1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bo de thi violympic toan lop 6 nam 2015 2016

41 335 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 494,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một phép chia, nếu ta gấp đôi số chia thì thương của phép chia cũ gấp .... lần so với thương của phép chia mới.. Diện tích ΔABC gấp diện tích ΔBIJ số lần là:... Nếu ta gạch bỏ các

Trang 1

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 1 NĂM 2015 - 2016

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Trong một phép chia, nếu ta gấp đôi số chia thì thương của phép chia cũ gấp lần

so với thương của phép chia mới

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h 20 phút sau người thứ hai cũng đi

từ A đến B với vận tốc 36km/h và đến B sau người thứ nhất 5 phút

Chiều dài quãng đường AB là: km

Câu 1.9:

Tỉ số của hai số là 7/12, cộng thêm 10 vào số thứ nhất thì tỉ số của chúng là 3/4 Tổng củahai số là:

Câu 1.10:

Trang 2

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Lúc 8 giờ một người đi từ A và đến B lúc 12 giờ Lúc 8 giờ 30 phút người thứ hai cũng đi

từ A và đến B lúc 11 giờ 30 phút Người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất lúc: giờ

Bài 2: Đi tìm kho báu

Trang 3

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 1.1: 2

Câu 1.2: 12

Câu 1.3: 7Câu 1.4: 2

Câu 1.5: 18Câu 1.6: 15

Câu 1.7: 16Câu 1.8: 45

Câu 1.9: 95Câu 1.10: 10

Trang 4

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Bài 2:

Câu 2.1: 79

Câu 2.2: 79

Câu 2.3: 37, 38, 39, 40Câu 2.4: 2

Trang 5

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 1.7:

Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy điểm I, trên cạnh BC lấy điểm J sao cho AB = 2AI,

AC = 3CJ Diện tích ΔABC gấp diện tích ΔBIJ số lần là:

Trang 6

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 30 là:

Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Trang 7

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Bài 1:

Câu 1.1: B

Câu 1.2: A

Câu 1.3: BCâu 1.4: C

Câu 1.5: ACâu 1.6: B

Câu 1.7: DCâu 1.8: A

Câu 1.9: ACâu 1.10: A

Bài 2:

Câu 2.1: 39

Câu 2.2: 8

Câu 2.3: 998Câu 2.4: 6

Câu 2.5: 3021Câu 2.6: 10

Câu 2.7: 30Câu 2.8: 20

Câu 2.9: 6Câu 2.10: 10

Trang 8

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 3 NĂM 2015 - 2016

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )

Trang 9

10 môn Toán lớp 6A đạt được trong học kì 1 là:

Trang 10

Câu 1.5: 450Câu 1.6: 30

Câu 1.7: 3294Câu 1.8: 100

Câu 1.9: 4126Câu 1.10: 719

Bài 2:

Câu 2.1: 1017 Câu 2.2: 3 Câu 2.3: 245 Câu 2.4: 53200 Câu 2.5: 2

Câu 2.6: (1) = (16); (2) = (11); (3) = (15); (4) = (7); (5) = (14); (6) = (10); (8) = (18); (9) = (17); (12)

= (20); (13) = (19)

Trang 11

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 4 NĂM 2015 - 2016

Tuổi Mẹ gấp 2 lần tuổi con sau:

Trang 13

Tổng của hai số bằng 78293 Số lớn trong hai số đó có chữ số hàng đơn vị là 5, chữ số hàng chục là

1, chữ số hàng trăm là 2 Nếu ta gạch bỏ các chữ số đó đi thì ta được một số bằng số nhỏ Vậy sốnhỏ trong hai số đó là:

Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng và hai điểm D, E không thuộc đường thẳng đi qua ba điểm A; B;

C Cứ qua hai điểm trong số 5 điểm trên ta vẽ một đường thẳng

Câu 1.5: ACâu 1.6: A

Câu 1.7: ACâu 1.8: C

Câu 1.9: CCâu 1.10: A

Trang 14

Bài 2:

Câu 2.1: 20Câu 2.2: 15Câu 2.3: 50Câu 2.4: 800Câu 2.5: 101Câu 2.6: 5Câu 2.7: 47Câu 2.8: 50Câu 2.9: 78Câu 2.10: 2Bài 3:Câu 3.1: BCâu 3.2: DCâu 3.3: DCâu 3.4: ACâu 3.5: DCâu 3.6: C

Trang 15

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 5 NĂM 2015 - 2016

Bài 1: Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( )

Trang 16

Câu 1.9:

Số 162 có tất cả ước

Câu 1.10:

Tổng 5 số nguyên tố đầu tiên là:

Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ

Từ nào sau đây có tập hợp các chữ cái gồm 5 phần tử?

