1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

CD TGDV co duong

78 436 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 849 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung : - Quan sát có mục đích: Trò chuyện về một số con vật sống dới nớc - Chơi vận động: Chim bói cá rình mồi - Chơi tự do: Chơi đồ chơi trên sân trờng a, Quan sát có mục đích: Trò

Trang 1

- Cô đón trẻ vào lớp, trao đổi với phụ huynh.

- Cô nhắc nhở trẻ chào cô và cha mẹ để vào lớp

- Hớng cho trẻ cất đồ dùng cá nhân của mình vào đúng nơi quy định

c) Tiến hành:

- Cô đón trẻ vào lớp vui vẻ, tơi cời Giúp trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định

- Cuối giờ cô điểm danh trẻ và chuẩn bị cho trẻ ra sân tập thể dục

2 Thể dục sáng :

* Mục đích:

- - Trẻ thực hiện đúng bài tập theo cô ,biết xếp hàng theo yêu cầu của cô,đứng đúng vị trí theo tổ

- Tạo tâm trạng thoải mái cho trẻ trớc khi vào lớp.heo yêu cầu

- Rèn luyện sức khỏe cho trẻ một cách điều độ thờng xuyên

Trang 2

- Hệ thống câu hỏi để hỏi trẻ.

- Tranh ảnh về các con vật sống dới nớc

3 Tiến hành:

- Trò chuyện với trẻ:

+ Con bíêt những con vật gì sống dới nớc

+ Con hãy kể tên những con vật sống dới nớc mà con biết mà con biết?

+ Nhà con có nuôi cá cảnh không?

+ Con có thich ăn cá không?

+ Con thích ăn cá gì?

+ Tôm cua, ốc hến cũng là những con vật sống dới nớc

+ Cùng sống dới nớc nhng những con vật này có cách vận động không giống nhau

Trang 3

- Bác sỹ thú ý

- Nấu các món

ăn từ động vật

Trẻ biết thể hiện một số hành động của vai chơi

Khi chơi biết thể hiện thái độ đúng với chuẩn mực của vai chơi

Chơi vui vẻ đo

Búp bê

Đồ dùng bác sỹ

Đồ dùng đồ chơi để nấu ănBếp ga, nồi, bát

Đồ dùng bán hàngMột số con giống

Một số sản phẩm của bác nông dân( ngô, sắn, cám, gao )

Góc xây dựng Xây dựng vuờn

bách thú Trẻ biết lắp ghép, sắp xếp tạo thành

vuờn bách thú có chuồng trại, bãi cỏ, hàng rào, hoa

Hàng rào, cây xanh, cây rau, cây hoa, các khối nhựa, gạch,

Trẻ biết tô, vẽ, nặn

về các con vật Tranh ảnh về các con vật nuôi gia đình Bút màu, đất

nặn, giấy, keo, kéo

Tranh con vật cha tô

Góc nghệ

thuật

Hát múa về chủ

đề thế giới động vật

Trẻ biết hát múa các bài hát về con vật

Mũ múa, xắc xô, phách tre

Mũ múa các con vật

Trang 4

1)Thỏa thuận chung:

Cho trẻ hát bài “ Chú voi con ở bản đôn”

- Bài hát nói về những con gì?

- Những con vật này sống ở đâu?

- Các con biết những con vật gì sống trong

rừng nữa?

- Trong buổi chơi hôm nay các con các con

sẽ tìm hiẻu về các con vật sống trong rừng

- Góc thiên nhiên con sẽ chơi gì?

-Các con thích chơi ở góc chơi nào thì rủ

bạn về góc chơi đó cùng chơi nhé

- Để buổi chơi vui vẻ khi chơi với nhau các

con phải chơi nh thế nào?

2) Quá trình chơi:

Trẻ về góc chơi, cô quan sát bao quát trẻ,

điều hòa số trẻ chơi ở mỗi góc nếu thấy

không hợp lý

Quan sát trẻ thỏa thuận nội dung chơi, phân

vai chơi giúp đỡ trẻ khi cần thiết

Trong quá trình chơi cô đi đến từng góc

quan sát trẻ chơi xử lý các tình huống xảy

ra

Thấy trẻ cha biết chơi cô nhập vai chơi chơi

cùng trẻ , hớng dẫn trẻ nhập vai chơi Nếu

thấy trẻ chơi nhàm chán cô mở rộng nội

dung chơi cho trẻ hoặc gợi ý cho trẻ sang

nhóm chơi khác Cô bao quát trẻ suốt quá

trình chơi, giúp trẻ chơi an toàn, đoàn kết

3) Nhận xét:

Gần hết giờ cô đi đến từng góc nhận xết trẻ

chơi Nhận xét về nội dung chơi, thái độ

của trẻ khi chơi, hành động của vai chơi nh

thế nào? Sản phẩm của trẻ nh thế nào?Trẻ

chơi có đoàn kết không? Nhắc trẻ cất đồ

dùng đồ chơi đúng nơi quy định

Trang 6

Nội dung hoạt

- Có một bài thơ rất hay nói về những chú cá

bơi lợn trong nớc rất đẹp đấy Để biết đó là bài thơ gì các con lắng nghe cô đọc nhé

a) Cô đọc thơ:

- Cô đọc lần 1: Không tranh

- Cô vừa đọc bài thơ gì?

- Cô đọc lần 2 : Kết hợp tranh minh hoạ

- Bài thơ nói về con gì?

.Giảng giải đầm thoại, trích dẫn giúp trẻ hiểu tác phẩm

- Bài thơ tên là gì?

- Những cô rong xanh trông nh thế nào?

- Những cô rong xanh rất đẹp, mảnh mai, nhẹ nhàng uốn lợn trong làn nớc trong

“Có cô rong xanh Đẹp nh tơ nhuộm Giữa hồ nớc trong

Nhẹ nhàng uốn lơn”

- Thấy cô rong đẹp nh vậy đàn cá nh thế nào?

- Những con cá trong nh thế nào?

- Những con cá đang làm gì quanh cô rong?

Những con cá nhỏ đuôi đỏ lụa hồng, bơI lợn nhẹ nhàng quanh cô rong nh đang cùng múa hát

“Một đàn cá nhỏ ĐuôI đỏ lụa hồng Quanh cô rong đẹp Múa làm văn công”

- Các con thấy những con cá bơi lợn bên những cây rong xanh có đẹp không?

Trang 7

IV) Hoạt động ngoài trời:

1 Nội dung :

- Quan sát có mục đích: Trò chuyện về một số con vật sống dới nớc

- Chơi vận động: Chim bói cá rình mồi

- Chơi tự do: Chơi đồ chơi trên sân trờng

a, Quan sát có mục đích: Trò chuyện về một số con vật sống dới nớc

Cô cho trẻ ra ngoài sân trờng, trẻ hát bài “Tôm cá cua đua tài

đàm thoại và trò chuyện với trẻ

- Các con vừa hát bài hát gì ?

