1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giới hạn một bên

17 6,8K 61
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới hạn một bên
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 482,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ Phân biệt đn giới hạn một bên của hàm số với đn giới hạn của hàm số.. Tìm hiểu các quy tắc tìm giới hạn vô cực trinh bày ở §6.

Trang 1

Tính các giới hạn sau:

2

4

4

x

a

x

→−

1

x

x b

→+∞

− + Giải:

2

4

) lim

4

x

a

x

→−

+

( ) ( )

4

lim

4

x

x

→−

= + lim4( 1 ) 5

x x

→− − = −

2

1 ) lim

x

x b

→+∞

− +

2

1 1 lim

2

x

x

x x

→+∞

=

− +

1 2

Trang 2

2 Giới hạn vô cực:

Định nghĩa 1

Định nghĩa 2

Nhận xét

Trang 3

Đề bài: Tìm bằng đn giới hạn của hàm số.

2

2 lim

2

x

x x

− Giải:

Xét hàm số: ( ) 2

2

x

f x

x

=

− Với mỗi dãy (xn) sao cho xn ≠ 2, (∀n ∈ N*) và lim xn = 2

Ta lập dãy số ( ( ) ) ( ) 2

2

n

n

x

x

=

2

n

x

x

Ta có:

2

2

2

x

x x

Vậy:

baimoi

Với mỗi dãy (xn) sao cho xn ≠ 2, (∀n ∈ N*) và lim xn = 2

Trang 4

Định nghĩa 1: Giới hạn bên phải của hàm số tại điểm x0

Giả sử hàm số f xác định trên khoảng (x0; b)

x0 b ( )

( )

0

lim

( )

0 0

x b





Định nghĩa 2: Giới hạn bên trái của hàm số tại điểm x0

Giả sử hàm số f xác định trên khoảng (a; x0)

a x0 ( )

( )

0

lim

( )

0 0

a x





Trang 5

( )

0

lim

+

( )

0 0

x b



⇔ 



( )

0

lim

( )

0 0

a x



⇔ 



Nhân xét:

1) Ta thấy ngay: ( )

0

lim

( )

0

lim

x x f x L

2) Ta thừa nhận: Nếu

3) Các định lí 1 và định lí 2 trong §4 vẫn đúng khi thay

+ 0

bởi x x hoặc x

x x f x x x f x L

ĐN 1:

ĐN 2:

dli12§4

Trang 6

Ví dụ 1: (sgk.tr 156) Gọi d là hàm dấu

( )

( ) ( ) 0 ( )

1

với x < 0

0 với x = 0

1 với x > 0

x

d x

= 



Giải

( )

Với , ta có d x x < = − Do đó: lim0 ( ) lim0 ( ) 1 1

x d x x

( )

0

lim

Tương tự:

x + d x

xd x x + d x

( )

0

x→ + =

( )

0

lim

nên: không tồn tại

x d x

Trang 7

(H1): Tìm giới hạn bên phải, giới hạn bên trái và giới hạn (nếu cĩ)

của hàm số:

với

với x -1

f x

x

 < −

= 

Giải:

( )3

3 1

x x

1

+

( )

1

x f x

→−

( )

1

lim

xf x

( )

1

lim

x + f x

Ta cĩ:

Trang 8

2 Giới hạn vô cực:

+ Các đ.nghĩa: ( )

0

x xf x

0

x xf x

0

x x f x

+

( )

0

lim

x x f x

+

→ = −∞ được phát biểu tg tự như đ.n 1 và đ.n 2 mục 1

+ N.xét 1 và n.xét 2 của mục 1 vẫn đúng đối với giới hạn vô cực

Ví dụ 2: (sgk.tr 157)

a) Ta có:

0

1

x→ − x = −∞

0

1

x→ + x = +∞

x→ − xx→ + x nên: không tồn tại

0

1 lim

xx

b) Ta thấy ngay: do đó

0

1

xx = +∞

x→ − x = x→ + x = +∞

2

1 lim

2

Tìm

x→ − − x

(H2)

0

1 lim ? ,

đn&nx

Trang 9

2 Giới hạn vơ cực:

(H2)

2

1 lim

2

Tìm

x→ − − x

2

1 lim

2

x→ − x = +∞

( ) , ( ; 2 )

1

2

n n

với mọi dãy x x

n

n

x

x

∈ −∞

Trang 10

2 ) lim

x

a

+

+

2

5 4 1

) lim

x

c

+

→ −

+ + +

2 2

1

a

+

1 1

x

x x

+

+

( ) ( )

( )

2

1

c

( )

( )

4 1

1

x

x

+

→ −

Trang 11

( ) 2 | | 1 ,2 2

f x

− ≤ −



= 

+ > −



Giải:

( ) ( )

( ) ( )

( ) ( ) 2 ( )

x

xf x x + f x f x

→−

Tìm (nếu có)

x + f x x + x

( )

2

x f x

Trang 12

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Phân biệt đn giới hạn một bên của hàm số với đn giới hạn của

hàm số

Thực hành giải các bài tập SGK.trang 158, 159

Tìm hiểu các quy tắc tìm giới hạn vô cực trinh bày ở §6 SGK.TR 160

Trang 13

( )

0

lim

( )

0 0

x b





( )

0

lim

( )

0 0

a x



⇔ 



Nhân xét:

1) Ta thấy ngay: ( )

0

lim

x x f x x x f x L

( )

0

lim

x x f x L

2) Ta thừa nhận: Nếu ( ) ( )

ghvocuc

ĐN 1 & 2:

Trang 14

ĐỊNH LÍ 1:

( )

0

lim

x x f x L

0

x x g x M L M

Giả sử: và Khi đĩ:

( ) ( ) 0

x x

0

x x

( ) ( ) 0

x x

( ) ( ) 0

x x

( ) 0

lim ; c: hằng số

0

lim

x x f x L

Giả sử: khi đĩ:

( ) 0

) lim | | | | ;

x x

0

3 3

x x

( ) 0 \{ }0 ,

c) Nếu f x ≥ với mọi xJ x trong đó J là một

,

0

Trang 15

( )

0

lim

( )

0 0

x b





( )

0

lim

( )

0 0

a x



⇔ 



Nhân xét:

1) Ta thấy ngay: ( )

0

lim

x x f x x x f x L

( )

0

lim

x x f x L

2) Ta thừa nhận: Nếu ( ) ( )

ghvocuc

ĐN 1 & 2:

Trang 16

Định nghĩa 1: Giới hạn bên phải của hàm số tại điểm x0

Giả sử hàm số f xác định trên khoảng (x0; b)

x0 b ( )

( )

0

lim

( )

0 0

x b





Định nghĩa 2: Giới hạn bên trái của hàm số tại điểm x0

Giả sử hàm số f xác định trên khoảng (a; x0)

a x0 ( )

( )

0

lim

( )

0 0

a x





Trang 17

Nhân xét:

1) Ta thấy ngay: ( )

0

lim

x x f x x x f x L

( )

0

lim

x x f x L

2) Ta thừa nhận: Nếu ( ) ( )

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w