa

ẩn ở mẫu, ta phải chú ý đến điều kiện xác

định của phơng trình

*Hoạt động 2 (10 phút): Tìm điều kiện xác

định của một phơng trình

GV: Phơng trình

x + 1

x 1 − = 1 + 1

x 1 −

có phân thức 1

x 1 − chứa ẩn ở mẫu GV: Hớng dẫn học sinh tìm điều kiện xác

định của phơng trình

x + 1

x 1 − = 1 + 1

x 1 −

1

Ví dụ mở đầu

Ví dụ: Giải phơng trình

x + 1

x 1 − = 1 + 1

x 1 −

Giải

x + 1

x 1 − = 1 + 1

x 1 −

x + 1

x 1 − – 1

x 1 − = 1 Thu gọn : x = 1

[?1]

Đáp án:

x = 1 không phải là nghiệm của phơng trình vì tại x = 1 giá trị phân thức 1

x 1 − không xác

định

2 Tìm điều kiện xác định của một ph ơng trình

Điều kiện xác định của phơng trình chứa ẩn ở mẫu (viết tắt là ĐKXĐ) là điều kiện của ẩn

để tất cả các mẫu trong phơng trình đều khác 0

Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của phơng

trình x + 1

x 1 − = 1 + 1

x 1 −

Giải

Trang 3

HS: Làm theo sự hớng dẫn của giáo viên

GV: Nêu ví dụ 2, yêu cầu học sinh thực hiện

tìm điều kiện xác định của phơng trình ?

HS: Suy nghĩ làm bài, hai học sinh lên bảng

làm bài

GV: Theo dõi, hớng dẫn học sinh hoàn thiện

bài tập, tổ chức cho học sinh chữa bài, kết

luận cách làm bài

GV: Yêu cầu HS làm tìm ĐKXĐ của

mỗi phơng trình sau:

a) x x 4

x 1 x 1

+

=

− +

b) 3 2x 1 x

x 2 x 2

= −

− −

HS: Đứng tại chỗ trả lời miệng

GV: Ghi bảng, hớng dẫn học sinh hoàn thiện

bài tập

*Hoạt động 3 (15 phút): Giải phơng trình

chứa ẩn ở mẫu

GV: Nêu ví dụ 2, hớng dẫn học sinh giải

ph-ơng trình

HS: Làm theo sự hớng dẫn của giáo viên

GV : Hãy tìm ĐKXĐ phơng trình ?

GV : Hãy quy đồng mẫu hai vế của phơng

trình rồi khử mẫu?

Điều kiện xác định của phơng trình là:

x – 1 ≠ 0

=> x # 1

Ví dụ 2 : Tìm ĐKXĐ của mỗi phơng trình

sau a) 2x 1

x 2

+

− = 1 ĐKXĐ của phơng trình là:

x – 2 ≠ 0 ⇒ x ≠ 2 b) 2 1 1

x 1 = + x 2

− + ĐKXĐ của phơng trình là:

 + ≠x 1 0x 2− ≠ 0 ⇒ x 1x 2

 ≠ −

a) x x 4

x 1 x 1

+

=

− + ĐKXĐ của phơng trình là:

 + ≠x 1 0x 1 0− ≠ ⇒ x # ± 1 b) 3 2x 1 x

x 2 x 2

= −

− − ; ĐKXĐ của phơng trình là:

x – 2 ≠ 0 ⇒ x ≠ 2

3 Giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu

Ví dụ 2 Giải phơng trình x 2x+ = 2 (x 2)2x 3+

Giải

Điều kiện xác định của phơng trình là:

x ≠ 0 và x ≠ 2

x 2 2x 3

x 2 (x 2)

+ = +

⇔ 2(x 2)(x 2)2x(x 2)− + = 2x(x 2)x(2x 3)+

⇒ 2 (x – 2) (x + 2) = x (2x + 3)

⇔ 2 (x2 – 4) = 2x2 + 3x

Trang 4

- Phơng trình có chứa ẩn ở mẫu và phơng

trình đã khử mẫu có tơng đơng không ?