- Bài hát nói về những con gì ?

- Con cá là con vật sống ở đâu ?

- Các con xem bức tranh có những con gì ?

- Con cua có cái gì ?

- Những con vật sống dới nớc khi ăn vào cung cấp cho cơ thể chất gì ?

- Để bảo vệ những con vật này các con cần làm gì ?

b, Chơi vận động: Chim bói cá rình mồi

10 trẻ tham ra chơi Trong đó có 4 trẻ đóng làm chim bói cá, đứng ở 4 góc lớp

Các trẻ khác làm cá bơi ở trong vòng tròn và bơi dần đến chỗ chim bói cá Chim bói cá đứng

im rình mồi Khi cá bơi đến gần chim bói cá nhanh chóng bắt mồi Các con cá phải bơi thật nhanh vào ao của mình Con cá nào bị bói cá bắt phải đứng làm chim bói cá Trò chơi tiếp tục

- Chơi tự do: Chơi đồ chơi trên sân trờng

v Làm quen với tiếng việt

1 Nội dung : Dạy từ - Con cá

- Con cua

- Con tôm

2 Mục đích :

Trang 8

- Trẻ nghe hiểu và nói đợc câu “Đây là con gì“, “Đây là cái gì”, “Con cua có mấy cái càng ”

- Dạy trẻ phát âm chính xác các câu, từ : Con cá, con cua, con Tôm

3 Chuẩn bị :

- Tranh ảnh về Con cá, con cua, con Tôm

- Một số lô tô cho trẻ chơi

4 Cách tiến hành

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

Cô cho trẻ chơi trò chơi “Đi câu”

đàm thoại và trò chuyện với trẻ

- Các con vừa đi đâu về ?

- Con câu đợc những con gì ?

- Những con vật này sống ở đâu ?

* Dạy từ “Con Cá”

Cô cho trẻ quan sát tranh và hỏi trẻ

Bứa tranh vẽ con gì ?

- Đây là con gì?

- Con Cá là con vật sống ở đâu?

- Con cá có cái gì để bơi ?

- Cô chỉ vào tranh và nói “Đây là con cá ” 3 lần

Nếu trẻ trả lời tốt bằng tiếng việt cô có thể sử

dụng các từ đã học trớc đó để nói đợc nhiều câu

hơn

- Con cua có mấy cái càng ?

- Con Tôm có vây không ?

Khi trẻ nói thạo cô cùng trẻ trò chuyện về thức

ăn, sinh sản của các con vật

Cô cho trẻ hát bài Cá vàng bơi“ ”

Trang 9

- Cô chia cơm, giới thiệu món ăn, mời trẻ ăn, nhắc trẻ ăn hết xuất không rơi vãi, giữ gìn vệ sinh khi ăn

- Cô chuẩn bị chỗ ngủ, nhắc trẻ ngủ không nói chuyện Cô quan sát bao quát trẻ ngủ

VIII) Hoạt động chiều

1 Ôn bài : Đọc thơ : Rong và cá

2 Làm quen bài mới :Xem tranh về các con vật sống dới nớc

3 Chơi trò chơi học tập : Tìm những con cá giống nhau

4 Chơi tự chọn:Cho trẻ chơi theo ý thích

IX) Vệ sinh- trả trẻ

- Nêu gơng cuối ngày- Vệ sinh- Chơi tự chọn- Trả trẻ

*Nhận xét cuối ngày

Thứ 3 ngày 04 tháng 03 năm 2014 I) Đón trẻ- thể dục sáng II, Trò chuyện III) Hoạt động học có chủ định

Vận động:

đề tài: Bật về phía trớc

- T/CVĐ: Chuyền bóng

1 Mục đích :

a, Kiến thức:

- Trẻ biết chụm chân bật tiến về phía trớc

- Phát triển thể lực

b, Kỹ năng

- Bớc đầu trẻ biết nhún và dùng sức của đôi chân bật về phía trớc ,tiếp đất bằng 2 chân nhẹ nhàng

- Rèn tính mạnh dạn cho trẻ khi tập

c,thái độ

- Có ý thức theo tập thể ,hứng thú thực hiện theo yêu cầu của cô

- chơi đúng luật

2, Chuẩn bị:

- Dán vạch dán vòng tròn

- Bóng nhựa 2 quả

3) Tổ chức hoạt động

Trang 10

1* Hoạt động 1: Khởi động

- Cho trẻ đi vòng tròn đi bằng các kiểu chân theo yêu cầu của

cô: đi thờng,đi bằng mũi bàn chân,đi thờng, đi bằng gót chân,đi

thờng ,chạy nhanh,đi thờng ,chạy chậm

2* Hoạt động 2: Trọng động

a, BTPTC Tập kết hợp các động tác

- ĐT tay dấu tay: Giấu tay ra sau lng và nói giấu tay, tay đa ra

phía trớc và nói tay đây lòng bàn tay ngữa (thực hiện 4lần )

- ĐT chân: cây cao ,cỏ thấp

cô quan sát nhận xét và sửa sai cho trẻ, lần sau đó tổ chức cho

các nhóm thi đua xem tổ nào bò chui qua cổng thật khéo

- Mời cá nhân lên thi đua

Gọi 1-2 trẻ khá lên tập lại, nhắc lại tên vận động

B, Trò chơi: chuyền bóng

* Luật chơi: Ai làm rơi bóng phải ra ngoài 1 lần chơi

* Cô hớng dẫn chơi cách :

- mỗi đội có 1 trẻ cầm bóng đứng đầu hàng cầm bóng bằng

hai tay chuyền bóng cho bạn bên cạnh cứ nh vậy đến hết

hàng ,lúc đầu chuyền sanh tay trái,sau chuyền sang tay phải

,làm theo hiệu lệnh của cô

.* Giáo dục:

Hôm nay cô thấy các con học rất ngoan và giỏi ,bạn nào cũng

bật tiến về phía trớc thật giỏi ,chơi chuyền bóng cũng thật giỏi

*Hoạt động 3: Hồi tĩnh

- Nhận xét khen trẻ

- Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 vòng quanh sân tập

Cho trẻ đi ra ngoài

trẻ đi theo và vận động cùng cô

Trang 11

1).Mục đích:

a Kiến thức:

- Trẻ biết xé giấy thành hình con cá và dán vào giấy

- Biết cách dán và bố cục tranh hợp lý

- Tranh cá vàng đang bơi

- Tranh xé dán mẫu của cô

- Giấy màu, keo dán, khăn lau cho trẻ

a)Quan sát- đàm thoại về tranh mẫu của cô:

- Các con xem cô tô đợc những con gì đây?

