1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Số học 6 chương III

2 5,9K 66
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương III
Chuyên ngành Số học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức trọng tâm: - Mở rộng khái niệm phân số, phân số bằng nhau.. - Tính chất cơ bản của phân số.. - Kỹ năng thực hiện các phép toán: cộng, trừ, nhân, chia phân số.. - Tính chất của

Trang 1

đề cơng ôn tập chơng III – số học 6 số học 6

Thời gian kiểm tra: Tiết 1 (ngày 10/4/2008)

I Kiến thức trọng tâm:

- Mở rộng khái niệm phân số, phân số bằng nhau

- Tính chất cơ bản của phân số

- Kỹ năng thực hiện các phép toán: cộng, trừ, nhân, chia phân số

- Tính chất của các phép toán: cộng, nhân các phân số

II Nội dung ôn tập:

A Phần lý thuyết:

1) Thế nào là hai số đối nhau? Cho ví dụ?

2) Thế nào là hai số nghịch đảo? Cho ví dụ?

3) Phát biểu quy tắc và viết dạng tổng quát của phép cộng hai phân số

4) Phát biểu và viết dạng tổng quát của:

a) Phép trừ hai phân số

b) Phép nhân hai phân số c) Phép chia hai phân số

5) Phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất của phép cộng và phép nhân hai phân số

B Phần bài tập:

1 Phần trắc nghiệm:

Bài 1: Chọn đáp án đúng:

1)

5

3

biểu diễn dới dạng phần trăm là:

2) Số nghịch đảo của

5

2 là:

a)

5

2

b) 5

2

c) 2

5

d) 2

5

 3) Số đối của

5

2 là:

a)

5

2

b) 5

2

c) 2

5

d) 2

5

Bài 2: Điền chữ Đ vào ô trống nếu khẳng định là đúng và chữ S nếu là sai:

a)

b

a b

a b

b

a b

a b

a b

a

c)

b

a b

a 

m b

m a d b

c a n

m d

c b

a

e)

d b

c a d

c b

a

d b

c a d

c b

h)

b

c a c

e

a

b

c a b

a :

2 Phần tự luận:

Bài 1: Tính nhanh:

a)

15

8 9

4 15

7 9

4

b)

25

9 4

5 25

16 4

 c)

4

5 23

12 2 14

9 23

11

15

8 27

14 3 15

7 27 13

Trang 2

e) 

4

1 5 7

5 2 4

1

11

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a)

20

21 : 5

7 9

16

4

 0 , 4 5

3

2 2

3 3

1 3

1 2

c)

4

1 2 : 4

1 9

4

1 : 5

3 1 8

1 3 5

4 2

3

1 1 5

1 1 : 15

32

g) 0,2

5

1 1 : 3

2 5

2 36

15

h)

47

24 25 , 0 15

8 75 , 0 15

13

20

9 8

3 : 8

3 1 28

25 1 4

3 4 : 5

Bài 3: Tìm x:

a)

2

1 1 15

1 3

:

7

4

12

5 x 2

1 x 3

2

3

1 7 x 4

1

5

4 5

2 1 10

19 : x 10

3

3 Một số bài tham khảo:

Bài 1: Tìm tất cả các số nguyên n để

4 n 5

5 n 4

có thể rút gọn đợc

Bài 2: Tính:

61 59

4

9 7

4 7 5

4

Bài 3: So sánh hai phân số:

5217

3774 và

7000 10

5 2

10 33

3 3

3

Bài 4: Tính: S =

10 9 8

1

4 3 2

1 3

2 1

1

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w