A Sông Sài Gòn B Sông Hồng C Sông Mê Kông D Sông Đồng Nai

Câu 2.9:

Khi chia một số cho 48 được số dư là 41 Nếu chia số đó cho 16 thì số dư là:

Trang 17

Câu 1.6: 3

Câu 1.7: 3Câu 1.8: 5Câu 1.9: 10

Câu 2.5: BCâu 2.6: A

Câu 2.7: BCâu 2.8: B

Câu 2.9: DCâu 2.10: C

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 6 NĂM 2015 - 2016

Trang 18

Giá trị của biểu thức: P = 23.17 - 23.14 là:

Trang 19

Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"

Có bao nhiêu số nguyên tố có hai chữ số trong đó có một chữ số 1?

Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Câu 1.5: DCâu 1.6: D

Câu 1.7: CCâu 1.8: C

Câu 1.9: DCâu 1.10: D

Bài 2:

Câu 2.1: 0

Câu2.2: 100008

Câu 2.3:8Câu 2.4: 997

Câu 2.5: 3Câu 2.6: 5

Câu 2.7: 1; 2; 4Câu 2.8: 12

Câu 2.9: 960Câu 2.10: 7

Bài 3:

Trang 20

Câu 3.1: 4 Câu 3.2: 6 Câu 3.3: 72 Câu 3.4: 32 Câu 3.5: 407

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 8 NĂM 2015 - 2016

Bài 1: Cóc vàng tài ba

Câu 1.1:

Hai tổ công nhân cùng may một số lượng áo như nhau trong khoảng từ 200 đến 300 chiếc áo Biếtmỗi công nhân tổ 1 may 26 chiếc áo, mỗi công nhân ở tổ hai may 20 chiếc áo Số áo mỗi tổ phảimay là:

Số các số tự nhiên có ba chữ số là bội của 5 được lập từ 4 chữ số 1; 3; 4; 5 là:

Không có chữ số nào được lặp lại trong mỗi số

Câu 1.8:

Trang 21

Số các số tự nhiên chia hết cho 3 và 4 trong khoảng từ 100 đến 200 là:

Số nhỏ nhất có dạng 56x3y chia hết cho cả 2 và 9 là:

Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Câu 3.1:

Cho đoạn thẳng AB = 6cm Trên tia đối của tia AB lấy điểm N sao cho AN = 2cm

Khi đó BN = cm

Câu 3.2:

Trang 22

Tích của một số tự nhiên n với một số nguyên tố bất kì là số nguyên tố Vậy n =

Câu 1.5: BCâu 1.6: B

Câu 1.7: CCâu 1.8: A

Câu 1.9: CCâu 1.10: A

Bài 2:

Câu 2.1: 19

Câu 2.2: 15

Câu 2.3: 12Câu 2.4: 3, 6

Câu 2.5: 117Câu 2.6: 56034

Bài 3:

Câu 3.1: 8 Câu 3.2: 1 Câu 3.3: 1080 Câu 3.4: 3 Câu 3.5: 11

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 9 NĂM 2015 - 2016

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )

Câu 1.1:

Kết quả của phép tính: 4.(-2)3 - 7.(-4) là:

Trang 23

Biết 2x + 1 + 44 = 300 Khi đó giá trị của x là:

Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ

Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 30?

Trả lời: Có số nguyên tố nhỏ hơn 30

Trang 24

Câu 1.5: 686Câu 1.6: -3

Câu 1.7: -20Câu 1.8: 12

Câu 1.9: 25Câu 1.10: 7

Bài 2:

Câu 2.1: 4

Câu 2.2: 3

Câu 2.3: 10Câu 2.4: -12; 8

Câu 2.5: -5Câu 2.6: 1

Câu 2.7: -8Câu 2.8: 1

Câu 2.9: -3Câu 2.10: 24, 20, 15

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 10 NĂM 2015 - 2016

Trang 26

Tập hợp các số tự nhiên n thỏa mãn: (x + 5) chia hết cho (n + 1) là:

Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"

Câu 1.5: BCâu 1.6: D

Câu 1.7: DCâu 1.8: B

Câu 1.9: BCâu 1.10: C

Trang 27

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 11 NĂM 2015 - 2016

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Câu 1.1: Tính: 50 - (-16) + (-32) =

Câu 1.2: Tính: 18 - I-15I + I-13 - 24I =

Câu 1.3: Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số là:

Câu 1.4: Số nguyên x thỏa mãn 55 - (6 - x) = 15 - (-6) là: x =

Câu 1.5: Tìm số nguyên x sao cho -19 - x là số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số Câu 1.6: Cho đoạn thẳng AB = 5cm Trên tia đối của tia AB lấy điểm C, trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho: BD = AC = 4cm Khi đó CD = cm Câu 1.7: Tính: 289 + (-13) + (-17) + (-23) + (-87) + (-83) + (-77) =

Câu 1.8: Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn I(x - 2)(x + 5)I = 0 là: { }

Câu 1.9: Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 4cm; OB = 10cm Trên tia đối của tia Bx lấy điểm M sao cho BM = 3cm Khi đó độ dài đoạn AM = cm Câu 1.10: Số dư của A = 20 + 21 + 22 + 23 + + 2100 khi chia cho 100 là:

Bài 2: Tìm cặp bằng nhau

Trang 28

Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 3.1: ƯCLN(90; 225; 360) =

Câu 3.2: Nếu x là một số tự nhiên khác 0 thì x0 =

Câu 3.3: Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn -5 < x < 3 là:

Câu 3.4: BCNN(72; 180; 200) =

Câu 3.5: Tập hợp A = {a; b; c; d} có số tập con là:

Câu 3.6: Tìm số nguyên p sao cho hai số (p + 8) và (p + 10) là số nguyên tố Câu 3.7: Tập hợp các số nguyên dương nhỏ hơn 8 là: { }

Câu 3.8: Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B, biết AB = 30cm, BM = 18cm Độ dài đoạn thẳng AM = cm Câu 3.9: Tìm số tự nhiên a biết rằng 452 chia a dư 32 và 321 chia a dư 21 Câu 3.10: Cho (c + 5d) chia hết cho 7 (với c, d N) Số dư của (10c + d + 1) khi chia cho 7 ∈ là:

Đáp án

Trang 29

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Bài 2: Tìm cặp bằng nhau

(1) = (9); (2) = (5); (3) = (18); (4) = (7); (6) = (16); (8) = (10); (11) = (14); (12) = (20); (13) = (15); (17) = (19)

Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 3.9: 60Câu 3.10: 1

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 12 NĂM 2015 - 2016

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Trang 30

Câu 1.4: Tính: I-2010I + I5I =

Câu 1.5: Tìm x, biết: 5/8 x - 1/8 = 23/4

Câu 1.6: Số giá trị nguyên của x thỏa mãn: IxI ≤ 5 là:

Câu 1.7: Cho góc xOy = 100o, Oz là phân giác của góc xOy, Ot là phân giác của góc xOz Khi đó

số đo góc xOt là: o

Câu 1.8: Một vườn trồng 450 cây ăn quả, trong đó 2/5 là cam, 50% là hồng xiêm, còn lại là bưởi.

Vậy số cây bưởi là: cây

Câu 1.9: Một số tự nhiên khi chia cho 5 thì dư 4, khi chia cho 7 thì dư 6 Số tự nhiên đó khi chia

cho 35 sẽ có số dư là:

Câu 1.10: Số nguyên tố p sao cho p2 + 44 là số nguyên tố là p =

Bài 2: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần

Bài 3: Đi tìm kho báu

Câu 3.1: Cho đoạn thẳng AB Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB Biết AM = 4cm Vậy AB

= cm

Câu 3.2: Tính: -1679 - 337 =

Câu 3.3: Cho điểm O nằm giữa hai điểm A, B Biết AB = 20cm, OA - OB = 6cm Khi đó OA

= cm

Câu 3.4: Giá trị của tổng S = 20 + 22 + 24 + + 2016 là S =

Câu 3.5: Hai số nguyên tố có tổng bằng 2005 Khi đó số lớn là:

Đáp án

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 1.1: 14

Trang 31

Câu 1.2: 80

Câu 1.3: 2

Câu 1.4: 2015

Câu 1.5: 9,4

Câu 1.6: 11

Câu 1.7: 25

Câu 1.8: 45

Câu 1.9: 34

Câu 1.10: 3

Bài 2: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần

(6) < (10) < (7) < (9) < (2) < (4) < (3) < (8) < (5) < (1)

Bài 3: Đi tìm kho báu

Câu 3.1: 8

Câu 3.2: -2016

Câu 3.3: 13

Câu 3.4: 1016982

Câu 3.5: 2003

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 13 NĂM 2015 – 2016

Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1.1: Tập hợp các ước nguyên dương của 13 là { }

Câu 1.2: Tìm x, biết: (-7)2 (-23 + x) = (-49).(-23 + 13) Câu 1.3: Tính: (-3)4 + (-3)3 =