- Trẻ đếm

- Trẻ trả lời

- Trẻ thực hiện

Trang 12

* Kết thúc:

- Cô xé dán mẫu cho trẻ xem

- Xé thân cá trớc rồi xé vây và đuôi cá

- Xé xong đặt cá vào tranh xếp cho đẹp rồi dán

- Cho trẻ trng bày sản phẩm của mình lên bàn

- Cho trẻ nhận xét sản phẩm của bạn, của mình

- Con tô đợc những con vật gì?

- Ai có nhận xét những con vật này?

- Con thích sản phẩm của ai nhất?

Cô nhận xét chung cả lớp Cho trẻ hát bài “Cá vàng bơi” và ra sân chơi

Trẻ nhận xét

III) Hoạt động ngoài trời:

1 Nội dung:

- Hoạt động có mục đích: Quan sát con cá

- Chơi vận động: Chim bói cá rình mồi

- Chơi tự do: Chơi đồ chơi trên sân trờng

a, Quan sát có mục đích: Quan sát, trò chuyện về con cá

Cô cho trẻ ra ngoài sân trờng, trẻ hát bài “Cá vàng bơi”

đàm thoại và trò chuyện với trẻ

- Các con vừa hát bài hát gì ?

- Bài hát nói về con gì ?

- Con cá là con vật sống ở đâu ?

Trang 13

- Để bảo vệ những loài cá các con cần làm gì ?

b, Chơi vận động: Chim bói cá rình mồi

10 trẻ tham ra chơi Trong đó có 4 trẻ đóng làm chim bói cá, đứng ở 4 góc lớp

Các trẻ khác làm cá bơi ở trong vòng tròn và bơi dần đến chỗ chim bói cá Chim bói cá đứng

im rình mồi Khi cá bơi đến gần chim bói cá nhanh chóng bắt mồi Các con cá phải bơi thật nhanh vào ao của mình Con cá nào bị bói cá bắt phải đứng làm chim bói cá Trò chơi tiếp tục

c, Chơi tự do: Chơi đồ chơi trên sân trờng

v Làm quen với tiếng việt

- Trẻ biết nghĩa của các từ : Cá chép, lơn, cái giỏ

- Trẻ nghe hiểu và nói đợc câu “Đây là con gì“, “Đây là cái gì”, “Cái giỏ dùng để làm gì ”

- Dạy trẻ phát âm chính xác các câu, từ : Cá chép, lơn, cái giỏ

3 Chuẩn bị :

- Tranh ảnh về Con cá chép, con lơn, cái giỏ

- Một số lô tô cho trẻ chơi

4 Cách tiến hành

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

Cô cho trẻ chơi trò chơi “Đi câu”

đàm thoại và trò chuyện với trẻ

- Các con vừa đi đâu về ?

- Con câu đợc những con gì ?

- Những con vật này sống ở đâu ?

* Dạy từ “Con Cá chép”

Cô cho trẻ quan sát tranh và hỏi trẻ

Bứa tranh vẽ con gì ?

Trang 14

dụng các từ đã học trớc đó để nói đợc nhiều câu

hơn

- Con lơn giống con gì ?

- Cái giỏ dùng để làm gì ?

Khi trẻ nói thạo cô cùng trẻ trò chuyện về thức

ăn, sinh sản của các con vật

Cô cho trẻ hát bài Cá vàng bơi“ ” trẻ hát

VI) hoạt động góc :

1 Góc phân vai: Cửa hàng bán thức ăn động vật, bác sỹ thú y, nấu ăn

2 Góc xây dựng: Xây dựng ao cá

3 Góc học tập: Tô, vẽ, nặn, xem tranh về chủ đề động vật

4 Góc nghệ thuật: Hát múa về chủ đề động vật

VII) Vệ sinh- Ăn - Ngủ

- Cho trẻ xếp hàng rửa mặt, rửa tay Cô kê bàn ăn trẻ giúp cô lấy ghế, khăn lau

- Cô chia cơm, giới thiệu món ăn, mời trẻ ăn, nhắc trẻ ăn hết xuất không rơi vãi, giữ gìn vệ sinh khi ăn

- Cô chuẩn bị chỗ ngủ, nhắc trẻ ngủ không nói chuyện Cô quan sát bao quát trẻ ngủ

VIII) Hoạt động chiều

1 Ôn bài : Sử dụng vở tạo hình cho trẻ tô màu

2 Làm quen bài mới :Xem tranh, trò chuyện về các con vật sống dới nớc

3 Chơi trò chơi dân gian : Cắp cua

4 Chơi tự chọn:Cho trẻ chơi theo ý thích

IX) Vệ sinh- trả trẻ

- Nêu gơng cuối ngày- Vệ sinh- Chơi tự chọn- Trả trẻ

*Nhận xét cuối ngày

Thứ 4 ngày 05 tháng 03 năm 2014 I) Đón trẻ- thể dục sáng II, Trò chuyện III) Hoạt động học có chủ định

Khám phá khoa học

Làm quen với các con vật sống dới nớc

Trang 15

1 Mục đích :

a Kiến thức:

- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, sinh sản, thức ăn của một số động vật sống dơí nớc

b.Kỹ năng:

- Biết phân loại các con vật sống dới nớc theo nguồn nớc và cách vận động

- Phát triển khả năng chú ý, ghi nhớ cho trẻ

c.Thái độ:

- Biết yêu quý các con vật sống dới nớc

2 Chuẩn bị:

- Trò chuyện với trẻ về các con vật sống dới nớc

- Tranh ảnh về các con vật sống dới nớc

- Lô tô về các con vật

3 Tổ chức hoạt động:

Trang 16

Nội dung hoạt

- Cho trẻ vừa đi vừa hát bài: “ Tôm cá

cua thi tài”

- Cá sống ở đâu?

- Nuôi cá để làm gì?

*Trò chuyện về con cua

Nhìn xem, nhìn xem con gì tám cẳng hai càng

* Cô tiến hành đàm thoại 1 số con vật dới nh: tôm, ốc

*) Cho trẻ so sánh:

Tôm – CuaCá - ốc

*) Ngoài các con vật chúng ta vừa quan sát các con còn biết những con vật gì sống dới nớc nữa

- Cho trẻ xem tranh và kể tên các con vật

- Cho trẻ chơi trò chơi “ Vận chuyển tôm cá”

- Chia trẻ thành 2-3 đội chơi Đứng thành hàng dọc Cách chơi: Từng trẻ

sẽ chạy lên và lấy lô tô các con vật

Trang 17

IV) Hoạt động ngoài trời:

1 Nội dung:

- Quan sát có mục đích: Quan sát con ốc, hến

- Chơi vận động: Chim bói cá rình mồi

- Chơi tự do: Chơi đồ chơi trên sân trờng

a, Quan sát có mục đích: Quan sát, trò chuyện về con ốc, con hến

Cô cho trẻ ra ngoài sân trờng, trẻ hát bài “Cá vàng bơi”

đàm thoại và trò chuyện với trẻ

- Các con vừa hát bài hát gì ?

