1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giaoans lý 8 kỳ 2

28 395 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Chuẩn bị GV: Sơ đồ nội dung tiết học HS: Nghiên cứu bài 26 sgk/ Hãy nêu năng suất toả nhiệt của các nhiên liệu trong bảng?. các con số?Hãy so sánh năng suất toả nhiệt của hiđrô với

Trang 1

- Phát biểu đợc định nghĩa năng suất toả nhiệt.

- viết đợc công thức tính nhiệt lợng do nhiên liệu đốt cháy toả ra

- Nêu tên và đơn vị của các đại lợng có trong công thức

Thái độ:

- Yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị

GV: Sơ đồ nội dung tiết học

HS: Nghiên cứu bài 26 sgk/

Hãy nêu năng suất toả

nhiệt của các nhiên liệu

trong bảng?

Giải thích ý nghĩa

-Lấy 1 số ví dụ khác và ghi vào vở

Trang 2

các con số?

Hãy so sánh năng suất

toả nhiệt của hiđrô với

năng suất tả nhiệt của

các nhiên liệu khác?

TB: Hiện nay nguồn

nhiên liệu tự nhiên đang

cạn kiệt và các nhiên

liệu này khi chay toả ra

nhiều khí gây ô nhiễm

môi trờng nên con ngời

đang hớng tới những

nguồn năng lợng khác

nh năng lợng nguyên tử ,

mặt trời,điện …

`Gọi 1HS nêu lại ĐN

NSTN của nhiên liệu

Vậy nếu đốt cháy hoàn

toàn một lợng m kg

nhiên liệu có năng suất

ntoả nhiệt q thì nhiệt

l-ợng toả ra là bao nhiêu?

Gợi ý:

Năng suất toả nhiệt của

1 nhiên liệu là q(J/ kg),

ý nghĩa 1kg nhiên liệu

đó đốt cháy hoàn toàn

toả ra nhiệt nhiệt lợng

q(J)

Vậy có m nhiên liệu đó

đốt cháy hoàn toả ra

nhiệt lợng Q =?

Gọi 1HS trả lời C1

Nhận xét

giải thích

-Ta thấy: Năng suất toả

nhiệt của hiđrô là 120.10

6 J/ kg lớn hơn rất nhiều năng suất toả nhịêt của các nhiên liệu khác

- 1 HS nêu

định nghĩa

- Nghe gv gợi

ý sau dó thiết lập công thức tính Q

Q = q.m

- 1 HS nêu ý nghĩa các

đại lợng có trong công thức

III/ Công thức tính nhiệt lợng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra

Q = q m

III/ Vận dụngC1

Dùng bếp than có lợi hơn vì năng suất toả

Trang 3

-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng.

-Chữa bài nếu sai

Ghi bài tập về nhà

nhiệt của bếp than lớ hơn củi Ngoài ra dùng than đơn giản, tiện lợi hơn củi, dùng than còn góp phần bảo vệ rừng …

C2

Q1= q.m = 10 106 15 = 150.106 (J)

Q2 = q.m = 27.106 15 = 405 106 ( J)Muốn có Q1 cần có

10 44

10 150

= q Q

= 341 kg dầu hoảMuốn có Q2 cần có:

10 44

10 405

= q Q

= 9,2 kg dầu hoả

NS:

Trang 4

- Phát biểu định luật bảo toàn va chuyển hoá năng lợng.

- Dùng định luật để giải thích 1 số hiện tợng

II/ Chuẩn bị

GV: -Bảng phụ ghi bảng 27.1; 27.2 sgk

-Sơ đồ nội dung tiết học

HS: Nhgiên cứu bài 7 sgk

III/ Tiến trình trên lớp

1, ổn định

2, kiểm tra

Khi nào vật có cơ năng? cho ví dụ các dạngcơ năng?

Nhiệt năng là gì? Nêu các cách làm thay đổi nhiệt năng?