Câu 1.4: Tính: (-8).(-12) =

Câu 1.5: Biết xo thỏa mãn (-64).125 = x3, khi đó 5xo =

Câu 1.6: Tập hợp các giá trị nguyên x thỏa mãn x2 - 32 = 42 là: { }

Câu 1.7: Số tiếp theo của dãy số 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; là: Câu 1.8: Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn (-3).I2x - 3I = -21 là: { }

Câu 1.9: Tính: S = 23 + 33 + 43 + 53 + + 203 Câu 1.10: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Ix + 2I3 + 2 là:

Đáp án của bạn

Trang 32

Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Câu 2.1: Tìm x, biết: (-35 - 67).(3x + 27) = 0

Câu 2.2: Tập hợp các giá trị nguyên của x thỏa mãn: Ix + 2014I + 2015 = 2016 là: S = { }

Câu 2.3: Giá trị của biểu thức A = x - 2y với x = 7 và y = -3 là: A =

Câu 2.4: Số nguyên nhỏ nhất là ước của 7 là:

Câu 2.5: Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn (x - 2).(2x + 14) = 0 là: { }

Câu 2.6: Số nguyên x lớn nhất thỏa mãn (3 - x)(x + 2) > 0 là

Câu 2.7: Tính: 33 - (- 4).(-7) + 32.10 =

Câu 2.8: Tập hợp các số nguyên dương x thỏa mãn I2x + 3I ≤ 5 là { }

Câu 2.9: Tìm số nguyên tố n nhỏ nhất để 2n + 1 là lập phương của một số tự nhiên.

Câu 2.10: Hãy điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm cho thích hợp:

(-2).(-22).(-23) (-22014) 22027091

Bài 3: Cóc vàng tài ba

Câu 3.1: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

b Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

c Một số tận cùng 0 hoặc 5 thì chia hết cho cả 2 và 5

d Một số chẵn chia hết cho 2 thì chia hết cho 4

Câu 3.2: Biết I4xI = -(-9) - (-7) Các giá trị nguyên của x thỏa mãn:

Câu 3.3: Gọi M là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 20 Số phần tử của M là:

Câu 3.4: Trong các số 13250; 13525; 12546; 14785. Số chia hết cho cả 2 và 5 là:

Câu 3.5: Số giá trị của x thỏa mãn: (x2 + 1) + Ix - 1I + Ix3 + 1I = 0 là:

Câu 3.6: Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu dưới đây:

a Nếu a < b và a/m > b/m thì m < 1

b (-1)2015 - 12016 = 0

c Nếu a + b = 0 thì a2 = b2

d Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng bằng 90o

Câu 3.7: Số giá trị của x thỏa mãn (x2 + 1)(x - 1)(x3 + 1) = 0 là:

Trang 33

Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Trang 34

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 14 NĂM 2015 - 2016

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Câu 1.1: Tính: 2155 - (174 + 2155) + (-68 + 174) =

Câu 1.2: Tính tổng của tất cả các số nguyên thỏa mãn: -5 < x ≤ 6 Câu 1.3: Số nguyên bé nhất trong các số: 3; -5; 6; -12; -9; 0 là:

Câu 1.4: Tính: 666 - (-111) - (-333) + 50 =

Câu 1.5: Tính giá trị biểu thức: A = (139139.133 - 133133.139) : (2 + 4 + 6 + + 2002) =

Câu 1.6: Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp là 93024 Số lớn nhất trong 4 số đó là:

Câu 1.7: Cần dùng tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số trang của quyển sách toán 6 tập I dày 152 trang? (Bắt đầu từ trang số 1) Câu 1.8: Số tự nhiên n lớn nhất để n + 28 chia hết cho n + 4 là: n =

Câu 1.9: Cho A = 4 + 22 + 23 + 24 + + 220 = 2n Khi đó n =

Câu 1.10: Cho 2006 đường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau Không có 3

đường thẳng nào đồng quy Tính số giao điểm của chúng

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 2.1: Tìm tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -2016 ≤ x ≤ 2016

Câu 2.2: Có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số chia hết cho cả 2 và 5?

Câu 2.3: Tìm x thỏa mãn: 720 : (x - 17) = 12

Câu 2.4: Tìm x, y để số tự nhiên 30xy chia hết cho cả 2 và 9 và chia 5 dư 2.

Câu 2.5: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất; biết rằng khi chia số này cho 29 dư 5 và chia cho 31 dư 28.