- Bài hát nói về con gì ?

- Con cá là con vật sống ở đâu ?

- Ngoài con cá thì con biết con gì sống dới nớc nữa ?

- Để cơ thể có đầy đủ chất các con cần làm gì ?

b, Chơi vận động: Chim bói cá rình mồi

10 trẻ tham ra chơi Trong đó có 4 trẻ đóng làm chim bói cá, đứng ở 4 góc lớp

Các trẻ khác làm cá bơi ở trong vòng tròn và bơi dần đến chỗ chim bói cá Chim bói cá đứng

im rình mồi Khi cá bơi đến gần chim bói cá nhanh chóng bắt mồi Các con cá phải bơi thật nhanh vào ao của mình Con cá nào bị bói cá bắt phải đứng làm chim bói cá Trò chơi tiếp tục

c, Chơi tự do: Chơi đồ chơi trên sân trờng

v Làm quen với tiếng việt

1 Nội dung : Dạy từ - Con ốc

Trang 18

- Dạy trẻ phát âm chính xác các câu, từ : Con ốc, nhẵn, sần sùi

3 Chuẩn bị :

- Tranh ảnh về Con ốc, vỏ ốc

- Một số lô tô cho trẻ chơi

4 Cách tiến hành

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

Cô cho trẻ đọc bài thơ “Nàng tiên ốc”

đàm thoại và trò chuyện với trẻ

- Các con vừa đọc bài thơ gì ?

- Bài thơ nói về con gì ?

- ốc là con vật sống ở đâu ?

* Dạy từ “Con ốc”

Cô cho trẻ quan sát tranh và hỏi trẻ

Bứa tranh vẽ con gì ?

Nếu trẻ trả lời tốt bằng tiếng việt cô có thể sử

dụng các từ đã học trớc đó để nói đợc nhiều câu

hơn

- Vỏ ốc nhẵn hay sần sùi?

Khi trẻ nói thạo cô cùng trẻ trò chuyện về thức

ăn, sinh sản của các con vật

Cô cho trẻ đọc bìa thơ Nàng tiên ốc“ ”

- Cho trẻ xếp hàng rửa mặt, rửa tay Cô kê bàn ăn trẻ giúp cô lấy ghế, khăn lau

- Cô chia cơm, giới thiệu món ăn, mời trẻ ăn, nhắc trẻ ăn hết xuất không rơi vãi, giữ gìn vệ sinh khi ăn

- Cô chuẩn bị chỗ ngủ, nhắc trẻ ngủ không nói chuyện Cô quan sát bao quát trẻ ngủ

VIII) Hoạt động chiều

Trang 19

1 Ôn bài : Xem tranh, trò chuyện về các con vật sống dới nớc

2 Làm quen bài mới : Tách một nhóm con vật trong phạm vi 4

3 Chơi trò chơi vận động : Chim bói cá rình mồi

4 Chơi tự chọn:Cho trẻ chơi theo ý thích

IX) Vệ sinh- trả trẻ

- Nêu gơng cuối ngày- Vệ sinh- Chơi tự chọn- Trả trẻ

*Nhận xét cuối ngày

Thứ 5 ngày 06 tháng 03 năm 2014 I) Đón trẻ- thể dục sáng II, Trò chuyện III) Hoạt động học có chủ định

toán

Đề tài: Nhận biết sự khác biệt rõ nét về độ lớn giữa 2

đối tợng Sử dụng từ : Cao hơn,thấp hơn

1 Mục đích :

a, Kiến thức:

- Trẻ nhận biết sự khác biệt về độ lớn giữa 2 đối tợng

- Trẻ hiểu đợc từ cao hơn,thấp hơn

b, Kỹ năng

- Biết sử dụng từ cao hơn thấp hơn

- Biết chơI các trò chơi ôn luyện sự khác biệt về độ lớn giữa 2 đối tợng

c, Thái độ:

- Hứng thú tham gia các trò chơi

- Biết ích lợi của 1 số loại cây

2, Chuẩn bị:

- 1 cây cao,1 cây thấp,cây cao treo quả vàng,cây thấp treo quả đỏ

- 4 hộp sốp trồng cây : 2 hộp trồng cây hoa đỏ cao hơn, 2 hộp trồng cây hoa vàng thấp hơn

- Mối trẻ có 1 cây hoa vàng,1 cây hoa đỏ tơng tự cô

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

* Gây hứng thú

- Cô đa trẻ đến mô hình vờn cây

- Các con nhìn xem vờn cây có những cây gì? trẻ trò chuyện cùng cô

Trang 20

- Cho trẻ đọc bài thơ “Cây” và đi về chỗ ngồi

* Hoạt động 1:

ôn nhận biết trớc sau của bản thân trẻ

- Cho trẻ chơi trò chơi gieo hạt

- Gieo hạt trẻ ngồi xuống- nảy mầm trẻ chụm 2 tay vơn lên về

phía trớc - Một nụ-hai nụ-một hoa-hai hoa 2 tay thay phiên

nhau giơ lên

- Hoa ở phía nào của con?

Đố các con biết phía trớc con có gì?

- Làm thế nào để nhìn thấy các thứ ở phía trên?

- Phía dới các con có gì?

- Bây giờ các con thử nhắm mắt lại và quay sang phía sau và

nhìn xem có gì nhé?

Hoạt động2: Dạy trẻ phân biệt độ lớn 2 đối tợng

* - Các con nhìn xem cô có gì nào?

- Có những hoa màu gì?

- Các con thấy 2 cây này nh thế nào với nhau?

- Làm thế nào con biết các cây này không bằng nhau?

- Cô đặt 2 cây cạnh nhau các con thấy 2 cây này nh thế nào?

- cây nào cao hơn?

- cây nào thấp hơn/

- Các cây ra hoa rồi kết quả Các con quay lại nhìn xem cây của

lớp mình cũng ra nhiều quả chín rồi ,ai thích quả nào hãy chọn

một quả và mang về chỗ ngồi nhé

- Các con hái đợc quả táo màu gì?

- Chúng mình cùng nhìn xem trong quả táo có điều gì kỳ lạ

nhé?

- các con hãy xếp các cây ra nào

- Các con thấy các cây này nh thế nào?

- Cây nào cao hơn ?

-Cây nào thấp hơn?