Lần lợt nhận xét các câu trả lời của bạn

Nhận xét;

Cơ năng và nhiệt năng

có thể truyền từ vật này sang vật khác

I, Sự truyền cơ năng , nhiệt năng từ vật này sang vật khác

C1

-Hòn bi truyền cho miếng gỗ

-Miếng nhôm truyền nhiệt cho cốc nớc

-Viên đạn truyền cơ năng và nhiệt năng cho nớc biển

II, Sự chuyển hoá giữa các dạng cơ năng, giữa

Trang 5

Rút kinh nghiệm trong

quá trình HS trong quá

YC HS nêu ví dụ minh

hoạ sự bảo toàn năng

l-ợng trong các hiện tl-ợng

cơ và nhiệt

Hãy nêu phần kiến thức

cần ghi nhớ trong bài?

Phát hiện sai sót cho HS

HS nghiên cứu thảo luận nhóm tìm câu trả lời cho C2

Sau đó cử đại diện nhóm lên điền vào bảng 27.2

- Nhận xét:

Động năng có thể chuyển hoá thành thế năng và ngợc lại.Cơ

năng có thể huyể hoá

thành nhiệt năng và

ng-ợc lại

- Ghi đinh luật vào vở

- Nêu các ví dụ minh hoạ

1HS nêu các nội dung vừa đợc học

-Khi con lắc chuển

động từ B đến C động năng đã chuyển hoa dần thành thế năng

-Cơ năng của tay đã chuyển hoá thành nhiệt năng của miếng kim loại

-Nhiệt năng của không khí và hơi nớc đã chuyển hoá thành cơ năng của nút

III, Sự bảo toàn năng ợng trong các hiện tợng cơ và nhiệt

gỗ, máng trợt và không khí xung quanh

Trang 6

Ghi bài tập về nhà.

C6

Trong hiện tợng về dao

động của con lắc, con lắc chỉ dao động trong 1 thời gian ngắn rồi dừng lại ở vị trí cân bằng Một phần cơ năng của con lắc đã chuyển hoá thành nhiệt năng làm nóng con lắc và không khí xung quanh

Trang 7

ND:

Tiết 33

động cơ nhiệt

Trang 8

- Giải đợc các bài tập đơn giản về động cơ nhiệt.

- Có thái độ yêu thích môn học, thấy đợc ý nghĩa thực tế của bộ môn vật lý

-Phát biểu nội dung định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng?Tìm ví dụ

về sự biểu hiện của định luật này?

Ví dụ:

Động cơ xe máy ,ôtô,tàu thuỷ,máy bay …

-động cơ đốt trong có

sử dụng nhiên liệu là xăng, dầu ma dút,…

I/động cơ nhiệt là gì?

Trang 9

cháybên trong hay bên

ôtô,xe máy ,tàu thuỷ, tàu hoả,…

Ghi sơ đồ tổng hợp vào vở

HS chú ý lắng nghe GV Giới thiệu về cấu tạo

động cơ nổ 4 kì, để hgi nhớ tên của các bbộ phận để gọi tên chung

h Ghi 4 kì hoạt động vào vở

II/ Động cơ nổ 4 kì

-Kì thứ nhất: Hút-Kì thứ hai: Nén-Kì thứ ba:Nổ-Kì thứ t: Xả

+Trong 4 kì chỉ có kì thứ

ba động cơ sinh công.+ Các kì khác, động cơ

Trang 10

Viết ý nghĩa các đại ợng có trong công thức.

l-HS nghiên cứu, lần lợt trả lời từ C3 đến C5

Nhận xét chữa bài vào vở

chuyển động nhờ đà của vô lăng

III/ Hiệu suất của động cơ nhiệt

C2

H = QA

- A: là công mà động cơ nhiệt thực hiện đợc(J)-Q: Nhiệt lợng toả ra do nhiên liệu bị đốt cháy(J)

IV/ Vận dụngC3

Các máy cơ đơn giản đã học ở lớp 6 không phải

là động cơ nhiệt vì trong

đó không có sự biến đổi

từ năng lợng của nhiên liệu bị đốt cháy thành cơ năng

C5

Động cơ nhiệt có thể gây ra nhữnh tác hại đối với môi trờng sống của chúng ta: tiếng ồn,khí thải gây ô nhiễm môi tr-ờng,tăng nhiệt độ khí quyển,…

Trang 18

- Tìm đợc ví dụ trong thực tế về sự dẫn nhiệt.