GV: Vậy ở bớc này ta dùng kí hiệu suy ra

(⇒) chứ không dùng kí hiệu tơng đơng (⇔)

- Sau khi đã khử mẫu, ta tiếp tục giải phơng

trình theo các bớc đã biết

HS

GV : Vậy để giải một phơng trình có chứa ẩn

ở mẫu ta phải làm qua những bớc nào ?

HS: Trả lời tại chỗ

GV: Yêu cầu học sinh đọc lại “Cách giải phơng

trình chứa ẩn ở mẫu” tr 21 SGK

+ Một HS đọc to “Cách giải phơng trình chứa

ẩn ở mẫu”

GV: Treo bảng phụ nhấn mạnh lại các bớc

giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, yêu cầu

h-ớng dẫn học sinh giải bài tập 27 a) Trang 22

SGK

HS: Hoàn thiện bài tập dới sự hớng dẫn của

giáo viên

⇔ 2x2 – 8 = 2x2 + 3x

⇔ 2x2 – 2x2 – 3x = 8⇔ – 3x = 8 ⇔ x = – 8

3

x = – 8

3 thoả mãn ĐKXĐ

Vậy x = – 8

3 là nghiệm của phơng trình (1) Tập nghiệm của phơng trình là S = − 83

 

* Cách giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu:

( SGK Trang 21)

B ài 27 tr 22 SGK.

Giải các phơng trình : a) 2x 5

x 5

− + = 3 ĐKXĐ của phơng trình là : x ≠ – 5

2x 5 3(x 5)

x 5 x 5

− = + + +

⇒ 2x – 5 = 3x + 15

⇔ 2x – 3x = 15 + 5

⇔ – x = 20

⇔ x = – 20 (thoả mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của phơng trình

S = {– 20}

4 Luyện tập và củng cố ( 4 phút):

GV: Nhấn mạnh lại các bớc tiến hành giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức

5 H ớng dẫn học ở nhà ( 2 phút):

- Nắm vững ĐKXĐ của phơng trình là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu của phơng trình khác 0

- Nắm vững các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, chú trọng bớc 1 (tìm ĐKXĐ) và bớc

4 (đối chiếu ĐKXĐ, kết luận)

- Bài tập về nhà số 27(b, c, d), 28(a, b) tr 22 SGK

-Ngày giảng:

Trang 5

8A: /…/2009

8B: /…/2009

Tiết 48

Bài tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố cho học sinh kĩ năng tìm ĐKXĐ của phơng trình, kĩ năng giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu

2 Kĩ năng :

- Tìm điều kiện để giá trị của phân thức đợc xác định, biến đổi phơng trình và đối chiếu với ĐKXĐ của phơng trình để nhận nghiệm

3.Thái độ:

- Nghiêm túc học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ

2 Học sinh:

- SGK, SBT Toán 8

III Tiến trình tổ chức Dạy - Học:

1 ổn định tổ chức ( 1 phút):

Lớp 8A: Tổng:… Vắng: ………

Lớp 8B: Tổng:… Vắng: ………

2 Kiểm tra bài cũ ( 8 phút ):

GV: Nêu câu hỏi kiểm tra

HS1:

+) ĐKXĐ của phơng trình là gì ?

+) Chữa bài 27(b) tr 22 SGK

GV: Khi HS1 trả lời xong, chuyển sang chữa

bài thì GV gọi tiếp tục HS 2

Chữa bài 27(b) SGK Giải phơng trình :

2

x

x − = + 2

Giải

ĐKXĐ : x ≠ 0

2

x

x − = + 2

⇔ 2(x2x2−6) = 2x22x+3x

=> 2x2 – 12 = 2x2 + 3x

Trang 6

HS2 :

+) Nêu các bớc giải phơng trình có chứa ẩn

ở mẫu

+) Chữa bài 28(a) tr 22 SGK

HS: Lớp nhận xét, chữa bài

GV: Nhận xét, cho điểm

⇔ 2x2 – 2x2 – 3x = 12 ⇔ – 3x = 12

⇔ x = – 4 (Thoả mãn ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của phơng trình là:

S = {– 4}

B ài 28(a) SGK.