- Làm thế nào con biết cây hoa đỏ cao hơn?cây hoa vàng thấp

hơn?

- Chúng mình cùng trồng 2 cây cạnh nhau

- Các con thấy cây nào cao hơn,cây nào thấp hơn?

Hoạt động 3: Luyện tập cũng cố

- * Trò chơi: Thi xem ai nhanh

- Cô nói cao hơn các con giơ cây hoa đỏ,cô nói thấp hơn các

con giơ cây hoa vàng và nói từ cao hơn,thấp hơn nhé

- * Trò chơi trồng cây

- Cô đa 4 hộp sốp để trồng cây,2 hộp trồng cây hoa đỏ cao

hơn,2 hộp đựng cây hoa vàng thấp hơn cho trẻ trồng và nói cao

hơn thấp hơn nhiều lần

* Kết thúc

trẻ chơi gieo hạt trả lời theo ý

Hoa màu vàng và hoa màu đỏ

Hao đỏHoa vàng

trẻ xếp hoa ra

hoa đỏ hoa vàng

trẻ chơi các trò chơi củng cố

Trang 21

Cả lớp hát bài cùng múa vui và đi ra ngoài Hát đi ra ngoài

IV) Hoạt động ngoài trời:

1 Nội dung:

- Quan sát có mục đích: Quan sát, trò chuyện về con Tôm

- Chơi vận động: Chim bói cá rình mồi

- Chơi tự do: Chơi đồ chơi trên sân trờng

a, Quan sát có mục đích: Quan sát, trò chuyện về con Tôm

Cô cho trẻ ra ngoài sân trờng, trẻ hát bài “Bà còng đi chợ trời ma”

đàm thoại và trò chuyện với trẻ

- Các con vừa hát bài hát gì ?

- Bà còng đi đâu?

- Con gì đã đa bà qua quãng đờng đông ?

- Đây là con gì ?

- Con thấy con Tôm có những bộ phận gì ?

- Đây gọi là cái gì của con tôm ?

- Con Tôm có mấy cái càng ?

- Tôm thích ăn gì ?

- Con Tôm có ích lợi gì ?

- Con đợc ăn món ăn gì nấu từ con Tôm ?

- ăn tôm cung cấp cho cơ thể chất gì ?

- Để cơ thể có đầy đủ chất các con cần làm gì ?

b, Chơi vận động: Chim bói cá rình mồi

10 trẻ tham ra chơi Trong đó có 4 trẻ đóng làm chim bói cá, đứng ở 4 góc lớp

Các trẻ khác làm cá bơi ở trong vòng tròn và bơi dần đến chỗ chim bói cá Chim bói cá đứng

im rình mồi Khi cá bơi đến gần chim bói cá nhanh chóng bắt mồi Các con cá phải bơi thật nhanh vào ao của mình Con cá nào bị bói cá bắt phải đứng làm chim bói cá Trò chơi tiếp tục

c Chơi tự do: Chơi đồ chơi trên sân trờng

v Làm quen với tiếng việt

1 Nội dung : Dạy từ - Bơi

Trang 22

- Trẻ nghe hiểu và nói đợc câu “Đây là con gì“, “Con cá biết làm gì ”, “Những con vật sống

d-ới nớc thờng có ở đâu”

- Dạy trẻ phát âm chính xác các câu, từ : Bơi, sông, biển

3 Chuẩn bị :

- Tranh ảnh về Con cá đang bơi, sông, biển

- Một số lô tô cho trẻ chơi

4 Cách tiến hành

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

Cô cho trẻ hát bài “Cá vàng bơi”

đàm thoại và trò chuyện với trẻ

- Các con vừa hát bài hát gì ?

- Bài thơ nói về con gì ?

- Cá là con vật sống ở đâu ?

- Nhờ có cái gì mà con cá bơi đợc dới nớc ?

* Dạy từ Bơi“ ”

Cô cho trẻ quan sát tranh và hỏi trẻ

Bứa tranh vẽ con gì ?

Nếu trẻ trả lời tốt bằng tiếng việt cô có thể sử

dụng các từ đã học trớc đó để nói đợc nhiều câu

hơn

- Cá, tôm, cua sống nhiều ở đâu ?

- ở biển còn có những con gì ?

Khi trẻ nói thạo cô cùng trẻ trò chuyện về thức

ăn, sinh sản của các con vật

Cô cho trẻ đọc bài thơ Nàng tiên ốc“ ”

Trang 23

4 Góc nghệ thuật: Hát múa về chủ đề động vật

VII) Vệ sinh- Ăn - Ngủ

- Cho trẻ xếp hàng rửa mặt, rửa tay Cô kê bàn ăn trẻ giúp cô lấy ghế, khăn lau

- Cô chia cơm, giới thiệu món ăn, mời trẻ ăn, nhắc trẻ ăn hết xuất không rơi vãi, giữ gìn vệ sinh khi ăn

- Cô chuẩn bị chỗ ngủ, nhắc trẻ ngủ không nói chuyện Cô quan sát bao quát trẻ ngủ

VIII) Hoạt động chiều

1 Ôn bài : Tách một nhóm con vật trong phạm vi 4

2 Làm quen bài mới : Hát bài “Cá vàng bơi”

3 Chơi trò chơi đóng kịch : Chú Dê đen

4 Chơi tự chọn:Cho trẻ chơi theo ý thích

IX) Vệ sinh- trả trẻ

- Nêu gơng cuối ngày- Vệ sinh- Chơi tự chọn- Trả trẻ

*Nhận xét cuối ngày

- Cho trẻ xem tranh ảnh về một số con vật sống dới nớc

- Trò chuyện với trẻ về một số con vật, đặc điểm, nơi sống của các con vật sống dới nớc

III) Hoạt động học có chủ định

Âm nhạc

Hát, vận động minh họa bài : "Cá vàng bơi”

-Nghe hát bài: Cái bống

- Trò chơi âm nhạc: Ai đoán giỏi

Trang 24

a Kiến thức:

- Trẻ biết hát thuộc và hát đúng giai điệu bài hát "Cá vàng bơi”

- Trẻ biết vận động theo nhịp điêu bài hát

- Trẻ biết chơi trò chơi "Tai ai tinh”

Nội dung hoạt

động Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

vàng bơi” rất hayHát “Cá vàng bơi và về chỗ ngồi”

- Các con vừa múa hát bài hát gì?

- Bài hát nói về con gì?