- So sánh đợc tính dẫn nhiệt của chất rắn,chất lỏng,chất khí

Trang 19

- Thực hiện đợc thí nghiệm về sự dẫn nhiệt, các thí nghiệm chứng tỏ tính dẫn nhiệt kém của chất lỏng,chất khí.

- Bảng phụ sơ đồ nội dung dạy học

HS: Nghiên cứu bài 22 sgk/77

Trang 20

HS làm thí nghiệm theo nhóm.

Quan sát hiện tợng, thảo luận nhóm trả lời

từ câu C1 đến câu C3

Tiết 26 Dẫn nhiệtI/ Sự dẫn nhiệt

C1Nhiệt đã truyền đến sáp làm cho sáp nóng lên và chảy ra

C2

Theo thứ tự từ a đến b, rồi c,d,e

C3

Nhiệt đợc truyền từ đầu

A đến đầu B của thanh

đồng

+,Dẫn nhiệt:

Sự truyền nhiệt năng từ phần này sang phần khác của vật

Trang 21

- Nhận biết đợc dòng đối lu trong chất lỏng và chất khí.

- Biết sự đối lu xảy ra trong môi trờng nào và không xảy ra trong môI ờng nào?

tr Tìm đợc ví dụ thực tế về bức xạ nhiệt

- Nêu đợc tên hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn, chất lỏng chất khí, chân không

Kĩ năng:

-Lắp đặt thí nghiện theo hình vẽ, sử dụng khéo léo dụng cụ dễ vỡ

Thái độ : Trung thực, hợp tác hoạt động nhóm

- Chuẩn bị dụng cụ thí nhgiệm theo nhóm

- Nghiên cứu sgk bài 23

Trang 22

-Quan sát hiện tợng xảy

ra khi đun nóng ở đáy cốc thủy tinh phía đặt thuốc tím

-Các nhóm thảo luận trả

lời các câu hỏi từ C1 đến C3

Tiếp tục làm TN hình 23.3 theo nhóm trả lời C4

Hiện tợng: Khói hơng chuyển thành dòng

Nghiên cứu trả lời lần

l-ợt C5,C6

C1

Di chuyển thành dòng.C2

Lớp nớc ở dới nóng lên trớc, nở ra trọng lợng riêng của nó trở nên nhỏ hơn trọng lợng riêng của lớp nớc lạnh ở trên Do

đó lớp nớc nóng nổi lên còn lớp nớc lạnh chìm xuống tạo thành dòng

đối lu

C3

Nhờ nhiệt kế ta thấy toàn bộ nớc trong cốc đã nóng lên

C4.Giải thích nh C2

C5

Để phần nớc nóng lên

tr-ớc đi lên( vì d giảm)Phần ở trên cha đợc đun nóng đi xuống tạo thành dòng đối lu

C6

Không, vì trong chân không cũng nh trong chất rắn không thể tạo thành các dòng đối lu.II/ Bức xạ nhiệt

1, Thí nghiệm

C7

Trang 23

Làm TN hình 23.4, 23.5

Y/C HS quan sát, mô tả

hiện tợng xảy ra

Cho HS thảo luận nhóm

Hãy tóm tắt nội dung

kiến thức trong bài hôm

A về phía đầu B

+,Lấy miếng gỗ chắn giữa nguồn nhiệt và bình cầu, thấy giọt nớc màu dịch chuyển trở lại đầu A

Cả lớp thống nhất câu trả lời

Cá nhân suy nghĩ lần lợt trả lời từ C10 đến C12

1 HS đọc phần ghi nhớ sgk/82

Không khí trong bình đã nóng lên và nở ra

C8

Không khí trong bình đã lạnh đi.Miếng gỗ đã nhăn không cho nhiệt truyền từ đèn sang bình.Điều này chứng tỏ nhiệt đã truyền từ đèn

đến bình theo đờng thẳng

C9

Để tăng khả năng hấp thụ tia nhiệt

+, Bức xạ nhiệt:

Truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng

IV/ Vận dụng

C10

Để tăng khả năng hấp thụ nhiệt

Ghi nhớ (sgk/82)

NS:

Trang 24

Tiết 28

Kiểm tra

I/ Mục tiêu

- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của học sinh

- Hs ôn lại đợc hệ thống kiến thức vừa học

- Rèn kĩ năng giải các bài tập trắc nghiệm và bài tập định tính

- HS tự đánh giá năng lực bản thân

II/ Chuẩn bị

GV: Đề kiểm tra 1 tiết

HS : Ôn tập, chuẩn bị giấy kiểm tra

III/ Tiến trình trên lớp

1, ổn định

2, Kiểm tra

Câu1

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

1, Khi các nguyên tử phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh nên thì đại ợng nào sau đây tăng lên

Trang 25

D.ở các chất lỏng,chất khí và chất rắn.