Trang 35

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 2.1: 0

Câu 2.2: 90

Câu 2.3: 77

Câu 2.4: 4; 2Câu 2.5: 121

Trang 36

Bài 3: Tìm cặp bằng nhau

(1) = (20); (2) = (16); (3) = (14); (4) = (9); (5) = (18); (6) = (11); (7) = (12); (8) = (17); (10) = (15);(13) = (19)

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 15 NĂM 2015 – 2016

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 1.1: Kết quả của phép tính: 74.45 + 55.36 + 45.26 + 64.55 bằng

Câu 1.2: Cho số a nguyên dương khi đó kết quả của phép tính: 0 : (2a) bằng

Câu 1.3: Cho a là số nguyên dương, biết a100 = 1 Khi đó a =

Câu 1.4: Tập hợp C = {Bưởi, cam, chanh, táo, đào, mơ, mận, mít, hồng} có phần tử.

Câu 1.5: Kết quả của phép tính: 5.(27 - 172) - 611 : 63 : 6 bằng

Câu 1.6: Kết quả của phép tính: 120 - 5.(20 - 2 32)2 - 63 : 6 bằng

Câu 1.7: Biết 15 23 + 4.32 - 5.7 = a2, trong đó a là số tự nhiên Khi đó giá trị của a là Câu 1.8: Cho số nguyên n, biết n thỏa mãn: n2 + 3n - 13 chia hết n + 3 Vậy giá trị nhỏ nhất của n

Câu 1.9: Tổng số trang của 8 quyển vở loại 1; 9 quyển vở loại 2 và 5 quyển vở loại 3 là 1980 trang.

Số trang của 3 quyển vở loại 2 chỉ bằng số trang của 2 quyển vở loại 1 Số trang của 4 quyển vở loại

3 bằng số trang của 3 quyển vở loại 2 Tính số trang của mỗi quyển vở loại 2

Câu 1.10: Một đơn vị đặc công khi xếp hàng 20; 25; 30 đều dư 15, nhưng nếu xếp hàng 41 thì lại

vừa đủ Biết rằng số người của đơn vị chưa đến 1000 Vậy đơn vị đó có người

Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 2.1: Một phép chia có thưowng là 6, số dư là 3 Tổng của số bị chia, số chia và thương là 219.

Vậy hiệu của số bị chia và số chia là:

Câu 2.2: Biết 10 < 3n < 81 Khi đó n nhận giá trị là

Câu 2.3: Tính giá trị của biểu thức:

C = 53.39 _ 47.39 - 53.21 - 47.21 + 2.53.12 + 4.6.87 - 3.8.40

Câu 2.4: Biết x thỏa mãn: x : [(1600 + 800) : 30] = 560 : (315 - 35) Giá trị của x là:

Câu 2.5: Giá trị của biểu thức: A = 100 + 98 + 96 + + 2 - 1 - 3 - - 95 - 97 là:

Câu 2.6: Biết C = 2181 729 + 243 81 27 và D = 243 32.92 + 18 243 324 + 723 729 Vậy C :

D có giá trị là:

Trang 37

Câu 2.7: Tính: (1253 75 - 1755 : 5) : 20162017 là:

Câu 2.8: Biết x Î B (12) và 12 ≤ x < 120 Số các giá trị của x thỏa mãn điều kiện trên là: Câu 2.9: Biết A = 5 415.99 - 4.320 89 và B = 5.29.619 - 7.229.276 Vậy A : B có giá trị là: Câu 2.10: Có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số trong đó có đúng một chữ số 5?

Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Câu 3.1: Cho số có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 xen giữa hai chữ số của số đó thì

được số có ba chữ số gấp 9 lần số có hai chữ số ban đầu Số đó chính là

Câu 3.2: Cho tập hợp M = {x Î N*I x là số chẵn, x < 100} Tập hợp M có tất cả phần tử Câu 3.3: Để p + 2; p + 6 và p + 8 là số nguyên tố thì giá trị nhỏ nhất của số nguyên tố p là: Câu 3.4: Cho a là số tự nhiên Biết rằng 39 chia a dư 4 còn 48 chia a dư 6 Vậy a là

Câu 3.5: Trên tia Ox cho 4 điểm A, B, C, D biết rằng A nằm giữa B và C; B nằm giữa C và D; OA

Câu 1.9: 80Câu 1.10: 615

Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 2.9: 2Câu 2.10: 225

Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Câu 3.1: 45

Câu 3.2: 49

Câu 3.3: 5

Câu 3.4: 7Câu 3.5: 1

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 16 NĂM 2015 – 2016

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 1.1: Kết quả của phép tính: I(-105) + (-15)I + I(-111) - (-31)I là

Câu 1.2: Số thứ 9 của dãy số: -103; -94; -85; -76; có giá trị là:

Câu 1.3: Kết quả của phép tính: 8273 + (-111) + 227 + (-389) là

Ngày đăng: 12/04/2017, 09:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w