- Con cá vàng bơi

- Làm cảnh

Trang 25

- Giới thiệu nội dung bài hát

- Hát lần 2: Kết hợp múa minh hoạ (mời trẻ hởng ứng cùng cô)

- Lần 3: Cô- trẻ múa hát cùng nhạc

Chơi trò chơi

- Cho trẻ chơi trò chơi “Ai đoán giỏi”

- Cô giới thiệu luật chơi, cách chơi cho trẻ

Trẻ chơi

IV) Hoạt động ngoài trời:

1 Nội dung:

- Hoạt động có mục đích: Quan sát tranh cá vàng

- Chơi vận động: Chim bói cá rình mồi

- Chơi tự do: Chơi đồ chơi trên sân trờng

a, Quan sát có mục đích: Quan sát, trò chuyện về con cá vàng

Cô cho trẻ ra ngoài sân trờng, trẻ hát bài “Cá vàng bơi”

đàm thoại và trò chuyện với trẻ

- Các con vừa hát bài hát gì ?

- Bài hát nói về con gì ?

- Con cá là con vật sống ở đâu ?

- Ai có nhận xét về con cá ?

- Con cá vàng có những đặc điểm gì ?

- Cá vàng nuôi để làm gì ?

- Cá thích ăn gì ?

- Cá vàng thờng đợc nuôi ở đâu ?

b, Chơi vận động: Chim bói cá rình mồi

10 trẻ tham ra chơi Trong đó có 4 trẻ đóng làm chim bói cá, đứng ở 4 góc lớp

Trang 26

Các trẻ khác làm cá bơi ở trong vòng tròn và bơi dần đến chỗ chim bói cá Chim bói cá đứng

im rình mồi Khi cá bơi đến gần chim bói cá nhanh chóng bắt mồi Các con cá phải bơi thật nhanh vào ao của mình Con cá nào bị bói cá bắt phải đứng làm chim bói cá Trò chơi tiếp tục

c, Chơi tự do: Chơi đồ chơi trên sân trờng

V.LÀM QUEN TIấ́NG VIậ́T:

ễn cỏc chữ cỏi đó học trong tuần 1.Mục đớch:

-Biết nghĩa và nhận ra cỏc từ đó học

-Núi được cỏc từ, cõu đó họ trong tuần

-Mạnh dạn núi cỏc cõu, từ đó biết bằng tiếng việt

2.Chuẩn bị:

-Tranh vẽ về cỏc con vật như con Cỏ, Tụm, cua, ốc …

3.Tổ chức hoạt động:

Hoạt động của cụ Hoạt động của trẻ

-Cụ con mỡnh cựng chơi trũ chơi "Thi ai nhớ nhanh"

và cỏc con đoỏn xem đú là từ gỡ nhộ:

+ Cụ cho trẻ xem tranh về một số con vật sống dưới

nước, gợi hỏi trẻ để trẻ núi được cỏc từ mà đó học

trong tuần và gợi ý để trẻ núi được những cõu dài

- Con cua cú cỏi g ỡ ?

-Cụ cho trẻ đọc cả lớp, cỏ nhõn

-Sau mỗi lần hỏi trẻ về cỏc hành động vầ đồ dựng

của trẻ cụ cho trẻ đọc luụn theo cả lớp và cỏ nhõn

tựy thuộc vào khả năng của trẻ

+Cho trẻ luyện những cõu dài:

-Đối với những trẻ chưa nắm vững cỏc từ và mẫu

cõu đó học cụ cho trẻ ụn luyện kỹ hơn, đối với

những trẻ đó nắm vững , cụ cho trẻ luyện tập kết

hợp với cỏc từ đó học đó học ở cỏc tuần trước để trẻ

núi nhiều và núi cõu dài hơn

-Cụ cho trẻ hỏt bài “Cỏ vàng bơi"

Trẻ chơi

- Con cỏ-Trẻ đọc

- Con Tụm-Trẻ đọc

- con Cua

- cỏi càng-Trẻ đọc

Trang 27

VII) Vệ sinh- Ăn - Ngủ

- Cho trẻ xếp hàng rửa mặt, rửa tay Cô kê bàn ăn trẻ giúp cô lấy ghế, khăn lau

- Cô chia cơm, giới thiệu món ăn, mời trẻ ăn, nhắc trẻ ăn hết xuất không rơi vãi, giữ gìn vệ sinh khi ăn

- Cô chuẩn bị chỗ ngủ, nhắc trẻ ngủ không nói chuyện Cô quan sát bao quát trẻ ngủ

VIII) Hoạt động chiều

1 Ôn bài : Hát múa các bài đã học

- Giúp trẻ nhu cầu ăn uống,sở thích đi lại,của bản thân bé

- Biết về đặc diểm một số con vât sống trong rừng

b) Chuẩn bị:- Hệ thống câu hỏi đàm thoại với trẻ

- Tranh ảnh trang trí xung quanh lớp phù hợp với chủ đề

c) Tiến hành:- Cô niềm nở với phụ huynh và ân cần đón trẻ vào lớp.

- Cô nhắc trẻ chào cô và cha mẹ để vào lớp

- Hớng cho trẻ cất đồ dùng cá nhân của mình vào tủ nơi quy định

- Trò chuyện với trẻ về một số con vật sống trong rừng mà trẻ biết

- Điểm danh trẻ và chuẩn bị cho trẻ ra tập thể dục sáng

2 Thể dục sáng:

Trang 29

+ Con thấy những con vật này ở đâu?

+ Con có thích xem những con vật này làm xiếc không?

+ Con vật nào hiền lành?

+ Con vật nào hung dữ?

+ Các con vật sông strong rừng cần phải đựơc bảo tồn, không đựơc săn bắt các con vật sống trong rừng

III Hoạt động góc:

Tên góc Nội dung Mục đích Chuẩn bị

Góc phân vai

- Cửa hàng bán các con vật nuôi

và thức ăn động vât

- Bác sỹ thú ý

- Nấu các món

ăn từ động vật

Trẻ biết thể hiện một số hành động của vai chơi

Khi chơi biết thể hiện thái độ đúng với chuẩn mực của vai chơi

Chơi vui vẻ đo

Búp bê

Đồ dùng bác sỹ

Đồ dùng đồ chơi để nấu ănBếp ga, nồi, bát

Đồ dùng bán hàngMột số con giống

Một số sản phẩm của bác nông dân( ngô, sắn, cám, gao )

Góc xây dựng Xây dựng vuờn

bách thú Trẻ biết lắp ghép, sắp xếp tạo thành

vuờn bách thú có chuồng trại, bãi cỏ, hàng rào, hoa

Hàng rào, cây xanh, cây rau, cây hoa, các khối nhựa, gạch,

Trẻ biết tô, vẽ, nặn

về các con vật Tranh ảnh về các con vật nuôi gia đình Bút màu, đất

nặn, giấy, keo, kéo

Tranh con vật cha tô

Góc nghệ

thuật

Hát múa về chủ

đề thế giới động vật

Trẻ biết hát múa các bài hát về con vật

Mũ múa, xắc xô, phách tre

Mũ múa các con vật

Trang 30

1)Thỏa thuận chung:

Cho trẻ hát bài “ Chú voi con ở bản

đôn”

- Bài hát nói về những con gì?