Giải phơng trình

1

x 1 − + = x 1

− −

Giải

ĐKXĐ : x ≠ 1

1

x 1 − + = x 1

− −

⇔ 2x 1 x 1− + − =x 1 x 11

− −

=> 3x – 2 = 1

⇔ 3x = 3

⇔ x = 1 (không thoả mãn ĐKXĐ, loại) Vậy phơng trình vô nghiệm

3 Bài mới:

* Hoạt động 1 (18 phút): áp dụng

GV: Nêu ví dụ, yêu cầu và hớng dẫn học sinh

giải phơng trình:

2(x 3) + 2x 2 = (x 1)(x 3)

− + + −

HS: Suy nghĩ làm bài

GV gợi ý:

– Tìm ĐKXĐ của phơng trình

– Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình

– Khử mẫu

– Tiếp tục giải phơng trình nhận đợc

– Đối chiếu ĐKXĐ, nhận nghiệm của

ph-ơng trình

HS: Thực hiện theo sự hớng dẫn của giáo

viên

3.

á p dụng

Ví dụ 3 Giải phơng trình

2(x 3) + 2x 2 = (x 1)(x 3)

− + + −

Giải

ĐKXĐ của phơng trình

2(x 3) 0 2(x 1) 0

− ≠

 + ≠

 ⇒  ≠ −x 3x≠ 1

2(x 3) + 2(x 1) = (x 1)(x 3)

− + + −

MC : 2 (x – 3) (x + 1)

⇔ x(x 1) x(x 3)2(x 3)(x 1)+ + − = 2(x 1)(x 3)4x

− + + − Suy ra : x2 + x + x2 – 3x = 4x

⇔ 2x2 – 2x – 4x = 0

⇔ 2x2 – 6x = 0

Trang 7

GV lu ý HS : Phơng trình sau khi quy đồng

mẫu hai vế đến khi khử mẫu có thể đợc phơng

trình mới không tơng đơng với phơng trình đã

cho nên ta ghi : Suy ra hoặc dùng kí hiệu “⇒”

chứ không dùng kí hiệu “⇔”

– Trong các giá trị tìm đợc của ẩn, giá trị

nào thoả mãn ĐKXĐ của phơng trình thì là

nghiệm của phơng trình Giá trị nào không

thoả mãn ĐKXĐ là nghiệm ngoại lai, phải

loại

GV: Yêu cầu HS làm giải các phơng trình

a) x x 4

x 1 x 1

+

=

− +

b) 3 2x 1 x

x 2 x 2

= −

− −

HS: Hai học sinh lên bảng làm

GV: Theo dõi, hớng dẫn học sinh làm bài, lu

ý học sinh cách tìm điều kiện xác của phơng

trình, cách trình bày giải phơng trình

HS: Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

GV: Tổ chức cho học sinh chữa bài, kết luận

cách làm bài

⇔ 2x (x – 3) = 0

⇔ 2x = 0 hoặc x – 3 = 0

⇔ x = 0 hoặc x = 3

Đối chiếu với điều kiện xác định của phơng trình ta thấy:

+) x = 0 (thoả mãn ĐKXĐ) +) x = 3 (loại vì không thoả mãn ĐKXĐ) Kết luận : Tập nghiệm của phơng trình là

S = {0}

a) x x 4

x 1 x 1

+

=

− +

Giải

ĐKXĐ : x ≠± 1

x x 4

x 1 x 1

+

=

− +

⇔ (x 1)(x 1)x(x 1)+ = (x 1)(x 4)(x 1)(x 1)− +

− + − + Suy ra: x (x + 1) = (x – 1) (x + 4)