Câu2

Tại sao về mùa lạnh khi sờ vào miếng đồng ta cảm thấy lạnh hơn khi sờ vào miếng gỗ?Có phải vì nhiệt độ củ đồng thấp hơn của gỗ không?

Câu3

Tính công suất của 1 ngời đi bộ, nếu trong 1 giờ ngời đó đi 10 000 bớc mà mỗi bớc cần một công là 40J

3, Đáp án và biểu điểm

Câu1

Mỗi ý trả lời đúng cho 0,5 đ

1,D 2,C 3, B 4,C

Câu 2 Trả lời đúng, lý luận chặt chẽ cho 3đ Câu 3 A = 10 000.40J = 400 000J (1đ)

t = 2.3 600 = 7 200s (1đ)

P = = 55 , 55 W 7200 400000 = t A (3đ)

Lu ý: kèm theo các câu trả lời đúng

4, Thu bài, rút kinh nghiệm giờ kiểm tra

Trang 26

- Rèn kĩ năng tổng hợp khái quát hóa.

Thái độ: Nghiêm túc trong học tập

II/ Chuẩn bị

GV: -Dụng cụ thí nghiệm bài 24 trong phòng thiết bị

- Sơ đồ nội dung bài học

HS : Mỗi nhóm 3 bảng kết quả TN 24.1,24.2,24.3 vào bảng nhóm

nhiều hay ít phụ thuộc

vào những yếu tố nào?

đến 3 dự đoán:

- Khối lợng của vật

- Độ tăng nhiệt độ của vật

- Chất cấutạo nên vật

I Nhiệt lợng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Trang 27

Để kiểm tra sự phụ

thuộc của nhiệt lợng vào

1 trong 3 yếu tố đó ta

phải tiến hành thí

nghiệm nh thế nào?

Y/C HS tiến hành TN

kiểm tra sự phụ thuộc

của nhiệt lơng vào khối

tố cần kiểm tra cho thay

đổi còn 2 yếu tố kia giữ

nguyên

Tiến hành TN theo nhóm

Các nhóm phân tích kết quả TN ở bảng 24.1, thống nhất ý kiến ghi vào bảng trên

-Cử đại diện nhómtham gia thảo luận trên lớp để hoàn thành C1,C2

-Làm TN,thảo luận và phân tích kết quả vào bảng 24.2,

-Nghe HD trả lời C3 dến C5

1, Quan hệ giữa nhiệt ợng cần thu vào để nóng lên và khối lợng của vật

l-C1

Độ tăng nhiệt độ và chất làm vật phẩi giữ giống nhau,khối lợng khác nhau

+, Kết luận:

C2

Qua thí nghiệm trên có thể kết luận: Khối lợng càng lớn thì nhiệt lợng thu vào càng lớn

2, Quan hệ giữa nhiệt ợng cần thu vào để nóng lên và độ tăng nhiệt độ.C3

l-Phải giữ khối lợng và chất làm vật phảI giống nhau.Vậy 2 cốc phải dùng cùng 1 lợng nớc.C4

Phải cho độ tăng nhiệt

độ khác nhau.Vậy phảI

để cho nhiệt độ cuối của

2 cốc khác nhau bằng cách chơthì gian dun khác nhau

+, Kết luận:

C5

Độ tăng nhiệt độ càng lớn thì nhiệt lợng thu vào càng lớn

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình động cơ nổ 4 kì - giaoans lý 8 kỳ 2
nh động cơ nổ 4 kì (Trang 9)
Hình vẽ 23.6 sgk/82. - giaoans lý 8 kỳ 2
Hình v ẽ 23.6 sgk/82 (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w