- Những con vật này sống ở đâu?

- Các con biết những con vật gì sống

trong rừng nữa?

- Trong buổi chơi hôm nay các con các

con sẽ tìm hiẻu về các con vật sống

- Góc thiên nhiên con sẽ chơi gì?

-Các con thích chơi ở góc chơi nào thì

rủ bạn về góc chơi đó cùng chơi nhé

- Để buổi chơi vui vẻ khi chơi với nhau

các con phải chơi nh thế nào?

2) Quá trình chơi:

Trẻ về góc chơi, cô quan sát bao quát

trẻ, điều hòa số trẻ chơi ở mỗi góc nếu

thấy không hợp lý

Quan sát trẻ thỏa thuận nội dung chơi,

phân vai chơi giúp đỡ trẻ khi cần thiết

Trong quá trình chơi cô đi đến từng

góc quan sát trẻ chơi xử lý các tình

huống xảy ra

Thấy trẻ cha biết chơi cô nhập vai chơi

chơi cùng trẻ , hớng dẫn trẻ nhập vai

chơi Nếu thấy trẻ chơi nhàm chán cô

mở rộng nội dung chơi cho trẻ hoặc gợi

ý cho trẻ sang nhóm chơi khác Cô bao

quát trẻ suốt quá trình chơi, giúp trẻ

chơi an toàn, đoàn kết

3) Nhận xét:

Gần hết giờ cô đi đến từng góc nhận

xết trẻ chơi Nhận xét về nội dung chơi,

thái độ của trẻ khi chơi, hành động của

vai chơi nh thế nào? Sản phẩm của trẻ

Trang 31

nh thế nào?Trẻ chơi có đoàn kết

- Trẻ nhớ tên bài thơ “ Bác gấu đen và hai chú thỏ” và tên các nhân vật trong bài thơ

- Biết nội dung bài thơ

- Trẻ biết ngoan ngoãn nghe lời ngời lớn

- Tranh minh họa nội dung bài thơ” Bác gấu đen và hai chú thỏ”

- Đàn ghi nhạc đệm bài “gấu trong rừng xanh”

III Tổ chức hoạt động :

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

* Gây hứng thú

- Cho trẻ hát và vận động bài “ Gấu trong rừng xanh” - trò truyện

về nội dung bài hát, về chủ đề - dẫn dắt giới thiệu bài

Trang 32

- Cô vừa kể cho các con nghe câu chuyện gì?

- Bài thơ nói về gì?

- Trong bài thơ có nhng nhân vật nào?

- Bác gấu đã đi đâu và đã gặp chuyện gì?

- Bác gấu đã xin ai để trú, bạn ấy đã nói gì? bác gấu cảm thấy nh

thế nào?

- Lúc này trời ma nh thế nào?

- Bác gấu đã dừng chân trứơc nhà của ai?

- Bạn thỏ trắng đã làm gì?

- Sau đó chuyện gì đã xảy ra với thỏ nâu?

- Bác gấu đã nói gì?

- Vậy bác gấu là ngời nh thế nào?

- Cô cho trẻ nhân xét về các nhân vật trong bài thơ

+ Cô kể câu chuyện lần nữa cho trẻ nghe

*: Chơi trò chơi “ Giúp thỏ xây nhà”

- Cô phát cho trẻ nhiều các khối hình và yêu cầu trẻ đi, chạy

trong đờng hẹp vận chuyển vật liệu làm nhà cho thỏ đội nào đợc

Trang 33

a, Quan sát có mục đích: Trò chuyện về một số con vật sống trong rừng

Cô cho trẻ hát bài “Đố bạn” và trò chuyện với trẻ

- Các con vừa hát bài hát gì ?

- Trong bài hát có nói đến những con gì ?

- Voi, Gấu, khỉ là những con vật sống ở đâu ?

- Các con xem bứa tranh có những con gì ?

- Ngoài ra còn có những con gì sống trong rừng ?

- Các con cần làm gì để bảo vệ những loại động vật này ?

b, Chơi vận động: Sói và Dê

Chọn một trẻ làm “chó sói” ngồi ở góc lớp Các trẻ khác làm dê con đứng ở trong chuồng của mình Khi cô nói các con dê đI kiếm lá non và nớc mát để uống Tất cả các chú dê đI kiếm ăn Khoảng 30 giây “chó sói ” xuất hiện và kêu “hừm hừm” Các chú dê chạy nhanh về chuồng của mìn Nếu chú dê nào không chạy nhanh về chuồng thì sẽ bọi chó soí bắt và phải ra ngoài

1 lần chơi

c, Chơi tự do: Chơi đồ chơi trên sân trờng

v Làm quen với tiếng việt

1 Nội dung : Dạy từ - Con Voi

- Kéo gỗ

- Con Gấu

2 Mục đích :

- Trẻ biết nghĩa của các từ : Con Voi, Kéo gỗ, con Gấu

- Trẻ nghe hiểu và nói đợc câu “Đây là con gì“, “Đây là cái gì”, “Con Voi biết làm gì ”

- Dạy trẻ phát âm chính xác các câu Con Voi, kéo gỗ, Con Gấu

3 Chuẩn bị :

- Tranh ảnh về Con Voi, Con Gấu

- Một số lô tô cho trẻ chơi

4 Cách tiến hành

Nội dung hoạt

động Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

* Gây hứng thú Cô cho trẻ hát bài “Đố bạn”

đàm thoại và trò chuyện với trẻ

- Các con vừa hát bài hát gì ?

- Trong bài hát có những con gì ?

trẻ hát

Trang 34

* Quan sát và

đàm thoại

* Kết thúc

* Dạy từ “Con Voi”

Cô cho trẻ quan sát tranh và hỏi trẻ Bứa tranh vẽ con gì ?

- Đây là con gì?

- Con Voi có cái gì đi trớc ?

- Con Voi là con vật có mấy chân?

- Cô chỉ vào từng tranh và nói “Đây là con Voi ” 3 lần

- Cô gọi một số trẻ lên nhắc lại

- Cả lớp nói từ “Con Voi” 3 lần

- Tập cho trẻ trả lời và đặt câu hỏi “Đây là con gì?

Con Voi biết làm gì ?

* Dạy từ : Kéo gỗ, Con Gấu( Cô tiến hành tơng tự )Nếu trẻ trả lời tốt bằng tiếng việt cô có thể

sử dụng các từ đã học trớc đó để nói đợc nhiều câu hơn

- Con Voi biết làm gì giúp mọi ngời?