⇔ x2 + x = x2 + 4x – x – 4

⇔ x2 + x – x2 – 3x = – 4

⇔ – 2x = – 4

⇔ x = 2 (TMĐK) Tập nghiệm của phơng trình là S = {2}

b) 3 2x 1 x

x 2 x 2

= −

− −

Giải

ĐKXĐ : x ≠ 2

3 2x 1

x

x 2 x 2

= −

− −

⇔ x 23 = 2x 1 x(x 2)− −x 2 −

Suy ra 3 = 2x – 1 – x2 + 2x

⇔ x2 – 4x + 4 = 0

⇔ (x – 2)2 = 0

Trang 8

⇔ x – 2 = 0

⇔ x = 2 (Loại vì không thoả mãn ĐKXĐ) Tập nghiệm của phơng trình là S = ∅

4 Luyên tập và củng cố ( 16 phút):

Bài 36 tr 9 SBT.

(Đề bài đa lên bang phụ)

Khi giải phơng trình

2 3x 3x 2

2x 3 2x 1

− = +

− − + bạn Hà làm nh sau :

Theo định nghĩa hai phân thức bằng nhau, ta

2 3x 3x 2

2x 3 2x 1

− = +

− − +

⇔ (2 – 3x) (2x + 1) = (3x + 2) (– 2x – 3)

⇔ – 6x2 + x + 2 = – 6x2 – 13x – 6 ⇔

14x = – 8⇔ x = – 4

7 Vậy phơng trình có nghiệm x = – 4

7

Em hãy cho biết ý kiến về lời giải của bạn Hà

:

HS: Lớp nhận xét, chữa bài

HS: Hoạt động theo nhóm làm Bài 28 (c,) tr

22 SGK

GV: Theo dõi, hớng dẫn học sinh làm bài

HS: Hoàn thành bài tập, cử đại diện nhóm

trình bày kết quả

GV: Nhận xét bài làm của các nhóm, kết luận

cách trình bày bài

B

ài 36 tr 9 SBT

– Bạn Hà đã làm thiếu bớc tìm ĐKXĐ của phơng trình và bớc đối chiếu ĐKXĐ để nhận nghiệm

– Cần bổ sung

ĐKXĐ của phơng trình là

2x 3 0 2x 1 0

− − ≠

 + ≠

3 x 2 1 x 2

 ≠ −



 ≠ −



Sau khi tìm đợc x = – 4

7 phải đối chiếu

ĐKXĐ :x = – 4

7 thoả mãn ĐKXĐ

Vậy x = – 4

7 là nghiệm của phơng trình

Bài 28 (c, d) tr 22 SGK.

Giải phơng trình c) x + 1

x = x2 + 12

x

Giải

ĐKXĐ : x ≠ 0

x + 1

x = x2 + 12

x

⇔ 3 2 42

x x x 1

+ = +

Suy ra: x3 + x = x4 + 1⇔ x3 – x4 + x – 1 = 0

⇔ x3 (1 – x) – (1 – x) = 0

Trang 9

⇔ (1 – x) (x3 – 1) = 0

⇔ (x – 1) (x – 1) (x2 + x + 1) = 0

⇔ (x – 1)2 (x2 + x + 1) = 0

⇔ x – 1 = 0

⇔ x = 1 (thoả mãn ĐKXĐ) Vậy nghiệm của phơng trình là x = 1

5 H ớng dẫn học ở nhà ( 2 phút):

- Bài tập về nhà số 29, 30, 31 tr 23 SGK

- Bài số 35, 37 tr 8, 9 SBT

-Ngày giảng:

8A: /…/2009

8B: /…/2009

Tiết 49

Bài tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu và các bài tập đa về dạng này