1 Góc phân vai: Cửa hàng bán thức ăn động vật, bác sỹ thú y, nấu ăn

2 Góc xây dựng: Xây dựng vờn bách thú

3 Góc học tập: Tô, vẽ, nặn, xem tranh về chủ đề động vật

4 Góc nghệ thuật: Hát múa về chủ đề động vật

VII) Vệ sinh- Ăn- ngủ

- Cho trẻ xếp hàng rửa mặt, rửa tay Cô kê bàn ăn trẻ giúp cô lấy ghế, khăn lau

- Cô chia cơm, giới thiệu món ăn, mời trẻ ăn, nhắc trẻ ăn hết xuất không rơi vãi, giữ gìn vệ sinh khi ăn

- Cô chuẩn bị chỗ ngủ, nhắc trẻ ngủ không nói chuyện Cô quan sát bao quát trẻ ngủ

VIII) Hoạt động chiều

1 Ôn bài : kể chuyện chú dê đen

2 Làm quen bài mới :Xem tranh về các con vật

3 Chơi trò chơi học tập : Tiếng con gì kêu

Trang 35

4 Chơi tự chọn:Cho trẻ chơi theo ý thích

IX) Vệ sinh- trả trẻ

- Nêu gơng cuối ngày- Vệ sinh- Chơi tự chọn- Trả trẻ

* Nhận xét cuối ngày

- Trẻ biết sử dụng các kỹ năng đã học để tô màu các con vật sống trong rừng

- Trẻ biết lựa chon màu sắc và tô màu cho phù hợp

- Tranh ảnh về các con vật sống trong rừng

- Tranh mẫu của cô

- Tranh và bít màu cho trẻ

* Gây hứng thú Cho trẻ hát bài “ Đố bạn”

Cho trẻ xem tranh và trò chuyện về các con vật sống trong rừng

- Cô có tranh gì?

- Những con vật này sống ở đâu?

- Con vật này có bộ lông nh thế nào?

- Hôm nay cô và các con tô màu tranh những con vật này nhé

- Đi cùng cô và hát

- Trẻ đếm

Trang 36

a)Quan sát- đàm thoại vể tranh mẫu của cô:

- Các con xem cô tô đợc những con gì đây?

- Con định tô con vật này nh thế nào?

- Con sẽ chon màu gì?

- Hỏi 2-3 trẻ

- Cô bao quát, quan sát, hớng dẫn trẻ

- Cô gợi ý, hớng dẫn lại cách tô và chon màu cho những trẻ cha tô đợc

- Cho trẻ trng bày sản phẩm của mình lên bàn

- Cho trẻ nhận xét sản phẩm của bạn, của mình

- Con tô đợc những con vật gì?

- Ai có nhận xét những con vật này?

- Con thích sản phẩm của ai nhất?

Cô nhận xét chung cả lớp Cho trẻ hát bài đố bạn” và ra sân chơi

- Trẻ đợc rèn luyện và phát triển vận động đi thăng bằng trên ghế thể dục

- Trẻ biết chơi trò chơi vận động

b Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng khéo léo trên ghế thể dục không bị rơi túi cát trên đầu

- Qua bài tập giúp phát triển tố chất khéo léo và sự thăng bằng cho trẻ

c Thái độ:

Trang 37

- §éng t¸c tay:(Tay1) 4 lÇnTay ®a ra tríc lªn cao

Trang 38

- Cô tập mẫu cho trẻ xem:

+ Lần 1: Cô tập không phân tích động tác + Lần 2: Tập kết hợp phân tích động tác:

“Chuẩn bị”: Cô đứng vào vạch xuất phát, lấy túi cát bớc lên ghế và để túi cát lên

đầu Khi có hiệu lênh “đi” cô đi thẳng về phía trớc giữ đầu thẳng không để túi cát rơi, khi đi hết ghế cô bớc xuống và để túi cát vào rổ sau đó về cuối hàng đứng

- Lần 3 : Cho trẻ tập nối tiếp theo tổ

Sau mỗi lần tập cô nhận xét sửa sai cho trẻ

Hỏi trẻ: Các con vừa tập bài tập gì?

c )Trò chơi vận động.

- Cô giới thiệu tên trò chơi: Mèo và chim sẻ

- Cô giới thiệu cách chơi

- Cho trẻ nhận vai chơi

- Cho trẻ chơi

- Cô quan sát và nhận xét trẻ chơi

*) Hôm nay các con tập bài tập gì?

Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 phút và chuyển hoạt động

Trẻ lên tập thử

Trẻ tập

Trẻ chơi trò chơi

Trẻ đi lại nhẹ nhàng

IV) Hoạt động ngoài trời:

Trang 39

a, Quan sát có mục đích: Quan sát, trò chuyện về con Voi

Cô cho trẻ hát bài “Chú voi con ở bản đôn” và trò chuyện với trẻ

- Các con vừa hát bài hát gì ?

- Trong bài hát có nói về con gì ?

- Voi là những con vật sống ở đâu ?

- Các con xem bứa tranh có những con gì ?

- Voi giúp ích gì cho con ngời ?

- Các con cần làm gì để bảo vệ những loại động vật này ?

b, Chơi vận động: Sói và Dê

Chọn một trẻ làm “chó sói” ngồi ở góc lớp Các trẻ khác làm dê con đứng ở trong chuồng của mình Khi cô nói các con dê đI kiếm lá non và nớc mát để uống Tất cả các chú dê đI kiếm ăn Khoảng 30 giây “chó sói ” xuất hiện và kêu “hừm hừm” Các chú dê chạy nhanh về chuồng của mìn Nếu chú dê nào không chạy nhanh về chuồng thì sẽ bọi chó Sói bắt và phải ra ngoài

1 lần chơi

c, Chơi tự do: Chơi đồ chơi trên sân trờng

v Làm quen với tiếng việt

1 Nội dung : Dạy từ - Con Hổ

- Con S tử

- Con Cáo

2 Mục đích :

- Trẻ biết nghĩa của các từ : Con Hổ, Con S tử, con Cáo

- Trẻ nghe hiểu và nói đợc câu “Đây là con gì“, “Đây là cái gì”, “Con Hổ thích ăn gì”

- Dạy trẻ phát âm chính xác các câu Con Hổ, Con S tử, con Cáo

3 Chuẩn bị :

- Tranh ảnh về Con Hổ, con s tử, con Cáo

- Một số lô tô cho trẻ chơi

4 Cách tiến hành

Nội dung hoạt

động Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

* Gây hứng thú Cô cho trẻ hát bài “Đố bạn”

đàm thoại và trò chuyện với trẻ trẻ hát

Ngày đăng: 14/04/2017, 13:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w