2 Kĩ năng :

- Củng cố khái niệm hai phơng trình tơng đơng ĐKXĐ của phơng trình, nghiệm của phơng trình

3.Thái độ:

- Nghiêm túc học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ

2 Học sinh:

- SGK, SBT Toán 8

III Tiến trình tổ chức Dạy - Học:

1

ổ n định tổ chức ( 1 phút):

Trang 10

Lớp 8A: Tổng:… Vắng: ………

Lớp 8B: Tổng:… Vắng: ………

2 Kiểm tra bài cũ ( 6 phút ):

* Câu hỏi: Giải phơng trình

3

− + =

* Đáp án:

ĐKXĐ : x ≠ 2

Kết quả : S = ∅

3 Bài mới:

*Hoạt động 1 ( 34 phút): Luyện tập

Bài 29 tr 22, 23 SGK.

GV: Đa đề bài lên bảng phụ, yêu cầu học

sinh thực hiện

HS: Suy nghĩ làm bài, đứng tại chỗ trả lời

GV: Kết luận cách làm bài

Bài 31 (a, b) tr 23 SGK.

GV: Nêu đề bài, yêu cầu học sinh suy nghĩ

làm bài:

Giải phơng trình

a)

2 2 3

x 1 − x 1 = x x 1

(x 1)(x 2) (x 3)(x 1) (x 2)(x 3) + =

HS: Suy nghĩ làm bài, hai học sinh lên bảng

làm mỗi học sinh làm một ý

GV: Theo dõi, hớng dẫn học sinh làm bài

HS: Học sinh làm bài theo sự hớng dẫn của

giáo viên

GV: Tổ chức cho học sinh chữa bài, kết luận

cách làm bài

Luyện tập

Bài 29 tr 22, 23 SGK

Giải

Cả hai bạn đều giải sai vì ĐKXĐ của phơng trình là x ≠ 5

Vì vậy giá trị tìm đợc x = 5 phải loại và kết luận là phơng trình vô nghiệm

Bài 31 (a, b) tr 23 SGK

a)

2 2 3

x 1 − x 1 = x x 1

Giải

ĐKXĐ : x ≠ 1

2

2 3

x 1 − x 1 = x x 1

⇔ x2 x 1 3x3 2 2x (x 1)3

Suy ra: – 2x2 + x + 1 = 2x2 – 2x

⇔ – 4x2 + 3x + 1 = 0

⇔ – 4x2 + 4x – x + 1 = 0

⇔ 4x (1 – x) + (1 – x) = 0

⇔ (1 – x) (4x + 1) = 0

Trang 11

GV: Yêu cầu lớp chia bốn nhóm, phát phiếu

học tập cho các nhóm, yêu cầu các nhóm suy

nghĩ làm bài Bài 37 tr 9 SBT.

Các khẳng định sau đây đúng hay sai :

a) Phơng trình

2

4x 8 (4 2x)

x 1

− + −

có nghiệm x = 2

b) Phơng trình

2

(x 2)(2x 1) x 2

x x 1

có tập nghiệm S = {– 2 ; 1}

Phơng trình

2

x 2x 1

x 1

+ = 0 có nghiệm là x = – 1

d) Phơng trình

⇔ x = 1 hoặc x = – 1

4

x = 1 (loại, không thoả mãn ĐKXĐ)

x = – 1

4 thoả mãn ĐKXĐ

Vậy tập nghiệm của phơng trình:

S = 1

4

− 

(x 1)(x 2) (x 3)(x 1) (x 2)(x 3) + =

Giải

ĐKXĐ : x ≠ 1 ; x ≠ 2 ; x ≠ 3

(x 1)(x 2) (x 3)(x 1) (x 2)(x 3) + =

⇔ (x 1)(x 2)(x 3) (x 1)(x 2)(x 3)3(x 3) 2(x 2)− − +− −− = − x 1−− −

Suy ra : 3x – 9 + 2x – 4 = x – 1 <=> 4x= 12

⇔ x=3

Ta thấy: x = 3 không thoả mãn ĐKXĐ Vậy phơng trình vô nghiệm

Bài 37 tr 9 SBT

Giải

a) Đúng vì ĐKXĐ của phơng trình là với mọi

x nên phơng trình đã cho tơng đơng với

ph-ơng trình 4x – 8 + 4 – 2x = 0⇔ 2x = 4⇔ x = 2 Vậy khẳng định đúng

b) Vì x2 – x + 1 > 0 với mọi x nên phơng trình đã cho tơng đơng với phơng trình

2x2 – x + 4x – 2 – x – 2 = 0

⇔ 2x2 + 2x – 4 = 0 ⇔ x2 + x – 2 = 0

⇔ (x + 2) (x – 1) = 0 ⇔ x + 2 = 0 hoặc x – 1 = 0 ⇔ x = – 2 hoặc x = 1

Tập nghiệm của phơng trình là S = {– 2 ; 1}

Vậy khẳng định đúng

Trang 12

x (x 3)

x

− = 0 có tập nghiệm S = {0 ; 3}

HS: Trao đổi làm bài trong 6 phút

GV: Yêu cầu các nhóm cử đại diện trả lời

HS: Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

GV: Chữa bài, nhận xét bài làm của các

nhóm, kết luận cách trình bày

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 32 tr 23

SGK

HS: Suy nghĩ làm bài vào vở, hai học sinh

lên bảng làm bài

GV: Lu ý học sinh nên biến đổi phơng trình

về dạng phơng trình tích, nhng vẫn phải đối

chiếu với ĐKXĐ của phơng trình để nhận

nghiệm

HS: Hoàn thành bài tập

GV: Tổ chức cho học sinh chữa bài, kết luận

cách làm bài

c) Sai vì ĐKXĐ của phơng trình là x ≠ – 1 d) Sai

vì ĐKXĐ của phơng trình là x ≠ 0 nên không thể có x = 0 là nghiệm của phơng trình

Bài 32 tr 23 SGK Giải các ph ơng trình

Giải

ĐKXĐ : x ≠ 0

( 2 )

 +  − +  + =

⇔ 1 ( 2 )

2 1 x 1 0 x

⇔ 1 ( )2

x

 +  − =

Suy ra 1

x + 2 = 0 hoặc x = 0 +) 1

x + 2 = 0 ⇔ 1

x = – 2

⇔ x = – 1

2 (thoả mãn ĐKXĐ) +) x = 0 (loại, không thoả mãn ĐKXĐ)

Vậy S = 1

2

− 

b)

 + +  = − − 

Giải

ĐKXĐ : x ≠ 0

Trang 13

2 2

 + +  = − − 

 + +  − − −  =

⇔ x 1 1 x 1 1

 + + + − − 

<=> x 1 1 x 1 1

 + + − + + 

⇔ 2x 2 2

x

 + 

  = 0

Suy ra x = 0 hoặc 1 + 1

x = 0

⇔ x = 0 hoặc x = – 1 +) x = 0 (loại, không thoả mãn ĐKXĐ) +) x = – 1 thoả mãn ĐKXĐ

Vậy S = {– 1}

4 Luyên tập củng cố: Không ( Lí do: Kết hợp trong giờ)

5 H ớng dẫn học ở nhà (4 phút):

- Bài tập về nhà số 33 tr 23 SGK.Hớng dẫn : lập phơng trình 3a 1 a 3 2

3a 1 a 3

− + − =

và bài số 38, 39, 40 tr 9, 10 SBT

- Xem trớc bài : Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

-Ngày giảng:

8A: /…/2009

8B: /…/2009

Tiết 50

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm đuợc các buớc giải bài toán bằng cách lập phuơng trình

2 Kĩ năng :

- Học sinh biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp

3.Thái độ:

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài - Giáo án tham khảo, xin quý vị cho ý kiến
Bảng l àm bài (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w